Câu 1 · Trắc nghiệm
Hai số có tổng bằng 10 và hiệu bằng 4. Số lớn trong hai số đó là:
Đáp án:
B. 7
Câu 2 · Trắc nghiệm
Căn bậc ba của 27 là:
Đáp án:
C. 3
Câu 3 · Trắc nghiệm
Khẳng định nào sau đây đúng về tiếp tuyến của đường tròn?
Đáp án:
D. Tiếp tuyến vuông góc với bán kính tại tiếp điểm
Câu 4 · Trắc nghiệm
Cho đường tròn tâm O bán kính 5 cm, dây AB = 8 cm. Khoảng cách từ O đến dây AB bằng:
Đáp án:
A. 3 cm
Câu 5 · Trắc nghiệm
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3, AC = 4, BC = 5. sin B bằng:
Đáp án:
C. 4/5
Câu 6 · Trắc nghiệm
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, BH = 4, HC = 9. Độ dài đoạn thẳng AH bằng:
Đáp án:
B. 6
Câu 7 · Trắc nghiệm
Kết quả của √(9 × 4) là:
Đáp án:
D. 6
Câu 8 · Trắc nghiệm
Căn thức √x xác định khi:
Đáp án:
A. x ≥ 0
Câu 9 · Trắc nghiệm
Căn bậc hai số học của 16 là:
Đáp án:
C. 4
Câu 10 · Trắc nghiệm
Nghiệm của bất phương trình 2x − 3 > 5 là:
Đáp án:
A. x > 4
Câu 11 · Trắc nghiệm
Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x + y = 5?
Đáp án:
D. (2; 1)
Câu 12 · Trắc nghiệm
Nghiệm của hệ phương trình {x + y = 5; x − y = 1} là:
Đáp án:
B. (3; 2)
Câu 13 · Đúng / Sai
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 6, AC = 8, BC = 10 — d) Đường tròn đường kính BC đi qua điểm A.
Đáp án:
Đúng
Câu 14 · Đúng / Sai
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 6, AC = 8, BC = 10 — c) sin B = 0,6.
Đáp án:
Sai
Câu 15 · Đúng / Sai
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 6, AC = 8, BC = 10 — b) BH = 3,6 cm.
Đáp án:
Đúng
Câu 16 · Đúng / Sai
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 6, AC = 8, BC = 10 — a) AH = 4,8 cm.
Đáp án:
Đúng
Câu 17 · Đúng / Sai
Xét hệ phương trình {x + 2y = 8; 2x + y = 7} — d) Tổng nghiệm x + y = 5.
Đáp án:
Đúng
Câu 18 · Đúng / Sai
Xét hệ phương trình {x + 2y = 8; 2x + y = 7} — c) Hệ có vô số nghiệm.
Đáp án:
Sai
Câu 19 · Đúng / Sai
Xét hệ phương trình {x + 2y = 8; 2x + y = 7} — b) Cặp số (3; 2) là nghiệm của hệ.
Đáp án:
Sai
Câu 20 · Đúng / Sai
Xét hệ phương trình {x + 2y = 8; 2x + y = 7} — a) Cặp số (2; 3) là nghiệm của hệ.
Đáp án:
Đúng
Câu 21 · Tự luận
Cho đường tròn (O; 5 cm), dây AB = 6 cm. Gọi M là trung điểm của AB. a) Tính khoảng cách từ O đến dây AB. b) Chứng minh OM ⊥ AB.
Chưa có đáp án mẫu.
Câu 22 · Tự luận
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 9 cm, AC = 12 cm, đường cao AH. a) Tính BC. b) Tính AH.
Chưa có đáp án mẫu.
Câu 23 · Tự luận
a) Giải hệ phương trình {x + y = 7; 2x − y = 5}. b) Giải bất phương trình 3x − 5 < 10.
Chưa có đáp án mẫu.
Câu 24 · Tự luận
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6, AC = 8. Tính BC. (Chỉ ghi đáp số.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 10.
Câu 25 · Tự luận
Tính √72 : √2. (Chỉ ghi đáp số.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 6.
Câu 26 · Tự luận
Tính √25 + √9. (Chỉ ghi đáp số.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 8.
Câu 27 · Tự luận
Giải phương trình 3x − 9 = 0. (Chỉ ghi đáp số.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 3.