Câu 1 · Trắc nghiệm
Chuyển động thẳng chậm dần đều có đặc điểm nào?
Đáp án:
B. Vận tốc giảm đều theo thời gian
Câu 2 · Trắc nghiệm
Công thức tính vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là công thức nào?
Đáp án:
D. v = v₀ + at
Câu 3 · Trắc nghiệm
Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 3 m/s², vận tốc đầu bằng 0. Sau 2 s, vận tốc của vật là bao nhiêu?
Đáp án:
D. 6 m/s
Câu 4 · Trắc nghiệm
Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều là đường như thế nào?
Đáp án:
A. Đường thẳng song song với trục thời gian
Câu 5 · Trắc nghiệm
Định luật III Newton phát biểu:
Đáp án:
B. Lực và phản lực có cùng độ lớn, ngược chiều
Câu 6 · Trắc nghiệm
Lực ma sát nghỉ có tác dụng gì?
Đáp án:
A. Giúp con người đi lại được
Câu 7 · Trắc nghiệm
Trọng lượng của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
Đáp án:
C. Khối lượng và gia tốc trọng trường
Câu 8 · Trắc nghiệm
Một vật có khối lượng 10 kg chịu lực 50 N. Gia tốc của vật là bao nhiêu?
Đáp án:
C. 5 m/s²
Câu 9 · Trắc nghiệm
Sai số tỉ đối của phép đo được tính bằng công thức nào?
Đáp án:
A. δA = ΔA/Ā
Câu 10 · Trắc nghiệm
Phép đo gián tiếp là phép đo như thế nào?
Đáp án:
D. Đo thông qua công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp
Câu 11 · Trắc nghiệm
Cân đồng hồ dùng để đo đại lượng nào?
Đáp án:
C. Khối lượng
Câu 12 · Trắc nghiệm
Khi viết kết quả đo, cần ghi những thành phần nào?
Đáp án:
B. Giá trị trung bình và sai số tuyệt đối
Câu 13 · Đúng / Sai
Nhận định về động lực học: a) Một vật có khối lượng 8 kg chịu lực 24 N thì gia tốc là 3 m/s².
Đáp án:
Đúng
Câu 14 · Đúng / Sai
Nhận định về động lực học: b) Lực và phản lực tác dụng lên cùng một vật.
Đáp án:
Sai
Câu 15 · Đúng / Sai
Nhận định về động lực học: c) Khi không có lực tác dụng, vật đang chuyển động sẽ dừng lại ngay.
Đáp án:
Sai
Câu 16 · Đúng / Sai
Nhận định về động lực học: d) Định luật I Newton còn được gọi là định luật quán tính.
Đáp án:
Đúng
Câu 17 · Đúng / Sai
Nhận định về đo lường và sai số: a) Đo càng nhiều lần thì sai số ngẫu nhiên càng nhỏ.
Đáp án:
Đúng
Câu 18 · Đúng / Sai
Nhận định về đo lường và sai số: b) Cân đồng hồ dùng để đo chiều dài.
Đáp án:
Sai
Câu 19 · Đúng / Sai
Nhận định về đo lường và sai số: c) Phép đo trực tiếp là phép đo bằng dụng cụ đo trực tiếp đại lượng cần đo.
Đáp án:
Đúng
Câu 20 · Đúng / Sai
Nhận định về đo lường và sai số: d) Đo một lần duy nhất thì kết quả đo chính xác nhất.
Đáp án:
Sai
Câu 21 · Tự luận
Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 4 m/s², vận tốc đầu bằng 0. Sau 3 s, vận tốc của vật là bao nhiêu m/s? (Chỉ ghi đáp số kèm đơn vị.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 12 m/s
Câu 22 · Tự luận
Một vật có khối lượng 3 kg chịu lực 12 N. Gia tốc của vật là bao nhiêu m/s²? (Chỉ ghi đáp số kèm đơn vị.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 4 m/s²
Câu 23 · Tự luận
Trọng lực tác dụng lên vật có khối lượng 7 kg là bao nhiêu niutơn? Lấy g = 10 m/s². (Chỉ ghi đáp số kèm đơn vị.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 70 N
Câu 24 · Tự luận
Một phép đo có giá trị trung bình 15,0 cm và sai số tuyệt đối 0,1 cm. Kết quả đo được viết như thế nào? (Chỉ ghi đáp án.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 15,0 ± 0,1 cm
Câu 25 · Tự luận
Một vật rơi tự do từ độ cao 20 m xuống mặt đất (lấy g = 10 m/s²). Tính thời gian rơi và vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Thời gian rơi t = √(2h/g) = √(2 × 20/10) = 2 s; vận tốc ngay trước khi chạm đất v = g × t = 10 × 2 = 20 m/s.
Câu 26 · Tự luận
Một vật có khối lượng 2 kg đang đứng yên trên mặt bàn nằm ngang. Trình bày các lực tác dụng lên vật và tính độ lớn của chúng (lấy g = 10 m/s²).
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Các lực tác dụng lên vật: trọng lực P = m × g = 2 × 10 = 20 N hướng xuống và phản lực N của mặt bàn hướng lên, độ lớn N = P = 20 N. Hai lực cân bằng nên vật đứng yên.
Câu 27 · Tự luận
Trình bày cách xác định sai số tỉ đối của phép đo và cho ví dụ tính sai số tỉ đối khi đo chiều dài với giá trị trung bình 50,0 cm và sai số tuyệt đối 0,5 cm.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Sai số tỉ đối δA = ΔA/Ā. Với giá trị trung bình 50,0 cm và sai số tuyệt đối 0,5 cm, sai số tỉ đối δA = 0,5/50,0 = 0,01 = 1%.