Giáo trình: Tự động hoá công việc 100% bằng AI soạn đề, làm game, quản lý công việc, ... AI làm thay, bạn chỉ ngồi duyệt.

Xem giáo trình
← Đề thi công khai

Tin học · Khối 10

Đề thi giữa kì 1 Tin học 10 Kết nối tri thức có đáp án — Đề số 2

Thang điểm 40 (tương đương 10). Xem đáp án và lời giải chi tiết: https://classon.edu.vn/tin-tuc/de-thi-giua-ki-1-tin-hoc-10-co-dap-an-de-so-2

27 câu hỏi · Luyện tập không giới hạn ngày / số lần

Đăng nhập để làm bài Đăng ký miễn phí

Câu 1 · Trắc nghiệm

Hệ nhị phân sử dụng các kí số:
  • A. 0, 1
  • B. 0–9
  • C. 0–7
  • D. 0–15

Câu 2 · Trắc nghiệm

Số nhị phân 1010 tương đương thập phân:
  • A. 8
  • B. 10
  • C. 12
  • D. 20

Câu 3 · Trắc nghiệm

1 KB bằng:
  • A. 1000 byte
  • B. 100 byte
  • C. 1024 byte
  • D. 10240 byte

Câu 4 · Trắc nghiệm

Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng:
  • A. Dãy bit
  • B. Văn bản
  • C. Hình ảnh
  • D. Âm thanh

Câu 5 · Trắc nghiệm

Switch là thiết bị:
  • A. In ấn
  • B. Kết nối các máy tính trong mạng LAN
  • C. Lưu trữ
  • D. Hiển thị

Câu 6 · Trắc nghiệm

Địa chỉ IP dùng để:
  • A. Tăng tốc độ mạng
  • B. Lưu trữ dữ liệu
  • C. Nhận dạng máy tính trong mạng
  • D. Duyệt web

Câu 7 · Trắc nghiệm

Trình duyệt web dùng để:
  • A. Truy cập các trang web
  • B. Soạn thảo văn bản
  • C. Tính toán
  • D. Vẽ hình

Câu 8 · Trắc nghiệm

World Wide Web viết tắt là:
  • A. LAN
  • B. WWW
  • C. IP
  • D. URL

Câu 9 · Trắc nghiệm

Phát tán tin giả trên mạng là hành vi:
  • A. Đáng khuyến khích
  • B. Bình thường
  • C. Vi phạm đạo đức
  • D. Hợp pháp

Câu 10 · Trắc nghiệm

Khi có người lạ yêu cầu mật khẩu qua tin nhắn, em nên:
  • A. Cung cấp ngay
  • B. Từ chối và báo cho người lớn
  • C. Chia sẻ cho bạn
  • D. Đổi mật khẩu thành mật khẩu của họ

Câu 11 · Trắc nghiệm

Trích dẫn thông tin cần:
  • A. Ghi rõ nguồn
  • B. Giấu nguồn
  • C. Sửa nguồn
  • D. Không cần nguồn

Câu 12 · Trắc nghiệm

Mật khẩu mạnh nên:
  • A. Dùng chung cho mọi tài khoản
  • B. Ngắn và dễ nhớ
  • C. Dài, gồm chữ, số và kí tự đặc biệt
  • D. Là ngày sinh

Câu 13 · Đúng / Sai

Nhận định về mạng máy tính và Internet — a) Mạng LAN kết nối các máy tính trong phạm vi nhỏ.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Nhận định về mạng máy tính và Internet — b) Mạng WAN có phạm vi nhỏ hơn mạng LAN.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Nhận định về mạng máy tính và Internet — c) URL là địa chỉ của một trang web.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Nhận định về mạng máy tính và Internet — d) Email chỉ gửi được văn bản, không gửi được tệp đính kèm.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Nhận định về đạo đức và an toàn thông tin — a) Tôn trọng bản quyền là không sao chép phần mềm lậu.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Nhận định về đạo đức và an toàn thông tin — b) Chia sẻ ảnh của người khác lên mạng mà không xin phép là tôn trọng quyền riêng tư.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Nhận định về đạo đức và an toàn thông tin — c) Khi bị bắt nạt trên mạng, em nên báo cho thầy cô hoặc cha mẹ.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Nhận định về đạo đức và an toàn thông tin — d) Mọi thông tin trên Internet đều chính xác và có thể dùng ngay.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Số nhị phân 1010 tương đương số thập phân nào?

Câu 22 · Tự luận

Thiết bị kết nối các mạng với nhau là gì?

Câu 23 · Tự luận

URL là gì?

Câu 24 · Tự luận

Khi bị bắt nạt trên mạng, em nên làm gì?

Câu 25 · Tự luận

Trình bày cách biểu diễn thông tin trong máy tính và đổi số giữa các hệ đếm.

Câu 26 · Tự luận

Trình bày các thành phần của mạng máy tính và các dịch vụ Internet.

Câu 27 · Tự luận

Trình bày các quy tắc đạo đức và an toàn khi sử dụng Internet.