Giáo trình: Tự động hoá công việc 100% bằng AI soạn đề, làm game, quản lý công việc, ... AI làm thay, bạn chỉ ngồi duyệt.

Xem giáo trình
← Đề thi công khai

Toán · Khối 10

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án — Đề số 3

Thang điểm 40 (tương đương 10). Xem đáp án và lời giải chi tiết: https://classon.edu.vn/tin-tuc/de-thi-giua-ki-1-toan-10-co-dap-an-de-so-3

27 câu hỏi · Luyện tập không giới hạn ngày / số lần

Đăng nhập để làm bài Đăng ký miễn phí

Câu 1 · Trắc nghiệm

Câu nào sau đây là mệnh đề?
  • A. Hôm nay trời đẹp quá!
  • B. 2 + 3 = 5
  • C. Bạn tên gì?
  • D. Hãy mở cửa sổ!

Câu 2 · Trắc nghiệm

Tập hợp A = {x ∈ N | x < 4} có bao nhiêu phần tử?
  • A. 3
  • B. 5
  • C. 4
  • D. Vô số

Câu 3 · Trắc nghiệm

Điểm nào sau đây KHÔNG thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x + y ≤ 6?
  • A. (1; 2)
  • B. (2; 1)
  • C. (3; 1)
  • D. (0; 0)

Câu 4 · Trắc nghiệm

Giá trị của sin 120° là bao nhiêu?
  • A. 1/2
  • B. √3/2
  • C. −1/2
  • D. −√3/2

Câu 5 · Trắc nghiệm

Vectơ đối của vectơ AB là vectơ nào?
  • A. BA
  • B. AB
  • C. Vectơ-không
  • D. AC

Câu 6 · Trắc nghiệm

Hợp của hai tập hợp A = {1; 2} và B = {2; 3} là tập nào?
  • A. {2}
  • B. {1; 3}
  • C. {1; 2; 2; 3}
  • D. {1; 2; 3}

Câu 7 · Trắc nghiệm

Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ x + y ≥ 2, x ≥ 0, y ≥ 0?
  • A. (0; 0)
  • B. (1; 0)
  • C. (0; 1)
  • D. (1; 1)

Câu 8 · Trắc nghiệm

Định lí sin phát biểu: a / sin A bằng bao nhiêu?
  • A. 2R
  • B. R
  • C. b · c
  • D. a²

Câu 9 · Trắc nghiệm

Mệnh đề kéo theo "Nếu a chia hết cho 6 thì a chia hết cho 3" là mệnh đề đúng hay sai?
  • A. Sai
  • B. Không xác định
  • C. Đúng
  • D. Vừa đúng vừa sai

Câu 10 · Trắc nghiệm

Cho hình bình hành ABCD, vectơ AB + AD bằng vectơ nào?
  • A. AC
  • B. BD
  • C. CA
  • D. DB

Câu 11 · Trắc nghiệm

Giá trị của tan 135° là bao nhiêu?
  • A. 1
  • B. −1
  • C. √3
  • D. 0

Câu 12 · Trắc nghiệm

Hợp của hai đoạn [1; 4] và [3; 6] là đoạn nào?
  • A. [3; 4]
  • B. [1; 6]
  • C. [1; 3]
  • D. [4; 6]

Câu 13 · Đúng / Sai

Nhận định về mệnh đề và tập hợp: a) Mệnh đề "5 là số nguyên tố" là mệnh đề đúng.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Nhận định về mệnh đề và tập hợp: b) Tập hợp {1; 2; 2; 3} có 4 phần tử.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Nhận định về mệnh đề và tập hợp: c) Phủ định của mệnh đề "∃x: x² = 4" là "∀x: x² ≠ 4".

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Nhận định về mệnh đề và tập hợp: d) Giao của {1; 2} và {2; 3} là {1; 2; 3}.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Nhận định về hệ thức lượng và vectơ: a) Hai vectơ bằng nhau thì cùng hướng và cùng độ dài.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Nhận định về hệ thức lượng và vectơ: b) Trong tam giác vuông, sin của một góc nhọn bằng cạnh kề chia cho cạnh huyền.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Nhận định về hệ thức lượng và vectơ: c) Định lí cos: c² = a² + b² − 2ab · cos C.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Nhận định về hệ thức lượng và vectơ: d) Vectơ AB − AB = vectơ AB.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Số tập con của tập hợp {a; b; c} là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 22 · Tự luận

Số nghiệm nguyên của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≤ 2 là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 23 · Tự luận

Trong tam giác ABC có AB = 6, AC = 8, góc A = 90°. Độ dài BC bằng bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 24 · Tự luận

Tích vô hướng của hai vectơ a = (1; 2) và b = (3; 4) bằng bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 25 · Tự luận

Cho A = {x ∈ N | 2 < x < 7} và B = {5; 6; 7; 8}. a) Liệt kê các phần tử của A và tìm A ∩ B, A ∪ B. b) Viết phủ định của mệnh đề "Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ".

Câu 26 · Tự luận

a) Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x + 2y ≤ 6 trên mặt phẳng tọa độ. b) Tìm giá trị lớn nhất của F = x + 3y trên miền x ≥ 0, y ≥ 0, 2x + y ≤ 6.

Câu 27 · Tự luận

Cho tam giác ABC có AB = 7, AC = 9, góc A = 60°. a) Tính BC theo định lí cos. b) Tính diện tích tam giác ABC.