Câu 1 · Trắc nghiệm
Phần I – Câu 1. Kết quả của phép tính \(2^3 \times 2^2\) là:
Câu 2 · Trắc nghiệm
Phần I – Câu 2. Giá trị của biểu thức \(36: 4 + 5 \times 3\) là:
Câu 3 · Trắc nghiệm
Phần I – Câu 3. Trong các số sau, số chia hết cho cả 2 và 5 là:
-
A.
1255
-
B.
1252
-
C.
1250
-
D.
1245
Câu 4 · Trắc nghiệm
Phần I – Câu 4. Trong các số sau, số nguyên tố là:
Câu 5 · Trắc nghiệm
Phần I – Câu 5. \(ƯCLN(24, 36)\) bằng:
Câu 6 · Trắc nghiệm
Phần I – Câu 6. \(BCNN(6, 8)\) bằng:
Câu 7 · Trắc nghiệm
Phần I – Câu 7. Khẳng định đúng là:
-
A.
\(-7 > -3\)
-
B.
\(-7 < -3\)
-
C.
\(-7 = -3\)
-
D.
\(-3 < -7\)
Câu 8 · Trắc nghiệm
Phần I – Câu 8. Kết quả của phép tính \((-15) + 8\) là:
Câu 9 · Trắc nghiệm
Phần I – Câu 9. Kết quả của phép tính \(5 - (-9)\) là:
Câu 10 · Trắc nghiệm
Phần I – Câu 10. Giá trị của biểu thức \(40 - [15 + (-5)]\) là:
Câu 11 · Trắc nghiệm
Phần I – Câu 11. Kết quả của phép tính \(3^2 + 4^2\) là:
Câu 12 · Trắc nghiệm
Phần I – Câu 12. Trong các số sau, số chia hết cho 9 là:
-
A.
2024
-
B.
2025
-
C.
2026
-
D.
2027
Câu 13 · Đúng / Sai
Phần II – Câu 1a. \(2^4 = 16\).
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 14 · Đúng / Sai
Phần II – Câu 1b. Số 91 là số nguyên tố.
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 15 · Đúng / Sai
Phần II – Câu 1c. Mọi số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3.
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 16 · Đúng / Sai
Phần II – Câu 1d. \(ƯCLN(9, 12) = 6\).
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 17 · Đúng / Sai
Phần II – Câu 2a. \(-5 > -2\).
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 18 · Đúng / Sai
Phần II – Câu 2b. \((-8) + 8 = 0\).
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 19 · Đúng / Sai
Phần II – Câu 2c. \(0 - (-13) = -13\).
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 20 · Đúng / Sai
Phần II – Câu 2d. Số đối của \(-2026\) là 2026.
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 21 · Tự luận
Phần III – Câu 1. Tính: \(7^2 - 5 \times 2^3\).
Câu 22 · Tự luận
Phần III – Câu 2. Tìm \(BCNN(12, 18)\).
Câu 23 · Tự luận
Phần III – Câu 3. Tính: \((-27) + 15 - (-9)\).
Câu 24 · Tự luận
Phần III – Câu 4. Tìm số tự nhiên \(x\), biết: \(3x + 15 = 45\).
Câu 25 · Tự luận
Phần IV – Bài 1. Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể): a) \(47 \times 35 + 47 \times 65\); b) \(200 - [120 - (45 - 30)]\).
Câu 26 · Tự luận
Phần IV – Bài 2. Cô giáo chuẩn bị 48 chiếc bút và 72 cuốn vở để chia đều thành các phần thưởng giống nhau (số bút và số vở ở mỗi phần thưởng đều bằng nhau, không thừa chiếc nào). Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Khi đó mỗi phần thưởng có bao nhiêu chiếc bút và bao nhiêu cuốn vở?
Câu 27 · Tự luận
Phần IV – Bài 3. Nhiệt độ tại một địa điểm lúc 6 giờ sáng là \(-2^\circ C\). Đến buổi trưa, nhiệt độ tăng thêm \(5^\circ C\) so với buổi sáng. Đến buổi tối, nhiệt độ giảm \(7^\circ C\) so với buổi trưa. a) Tính nhiệt độ vào buổi trưa. b) Tính nhiệt độ vào buổi tối.