Giáo trình: Tự động hoá công việc 100% bằng AI soạn đề, làm game, quản lý công việc, ... AI làm thay, bạn chỉ ngồi duyệt.

Xem giáo trình
← Đề thi công khai

Toán · Khối 10

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án — Đề số 2

Thang điểm 40 (tương đương 10). Xem đáp án và lời giải chi tiết: https://classon.edu.vn/tin-tuc/de-thi-giua-ki-1-toan-10-co-dap-an-de-so-2

27 câu hỏi · Luyện tập không giới hạn ngày / số lần

Đăng nhập để làm bài Đăng ký miễn phí

Câu 1 · Trắc nghiệm

Mệnh đề là câu khẳng định như thế nào?
  • A. Đúng hoặc sai
  • B. Vừa đúng vừa sai
  • C. Không xác định được tính đúng sai
  • D. Là câu hỏi

Câu 2 · Trắc nghiệm

Tập hợp A = {1; 2; 3} có bao nhiêu tập con?
  • A. 6
  • B. 8
  • C. 3
  • D. 9

Câu 3 · Trắc nghiệm

Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình x + y ≤ 4?
  • A. (3; 2)
  • B. (1; 1)
  • C. (5; 0)
  • D. (2; 3)

Câu 4 · Trắc nghiệm

Giá trị của cos 120° là bao nhiêu?
  • A. 1/2
  • B. √3/2
  • C. −1/2
  • D. −√3/2

Câu 5 · Trắc nghiệm

Vectơ-không có tính chất nào sau đây?
  • A. Độ dài bằng 0
  • B. Hướng xác định
  • C. Điểm đầu khác điểm cuối
  • D. Độ dài bằng 1

Câu 6 · Trắc nghiệm

Phủ định của mệnh đề "∀x: x > 0" là mệnh đề nào?
  • A. ∀x: x ≤ 0
  • B. ∃x: x ≤ 0
  • C. ∃x: x > 0
  • D. ∀x: x < 0

Câu 7 · Trắc nghiệm

Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≤ 3?
  • A. (2; 2)
  • B. (4; 0)
  • C. (1; 1)
  • D. (0; 4)

Câu 8 · Trắc nghiệm

Định lí cos phát biểu: a² bằng bao nhiêu?
  • A. b² + c² + 2bc·cos A
  • B. b² + c² − 2bc·cos A
  • C. b² − c²
  • D. b·c

Câu 9 · Trắc nghiệm

Tập hợp rỗng được kí hiệu là gì?
  • A. ∅
  • B. {0}
  • C. {∅}
  • D. 0

Câu 10 · Trắc nghiệm

Tổng hai vectơ AB + BC bằng vectơ nào?
  • A. BA
  • B. CA
  • C. AC
  • D. Vectơ không

Câu 11 · Trắc nghiệm

Giá trị của sin 150° là bao nhiêu?
  • A. −1/2
  • B. 1/2
  • C. √3/2
  • D. 1

Câu 12 · Trắc nghiệm

Giao của hai đoạn [0; 3] và [2; 5] là đoạn nào?
  • A. [0; 5]
  • B. [0; 2]
  • C. [3; 5]
  • D. [2; 3]

Câu 13 · Đúng / Sai

Nhận định về mệnh đề và tập hợp — a) Mệnh đề "Hà Nội là thủ đô của Việt Nam" là mệnh đề đúng.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Nhận định về mệnh đề và tập hợp — b) Tập hợp {2; 4; 6} có 4 phần tử.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Nhận định về mệnh đề và tập hợp — c) Phủ định của "Mọi học sinh đều thích Toán" là "Có học sinh không thích Toán".

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Nhận định về mệnh đề và tập hợp — d) Tập hợp A = {x | x là số nguyên tố nhỏ hơn 10} có 5 phần tử.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Nhận định về hệ thức lượng và vectơ — a) Trong tam giác ABC vuông tại A, sin B = AC/BC.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Nhận định về hệ thức lượng và vectơ — b) Vectơ AB − AC = BC.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Nhận định về hệ thức lượng và vectơ — c) Độ dài của vectơ AB bằng độ dài của vectơ BA.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Nhận định về hệ thức lượng và vectơ — d) Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Số phần tử của tập hợp {x | x là ước của 12} là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 22 · Tự luận

Giá trị của biểu thức G = 2x − y tại điểm (3; 2) là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 23 · Tự luận

Trong tam giác ABC vuông tại A, AB = 3, BC = 5, sin B bằng bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 24 · Tự luận

Độ dài của vectơ u = (3; 4) là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 25 · Tự luận

Cho hai tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và B = {3; 4; 5}. a) Tìm A ∩ B và A ∪ B. b) Viết phủ định của mệnh đề "Mọi số tự nhiên đều lớn hơn 0".

Câu 26 · Tự luận

a) Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 2x + y ≤ 4 trên mặt phẳng tọa độ. b) Tìm giá trị lớn nhất của F = x + 2y trên miền x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≤ 3.

Câu 27 · Tự luận

Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 7, góc A = 120°. a) Tính BC theo định lí cos. b) Tính vectơ AB + AC theo quy tắc hình bình hành (nêu điểm cuối của vectơ tổng).