Câu 1 · Trắc nghiệm
Số trung bình của dãy số 2, 4, 6, 8 bằng:
Đáp án:
B. 5
Câu 2 · Trắc nghiệm
Cho vectơ a = (1; −2). Vectơ 2a bằng:
Đáp án:
D. (2; −4)
Câu 3 · Trắc nghiệm
Cho hình bình hành ABCD. Tổng AB + AD bằng vectơ nào sau đây?
Đáp án:
C. AC
Câu 4 · Trắc nghiệm
Độ dài của vectơ v = (3; 4) bằng:
Đáp án:
D. 5
Câu 5 · Trắc nghiệm
Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, góc A = 30°. Diện tích tam giác bằng:
Đáp án:
B. 6
Câu 6 · Trắc nghiệm
Cho tam giác ABC có a = 6, sin A = 3/5. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng:
Đáp án:
C. 5
Câu 7 · Trắc nghiệm
Cho tam giác ABC có a = 5, b = 7, góc C = 60°. Độ dài cạnh c bằng:
Đáp án:
A. √39
Câu 8 · Trắc nghiệm
Miền nghiệm của hệ bất phương trình {x ≥ 0; y ≥ 0; x + y ≤ 2} là một tam giác có diện tích bằng:
Đáp án:
C. 2
Câu 9 · Trắc nghiệm
Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2x + y ≤ 5?
Đáp án:
A. (2; 1)
Câu 10 · Trắc nghiệm
Tập hợp A = {x ∈ ℕ | x < 4} có số phần tử là:
Đáp án:
D. 4
Câu 11 · Trắc nghiệm
Phủ định của mệnh đề "∀x ∈ ℝ, x² ≥ 0" là:
Đáp án:
A. ∃x ∈ ℝ, x² < 0
Câu 12 · Trắc nghiệm
Khẳng định nào sau đây là mệnh đề?
Đáp án:
B. "2 + 3 = 5"
Câu 13 · Đúng / Sai
Cho hình bình hành ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo — d) |AB + AD| = |BD|.
Đáp án:
Sai
Câu 14 · Đúng / Sai
Cho hình bình hành ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo — c) AB + BC = AC (vectơ).
Đáp án:
Đúng
Câu 15 · Đúng / Sai
Cho hình bình hành ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo — b) OA + OC = 0 (vectơ).
Đáp án:
Đúng
Câu 16 · Đúng / Sai
Cho hình bình hành ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo — a) Vectơ AB bằng vectơ DC.
Đáp án:
Đúng
Câu 17 · Đúng / Sai
Cho A = {1; 2; 3}, B = {2; 3; 4} — d) Số tập con của A là 6.
Đáp án:
Sai
Câu 18 · Đúng / Sai
Cho A = {1; 2; 3}, B = {2; 3; 4} — c) A \ B = {4}.
Đáp án:
Sai
Câu 19 · Đúng / Sai
Cho A = {1; 2; 3}, B = {2; 3; 4} — b) A ∪ B = {1; 2; 3; 4}.
Đáp án:
Đúng
Câu 20 · Đúng / Sai
Cho A = {1; 2; 3}, B = {2; 3; 4} — a) A ∩ B = {2; 3}.
Đáp án:
Đúng
Câu 21 · Tự luận
Cho hình vuông ABCD cạnh 4, O là tâm của hình vuông. a) Tính |AB + AD|. b) Chứng minh OA + OB + OC + OD = 0 (vectơ).
Chưa có đáp án mẫu.
Câu 22 · Tự luận
Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 8, góc A = 60°. a) Tính BC. b) Tính diện tích tam giác ABC.
Chưa có đáp án mẫu.
Câu 23 · Tự luận
a) Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 2x + y ≤ 6 trên mặt phẳng tọa độ. b) Cho hệ bất phương trình {x ≥ 0; y ≥ 0; x + y ≤ 4}. Tính diện tích miền nghiệm của hệ.
Chưa có đáp án mẫu.
Câu 24 · Tự luận
Mốt của dãy số 3, 7, 7, 9 là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp số.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 7.
Câu 25 · Tự luận
Cho vectơ u = (2; 5), v = (1; −1). Hoành độ của vectơ u + v bằng bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp số.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 3.
Câu 26 · Tự luận
Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, góc A = 90°. Diện tích tam giác bằng bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp số.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 6.
Câu 27 · Tự luận
Số tập con của một tập hợp có 4 phần tử là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp số.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 16.