← Đề thi công khai

Toán · Khối 9

Đề thi giữa kì 1 Toán 9 Kết nối tri thức có đáp án

Thang điểm 40 (tương đương 10). Xem đáp án và lời giải chi tiết: https://classon.edu.vn/tin-tuc/de-thi-giua-ki-1-toan-9-co-dap-an

27 câu hỏi · Luyện tập không giới hạn ngày / số lần

Đăng nhập để làm bài Đăng ký miễn phí

Câu 1 · Trắc nghiệm

Hai số có tổng bằng 10 và hiệu bằng 4. Số lớn trong hai số đó là:
  • A. 3
  • B. 7
  • C. 6
  • D. 4

Câu 2 · Trắc nghiệm

Căn bậc ba của 27 là:
  • A. 9
  • B. ±3
  • C. 3
  • D. 81

Câu 3 · Trắc nghiệm

Khẳng định nào sau đây đúng về tiếp tuyến của đường tròn?
  • A. Tiếp tuyến song song với bán kính đi qua tiếp điểm
  • B. Tiếp tuyến cắt đường tròn tại hai điểm
  • C. Tiếp tuyến đi qua tâm của đường tròn
  • D. Tiếp tuyến vuông góc với bán kính tại tiếp điểm

Câu 4 · Trắc nghiệm

Cho đường tròn tâm O bán kính 5 cm, dây AB = 8 cm. Khoảng cách từ O đến dây AB bằng:
  • A. 3 cm
  • B. 4 cm
  • C. 5 cm
  • D. 6 cm

Câu 5 · Trắc nghiệm

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3, AC = 4, BC = 5. sin B bằng:
  • A. 3/5
  • B. 3/4
  • C. 4/5
  • D. 4/3

Câu 6 · Trắc nghiệm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, BH = 4, HC = 9. Độ dài đoạn thẳng AH bằng:
  • A. 13
  • B. 6
  • C. 5
  • D. 36

Câu 7 · Trắc nghiệm

Kết quả của √(9 × 4) là:
  • A. 13
  • B. 36
  • C. 5
  • D. 6

Câu 8 · Trắc nghiệm

Căn thức √x xác định khi:
  • A. x ≥ 0
  • B. x > 0
  • C. x < 0
  • D. mọi giá trị của x

Câu 9 · Trắc nghiệm

Căn bậc hai số học của 16 là:
  • A. ±4
  • B. 8
  • C. 4
  • D. −4

Câu 10 · Trắc nghiệm

Nghiệm của bất phương trình 2x − 3 > 5 là:
  • A. x > 4
  • B. x < 4
  • C. x > 1
  • D. x < 1

Câu 11 · Trắc nghiệm

Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x + y = 5?
  • A. (1; 2)
  • B. (0; 4)
  • C. (3; 0)
  • D. (2; 1)

Câu 12 · Trắc nghiệm

Nghiệm của hệ phương trình {x + y = 5; x − y = 1} là:
  • A. (2; 3)
  • B. (3; 2)
  • C. (4; 1)
  • D. (1; 4)

Câu 13 · Đúng / Sai

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 6, AC = 8, BC = 10 — d) Đường tròn đường kính BC đi qua điểm A.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 6, AC = 8, BC = 10 — c) sin B = 0,6.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 6, AC = 8, BC = 10 — b) BH = 3,6 cm.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 6, AC = 8, BC = 10 — a) AH = 4,8 cm.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Xét hệ phương trình {x + 2y = 8; 2x + y = 7} — d) Tổng nghiệm x + y = 5.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Xét hệ phương trình {x + 2y = 8; 2x + y = 7} — c) Hệ có vô số nghiệm.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Xét hệ phương trình {x + 2y = 8; 2x + y = 7} — b) Cặp số (3; 2) là nghiệm của hệ.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Xét hệ phương trình {x + 2y = 8; 2x + y = 7} — a) Cặp số (2; 3) là nghiệm của hệ.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Cho đường tròn (O; 5 cm), dây AB = 6 cm. Gọi M là trung điểm của AB. a) Tính khoảng cách từ O đến dây AB. b) Chứng minh OM ⊥ AB.

Câu 22 · Tự luận

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 9 cm, AC = 12 cm, đường cao AH. a) Tính BC. b) Tính AH.

Câu 23 · Tự luận

a) Giải hệ phương trình {x + y = 7; 2x − y = 5}. b) Giải bất phương trình 3x − 5 < 10.

Câu 24 · Tự luận

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6, AC = 8. Tính BC. (Chỉ ghi đáp số.)

Câu 25 · Tự luận

Tính √72 : √2. (Chỉ ghi đáp số.)

Câu 26 · Tự luận

Tính √25 + √9. (Chỉ ghi đáp số.)

Câu 27 · Tự luận

Giải phương trình 3x − 9 = 0. (Chỉ ghi đáp số.)
Chat Zalo · 0352638636