Câu 1 · Trắc nghiệm
Cho tập hợp A = {1; 3; 5; 7}. Số nào sau đây thuộc tập hợp A?
Đáp án:
B. 3
Câu 2 · Trắc nghiệm
Giá trị của 2³ là bao nhiêu?
Đáp án:
B. 8
Câu 3 · Trắc nghiệm
Kết quả của phép tính 15 + 27 là bao nhiêu?
Đáp án:
A. 42
Câu 4 · Trắc nghiệm
Số nào sau đây là số nguyên tố?
Đáp án:
C. 29
Câu 5 · Trắc nghiệm
Ước chung lớn nhất của 12 và 18 là bao nhiêu?
Đáp án:
A. 6
Câu 6 · Trắc nghiệm
Bội chung nhỏ nhất của 4 và 6 là bao nhiêu?
Đáp án:
B. 12
Câu 7 · Trắc nghiệm
Kết quả của phép tính (−5) + 8 là bao nhiêu?
Đáp án:
C. 3
Câu 8 · Trắc nghiệm
Kết quả của phép tính 7 − (−4) là bao nhiêu?
Đáp án:
B. 11
Câu 9 · Trắc nghiệm
Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?
Đáp án:
A. 18
Câu 10 · Trắc nghiệm
Giá trị tuyệt đối của −9 là bao nhiêu?
Đáp án:
C. 9
Câu 11 · Trắc nghiệm
Kết quả của phép tính 48 : 6 + 5 là bao nhiêu?
Đáp án:
B. 13
Câu 12 · Trắc nghiệm
Số nguyên âm lớn nhất là số nào?
Đáp án:
D. −1
Câu 13 · Đúng / Sai
Nhận định về tập hợp và số tự nhiên — a) Tập hợp A = {1; 3; 5; 7} có 4 phần tử.
Đáp án:
Đúng
Câu 14 · Đúng / Sai
Nhận định về tập hợp và số tự nhiên — b) 2³ = 6.
Đáp án:
Sai
Câu 15 · Đúng / Sai
Nhận định về tập hợp và số tự nhiên — c) Mọi số tự nhiên đều là số nguyên.
Đáp án:
Đúng
Câu 16 · Đúng / Sai
Nhận định về tập hợp và số tự nhiên — d) 0 là số nguyên dương.
Đáp án:
Sai
Câu 17 · Đúng / Sai
Nhận định về tính chia hết và số nguyên — a) 18 chia hết cho cả 2 và 3.
Đáp án:
Đúng
Câu 18 · Đúng / Sai
Nhận định về tính chia hết và số nguyên — b) 21 là số nguyên tố.
Đáp án:
Sai
Câu 19 · Đúng / Sai
Nhận định về tính chia hết và số nguyên — c) Giá trị tuyệt đối của −9 là 9.
Đáp án:
Đúng
Câu 20 · Đúng / Sai
Nhận định về tính chia hết và số nguyên — d) (−5) + 8 = −13.
Đáp án:
Sai
Câu 21 · Tự luận
Ước chung lớn nhất của 12 và 18 là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 6.
Câu 22 · Tự luận
Bội chung nhỏ nhất của 4 và 6 là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 12.
Câu 23 · Tự luận
Kết quả của phép tính (−5) + 8 là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 3.
Câu 24 · Tự luận
Giá trị tuyệt đối của −9 là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 9.
Câu 25 · Tự luận
a) Viết tập hợp B gồm các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 9. b) Tính giá trị của biểu thức 3² + 4 × 5.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Gợi ý: B = {4; 5; 6; 7; 8}; 3² + 4 × 5 = 9 + 20 = 29.
Câu 26 · Tự luận
a) Tìm ƯCLN của 24 và 36. b) Một lớp có 24 học sinh nam và 18 học sinh nữ muốn chia thành các tổ sao cho số nam và số nữ ở mỗi tổ đều bằng nhau. Có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ?
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Gợi ý: ƯCLN(24, 36) = 12; chia được nhiều nhất 6 tổ (ƯCLN(24, 18) = 6).
Câu 27 · Tự luận
a) Tính giá trị của biểu thức (−12) + 7 − (−5). b) Tìm số nguyên x biết |x| = 4.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Gợi ý: (−12) + 7 − (−5) = 0; x = 4 hoặc x = −4.