Câu 1 · Trắc nghiệm
Hằng số cân bằng Kc của phản ứng aA + bB ⇌ cC + dD được tính bằng biểu thức nào?
Đáp án:
A. Kc = [C]^c[D]^d/([A]^a[B]^b)
Câu 2 · Trắc nghiệm
Khi tăng áp suất, cân bằng N₂ + 3H₂ ⇌ 2NH₃ chuyển dịch theo chiều nào?
Đáp án:
A. Thuận
Câu 3 · Trắc nghiệm
Chất xúc tác có tác dụng gì đối với cân bằng hóa học?
Đáp án:
C. Tăng tốc độ đạt cân bằng, không làm chuyển dịch cân bằng
Câu 4 · Trắc nghiệm
Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến cân bằng hóa học?
Đáp án:
D. Diện tích bề mặt chất rắn
Câu 5 · Trắc nghiệm
Nitrogen có số oxi hóa thấp nhất là bao nhiêu?
Đáp án:
A. −3
Câu 6 · Trắc nghiệm
Trong công nghiệp, ammonia được sản xuất bằng phương pháp nào?
Đáp án:
A. Haber
Câu 7 · Trắc nghiệm
Dung dịch ammonia có tính chất nào?
Đáp án:
B. Bazơ yếu
Câu 8 · Trắc nghiệm
Muối ammonium khi đun nóng với dung dịch kiềm giải phóng khí nào?
Đáp án:
B. NH₃
Câu 9 · Trắc nghiệm
Sulfur có số oxi hóa cao nhất là bao nhiêu?
Đáp án:
C. +6
Câu 10 · Trắc nghiệm
Khí SO₂ có tính chất nào?
Đáp án:
C. Vừa oxi hóa vừa khử
Câu 11 · Trắc nghiệm
Axit sulfuric đặc có tính chất đặc biệt nào?
Đáp án:
A. Háo nước
Câu 12 · Trắc nghiệm
Trong công nghiệp, axit sulfuric được sản xuất bằng phương pháp nào?
Đáp án:
C. Contact
Câu 13 · Đúng / Sai
Nhận định về nitrogen và hợp chất — a) Ammonia là bazơ yếu, dung dịch ammonia làm quỳ tím chuyển xanh.
Đáp án:
Đúng
Câu 14 · Đúng / Sai
Nhận định về nitrogen và hợp chất — b) Muối ammonium bền với nhiệt, không bị phân hủy khi đun nóng.
Đáp án:
Sai
Câu 15 · Đúng / Sai
Nhận định về nitrogen và hợp chất — c) Nitrogen có số oxi hóa từ −3 đến +5.
Đáp án:
Đúng
Câu 16 · Đúng / Sai
Nhận định về nitrogen và hợp chất — d) Khí nitrogen chiếm khoảng 21% thể tích không khí.
Đáp án:
Sai
Câu 17 · Đúng / Sai
Nhận định về sulfur và hợp chất — a) Sulfur có số oxi hóa từ −2 đến +6.
Đáp án:
Đúng
Câu 18 · Đúng / Sai
Nhận định về sulfur và hợp chất — b) SO₂ chỉ thể hiện tính khử.
Đáp án:
Sai
Câu 19 · Đúng / Sai
Nhận định về sulfur và hợp chất — c) Axit sulfuric đặc có tính háo nước mạnh.
Đáp án:
Đúng
Câu 20 · Đúng / Sai
Nhận định về sulfur và hợp chất — d) H₂S là khí không mùi.
Đáp án:
Sai
Câu 21 · Tự luận
Phản ứng H₂ + I₂ ⇌ 2HI có Kc = 64 ở nhiệt độ xác định. Tại trạng thái cân bằng [H₂] = [I₂] = 0,1 mol/L, nồng độ HI bằng bao nhiêu mol/L? (Chỉ ghi đáp số.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 0,8.
Câu 22 · Tự luận
Số oxi hóa của N trong NH₄Cl là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp số.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: −3.
Câu 23 · Tự luận
Khí nào thoát ra khi đun nóng muối NH₄Cl với dung dịch NaOH? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: NH₃.
Câu 24 · Tự luận
Số oxi hóa của S trong SO₃ là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp số.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: +6.
Câu 25 · Tự luận
Cho phản ứng N₂ + 3H₂ ⇌ 2NH₃, ΔH < 0. Nêu chiều chuyển dịch cân bằng khi: (a) tăng nhiệt độ, (b) tăng áp suất, (c) thêm chất xúc tác.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
(a) chuyển dịch theo chiều nghịch (chiều thu nhiệt); (b) chuyển dịch theo chiều thuận (chiều giảm số mol khí); (c) không chuyển dịch, chỉ tăng tốc độ đạt cân bằng.
Câu 26 · Tự luận
Viết phương trình phản ứng của ammonia với: (a) dung dịch HCl, (b) dung dịch CuSO₄.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
(a) NH₃ + HCl → NH₄Cl; (b) CuSO₄ + 4NH₃ → [Cu(NH₃)₄]SO₄ (dung dịch xanh thẫm).
Câu 27 · Tự luận
Hoàn thành các phương trình sau: (a) S + O₂ → SO₂; (b) SO₂ + Br₂ + 2H₂O → H₂SO₄ + 2HBr; xác định vai trò oxi hóa – khử trong phản ứng (b).
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
(a) S + O₂ → SO₂ (đốt cháy sulfur trong oxi); (b) SO₂ là chất khử (số oxi hóa của S tăng từ +4 lên +6), Br₂ là chất oxi hóa (số oxi hóa của Br giảm từ 0 xuống −1).