Câu 1 · Trắc nghiệm
Câu nào sau đây là mệnh đề?
Đáp án:
B. 2 + 3 = 5
Câu 2 · Trắc nghiệm
Tập hợp A = {x ∈ N | x < 4} có bao nhiêu phần tử?
Đáp án:
C. 4
Câu 3 · Trắc nghiệm
Điểm nào sau đây KHÔNG thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x + y ≤ 6?
Đáp án:
C. (3; 1)
Câu 4 · Trắc nghiệm
Giá trị của sin 120° là bao nhiêu?
Đáp án:
B. √3/2
Câu 5 · Trắc nghiệm
Vectơ đối của vectơ AB là vectơ nào?
Đáp án:
A. BA
Câu 6 · Trắc nghiệm
Hợp của hai tập hợp A = {1; 2} và B = {2; 3} là tập nào?
Đáp án:
D. {1; 2; 3}
Câu 7 · Trắc nghiệm
Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ x + y ≥ 2, x ≥ 0, y ≥ 0?
Đáp án:
D. (1; 1)
Câu 8 · Trắc nghiệm
Định lí sin phát biểu: a / sin A bằng bao nhiêu?
Đáp án:
A. 2R
Câu 9 · Trắc nghiệm
Mệnh đề kéo theo "Nếu a chia hết cho 6 thì a chia hết cho 3" là mệnh đề đúng hay sai?
Đáp án:
C. Đúng
Câu 10 · Trắc nghiệm
Cho hình bình hành ABCD, vectơ AB + AD bằng vectơ nào?
Đáp án:
A. AC
Câu 11 · Trắc nghiệm
Giá trị của tan 135° là bao nhiêu?
Đáp án:
B. −1
Câu 12 · Trắc nghiệm
Hợp của hai đoạn [1; 4] và [3; 6] là đoạn nào?
Đáp án:
B. [1; 6]
Câu 13 · Đúng / Sai
Nhận định về mệnh đề và tập hợp: a) Mệnh đề "5 là số nguyên tố" là mệnh đề đúng.
Đáp án:
Đúng
Câu 14 · Đúng / Sai
Nhận định về mệnh đề và tập hợp: b) Tập hợp {1; 2; 2; 3} có 4 phần tử.
Đáp án:
Sai
Câu 15 · Đúng / Sai
Nhận định về mệnh đề và tập hợp: c) Phủ định của mệnh đề "∃x: x² = 4" là "∀x: x² ≠ 4".
Đáp án:
Đúng
Câu 16 · Đúng / Sai
Nhận định về mệnh đề và tập hợp: d) Giao của {1; 2} và {2; 3} là {1; 2; 3}.
Đáp án:
Sai
Câu 17 · Đúng / Sai
Nhận định về hệ thức lượng và vectơ: a) Hai vectơ bằng nhau thì cùng hướng và cùng độ dài.
Đáp án:
Đúng
Câu 18 · Đúng / Sai
Nhận định về hệ thức lượng và vectơ: b) Trong tam giác vuông, sin của một góc nhọn bằng cạnh kề chia cho cạnh huyền.
Đáp án:
Sai
Câu 19 · Đúng / Sai
Nhận định về hệ thức lượng và vectơ: c) Định lí cos: c² = a² + b² − 2ab · cos C.
Đáp án:
Đúng
Câu 20 · Đúng / Sai
Nhận định về hệ thức lượng và vectơ: d) Vectơ AB − AB = vectơ AB.
Đáp án:
Sai
Câu 21 · Tự luận
Số tập con của tập hợp {a; b; c} là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 8
Câu 22 · Tự luận
Số nghiệm nguyên của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≤ 2 là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 6
Câu 23 · Tự luận
Trong tam giác ABC có AB = 6, AC = 8, góc A = 90°. Độ dài BC bằng bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 10
Câu 24 · Tự luận
Tích vô hướng của hai vectơ a = (1; 2) và b = (3; 4) bằng bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 11
Câu 25 · Tự luận
Cho A = {x ∈ N | 2 < x < 7} và B = {5; 6; 7; 8}. a) Liệt kê các phần tử của A và tìm A ∩ B, A ∪ B. b) Viết phủ định của mệnh đề "Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ".
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
a) A = {3; 4; 5; 6}, A ∩ B = {5; 6}, A ∪ B = {3; 4; 5; 6; 7; 8}; b) "Tồn tại số nguyên không là số hữu tỉ".
Câu 26 · Tự luận
a) Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x + 2y ≤ 6 trên mặt phẳng tọa độ. b) Tìm giá trị lớn nhất của F = x + 3y trên miền x ≥ 0, y ≥ 0, 2x + y ≤ 6.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
a) Nửa mặt phẳng bờ đường thẳng x + 2y = 6 chứa gốc tọa độ; b) Giá trị lớn nhất là 18 tại điểm (0; 6).
Câu 27 · Tự luận
Cho tam giác ABC có AB = 7, AC = 9, góc A = 60°. a) Tính BC theo định lí cos. b) Tính diện tích tam giác ABC.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
a) BC = √67; b) Diện tích = 63√3/4.