Giáo trình: Tự động hoá công việc 100% bằng AI soạn đề, làm game, quản lý công việc, ... AI làm thay, bạn chỉ ngồi duyệt.

Xem giáo trình
← Đề thi công khai

Công nghệ · Khối 7

Đề thi giữa kì 1 Công nghệ 7 Kết nối tri thức có đáp án — Đề số 2

Thang điểm 40 (tương đương 10). Xem đáp án và lời giải chi tiết: https://classon.edu.vn/tin-tuc/de-thi-giua-ki-1-cong-nghe-7-co-dap-an-de-so-2

27 câu hỏi · Luyện tập không giới hạn ngày / số lần

Đăng nhập để làm bài Đăng ký miễn phí

Câu 1 · Trắc nghiệm

Biện pháp cải tạo đất chua là:
  • A. Bón vôi
  • B. Bón phân đạm
  • C. Tưới nhiều nước
  • D. Phơi đất

Câu 2 · Trắc nghiệm

Đất trồng có vai trò:
  • A. Chỉ giữ cây đứng vững
  • B. Cung cấp nước và dinh dưỡng cho cây
  • C. Chỉ trang trí
  • D. Chỉ thoát nước

Câu 3 · Trắc nghiệm

Cây trồng cần:
  • A. Chỉ nước
  • B. Chỉ ánh sáng
  • C. Nước, ánh sáng, dinh dưỡng
  • D. Chỉ phân bón

Câu 4 · Trắc nghiệm

Luân canh là:
  • A. Thay đổi loại cây trồng theo mùa vụ
  • B. Trồng một loại cây mãi mãi
  • C. Không trồng gì
  • D. Trồng cây trong nhà

Câu 5 · Trắc nghiệm

Chuồng nuôi cần:
  • A. Ẩm ướt, tối
  • B. Thoáng mát, khô ráo, sạch sẽ
  • C. Chật chội
  • D. Bẩn

Câu 6 · Trắc nghiệm

Thức ăn chăn nuôi gồm:
  • A. Chỉ thức ăn thô
  • B. Chỉ thức ăn tinh
  • C. Thô, tinh, hỗn hợp
  • D. Chỉ cỏ

Câu 7 · Trắc nghiệm

Tiêm phòng vắc-xin giúp:
  • A. Phòng bệnh cho vật nuôi
  • B. Tăng cân nhanh
  • C. Thay thức ăn
  • D. Không có tác dụng

Câu 8 · Trắc nghiệm

Vật nuôi bị ốm cần:
  • A. Nhốt chung với vật khỏe
  • B. Cách li và chữa trị
  • C. Cho ăn nhiều
  • D. Bỏ mặc

Câu 9 · Trắc nghiệm

Môi trường nước nuôi thủy sản cần:
  • A. Ô nhiễm
  • B. Thiếu oxygen
  • C. Sạch, đủ oxygen
  • D. Nhiều chất thải

Câu 10 · Trắc nghiệm

Thức ăn cho tôm cá gồm:
  • A. Chỉ thức ăn tự nhiên
  • B. Thức ăn tự nhiên và nhân tạo
  • C. Chỉ thức ăn nhân tạo
  • D. Không cần thức ăn

Câu 11 · Trắc nghiệm

Nuôi thủy sản với mật độ quá dày:
  • A. Xấu, dễ gây bệnh
  • B. Tốt
  • C. Không ảnh hưởng
  • D. Tăng năng suất

Câu 12 · Trắc nghiệm

Xả chất thải chưa xử lí xuống ao nuôi:
  • A. Bảo vệ môi trường
  • B. Tốt cho tôm cá
  • C. Gây ô nhiễm môi trường
  • D. Không ảnh hưởng

Câu 13 · Đúng / Sai

Nhận định về chăn nuôi — a) Vật nuôi cần được cung cấp đủ nước sạch.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Nhận định về chăn nuôi — b) Chuồng nuôi ẩm ướt, tối tăm là tốt cho vật nuôi.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Nhận định về chăn nuôi — c) Vệ sinh chuồng trại thường xuyên giúp phòng bệnh.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Nhận định về chăn nuôi — d) Vật nuôi bị ốm không cần chữa trị.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Nhận định về nuôi thủy sản — a) Cần kiểm tra chất lượng nước ao nuôi thường xuyên.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Nhận định về nuôi thủy sản — b) Nuôi thủy sản không cần quan tâm tới môi trường nước.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Nhận định về nuôi thủy sản — c) Chọn giống khỏe giúp tôm cá phát triển tốt.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Nhận định về nuôi thủy sản — d) Cho tôm cá ăn quá nhiều là tốt.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Luân canh là gì?

Câu 22 · Tự luận

Vật nuôi bị ốm cần làm gì?

Câu 23 · Tự luận

Chuồng nuôi cần điều kiện gì?

Câu 24 · Tự luận

Thức ăn cho tôm cá gồm những loại nào?

Câu 25 · Tự luận

Trình bày vai trò của đất trồng và các biện pháp cải tạo đất, luân canh.

Câu 26 · Tự luận

Trình bày cách chăm sóc và phòng bệnh cho vật nuôi.

Câu 27 · Tự luận

Trình bày điều kiện môi trường nước và cách nuôi thủy sản hiệu quả.