Giáo trình: Tự động hoá công việc 100% bằng AI soạn đề, làm game, quản lý công việc, ... AI làm thay, bạn chỉ ngồi duyệt.

Xem giáo trình
← Đề thi công khai

Toán · Khối 7

Đề thi giữa kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án

Thang điểm 40 (tương đương 10). Xem đáp án và lời giải chi tiết: https://classon.edu.vn/tin-tuc/de-thi-giua-ki-1-toan-7-co-dap-an

27 câu hỏi · Luyện tập không giới hạn ngày / số lần

Đăng nhập để làm bài Đăng ký miễn phí

Câu 1 · Trắc nghiệm

Số học sinh giỏi của 4 tổ lần lượt là 5, 8, 6, 9. Tổ có nhiều học sinh giỏi nhất là:
  • A. Tổ 4
  • B. Tổ 1
  • C. Tổ 2
  • D. Tổ 3

Câu 2 · Trắc nghiệm

Cho tam giác ABC cân tại A, góc A bằng 40°. Góc B bằng:
  • A. 40°
  • B. 100°
  • C. 70°
  • D. 140°

Câu 3 · Trắc nghiệm

Cho tam giác ABC bằng tam giác DEF theo trường hợp cạnh – cạnh – cạnh, với AB = 5 cm, BC = 7 cm, CA = 6 cm. Độ dài đoạn thẳng EF bằng:
  • A. 5 cm
  • B. 6 cm
  • C. 12 cm
  • D. 7 cm

Câu 4 · Trắc nghiệm

Cho a // b, đường thẳng c cắt a và b. Một góc so le trong bằng 70°. Góc so le trong còn lại (cùng cặp) bằng:
  • A. 110°
  • B. 70°
  • C. 20°
  • D. 90°

Câu 5 · Trắc nghiệm

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành một góc 60°. Góc đối đỉnh với góc đó bằng:
  • A. 30°
  • B. 120°
  • C. 90°
  • D. 60°

Câu 6 · Trắc nghiệm

Giá trị tuyệt đối của −3,5 là:
  • A. −3,5
  • B. 3,5
  • C. 0
  • D. 7

Câu 7 · Trắc nghiệm

Số nào sau đây là số vô tỉ?
  • A. √4
  • B. 0,5
  • C. −2
  • D. √3

Câu 8 · Trắc nghiệm

Căn bậc hai số học của 49 là:
  • A. ±7
  • B. −7
  • C. 7
  • D. 14

Câu 9 · Trắc nghiệm

Kết quả của (−2)³ là:
  • A. −8
  • B. 8
  • C. 6
  • D. −6

Câu 10 · Trắc nghiệm

Kết quả của 2/3 + (−1/6) là:
  • A. 1/2
  • B. 5/6
  • C. 1/3
  • D. 1/6

Câu 11 · Trắc nghiệm

So sánh hai số −0,5 và −1/3, khẳng định nào sau đây đúng?
  • A. −0,5 > −1/3
  • B. Hai số bằng nhau
  • C. −0,5 < −1/3
  • D. Không so sánh được

Câu 12 · Trắc nghiệm

Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ âm?
  • A. 0
  • B. 5/2
  • C. −3/4
  • D. 1,25

Câu 13 · Đúng / Sai

Cho a // b, c cắt a tại A, cắt b tại B — d) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc trong cùng phía bằng nhau.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Cho a // b, c cắt a tại A, cắt b tại B; góc A1 = 115° — c) Góc đồng vị với A1 bằng 65°.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Cho a // b, c cắt a tại A, cắt b tại B; góc A1 = 115° — b) Góc đối đỉnh với A1 bằng 115°.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Cho a // b, c cắt a tại A, cắt b tại B; góc A1 = 115° — a) Góc kề bù với A1 bằng 65°.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Cho x = −1/2, y = 2/3 — d) |x| < |y|.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Cho x = −1/2, y = 2/3 — c) x × y = 1/3.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Cho x = −1/2, y = 2/3 — b) x + y = 1/6.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Cho x = −1/2, y = 2/3 — a) x < y.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Cho tam giác ABC cân tại A, góc A bằng 50°. Tia phân giác của góc A cắt BC tại D. a) Tính góc B. b) Chứng minh tam giác ABD bằng tam giác ACD.

Câu 22 · Tự luận

Cho a // b, đường thẳng c cắt a tại A, cắt b tại B. Biết góc A1 = 70° (A1 là góc tại A). a) Tính góc B1, biết B1 là góc so le trong với A1. b) Tính góc kề bù với B1.

Câu 23 · Tự luận

a) Tính: (1/2)² + (3/4 − 1/2): 5/8. b) Tìm x, biết 2x − 1/3 = 5/6.

Câu 24 · Tự luận

Làm tròn số 3,746 đến hàng phần mười được bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp số.)

Câu 25 · Tự luận

Căn bậc hai số học của 121 là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp số.)

Câu 26 · Tự luận

Tìm x, biết x − 2/5 = 3/10. (Chỉ ghi đáp số.)

Câu 27 · Tự luận

Tính (−3/4) + 5/6. (Chỉ ghi đáp số.)