Giáo trình: Tự động hoá công việc 100% bằng AI soạn đề, làm game, quản lý công việc, ... AI làm thay, bạn chỉ ngồi duyệt.

Xem giáo trình
← Đề thi công khai

Tin học · Khối 6

Đề thi giữa kì 1 Tin học 6 Kết nối tri thức có đáp án — Đề số 2

Thang điểm 40 (tương đương 10). Xem đáp án và lời giải chi tiết: https://classon.edu.vn/tin-tuc/de-thi-giua-ki-1-tin-hoc-6-co-dap-an-de-so-2

27 câu hỏi · Luyện tập không giới hạn ngày / số lần

Đăng nhập để làm bài Đăng ký miễn phí

Câu 1 · Trắc nghiệm

Thông tin là:
  • A. Dữ liệu đã được xử lí để mang ý nghĩa
  • B. Thiết bị máy tính
  • C. Phần mềm
  • D. Mạng máy tính

Câu 2 · Trắc nghiệm

Dữ liệu là:
  • A. Thông tin đã xử lí
  • B. Thông tin ở dạng thô, chưa qua xử lí
  • C. Kết quả xử lí
  • D. Thiết bị lưu trữ

Câu 3 · Trắc nghiệm

Ví dụ về thông tin là:
  • A. Dãy số 8, 9, 10 chưa có ngữ cảnh
  • B. Kí tự rời rạc
  • C. Bảng điểm trung bình của lớp
  • D. Tín hiệu điện

Câu 4 · Trắc nghiệm

Đơn vị đo lượng thông tin nhỏ nhất là:
  • A. Bit
  • B. Byte
  • C. KB
  • D. MB

Câu 5 · Trắc nghiệm

Máy tính biểu diễn thông tin dưới dạng dãy:
  • A. Kí tự
  • B. Bit gồm 0 và 1
  • C. Hình ảnh
  • D. Âm thanh

Câu 6 · Trắc nghiệm

1 byte gồm:
  • A. 4 bit
  • B. 16 bit
  • C. 8 bit
  • D. 32 bit

Câu 7 · Trắc nghiệm

Số nhị phân 110 tương đương số thập phân:
  • A. 6
  • B. 4
  • C. 5
  • D. 7

Câu 8 · Trắc nghiệm

Số nhị phân 101 tương đương số thập phân:
  • A. 3
  • B. 5
  • C. 4
  • D. 6

Câu 9 · Trắc nghiệm

Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính trong phạm vi:
  • A. Toàn cầu
  • B. Một quốc gia
  • C. Nhỏ như phòng học
  • D. Một châu lục

Câu 10 · Trắc nghiệm

Internet là:
  • A. Một phần mềm
  • B. Mạng máy tính toàn cầu
  • C. Một thiết bị
  • D. Một trang web

Câu 11 · Trắc nghiệm

Khi sử dụng Internet, em nên:
  • A. Không cung cấp thông tin cá nhân cho người lạ
  • B. Cung cấp thông tin cá nhân cho người lạ
  • C. Tải mọi tệp không rõ nguồn gốc
  • D. Chia sẻ mật khẩu

Câu 12 · Trắc nghiệm

Thiết bị dùng để kết nối các máy tính trong mạng LAN là:
  • A. Loa
  • B. Máy in
  • C. Switch
  • D. Màn hình

Câu 13 · Đúng / Sai

Nhận định về biểu diễn thông tin trong máy tính — a) Thông tin văn bản được mã hóa thành dãy bit trước khi lưu trữ.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Nhận định về biểu diễn thông tin trong máy tính — b) 1 KB = 1000 byte.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Nhận định về biểu diễn thông tin trong máy tính — c) Số nhị phân chỉ gồm các chữ số 0 và 1.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Nhận định về biểu diễn thông tin trong máy tính — d) Máy tính lưu trữ âm thanh trực tiếp mà không cần mã hóa.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Nhận định về mạng máy tính và Internet — a) Mạng WAN kết nối các máy tính trên phạm vi rộng như nhiều quốc gia.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Nhận định về mạng máy tính và Internet — b) Internet chỉ dùng để xem video.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Nhận định về mạng máy tính và Internet — c) Khi nhận được tin nhắn lạ yêu cầu mật khẩu, em nên báo cho thầy cô hoặc cha mẹ.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Nhận định về mạng máy tính và Internet — d) Mọi tệp tải từ Internet về đều an toàn.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Dữ liệu sau khi xử lí để mang ý nghĩa gọi là gì?

Câu 22 · Tự luận

Dãy bit gồm những chữ số nào?

Câu 23 · Tự luận

1 KB bằng bao nhiêu byte?

Câu 24 · Tự luận

Mạng kết nối các máy tính trong phạm vi nhỏ như phòng học gọi là mạng gì?

Câu 25 · Tự luận

Phân biệt thông tin và dữ liệu, cho ví dụ.

Câu 26 · Tự luận

Trình bày cách máy tính biểu diễn thông tin và đổi số nhị phân sang thập phân.

Câu 27 · Tự luận

Trình bày lợi ích của mạng máy tính và Internet và cách sử dụng Internet an toàn.