← Đề thi công khai

Toán · Khối 10

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án

Thang điểm 40 (tương đương 10). Xem đáp án và lời giải chi tiết: https://classon.edu.vn/tin-tuc/de-thi-giua-ki-1-toan-10-co-dap-an

27 câu hỏi · Luyện tập không giới hạn ngày / số lần

Đăng nhập để làm bài Đăng ký miễn phí

Câu 1 · Trắc nghiệm

Số trung bình của dãy số 2, 4, 6, 8 bằng:
  • A. 4
  • B. 5
  • C. 6
  • D. 20

Câu 2 · Trắc nghiệm

Cho vectơ a = (1; −2). Vectơ 2a bằng:
  • A. (2; 4)
  • B. (1; −4)
  • C. (−2; 4)
  • D. (2; −4)

Câu 3 · Trắc nghiệm

Cho hình bình hành ABCD. Tổng AB + AD bằng vectơ nào sau đây?
  • A. BD
  • B. CA
  • C. AC
  • D. DB

Câu 4 · Trắc nghiệm

Độ dài của vectơ v = (3; 4) bằng:
  • A. 7
  • B. 25
  • C. 1
  • D. 5

Câu 5 · Trắc nghiệm

Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, góc A = 30°. Diện tích tam giác bằng:
  • A. 12
  • B. 6
  • C. 3
  • D. 24

Câu 6 · Trắc nghiệm

Cho tam giác ABC có a = 6, sin A = 3/5. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng:
  • A. 10
  • B. 2,5
  • C. 5
  • D. 6

Câu 7 · Trắc nghiệm

Cho tam giác ABC có a = 5, b = 7, góc C = 60°. Độ dài cạnh c bằng:
  • A. √39
  • B. √109
  • C. √74
  • D. 39

Câu 8 · Trắc nghiệm

Miền nghiệm của hệ bất phương trình {x ≥ 0; y ≥ 0; x + y ≤ 2} là một tam giác có diện tích bằng:
  • A. 1
  • B. 4
  • C. 2
  • D. 0,5

Câu 9 · Trắc nghiệm

Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2x + y ≤ 5?
  • A. (2; 1)
  • B. (3; 0)
  • C. (0; 6)
  • D. (1; 4)

Câu 10 · Trắc nghiệm

Tập hợp A = {x ∈ ℕ | x < 4} có số phần tử là:
  • A. 3
  • B. 5
  • C. vô số
  • D. 4

Câu 11 · Trắc nghiệm

Phủ định của mệnh đề "∀x ∈ ℝ, x² ≥ 0" là:
  • A. ∃x ∈ ℝ, x² < 0
  • B. ∀x ∈ ℝ, x² < 0
  • C. ∃x ∈ ℝ, x² ≥ 0
  • D. ∀x ∈ ℝ, x² > 0

Câu 12 · Trắc nghiệm

Khẳng định nào sau đây là mệnh đề?
  • A. "Hà Nội đẹp quá!"
  • B. "2 + 3 = 5"
  • C. "x + 1 = 3"
  • D. "Hôm nay trời đẹp không?"

Câu 13 · Đúng / Sai

Cho hình bình hành ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo — d) |AB + AD| = |BD|.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Cho hình bình hành ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo — c) AB + BC = AC (vectơ).

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Cho hình bình hành ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo — b) OA + OC = 0 (vectơ).

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Cho hình bình hành ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo — a) Vectơ AB bằng vectơ DC.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Cho A = {1; 2; 3}, B = {2; 3; 4} — d) Số tập con của A là 6.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Cho A = {1; 2; 3}, B = {2; 3; 4} — c) A \ B = {4}.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Cho A = {1; 2; 3}, B = {2; 3; 4} — b) A ∪ B = {1; 2; 3; 4}.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Cho A = {1; 2; 3}, B = {2; 3; 4} — a) A ∩ B = {2; 3}.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Cho hình vuông ABCD cạnh 4, O là tâm của hình vuông. a) Tính |AB + AD|. b) Chứng minh OA + OB + OC + OD = 0 (vectơ).

Câu 22 · Tự luận

Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 8, góc A = 60°. a) Tính BC. b) Tính diện tích tam giác ABC.

Câu 23 · Tự luận

a) Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 2x + y ≤ 6 trên mặt phẳng tọa độ. b) Cho hệ bất phương trình {x ≥ 0; y ≥ 0; x + y ≤ 4}. Tính diện tích miền nghiệm của hệ.

Câu 24 · Tự luận

Mốt của dãy số 3, 7, 7, 9 là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp số.)

Câu 25 · Tự luận

Cho vectơ u = (2; 5), v = (1; −1). Hoành độ của vectơ u + v bằng bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp số.)

Câu 26 · Tự luận

Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, góc A = 90°. Diện tích tam giác bằng bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp số.)

Câu 27 · Tự luận

Số tập con của một tập hợp có 4 phần tử là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp số.)
Chat Zalo · 0352638636