Giáo trình: Tự động hoá công việc 100% bằng AI soạn đề, làm game, quản lý công việc, ... AI làm thay, bạn chỉ ngồi duyệt.

Xem giáo trình
← Đề thi công khai

Khoa học tự nhiên · Khối 6

Đề thi giữa kì 1 KHTN 6 Kết nối tri thức có đáp án — Đề số 2

Thang điểm 40 (tương đương 10). Xem đáp án và lời giải chi tiết: https://classon.edu.vn/tin-tuc/de-thi-giua-ki-1-khtn-6-co-dap-an-de-so-2

27 câu hỏi · Luyện tập không giới hạn ngày / số lần

Đăng nhập để làm bài Đăng ký miễn phí

Câu 1 · Trắc nghiệm

Đơn vị đo khối lượng trong hệ SI là gì?
  • A. Gam
  • B. Kilôgam
  • C. Tấn
  • D. Miligam

Câu 2 · Trắc nghiệm

Dụng cụ nào dùng để đo thời gian?
  • A. Đồng hồ bấm giây
  • B. Thước dây
  • C. Cân đồng hồ
  • D. Nhiệt kế

Câu 3 · Trắc nghiệm

Khi đo nhiệt độ cơ thể, người ta dùng dụng cụ nào?
  • A. Nhiệt kế y tế
  • B. Cân
  • C. Thước kẻ
  • D. Bình chia độ

Câu 4 · Trắc nghiệm

Giới hạn đo của thước là gì?
  • A. Độ chia nhỏ nhất
  • B. Chiều dài của thước
  • C. Độ dài lớn nhất ghi trên thước
  • D. Số vạch chia

Câu 5 · Trắc nghiệm

Chất nào dưới đây là chất tinh khiết?
  • A. Nước biển
  • B. Nước cất
  • C. Không khí
  • D. Nước chanh

Câu 6 · Trắc nghiệm

Phương pháp nào tách được cát ra khỏi nước?
  • A. Lọc
  • B. Cô cạn
  • C. Chiết
  • D. Bay hơi

Câu 7 · Trắc nghiệm

Oxygen có vai trò gì đối với sự cháy?
  • A. Dập tắt lửa
  • B. Duy trì sự cháy
  • C. Không ảnh hưởng
  • D. Làm lạnh

Câu 8 · Trắc nghiệm

Tính chất nào dưới đây là tính chất vật lí của một chất?
  • A. Khả năng cháy
  • B. Khả năng tác dụng với oxygen
  • C. Nhiệt độ nóng chảy
  • D. Khả năng bị phân hủy

Câu 9 · Trắc nghiệm

Bộ phận nào bao bọc và bảo vệ tế bào?
  • A. Màng tế bào
  • B. Nhân
  • C. Lục lạp
  • D. Không bào

Câu 10 · Trắc nghiệm

Chất tế bào chứa thành phần nào thực hiện trao đổi chất?
  • A. Nhân
  • B. Bào quan
  • C. Thành tế bào
  • D. Vách tế bào

Câu 11 · Trắc nghiệm

Tế bào động vật khác tế bào thực vật ở chỗ không có bộ phận nào?
  • A. Nhân
  • B. Màng tế bào
  • C. Lục lạp
  • D. Chất tế bào

Câu 12 · Trắc nghiệm

Cơ thể đa bào là cơ thể gồm bao nhiêu tế bào?
  • A. Một tế bào
  • B. Hai tế bào
  • C. Nhiều tế bào
  • D. Không có tế bào

Câu 13 · Đúng / Sai

Nhận định về chất quanh ta — a) Oxygen chiếm khoảng 21% thể tích không khí.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Nhận định về chất quanh ta — b) Nước muối là một chất tinh khiết.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Nhận định về chất quanh ta — c) Có thể dùng phương pháp cô cạn để tách muối ăn ra khỏi nước muối.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Nhận định về chất quanh ta — d) Cát tan hoàn toàn trong nước.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Nhận định về tế bào — a) Tế bào là đơn vị cơ sở cấu tạo nên mọi cơ thể sống.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Nhận định về tế bào — b) Tế bào thực vật không có lục lạp.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Nhận định về tế bào — c) Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Nhận định về tế bào — d) Cơ thể đơn bào gồm nhiều tế bào.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Nhiệt độ sôi của nước ở áp suất thường là bao nhiêu độ C?

Câu 22 · Tự luận

Ở điều kiện thường, nước tồn tại ở mấy thể?

Câu 23 · Tự luận

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất hay không đồng nhất?

Câu 24 · Tự luận

Cơ thể người thuộc loại cơ thể đơn bào hay đa bào?

Câu 25 · Tự luận

Trình bày cách đo chiều dài một vật bằng thước kẻ và cách ghi kết quả đúng.

Câu 26 · Tự luận

Trình bày cách tách cát ra khỏi hỗn hợp cát và nước, giải thích vì sao dùng phương pháp đó.

Câu 27 · Tự luận

So sánh tế bào thực vật và tế bào động vật, nêu điểm giống và khác nhau.