← Đề thi công khai

Hóa học · Khối 10

Đề thi giữa kì 1 Hóa học 10 Kết nối tri thức có đáp án

Thang điểm 40 (tương đương 10). Xem đáp án và lời giải chi tiết: https://classon.edu.vn/tin-tuc/de-thi-giua-ki-1-hoa-hoc-10-co-dap-an

27 câu hỏi · Luyện tập không giới hạn ngày / số lần

Đăng nhập để làm bài Đăng ký miễn phí

Câu 1 · Trắc nghiệm

Hạt mang điện tích dương trong nguyên tử là hạt nào?
  • A. Proton
  • B. Neutron
  • C. Electron
  • D. Photon

Câu 2 · Trắc nghiệm

Số hiệu nguyên tử Z cho biết điều gì?
  • A. Số neutron
  • B. Số proton trong hạt nhân
  • C. Số khối
  • D. Số lớp electron

Câu 3 · Trắc nghiệm

Nguyên tố X có Z = 17, số electron lớp ngoài cùng của X là bao nhiêu?
  • A. 1
  • B. 7
  • C. 2
  • D. 8

Câu 4 · Trắc nghiệm

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố cùng chu kì có đặc điểm nào?
  • A. Cùng số lớp electron
  • B. Cùng số electron ngoài cùng
  • C. Cùng số proton
  • D. Cùng tính kim loại

Câu 5 · Trắc nghiệm

Liên kết ion được hình thành do nguyên nhân nào?
  • A. Dùng chung cặp electron
  • B. Lực hút tĩnh điện giữa ion trái dấu
  • C. Cho nhận proton
  • D. Lực Van der Waals

Câu 6 · Trắc nghiệm

Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực?
  • A. H₂
  • B. Cl₂
  • C. HCl
  • D. N₂

Câu 7 · Trắc nghiệm

Chất nào sau đây có liên kết ion?
  • A. NaCl
  • B. H₂O
  • C. CO₂
  • D. CH₄

Câu 8 · Trắc nghiệm

Trong phân tử NH₃, nguyên tử N có bao nhiêu cặp electron không liên kết?
  • A. 0
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 3

Câu 9 · Trắc nghiệm

Số oxi hóa của S trong H₂SO₄ là bao nhiêu?
  • A. +2
  • B. +4
  • C. +6
  • D. −2

Câu 10 · Trắc nghiệm

Chất khử là chất như thế nào?
  • A. Nhận electron
  • B. Nhường electron
  • C. Nhận proton
  • D. Có số oxi hóa giảm

Câu 11 · Trắc nghiệm

Trong phản ứng Zn + CuSO₄ → ZnSO₄ + Cu, chất oxi hóa là chất nào?
  • A. Zn
  • B. CuSO₄
  • C. ZnSO₄
  • D. Cu

Câu 12 · Trắc nghiệm

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
  • A. NaOH + HCl → NaCl + H₂O
  • B. CaCO₃ → CaO + CO₂
  • C. Fe + 2HCl → FeCl₂ + H₂
  • D. AgNO₃ + NaCl → AgCl + NaNO₃

Câu 13 · Đúng / Sai

Nhận định về liên kết hóa học — a) Liên kết ion hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Nhận định về liên kết hóa học — b) Phân tử HCl có liên kết cộng hóa trị không phân cực.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Nhận định về liên kết hóa học — c) NaCl là hợp chất ion.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Nhận định về liên kết hóa học — d) Trong phân tử H₂, hai nguyên tử H dùng chung hai cặp electron.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Nhận định về phản ứng oxi hóa – khử — a) Chất khử là chất nhường electron, có số oxi hóa tăng.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Nhận định về phản ứng oxi hóa – khử — b) Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa bị oxi hóa.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Nhận định về phản ứng oxi hóa – khử — c) Số oxi hóa của S trong H₂SO₄ là +6.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Nhận định về phản ứng oxi hóa – khử — d) Phản ứng trung hòa axit – bazơ là phản ứng oxi hóa – khử.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Nguyên tử X có Z = 11, số electron lớp ngoài cùng của X là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp số.)

Câu 22 · Tự luận

Phân tử CO₂ có bao nhiêu liên kết đôi? (Chỉ ghi đáp số.)

Câu 23 · Tự luận

Nguyên tử Cl (Z = 17) cần nhận thêm bao nhiêu electron để đạt cấu hình bền? (Chỉ ghi đáp số.)

Câu 24 · Tự luận

Số oxi hóa của Mn trong KMnO₄ là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp số.)

Câu 25 · Tự luận

Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 40, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. Xác định số proton, số neutron và viết kí hiệu nguyên tử của X (biết số khối A = 27).

Câu 26 · Tự luận

Viết công thức Lewis của phân tử H₂O và cho biết loại liên kết trong phân tử.

Câu 27 · Tự luận

Cân bằng phản ứng Fe + O₂ → Fe₃O₄ bằng phương pháp thăng bằng electron và xác định chất oxi hóa, chất khử.
Chat Zalo · 0352638636