Câu 1 · Trắc nghiệm
Mệnh đề là câu khẳng định như thế nào?
Đáp án:
A. Đúng hoặc sai
Câu 2 · Trắc nghiệm
Tập hợp A = {1; 2; 3} có bao nhiêu tập con?
Đáp án:
B. 8
Câu 3 · Trắc nghiệm
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình x + y ≤ 4?
Đáp án:
B. (1; 1)
Câu 4 · Trắc nghiệm
Giá trị của cos 120° là bao nhiêu?
Đáp án:
C. −1/2
Câu 5 · Trắc nghiệm
Vectơ-không có tính chất nào sau đây?
Đáp án:
A. Độ dài bằng 0
Câu 6 · Trắc nghiệm
Phủ định của mệnh đề "∀x: x > 0" là mệnh đề nào?
Đáp án:
B. ∃x: x ≤ 0
Câu 7 · Trắc nghiệm
Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≤ 3?
Đáp án:
C. (1; 1)
Câu 8 · Trắc nghiệm
Định lí cos phát biểu: a² bằng bao nhiêu?
Đáp án:
B. b² + c² − 2bc·cos A
Câu 9 · Trắc nghiệm
Tập hợp rỗng được kí hiệu là gì?
Đáp án:
A. ∅
Câu 10 · Trắc nghiệm
Tổng hai vectơ AB + BC bằng vectơ nào?
Đáp án:
C. AC
Câu 11 · Trắc nghiệm
Giá trị của sin 150° là bao nhiêu?
Đáp án:
B. 1/2
Câu 12 · Trắc nghiệm
Giao của hai đoạn [0; 3] và [2; 5] là đoạn nào?
Đáp án:
D. [2; 3]
Câu 13 · Đúng / Sai
Nhận định về mệnh đề và tập hợp — a) Mệnh đề "Hà Nội là thủ đô của Việt Nam" là mệnh đề đúng.
Đáp án:
Đúng
Câu 14 · Đúng / Sai
Nhận định về mệnh đề và tập hợp — b) Tập hợp {2; 4; 6} có 4 phần tử.
Đáp án:
Sai
Câu 15 · Đúng / Sai
Nhận định về mệnh đề và tập hợp — c) Phủ định của "Mọi học sinh đều thích Toán" là "Có học sinh không thích Toán".
Đáp án:
Đúng
Câu 16 · Đúng / Sai
Nhận định về mệnh đề và tập hợp — d) Tập hợp A = {x | x là số nguyên tố nhỏ hơn 10} có 5 phần tử.
Đáp án:
Sai
Câu 17 · Đúng / Sai
Nhận định về hệ thức lượng và vectơ — a) Trong tam giác ABC vuông tại A, sin B = AC/BC.
Đáp án:
Đúng
Câu 18 · Đúng / Sai
Nhận định về hệ thức lượng và vectơ — b) Vectơ AB − AC = BC.
Đáp án:
Sai
Câu 19 · Đúng / Sai
Nhận định về hệ thức lượng và vectơ — c) Độ dài của vectơ AB bằng độ dài của vectơ BA.
Đáp án:
Đúng
Câu 20 · Đúng / Sai
Nhận định về hệ thức lượng và vectơ — d) Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng.
Đáp án:
Sai
Câu 21 · Tự luận
Số phần tử của tập hợp {x | x là ước của 12} là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 6
Câu 22 · Tự luận
Giá trị của biểu thức G = 2x − y tại điểm (3; 2) là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 4
Câu 23 · Tự luận
Trong tam giác ABC vuông tại A, AB = 3, BC = 5, sin B bằng bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 4/5
Câu 24 · Tự luận
Độ dài của vectơ u = (3; 4) là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 5
Câu 25 · Tự luận
Cho hai tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và B = {3; 4; 5}. a) Tìm A ∩ B và A ∪ B. b) Viết phủ định của mệnh đề "Mọi số tự nhiên đều lớn hơn 0".
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
a) A ∩ B = {3; 4}, A ∪ B = {1; 2; 3; 4; 5}; b) "Tồn tại số tự nhiên không lớn hơn 0"
Câu 26 · Tự luận
a) Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 2x + y ≤ 4 trên mặt phẳng tọa độ. b) Tìm giá trị lớn nhất của F = x + 2y trên miền x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≤ 3.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
a) Nửa mặt phẳng bờ đường thẳng 2x + y = 4 chứa gốc tọa độ; b) Giá trị lớn nhất là 6 tại điểm (0; 3)
Câu 27 · Tự luận
Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 7, góc A = 120°. a) Tính BC theo định lí cos. b) Tính vectơ AB + AC theo quy tắc hình bình hành (nêu điểm cuối của vectơ tổng).
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
a) BC = √109; b) Vectơ tổng là vectơ AD với D là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABDC