Giáo trình: Tự động hoá công việc 100% bằng AI soạn đề, làm game, quản lý công việc, ... AI làm thay, bạn chỉ ngồi duyệt.

Xem giáo trình
← Đề thi công khai

Tin học · Khối 8

Đề thi giữa kì 1 Tin học 8 Kết nối tri thức có đáp án — Đề số 2

Thang điểm 40 (tương đương 10). Xem đáp án và lời giải chi tiết: https://classon.edu.vn/tin-tuc/de-thi-giua-ki-1-tin-hoc-8-co-dap-an-de-so-2

27 câu hỏi · Luyện tập không giới hạn ngày / số lần

Đăng nhập để làm bài Đăng ký miễn phí

Câu 1 · Trắc nghiệm

Phần mềm trình chiếu thường dùng là:
  • A. PowerPoint
  • B. Word
  • C. Excel
  • D. Paint

Câu 2 · Trắc nghiệm

Một bài trình chiếu gồm nhiều:
  • A. Trang tính
  • B. Slide
  • C. Văn bản
  • D. Bảng

Câu 3 · Trắc nghiệm

Hiệu ứng chuyển slide giúp:
  • A. Tăng dung lượng
  • B. Xóa slide
  • C. Bài trình chiếu sinh động hơn
  • D. Đổi phông chữ

Câu 4 · Trắc nghiệm

Khi trình chiếu, cần:
  • A. Nói rõ ràng, nhìn khán giả
  • B. Đọc toàn bộ chữ trên slide
  • C. Quay lưng lại khán giả
  • D. Nói thật nhanh

Câu 5 · Trắc nghiệm

Công thức trong bảng tính luôn bắt đầu bằng dấu:
  • A. +
  • B. =
  • C. -
  • D. *

Câu 6 · Trắc nghiệm

Hàm SUM dùng để:
  • A. Tính giá trị trung bình
  • B. Tìm giá trị lớn nhất
  • C. Tính tổng
  • D. Đếm ô

Câu 7 · Trắc nghiệm

Ô tính được xác định bởi:
  • A. Cột và hàng giao nhau
  • B. Chỉ cột
  • C. Chỉ hàng
  • D. Tên bảng

Câu 8 · Trắc nghiệm

Khi sao chép công thức, địa chỉ ô tương đối:
  • A. Không bao giờ thay đổi
  • B. Thay đổi theo vị trí mới
  • C. Luôn thành tuyệt đối
  • D. Bị xóa

Câu 9 · Trắc nghiệm

Từ khóa càng cụ thể thì kết quả tìm kiếm càng:
  • A. Ít chính xác
  • B. Nhiều quảng cáo
  • C. Chính xác
  • D. Chậm

Câu 10 · Trắc nghiệm

Công cụ tìm kiếm phổ biến là:
  • A. Word
  • B. Google
  • C. Excel
  • D. PowerPoint

Câu 11 · Trắc nghiệm

Cần kiểm chứng thông tin từ:
  • A. Nhiều nguồn
  • B. Một nguồn duy nhất
  • C. Mạng xã hội duy nhất
  • D. Bạn bè duy nhất

Câu 12 · Trắc nghiệm

Sử dụng thông tin của người khác mà không ghi nguồn là:
  • A. Tôn trọng bản quyền
  • B. Chia sẻ hợp lệ
  • C. Vi phạm bản quyền
  • D. Tìm kiếm hiệu quả

Câu 13 · Đúng / Sai

Nhận định về bảng tính điện tử — a) Hàm AVERAGE dùng để tính giá trị trung bình.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Nhận định về bảng tính điện tử — b) Hàm MAX dùng để tìm giá trị nhỏ nhất.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Nhận định về bảng tính điện tử — c) Địa chỉ tuyệt đối không thay đổi khi sao chép công thức.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Nhận định về bảng tính điện tử — d) Bảng tính chỉ dùng để tính toán, không vẽ được biểu đồ.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Nhận định về tìm kiếm và đánh giá thông tin — a) Nên dùng nhiều từ khóa khác nhau khi tìm kiếm.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Nhận định về tìm kiếm và đánh giá thông tin — b) Kết quả tìm kiếm đầu tiên luôn là đáng tin cậy nhất.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Nhận định về tìm kiếm và đánh giá thông tin — c) Cần ghi nguồn khi sử dụng thông tin của người khác.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Nhận định về tìm kiếm và đánh giá thông tin — d) Thông tin trên mạng xã hội đều đã được kiểm chứng.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Một bài trình chiếu gồm nhiều gì?

Câu 22 · Tự luận

Hàm tính giá trị trung bình trong bảng tính là gì?

Câu 23 · Tự luận

Hàm tìm giá trị lớn nhất trong bảng tính là gì?

Câu 24 · Tự luận

Từ khóa càng cụ thể thì kết quả tìm kiếm càng gì?

Câu 25 · Tự luận

Trình bày cách tạo và trình bày một bài trình chiếu hiệu quả.

Câu 26 · Tự luận

Trình bày cách sử dụng công thức và hàm trong bảng tính.

Câu 27 · Tự luận

Trình bày cách tìm kiếm và đánh giá thông tin trên Internet.