Giáo trình: Tự động hoá công việc 100% bằng AI soạn đề, làm game, quản lý công việc, ... AI làm thay, bạn chỉ ngồi duyệt.

Xem giáo trình
← Đề thi công khai

Ngữ văn · Khối 10

Đề thi giữa kì 1 Ngữ văn 10 Kết nối tri thức có đáp án — Đề số 3

Thang điểm 40 (tương đương 10). Xem đáp án và lời giải chi tiết: https://classon.edu.vn/tin-tuc/de-thi-giua-ki-1-ngu-van-10-co-dap-an-de-so-3

27 câu hỏi · Luyện tập không giới hạn ngày / số lần

Đăng nhập để làm bài Đăng ký miễn phí

Câu 1 · Trắc nghiệm

SỰ TRUNG THỰC
Trung thực không phải là một đức tính xa vời, mà là nền tảng của niềm tin. Người trung thực nói đúng sự thật, làm đúng những gì mình đã hứa, dù không ai nhìn thấy. Khi ta trung thực, ta không cần phải ghi nhớ những lời nói dối, và ta sống nhẹ nhõm hơn. Ngược lại, một lời nói dối nhỏ có thể kéo theo nhiều lời nói dối khác, khiến con người mất đi sự tin tưởng của người khác. Trung thực cũng là sức mạnh để ta sửa sai: ta dám nhìn nhận lỗi lầm của mình, và ta dám thay đổi. Vì vậy, hãy tập trung thực trong từng việc nhỏ, không phải vì ai đó đang theo dõi, mà vì đó là cách ta giữ cho nhân cách mình trong sạch.

Văn bản trên bàn về vấn đề gì?
  • A. Sự trung thực
  • B. Lòng biết ơn
  • C. Tình bạn
  • D. Học tập

Câu 2 · Trắc nghiệm

Luận điểm chính của văn bản là gì?
  • A. Phép lịch sự
  • B. Trung thực là nền tảng của niềm tin
  • C. Học tập
  • D. Lao động

Câu 3 · Trắc nghiệm

Theo văn bản, người trung thực sống như thế nào?
  • A. Lo lắng
  • B. Nhẹ nhõm hơn
  • C. Giàu có
  • D. Nổi tiếng

Câu 4 · Trắc nghiệm

Chi tiết nào thể hiện tác hại của nói dối?
  • A. Nói đúng sự thật
  • B. Dám nhìn nhận lỗi lầm
  • C. Sống nhẹ nhõm
  • D. Một lời nói dối nhỏ kéo theo nhiều lời nói dối khác

Câu 5 · Trắc nghiệm

Theo văn bản, trung thực có tác dụng gì?
  • A. Sức mạnh để sửa sai
  • B. Giàu có
  • C. Nổi tiếng
  • D. Khỏe mạnh

Câu 6 · Trắc nghiệm

Chủ đề của văn bản là gì?
  • A. Tình bạn
  • B. Quê hương
  • C. Chiến tranh
  • D. Sự trung thực

Câu 7 · Trắc nghiệm

Từ nào sau đây là từ Hán Việt?
  • A. Cơm
  • B. Nhân cách
  • C. Thầy
  • D. Tay

Câu 8 · Trắc nghiệm

Từ "trung thực" được tạo thành bằng cách nào?
  • A. Láy toàn bộ
  • B. Ghép đẳng lập
  • C. Láy bộ phận
  • D. Thêm phụ tố phủ định

Câu 9 · Trắc nghiệm

Câu nào sau đây là câu ghép?
  • A. Hãy tập trung thực trong từng việc nhỏ.
  • B. Trung thực là nền tảng của niềm tin.
  • C. Khi ta trung thực, ta không cần phải ghi nhớ những lời nói dối, và ta sống nhẹ nhõm hơn.
  • D. Ta dám thay đổi.

Câu 10 · Trắc nghiệm

Từ "dù" trong câu "dù không ai nhìn thấy" có vai trò gì?
  • A. Quan hệ từ chỉ giả thiết
  • B. Chủ ngữ
  • C. Vị ngữ
  • D. Trạng ngữ

Câu 11 · Trắc nghiệm

Từ "nhẹ nhõm" thuộc loại từ nào?
  • A. Danh từ
  • B. Động từ
  • C. Quan hệ từ
  • D. Tính từ

Câu 12 · Trắc nghiệm

Dấu hai chấm trong câu "Trung thực cũng là sức mạnh để ta sửa sai: ta dám nhìn nhận lỗi lầm của mình, và ta dám thay đổi." có tác dụng gì?
  • A. Liệt kê, giải thích
  • B. Kết thúc câu hỏi
  • C. Ngắt câu
  • D. Đánh dấu lời dẫn

Câu 13 · Đúng / Sai

Nhận định về văn bản: a) Văn bản bàn về sự trung thực.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Nhận định về văn bản: b) Theo văn bản, người trung thực cần ghi nhớ những lời nói dối.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Nhận định về văn bản: c) Người trung thực làm đúng những gì mình đã hứa, dù không ai nhìn thấy.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Nhận định về văn bản: d) Văn bản khuyên ta không cần trung thực trong việc nhỏ.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Nhận định về tiếng Việt: a) "Trung thực" là từ láy.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Nhận định về tiếng Việt: b) Từ "trong sạch" trong "nhân cách trong sạch" được dùng theo nghĩa chuyển.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Nhận định về tiếng Việt: c) Câu "Trung thực là nền tảng của niềm tin." là câu kể.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Nhận định về tiếng Việt: d) Từ "nhẹ nhõm" là danh từ.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Theo văn bản, trung thực là nền tảng của gì? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 22 · Tự luận

Từ "trung thực" thuộc loại từ nào? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 23 · Tự luận

Từ trái nghĩa với "trung thực" là gì? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 24 · Tự luận

Từ "nhân cách" thuộc loại từ nào? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 25 · Tự luận

Chỉ ra và phân tích một lí lẽ trong văn bản mà em tâm đắc nhất (2–3 câu).

Câu 26 · Tự luận

Viết một đoạn văn ngắn (5–7 câu) kể về một lần em trung thực.

Câu 27 · Tự luận

Viết một đoạn văn nghị luận ngắn (5–7 câu) về ý nghĩa của sự trung thực trong cuộc sống.