← Đề thi công khai

Hóa học · Khối 12

Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 Kết nối tri thức có đáp án — Đề số 2

Thang điểm 40 (tương đương 10). Xem đáp án và lời giải chi tiết: https://classon.edu.vn/tin-tuc/de-thi-giua-ki-1-hoa-hoc-12-co-dap-an-de-so-2

27 câu hỏi · Luyện tập không giới hạn ngày / số lần

Đăng nhập để làm bài Đăng ký miễn phí

Câu 1 · Trắc nghiệm

Este được tạo thành từ phản ứng giữa:
  • A. Axit cacboxylic và ancol
  • B. Axit và bazơ
  • C. Ancol và ancol
  • D. Axit và muối

Câu 2 · Trắc nghiệm

Este có công thức CH₃COOC₂H₅ có tên gọi là:
  • A. Metyl axetat
  • B. Etyl axetat
  • C. Propyl axetat
  • D. Metyl fomat

Câu 3 · Trắc nghiệm

Chất béo là:
  • A. Este của ancol với axit vô cơ
  • B. Muối của axit béo
  • C. Este của glixerol với axit béo
  • D. Ancol đa chức

Câu 4 · Trắc nghiệm

Phản ứng xà phòng hóa chất béo thu được:
  • A. Glixerol và muối của axit béo
  • B. Axit béo và ancol
  • C. Este và nước
  • D. Glixerol và axit béo

Câu 5 · Trắc nghiệm

Glucose có phản ứng:
  • A. Thủy phân
  • B. Tráng bạc
  • C. Este hóa với axit vô cơ
  • D. Trung hòa

Câu 6 · Trắc nghiệm

Saccharose có phản ứng tráng bạc không?
  • A. Có
  • B. Chỉ khi đun nóng
  • C. Không
  • D. Chỉ trong môi trường axit

Câu 7 · Trắc nghiệm

Tinh bột thủy phân hoàn toàn thu được:
  • A. Glucose
  • B. Fructose
  • C. Saccharose
  • D. Xenlulose

Câu 8 · Trắc nghiệm

Xenlulose:
  • A. Tan tốt trong nước
  • B. Không tan trong nước
  • C. Tan trong dung dịch kiềm
  • D. Tan trong axit

Câu 9 · Trắc nghiệm

Metylamin so với ammonia:
  • A. Bazơ yếu hơn
  • B. Cùng tính bazơ
  • C. Bazơ mạnh hơn
  • D. Không có tính bazơ

Câu 10 · Trắc nghiệm

Anilin làm quỳ tím:
  • A. Chuyển xanh
  • B. Không đổi màu
  • C. Chuyển đỏ
  • D. Mất màu

Câu 11 · Trắc nghiệm

Amino acid có tính:
  • A. Lưỡng tính
  • B. Axit
  • C. Bazơ
  • D. Trung tính

Câu 12 · Trắc nghiệm

Protein là polymer của:
  • A. Glucose
  • B. Nucleotide
  • C. Amino acid
  • D. Axit béo

Câu 13 · Đúng / Sai

Nhận định về carbohydrate — a) Glucose là monosaccharide.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Nhận định về carbohydrate — b) Saccharose là monosaccharide.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Nhận định về carbohydrate — c) Tinh bột có trong gạo, ngô, khoai.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Nhận định về carbohydrate — d) Xenlulose là thành phần chính của tinh bột.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Nhận định về amine và amino acid — a) Etylamin tan tốt trong nước.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Nhận định về amine và amino acid — b) Anilin tan tốt trong nước.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Nhận định về amine và amino acid — c) Glyxin là amino acid đơn giản nhất.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Nhận định về amine và amino acid — d) Protein bị thủy phân hoàn toàn thu được glucose.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Este có công thức HCOOCH₃ có tên gọi là gì?

Câu 22 · Tự luận

Glucose có công thức phân tử là gì?

Câu 23 · Tự luận

Saccharose có công thức phân tử là gì?

Câu 24 · Tự luận

Nhóm chức của amine là nhóm nào?

Câu 25 · Tự luận

Trình bày tính chất hóa học của este và viết phương trình phản ứng thủy phân etyl axetat trong môi trường axit và kiềm.

Câu 26 · Tự luận

So sánh glucose, saccharose, tinh bột và xenlulose về cấu tạo, tính chất và ứng dụng.

Câu 27 · Tự luận

Trình bày tính chất hóa học của amino acid và ứng dụng của protein trong đời sống.
Chat Zalo · 0352638636