← Đề thi công khai

Hóa học · Khối 11

Đề thi giữa kì 1 Hóa học 11 Kết nối tri thức có đáp án — Đề số 2

Thang điểm 40 (tương đương 10). Xem đáp án và lời giải chi tiết: https://classon.edu.vn/tin-tuc/de-thi-giua-ki-1-hoa-hoc-11-co-dap-an-de-so-2

27 câu hỏi · Luyện tập không giới hạn ngày / số lần

Đăng nhập để làm bài Đăng ký miễn phí

Câu 1 · Trắc nghiệm

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:
  • A. Xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau
  • B. Chỉ xảy ra theo chiều thuận
  • C. Chỉ xảy ra theo chiều nghịch
  • D. Không xảy ra

Câu 2 · Trắc nghiệm

Trạng thái cân bằng hóa học là trạng thái:
  • A. Phản ứng dừng lại
  • B. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
  • C. Nồng độ các chất bằng nhau
  • D. Phản ứng hoàn toàn

Câu 3 · Trắc nghiệm

Hằng số cân bằng Kc phụ thuộc vào:
  • A. Nồng độ
  • B. Áp suất
  • C. Nhiệt độ
  • D. Chất xúc tác

Câu 4 · Trắc nghiệm

Khi tăng nhiệt độ của phản ứng tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều:
  • A. Nghịch
  • B. Thuận
  • C. Không chuyển dịch
  • D. Cả hai chiều

Câu 5 · Trắc nghiệm

Ammonia là:
  • A. Axit mạnh
  • B. Bazơ yếu
  • C. Muối
  • D. Oxit axit

Câu 6 · Trắc nghiệm

Muối ammonium khi đun nóng:
  • A. Bền, không phân hủy
  • B. Nóng chảy
  • C. Bị phân hủy
  • D. Bay hơi

Câu 7 · Trắc nghiệm

Nitrogen có số oxi hóa từ:
  • A. -3 đến +5
  • B. 0 đến +5
  • C. -2 đến +6
  • D. -3 đến +3

Câu 8 · Trắc nghiệm

Khí nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu % thể tích không khí?
  • A. 21%
  • B. 78%
  • C. 1%
  • D. 50%

Câu 9 · Trắc nghiệm

Sulfur có số oxi hóa từ:
  • A. 0 đến +6
  • B. -2 đến +4
  • C. -2 đến +6
  • D. -3 đến +5

Câu 10 · Trắc nghiệm

SO₂ thể hiện:
  • A. Chỉ tính khử
  • B. Cả tính khử và tính oxi hóa
  • C. Chỉ tính oxi hóa
  • D. Không thể hiện tính chất nào

Câu 11 · Trắc nghiệm

Axit sulfuric đặc có tính:
  • A. Háo nước mạnh
  • B. Khử mạnh
  • C. Oxi hóa yếu
  • D. Bay hơi

Câu 12 · Trắc nghiệm

H₂S là khí:
  • A. Không mùi
  • B. Mùi thơm
  • C. Mùi trứng thối
  • D. Không màu và không mùi

Câu 13 · Đúng / Sai

Nhận định về nitrogen và hợp chất — a) Ammonia tan nhiều trong nước, dung dịch ammonia có pH lớn hơn 7.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Nhận định về nitrogen và hợp chất — b) Muối NH₄Cl khi đun nóng phân hủy thành N₂ và H₂.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Nhận định về nitrogen và hợp chất — c) Trong phân tử N₂, số oxi hóa của N bằng 0.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Nhận định về nitrogen và hợp chất — d) Khí oxygen chiếm khoảng 78% thể tích không khí.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Nhận định về sulfur và hợp chất — a) Trong H₂S, số oxi hóa của S là −2.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Nhận định về sulfur và hợp chất — b) SO₂ chỉ thể hiện tính oxi hóa.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Nhận định về sulfur và hợp chất — c) Axit sulfuric đặc làm than hóa đường, giấy.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Nhận định về sulfur và hợp chất — d) H₂S là khí không độc.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Phản ứng N₂ + 3H₂ ⇌ 2NH₃ có Kc = 0,5 ở nhiệt độ xác định. Tại trạng thái cân bằng [N₂] = 0,2 mol/L, [H₂] = 0,3 mol/L, nồng độ NH₃ bằng bao nhiêu mol/L? (Làm tròn đến 2 chữ số thập phân.)

Câu 22 · Tự luận

Số oxi hóa của N trong NH₃ là bao nhiêu?

Câu 23 · Tự luận

Số oxi hóa của N trong NO₂ là bao nhiêu?

Câu 24 · Tự luận

Số oxi hóa của S trong SO₃ là bao nhiêu?

Câu 25 · Tự luận

Trình bày nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier và áp dụng dự đoán chiều chuyển dịch khi thay đổi nồng độ, áp suất, nhiệt độ của phản ứng N₂ + 3H₂ ⇌ 2NH₃ (ΔH < 0).

Câu 26 · Tự luận

Trình bày tính chất hóa học của ammonia và viết phương trình phản ứng minh họa.

Câu 27 · Tự luận

Trình bày tính chất hóa học của axit sulfuric đặc và loãng, nêu ứng dụng của axit sulfuric trong đời sống.
Chat Zalo · 0352638636