Giáo trình: Tự động hoá công việc 100% bằng AI soạn đề, làm game, quản lý công việc, ... AI làm thay, bạn chỉ ngồi duyệt.

Xem giáo trình
← Đề thi công khai

Khoa học tự nhiên · Khối 6

Đề thi giữa kì 1 KHTN 6 Kết nối tri thức có đáp án — Đề số 3

Thang điểm 40 (tương đương 10). Xem đáp án và lời giải chi tiết: https://classon.edu.vn/tin-tuc/de-thi-giua-ki-1-khtn-6-co-dap-an-de-so-3

27 câu hỏi · Luyện tập không giới hạn ngày / số lần

Đăng nhập để làm bài Đăng ký miễn phí

Câu 1 · Trắc nghiệm

Đơn vị đo thể tích trong hệ SI là gì?
  • A. Lít
  • B. Mét khối
  • C. Mililit
  • D. Centimet khối

Câu 2 · Trắc nghiệm

Dụng cụ nào dùng để đo thể tích của chất lỏng?
  • A. Cân
  • B. Thước dây
  • C. Nhiệt kế
  • D. Bình chia độ

Câu 3 · Trắc nghiệm

Khi đo thể tích nước bằng bình chia độ, mắt đặt ở vị trí nào để đọc đúng?
  • A. Nhìn từ trên xuống
  • B. Nhìn từ dưới lên
  • C. Nhìn xiên
  • D. Ngang với mặt thoáng chất lỏng

Câu 4 · Trắc nghiệm

Độ chia nhỏ nhất của bình chia độ là gì?
  • A. Thể tích lớn nhất bình đo được
  • B. Chiều cao của bình
  • C. Thể tích giữa hai vạch chia liên tiếp
  • D. Số vạch chia trên bình

Câu 5 · Trắc nghiệm

Chất nào dưới đây là hỗn hợp?
  • A. Nước cất
  • B. Oxygen
  • C. Không khí
  • D. Muối ăn tinh khiết

Câu 6 · Trắc nghiệm

Phương pháp nào tách được mạt sắt ra khỏi cát?
  • A. Dùng nam châm
  • B. Lọc
  • C. Cô cạn
  • D. Chiết

Câu 7 · Trắc nghiệm

Nitrogen có vai trò gì trong không khí?
  • A. Duy trì sự cháy
  • B. Làm loãng oxygen, giúp sự cháy diễn ra chậm
  • C. Làm cho lửa cháy mạnh hơn
  • D. Tạo ra mùi

Câu 8 · Trắc nghiệm

Tính chất nào dưới đây là tính chất vật lí của oxygen?
  • A. Không màu, không mùi
  • B. Duy trì sự cháy
  • C. Tác dụng với kim loại
  • D. Làm gỉ sắt

Câu 9 · Trắc nghiệm

Bộ phận nào giúp tế bào thực vật quang hợp?
  • A. Nhân
  • B. Không bào
  • C. Lục lạp
  • D. Màng tế bào

Câu 10 · Trắc nghiệm

Thành tế bào có ở loại tế bào nào?
  • A. Tế bào động vật
  • B. Cả hai loại
  • C. Không có ở tế bào nào
  • D. Tế bào thực vật

Câu 11 · Trắc nghiệm

Cơ thể nào dưới đây là cơ thể đơn bào?
  • A. Trùng roi
  • B. Cây lúa
  • C. Con chó
  • D. Con người

Câu 12 · Trắc nghiệm

Tế bào nhân sơ khác tế bào nhân thực ở điểm nào?
  • A. Không có màng tế bào
  • B. Không có nhân hoàn chỉnh
  • C. Không có chất tế bào
  • D. Không có lục lạp

Câu 13 · Đúng / Sai

Nhận định về chất quanh ta: a) Không khí là một hỗn hợp.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Nhận định về chất quanh ta: b) Nước chanh là một chất tinh khiết.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Nhận định về chất quanh ta: c) Có thể dùng phương pháp lọc để tách dầu ăn ra khỏi nước.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Nhận định về chất quanh ta: d) Nitrogen chiếm khoảng 78% thể tích không khí.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Nhận định về tế bào: a) Màng tế bào kiểm soát các chất ra vào tế bào.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Nhận định về tế bào: b) Tế bào động vật có lục lạp.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Nhận định về tế bào: c) Thành tế bào chỉ có ở tế bào thực vật.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Nhận định về tế bào: d) Trùng roi là cơ thể đa bào.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

1 giờ bằng bao nhiêu phút? (Chỉ ghi đáp số.)

Câu 22 · Tự luận

Nhiệt độ nóng chảy của nước đá là bao nhiêu độ C? (Chỉ ghi đáp số.)

Câu 23 · Tự luận

Ở điều kiện thường, dầu ăn có tan trong nước không? (Chỉ ghi đáp số.)

Câu 24 · Tự luận

Bộ phận nào bao bọc và bảo vệ tế bào? (Chỉ ghi đáp số.)

Câu 25 · Tự luận

Trình bày cách đo thể tích của một lượng nước bằng bình chia độ và cách đọc kết quả đúng.

Câu 26 · Tự luận

Trình bày cách tách mạt sắt ra khỏi hỗn hợp mạt sắt và cát, giải thích vì sao dùng phương pháp đó.

Câu 27 · Tự luận

Nêu cấu tạo chung của tế bào và vai trò của nhân, màng tế bào, chất tế bào.