Giáo trình: Tự động hoá công việc 100% bằng AI soạn đề, làm game, quản lý công việc, ... AI làm thay, bạn chỉ ngồi duyệt.

Xem giáo trình
← Đề thi công khai

Tin học · Khối 11

Đề thi giữa kì 1 Tin học 11 Kết nối tri thức có đáp án — Đề số 2

Thang điểm 40 (tương đương 10). Xem đáp án và lời giải chi tiết: https://classon.edu.vn/tin-tuc/de-thi-giua-ki-1-tin-hoc-11-co-dap-an-de-so-2

27 câu hỏi · Luyện tập không giới hạn ngày / số lần

Đăng nhập để làm bài Đăng ký miễn phí

Câu 1 · Trắc nghiệm

Tập hợp dữ liệu có tổ chức, lưu trữ trên máy tính gọi là:
  • A. Cơ sở dữ liệu
  • B. Bảng tính
  • C. Văn bản
  • D. Chương trình

Câu 2 · Trắc nghiệm

Hệ quản trị CSDL là phần mềm:
  • A. Soạn thảo văn bản
  • B. Quản lí và khai thác CSDL
  • C. Duyệt web
  • D. Vẽ hình

Câu 3 · Trắc nghiệm

Ưu điểm của CSDL so với lưu trữ thủ công là:
  • A. Dữ liệu rời rạc
  • B. Khó chia sẻ
  • C. Truy xuất nhanh, nhất quán
  • D. Dễ mất mát

Câu 4 · Trắc nghiệm

Người quản trị CSDL có nhiệm vụ:
  • A. Tạo và bảo trì CSDL
  • B. Chỉ xem dữ liệu
  • C. Chỉ nhập dữ liệu
  • D. Chỉ in báo cáo

Câu 5 · Trắc nghiệm

Mô hình dữ liệu quan hệ tổ chức dữ liệu dưới dạng:
  • A. Cây
  • B. Bảng
  • C. Đồ thị
  • D. Danh sách liên kết

Câu 6 · Trắc nghiệm

Mỗi hàng trong bảng gọi là:
  • A. Trường
  • B. Khóa
  • C. Bản ghi
  • D. Miền

Câu 7 · Trắc nghiệm

Mỗi cột trong bảng gọi là:
  • A. Trường (thuộc tính)
  • B. Bản ghi
  • C. Khóa chính
  • D. Bảng

Câu 8 · Trắc nghiệm

Khóa chính là thuộc tính:
  • A. Có thể trùng nhau
  • B. Xác định duy nhất mỗi bản ghi
  • C. Không bắt buộc
  • D. Chỉ dùng để sắp xếp

Câu 9 · Trắc nghiệm

Câu lệnh SELECT dùng để:
  • A. Xóa bản ghi
  • B. Tạo bảng
  • C. Truy vấn dữ liệu từ bảng
  • D. Cập nhật dữ liệu

Câu 10 · Trắc nghiệm

Câu lệnh INSERT dùng để:
  • A. Xóa bản ghi
  • B. Thêm bản ghi mới
  • C. Tạo bảng
  • D. Truy vấn

Câu 11 · Trắc nghiệm

Mệnh đề WHERE dùng để:
  • A. Chỉ định điều kiện lọc
  • B. Sắp xếp kết quả
  • C. Nhóm dữ liệu
  • D. Tạo bảng

Câu 12 · Trắc nghiệm

Câu lệnh UPDATE dùng để:
  • A. Tạo bảng mới
  • B. Xóa bảng
  • C. Cập nhật dữ liệu
  • D. Truy vấn

Câu 13 · Đúng / Sai

Nhận định về mô hình dữ liệu quan hệ — a) Mỗi bảng trong CSDL quan hệ có một tên duy nhất.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Nhận định về mô hình dữ liệu quan hệ — b) Một thuộc tính có thể vừa là khóa chính vừa nhận giá trị trùng lặp.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Nhận định về mô hình dữ liệu quan hệ — c) Khóa ngoại dùng để liên kết các bảng với nhau.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Nhận định về mô hình dữ liệu quan hệ — d) Một bảng có thể chứa hai cột cùng tên.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Nhận định về ngôn ngữ truy vấn SQL — a) Câu lệnh DELETE dùng để xóa bản ghi.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Nhận định về ngôn ngữ truy vấn SQL — b) Câu lệnh CREATE TABLE dùng để truy vấn dữ liệu.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Nhận định về ngôn ngữ truy vấn SQL — c) Mệnh đề ORDER BY dùng để sắp xếp kết quả truy vấn.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Nhận định về ngôn ngữ truy vấn SQL — d) Câu lệnh SELECT không thể kết hợp với WHERE.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Phần mềm quản lí và khai thác CSDL gọi là gì?

Câu 22 · Tự luận

Mỗi cột trong bảng CSDL quan hệ gọi là gì?

Câu 23 · Tự luận

Thuộc tính dùng để liên kết các bảng với nhau gọi là gì?

Câu 24 · Tự luận

Mệnh đề dùng để sắp xếp kết quả truy vấn trong SQL là gì?

Câu 25 · Tự luận

Trình bày khái niệm CSDL, hệ quản trị CSDL và ưu điểm của CSDL.

Câu 26 · Tự luận

Trình bày mô hình dữ liệu quan hệ: bảng, bản ghi, trường, khóa chính, khóa ngoại.

Câu 27 · Tự luận

Trình bày các câu lệnh SQL cơ bản: SELECT, INSERT, UPDATE, DELETE và mệnh đề WHERE, ORDER BY.