Câu 1 · Trắc nghiệm
Hàm số y = x³ − 3x + 1 có đồ thị cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
Đáp án:
A. 3
Câu 2 · Trắc nghiệm
Nếu một mẫu số liệu có phương sai bằng 4 thì độ lệch chuẩn của mẫu bằng:
Đáp án:
C. 2
Câu 3 · Trắc nghiệm
Dãy số 2, 4, 6 có phương sai bằng:
Đáp án:
B. 8/3
Câu 4 · Trắc nghiệm
Dãy số 3, 7, 7, 9, 12 có khoảng biến thiên bằng:
Đáp án:
D. 9
Câu 5 · Trắc nghiệm
Độ dài của vectơ a = (2; −2; 1) bằng:
Đáp án:
A. 3
Câu 6 · Trắc nghiệm
Cho vectơ a = (1; 0; 2), b = (3; −1; 1). Tích vô hướng a · b bằng:
Đáp án:
D. 5
Câu 7 · Trắc nghiệm
Cho vectơ a = (1; 2; −1), b = (2; −1; 3). Vectơ a + b bằng:
Đáp án:
B. (3; 1; 2)
Câu 8 · Trắc nghiệm
Đồ thị hàm số y = (2x + 1)/(x − 1) có tiệm cận ngang là đường thẳng nào sau đây?
Đáp án:
C. y = 2
Câu 9 · Trắc nghiệm
Đồ thị hàm số y = (2x + 1)/(x − 1) có tiệm cận đứng là đường thẳng nào sau đây?
Đáp án:
C. x = 1
Câu 10 · Trắc nghiệm
Giá trị lớn nhất của hàm số y = −x² + 4x + 1 trên đoạn [0; 3] bằng:
Đáp án:
A. 5
Câu 11 · Trắc nghiệm
Hàm số y = x³ − 3x² + 2 đạt cực đại tại điểm nào sau đây?
Đáp án:
D. x = 0
Câu 12 · Trắc nghiệm
Hàm số y = x³ − 3x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
Đáp án:
B. (−∞; −1) và (1; +∞)
Câu 13 · Đúng / Sai
Cho vectơ a = (1; 2; 3), b = (4; 5; 6) — d) a và b cùng phương.
Đáp án:
Sai
Câu 14 · Đúng / Sai
Cho vectơ a = (1; 2; 3), b = (4; 5; 6) — c) |a| = √14.
Đáp án:
Đúng
Câu 15 · Đúng / Sai
Cho vectơ a = (1; 2; 3), b = (4; 5; 6) — b) a · b = 32.
Đáp án:
Đúng
Câu 16 · Đúng / Sai
Cho vectơ a = (1; 2; 3), b = (4; 5; 6) — a) a + b = (5; 7; 9).
Đáp án:
Đúng
Câu 17 · Đúng / Sai
Cho hàm số y = x³ − 3x² — d) Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; −2).
Đáp án:
Đúng
Câu 18 · Đúng / Sai
Cho hàm số y = x³ − 3x² — c) Hàm số đạt cực đại tại x = 0.
Đáp án:
Đúng
Câu 19 · Đúng / Sai
Cho hàm số y = x³ − 3x² — b) Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2).
Đáp án:
Sai
Câu 20 · Đúng / Sai
Cho hàm số y = x³ − 3x² — a) y' = 3x² − 6x.
Đáp án:
Đúng
Câu 21 · Tự luận
Cho mẫu số liệu: 2, 5, 7, 10. a) Tính số trung bình của mẫu. b) Tính phương sai của mẫu.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
a) Số trung bình = (2 + 5 + 7 + 10) : 4 = 6. b) Phương sai = ((−4)² + (−1)² + 1² + 4²) : 4 = 34 : 4 = 8,5.
Câu 22 · Tự luận
Trong không gian Oxyz, cho A(1; 2; 3), B(4; 5; 6). a) Tính vectơ AB. b) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
a) AB = (3; 3; 3). b) AB = √(9 + 9 + 9) = √27 = 3√3.
Câu 23 · Tự luận
Cho hàm số y = x³ − 3x + 2. a) Tính y' và tìm các điểm cực trị của hàm số. b) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2; 2].
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
a) y' = 3x² − 3 = 0 tại x = −1 và x = 1; hàm số đạt cực đại tại (−1; 4), cực tiểu tại (1; 0). b) y(−2) = 0, y(−1) = 4, y(1) = 0, y(2) = 4, nên giá trị lớn nhất bằng 4, giá trị nhỏ nhất bằng 0.
Câu 24 · Tự luận
Cho hàm số y = x³ − 3x. Tính y(2).
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 2.
Câu 25 · Tự luận
Dãy số 5, 8, 11, 14 có khoảng biến thiên bằng bao nhiêu?
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 9.
Câu 26 · Tự luận
Cho vectơ a = (2; −1; 2). Tính |a|.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 3.
Câu 27 · Tự luận
Cho hàm số y = x² + 3x. Tính y'(1).
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 5.