← Đề thi công khai

Toán · Khối 12

Đề thi giữa kì 1 Toán 12 Kết nối tri thức có đáp án

Thang điểm 40 (tương đương 10). Xem đáp án và lời giải chi tiết: https://classon.edu.vn/tin-tuc/de-thi-giua-ki-1-toan-12-co-dap-an

27 câu hỏi · Luyện tập không giới hạn ngày / số lần

Đăng nhập để làm bài Đăng ký miễn phí

Câu 1 · Trắc nghiệm

Hàm số y = x³ − 3x + 1 có đồ thị cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
  • A. 3
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 0

Câu 2 · Trắc nghiệm

Nếu một mẫu số liệu có phương sai bằng 4 thì độ lệch chuẩn của mẫu bằng:
  • A. 16
  • B. 4
  • C. 2
  • D. 8

Câu 3 · Trắc nghiệm

Dãy số 2, 4, 6 có phương sai bằng:
  • A. 4
  • B. 8/3
  • C. 2
  • D. 8

Câu 4 · Trắc nghiệm

Dãy số 3, 7, 7, 9, 12 có khoảng biến thiên bằng:
  • A. 6
  • B. 12
  • C. 3
  • D. 9

Câu 5 · Trắc nghiệm

Độ dài của vectơ a = (2; −2; 1) bằng:
  • A. 3
  • B. 9
  • C. 5
  • D. 1

Câu 6 · Trắc nghiệm

Cho vectơ a = (1; 0; 2), b = (3; −1; 1). Tích vô hướng a · b bằng:
  • A. 3
  • B. 2
  • C. 6
  • D. 5

Câu 7 · Trắc nghiệm

Cho vectơ a = (1; 2; −1), b = (2; −1; 3). Vectơ a + b bằng:
  • A. (3; 3; 4)
  • B. (3; 1; 2)
  • C. (−1; 3; −4)
  • D. (1; −3; 4)

Câu 8 · Trắc nghiệm

Đồ thị hàm số y = (2x + 1)/(x − 1) có tiệm cận ngang là đường thẳng nào sau đây?
  • A. y = 1
  • B. y = −1
  • C. y = 2
  • D. y = 0

Câu 9 · Trắc nghiệm

Đồ thị hàm số y = (2x + 1)/(x − 1) có tiệm cận đứng là đường thẳng nào sau đây?
  • A. x = 2
  • B. x = −1
  • C. x = 1
  • D. y = 2

Câu 10 · Trắc nghiệm

Giá trị lớn nhất của hàm số y = −x² + 4x + 1 trên đoạn [0; 3] bằng:
  • A. 5
  • B. 4
  • C. 1
  • D. 6

Câu 11 · Trắc nghiệm

Hàm số y = x³ − 3x² + 2 đạt cực đại tại điểm nào sau đây?
  • A. x = 2
  • B. x = 1
  • C. không có điểm cực đại
  • D. x = 0

Câu 12 · Trắc nghiệm

Hàm số y = x³ − 3x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
  • A. (−1; 1)
  • B. (−∞; −1) và (1; +∞)
  • C. (−∞; 1)
  • D. (−1; +∞)

Câu 13 · Đúng / Sai

Cho vectơ a = (1; 2; 3), b = (4; 5; 6) — d) a và b cùng phương.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Cho vectơ a = (1; 2; 3), b = (4; 5; 6) — c) |a| = √14.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Cho vectơ a = (1; 2; 3), b = (4; 5; 6) — b) a · b = 32.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Cho vectơ a = (1; 2; 3), b = (4; 5; 6) — a) a + b = (5; 7; 9).

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Cho hàm số y = x³ − 3x² — d) Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; −2).

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Cho hàm số y = x³ − 3x² — c) Hàm số đạt cực đại tại x = 0.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Cho hàm số y = x³ − 3x² — b) Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2).

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Cho hàm số y = x³ − 3x² — a) y' = 3x² − 6x.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Cho mẫu số liệu: 2, 5, 7, 10. a) Tính số trung bình của mẫu. b) Tính phương sai của mẫu.

Câu 22 · Tự luận

Trong không gian Oxyz, cho A(1; 2; 3), B(4; 5; 6). a) Tính vectơ AB. b) Tính độ dài đoạn thẳng AB.

Câu 23 · Tự luận

Cho hàm số y = x³ − 3x + 2. a) Tính y' và tìm các điểm cực trị của hàm số. b) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2; 2].

Câu 24 · Tự luận

Cho hàm số y = x³ − 3x. Tính y(2).

Câu 25 · Tự luận

Dãy số 5, 8, 11, 14 có khoảng biến thiên bằng bao nhiêu?

Câu 26 · Tự luận

Cho vectơ a = (2; −1; 2). Tính |a|.

Câu 27 · Tự luận

Cho hàm số y = x² + 3x. Tính y'(1).
Chat Zalo · 0352638636