Câu 1 · Trắc nghiệm
SỰ TRUNG THỰC
Trung thực không phải là một đức tính xa vời, mà là nền tảng của niềm tin. Người trung thực nói đúng sự thật, làm đúng những gì mình đã hứa, dù không ai nhìn thấy. Khi ta trung thực, ta không cần phải ghi nhớ những lời nói dối, và ta sống nhẹ nhõm hơn. Ngược lại, một lời nói dối nhỏ có thể kéo theo nhiều lời nói dối khác, khiến con người mất đi sự tin tưởng của người khác. Trung thực cũng là sức mạnh để ta sửa sai: ta dám nhìn nhận lỗi lầm của mình, và ta dám thay đổi. Vì vậy, hãy tập trung thực trong từng việc nhỏ, không phải vì ai đó đang theo dõi, mà vì đó là cách ta giữ cho nhân cách mình trong sạch.
Văn bản trên bàn về vấn đề gì?
Đáp án:
A. Sự trung thực
Câu 2 · Trắc nghiệm
Luận điểm chính của văn bản là gì?
Đáp án:
B. Trung thực là nền tảng của niềm tin
Câu 3 · Trắc nghiệm
Theo văn bản, người trung thực sống như thế nào?
Đáp án:
B. Nhẹ nhõm hơn
Câu 4 · Trắc nghiệm
Chi tiết nào thể hiện tác hại của nói dối?
Đáp án:
D. Một lời nói dối nhỏ kéo theo nhiều lời nói dối khác
Câu 5 · Trắc nghiệm
Theo văn bản, trung thực có tác dụng gì?
Đáp án:
A. Sức mạnh để sửa sai
Câu 6 · Trắc nghiệm
Chủ đề của văn bản là gì?
Đáp án:
D. Sự trung thực
Câu 7 · Trắc nghiệm
Từ nào sau đây là từ Hán Việt?
Đáp án:
B. Nhân cách
Câu 8 · Trắc nghiệm
Từ "trung thực" được tạo thành bằng cách nào?
Đáp án:
B. Ghép đẳng lập
Câu 9 · Trắc nghiệm
Câu nào sau đây là câu ghép?
Đáp án:
C. Khi ta trung thực, ta không cần phải ghi nhớ những lời nói dối, và ta sống nhẹ nhõm hơn.
Câu 10 · Trắc nghiệm
Từ "dù" trong câu "dù không ai nhìn thấy" có vai trò gì?
Đáp án:
A. Quan hệ từ chỉ giả thiết
Câu 11 · Trắc nghiệm
Từ "nhẹ nhõm" thuộc loại từ nào?
Đáp án:
D. Tính từ
Câu 12 · Trắc nghiệm
Dấu hai chấm trong câu "Trung thực cũng là sức mạnh để ta sửa sai: ta dám nhìn nhận lỗi lầm của mình, và ta dám thay đổi." có tác dụng gì?
Đáp án:
A. Liệt kê, giải thích
Câu 13 · Đúng / Sai
Nhận định về văn bản: a) Văn bản bàn về sự trung thực.
Đáp án:
Đúng
Câu 14 · Đúng / Sai
Nhận định về văn bản: b) Theo văn bản, người trung thực cần ghi nhớ những lời nói dối.
Đáp án:
Sai
Câu 15 · Đúng / Sai
Nhận định về văn bản: c) Người trung thực làm đúng những gì mình đã hứa, dù không ai nhìn thấy.
Đáp án:
Đúng
Câu 16 · Đúng / Sai
Nhận định về văn bản: d) Văn bản khuyên ta không cần trung thực trong việc nhỏ.
Đáp án:
Sai
Câu 17 · Đúng / Sai
Nhận định về tiếng Việt: a) "Trung thực" là từ láy.
Đáp án:
Sai
Câu 18 · Đúng / Sai
Nhận định về tiếng Việt: b) Từ "trong sạch" trong "nhân cách trong sạch" được dùng theo nghĩa chuyển.
Đáp án:
Đúng
Câu 19 · Đúng / Sai
Nhận định về tiếng Việt: c) Câu "Trung thực là nền tảng của niềm tin." là câu kể.
Đáp án:
Đúng
Câu 20 · Đúng / Sai
Nhận định về tiếng Việt: d) Từ "nhẹ nhõm" là danh từ.
Đáp án:
Sai
Câu 21 · Tự luận
Theo văn bản, trung thực là nền tảng của gì? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: Niềm tin
Câu 22 · Tự luận
Từ "trung thực" thuộc loại từ nào? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: Tính từ
Câu 23 · Tự luận
Từ trái nghĩa với "trung thực" là gì? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: Dối trá
Câu 24 · Tự luận
Từ "nhân cách" thuộc loại từ nào? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: Danh từ
Câu 25 · Tự luận
Chỉ ra và phân tích một lí lẽ trong văn bản mà em tâm đắc nhất (2–3 câu).
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Lí lẽ "một lời nói dối nhỏ có thể kéo theo nhiều lời nói dối khác" cho thấy hậu quả dây chuyền của sự dối trá.
Câu 26 · Tự luận
Viết một đoạn văn ngắn (5–7 câu) kể về một lần em trung thực.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đoạn văn kể rõ sự việc, cảm xúc của em và ý nghĩa của việc trung thực.
Câu 27 · Tự luận
Viết một đoạn văn nghị luận ngắn (5–7 câu) về ý nghĩa của sự trung thực trong cuộc sống.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đoạn văn có luận điểm rõ ràng, dẫn chứng cụ thể, thể hiện quan điểm của em.