Giáo trình mới: Vận hành công ty bằng AI — 390.000đ −34% AI làm thay, bạn chỉ ngồi duyệt.

Xem giáo trình
← Đề thi công khai

Vật lý · Khối 10

Đề thi giữa kì 1 Vật lí 10 Kết nối tri thức có đáp án — Đề số 3

Thang điểm 40 (tương đương 10). Xem đáp án và lời giải chi tiết: https://classon.edu.vn/tin-tuc/de-thi-giua-ki-1-vat-li-10-co-dap-an-de-so-3

27 câu hỏi · Luyện tập không giới hạn ngày / số lần

Đăng nhập để làm bài Đăng ký miễn phí

Câu 1 · Trắc nghiệm

Chuyển động thẳng chậm dần đều có đặc điểm nào?
  • A. Vận tốc tăng đều
  • B. Vận tốc giảm đều theo thời gian
  • C. Gia tốc bằng không
  • D. Vận tốc không đổi

Câu 2 · Trắc nghiệm

Công thức tính vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là công thức nào?
  • A. v = v₀ − at²
  • B. v = at²
  • C. v = s/t
  • D. v = v₀ + at

Câu 3 · Trắc nghiệm

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 3 m/s², vận tốc đầu bằng 0. Sau 2 s, vận tốc của vật là bao nhiêu?
  • A. 3 m/s
  • B. 1,5 m/s
  • C. 12 m/s
  • D. 6 m/s

Câu 4 · Trắc nghiệm

Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều là đường như thế nào?
  • A. Đường thẳng song song với trục thời gian
  • B. Đường thẳng đi qua gốc tọa độ
  • C. Đường cong
  • D. Đường thẳng xiên góc

Câu 5 · Trắc nghiệm

Định luật III Newton phát biểu:
  • A. Gia tốc tỉ lệ thuận với lực
  • B. Lực và phản lực có cùng độ lớn, ngược chiều
  • C. Vật duy trì trạng thái khi không chịu lực
  • D. Lực ma sát luôn cản trở chuyển động

Câu 6 · Trắc nghiệm

Lực ma sát nghỉ có tác dụng gì?
  • A. Giúp con người đi lại được
  • B. Cản trở mọi chuyển động
  • C. Làm vật rơi nhanh hơn
  • D. Giảm trọng lực của vật

Câu 7 · Trắc nghiệm

Trọng lượng của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
  • A. Chỉ khối lượng
  • B. Chỉ thể tích
  • C. Khối lượng và gia tốc trọng trường
  • D. Chỉ hình dạng

Câu 8 · Trắc nghiệm

Một vật có khối lượng 10 kg chịu lực 50 N. Gia tốc của vật là bao nhiêu?
  • A. 500 m/s²
  • B. 0,2 m/s²
  • C. 5 m/s²
  • D. 60 m/s²

Câu 9 · Trắc nghiệm

Sai số tỉ đối của phép đo được tính bằng công thức nào?
  • A. δA = ΔA/Ā
  • B. δA = ΔA × Ā
  • C. δA = ΔA + Ā
  • D. δA = Ā − ΔA

Câu 10 · Trắc nghiệm

Phép đo gián tiếp là phép đo như thế nào?
  • A. Đo trực tiếp bằng dụng cụ
  • B. Đo bằng mắt thường
  • C. Đo một lần duy nhất
  • D. Đo thông qua công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp

Câu 11 · Trắc nghiệm

Cân đồng hồ dùng để đo đại lượng nào?
  • A. Thời gian
  • B. Chiều dài
  • C. Khối lượng
  • D. Lực

Câu 12 · Trắc nghiệm

Khi viết kết quả đo, cần ghi những thành phần nào?
  • A. Chỉ giá trị trung bình
  • B. Giá trị trung bình và sai số tuyệt đối
  • C. Chỉ sai số tuyệt đối
  • D. Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

Câu 13 · Đúng / Sai

Nhận định về động lực học: a) Một vật có khối lượng 8 kg chịu lực 24 N thì gia tốc là 3 m/s².

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Nhận định về động lực học: b) Lực và phản lực tác dụng lên cùng một vật.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Nhận định về động lực học: c) Khi không có lực tác dụng, vật đang chuyển động sẽ dừng lại ngay.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Nhận định về động lực học: d) Định luật I Newton còn được gọi là định luật quán tính.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Nhận định về đo lường và sai số: a) Đo càng nhiều lần thì sai số ngẫu nhiên càng nhỏ.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Nhận định về đo lường và sai số: b) Cân đồng hồ dùng để đo chiều dài.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Nhận định về đo lường và sai số: c) Phép đo trực tiếp là phép đo bằng dụng cụ đo trực tiếp đại lượng cần đo.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Nhận định về đo lường và sai số: d) Đo một lần duy nhất thì kết quả đo chính xác nhất.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 4 m/s², vận tốc đầu bằng 0. Sau 3 s, vận tốc của vật là bao nhiêu m/s? (Chỉ ghi đáp số kèm đơn vị.)

Câu 22 · Tự luận

Một vật có khối lượng 3 kg chịu lực 12 N. Gia tốc của vật là bao nhiêu m/s²? (Chỉ ghi đáp số kèm đơn vị.)

Câu 23 · Tự luận

Trọng lực tác dụng lên vật có khối lượng 7 kg là bao nhiêu niutơn? Lấy g = 10 m/s². (Chỉ ghi đáp số kèm đơn vị.)

Câu 24 · Tự luận

Một phép đo có giá trị trung bình 15,0 cm và sai số tuyệt đối 0,1 cm. Kết quả đo được viết như thế nào? (Chỉ ghi đáp án.)

Câu 25 · Tự luận

Một vật rơi tự do từ độ cao 20 m xuống mặt đất (lấy g = 10 m/s²). Tính thời gian rơi và vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất.

Câu 26 · Tự luận

Một vật có khối lượng 2 kg đang đứng yên trên mặt bàn nằm ngang. Trình bày các lực tác dụng lên vật và tính độ lớn của chúng (lấy g = 10 m/s²).

Câu 27 · Tự luận

Trình bày cách xác định sai số tỉ đối của phép đo và cho ví dụ tính sai số tỉ đối khi đo chiều dài với giá trị trung bình 50,0 cm và sai số tuyệt đối 0,5 cm.
Chat Zalo · 0352638636