Giáo trình: Tự động hoá công việc 100% bằng AI soạn đề, làm game, quản lý công việc, ... AI làm thay, bạn chỉ ngồi duyệt.

Xem giáo trình
← Đề thi công khai

Toán · Khối 8

Đề thi giữa kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức có đáp án — Đề số 2

Thang điểm 40 (tương đương 10). Xem đáp án và lời giải chi tiết: https://classon.edu.vn/tin-tuc/de-thi-giua-ki-1-toan-8-co-dap-an-de-so-2

27 câu hỏi · Luyện tập không giới hạn ngày / số lần

Đăng nhập để làm bài Đăng ký miễn phí

Câu 1 · Trắc nghiệm

Bậc của đa thức 3x² + 2x − 1 là bao nhiêu?
  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 0

Câu 2 · Trắc nghiệm

Khai triển (x + 2)² được kết quả nào?
  • A. x² + 4x + 4
  • B. x² + 2x + 4
  • C. x² − 4x + 4
  • D. x² + 4

Câu 3 · Trắc nghiệm

Đa thức x² − 9 phân tích thành nhân tử là gì?
  • A. (x − 3)²
  • B. (x − 3)(x + 3)
  • C. (x + 3)²
  • D. (x − 9)(x + 9)

Câu 4 · Trắc nghiệm

Tổng các góc của một tứ giác bằng bao nhiêu?
  • A. 180°
  • B. 270°
  • C. 360°
  • D. 90°

Câu 5 · Trắc nghiệm

Hình thang cân có tính chất nào?
  • A. Hai cạnh bên bằng nhau
  • B. Hai đường chéo không bằng nhau
  • C. Hai góc kề đáy không bằng nhau
  • D. Hai đáy bằng nhau

Câu 6 · Trắc nghiệm

Đa thức x² + 2x + 1 phân tích thành nhân tử là gì?
  • A. (x − 1)²
  • B. (x + 1)²
  • C. (x + 1)(x − 1)
  • D. x(x + 2)

Câu 7 · Trắc nghiệm

Khai triển (a − b)³ được kết quả nào?
  • A. a³ − b³
  • B. a³ + 3a²b + 3ab² + b³
  • C. a³ − 3a²b + 3ab² − b³
  • D. a³ + b³

Câu 8 · Trắc nghiệm

Hình bình hành có tính chất nào?
  • A. Các cạnh đối không song song
  • B. Các góc đối bằng nhau
  • C. Hai đường chéo vuông góc
  • D. Bốn cạnh bằng nhau

Câu 9 · Trắc nghiệm

Giá trị của đa thức x² − 4x + 4 tại x = 2 là bao nhiêu?
  • A. 0
  • B. 4
  • C. −4
  • D. 8

Câu 10 · Trắc nghiệm

Khai triển (x + 3)(x − 3) được kết quả nào?
  • A. x² + 9
  • B. x² − 6x + 9
  • C. x² − 9
  • D. x² + 6x + 9

Câu 11 · Trắc nghiệm

Hình chữ nhật có hai đường chéo như thế nào?
  • A. Vuông góc
  • B. Bằng nhau
  • C. Không bằng nhau
  • D. Song song

Câu 12 · Trắc nghiệm

Đa thức 2x²y + 4xy² có nhân tử chung là gì?
  • A. xy
  • B. 2x²
  • C. 4y
  • D. 2xy

Câu 13 · Đúng / Sai

Nhận định về hằng đẳng thức — a) (x + 2)² = x² + 4x + 4.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Nhận định về hằng đẳng thức — b) x² − 9 = (x − 3)².

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Nhận định về hằng đẳng thức — c) (a − b)³ = a³ − 3a²b + 3ab² − b³.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Nhận định về hằng đẳng thức — d) (x + 3)(x − 3) = x² + 9.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Nhận định về tứ giác — a) Tổng các góc của một tứ giác bằng 360°.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Nhận định về tứ giác — b) Hình bình hành có các góc đối không bằng nhau.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Nhận định về tứ giác — c) Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Nhận định về tứ giác — d) Hình thang cân có hai cạnh bên không bằng nhau.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Bậc của đa thức 3x² + 2x − 1 là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 22 · Tự luận

Khai triển (x + 2)², hệ số của x là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 23 · Tự luận

Tổng các góc của một tứ giác bằng bao nhiêu độ? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 24 · Tự luận

Giá trị của đa thức x² − 4x + 4 tại x = 2 là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 25 · Tự luận

Thu gọn đa thức A = 2x² + 3x − 5x² + x, rồi tính giá trị của A tại x = 2.

Câu 26 · Tự luận

a) Phân tích đa thức x² − 6x + 9 thành nhân tử. b) Tìm x biết x² − 9 = 0.

Câu 27 · Tự luận

Cho tứ giác ABCD có góc A = 90°, góc B = 80°, góc C = 100°. a) Tính góc D. b) Tứ giác ABCD có phải là hình thang không? Vì sao?