Câu 1 · Trắc nghiệm
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ những hạt nào?
Đáp án:
B. Proton và neutron
Câu 2 · Trắc nghiệm
Số khối A của nguyên tử được tính bằng công thức nào?
Đáp án:
A. A = Z + N
Câu 3 · Trắc nghiệm
Nguyên tố có Z = 19 thuộc chu kì nào?
Đáp án:
C. Chu kì 4
Câu 4 · Trắc nghiệm
Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố cùng nhóm có đặc điểm nào?
Đáp án:
D. Cùng số electron ngoài cùng
Câu 5 · Trắc nghiệm
Liên kết cộng hóa trị hình thành do:
Đáp án:
B. Dùng chung cặp electron
Câu 6 · Trắc nghiệm
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?
Đáp án:
A. N₂
Câu 7 · Trắc nghiệm
CaO là hợp chất:
Đáp án:
C. Ion
Câu 8 · Trắc nghiệm
Trong phân tử O₂, hai nguyên tử O dùng chung:
Đáp án:
D. Hai cặp electron
Câu 9 · Trắc nghiệm
Chất oxi hóa là chất:
Đáp án:
B. Nhận electron, số oxi hóa giảm
Câu 10 · Trắc nghiệm
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất khử:
Đáp án:
A. Bị oxi hóa
Câu 11 · Trắc nghiệm
Số oxi hóa của Cr trong K₂Cr₂O₇ là:
Đáp án:
C. +6
Câu 12 · Trắc nghiệm
Phản ứng nào sau đây KHÔNG phải là phản ứng oxi hóa – khử?
Đáp án:
D. CaCO₃ → CaO + CO₂
Câu 13 · Đúng / Sai
Nhận định về liên kết hóa học: a) Phân tử Cl₂ có liên kết cộng hóa trị không phân cực.
Đáp án:
Đúng
Câu 14 · Đúng / Sai
Nhận định về liên kết hóa học: b) Hợp chất ion thường có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Đáp án:
Sai
Câu 15 · Đúng / Sai
Nhận định về liên kết hóa học: c) Trong phân tử N₂, hai nguyên tử N dùng chung ba cặp electron.
Đáp án:
Đúng
Câu 16 · Đúng / Sai
Nhận định về liên kết hóa học: d) MgO là hợp chất cộng hóa trị.
Đáp án:
Sai
Câu 17 · Đúng / Sai
Nhận định về phản ứng oxi hóa – khử: a) Trong phản ứng Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + Cu, Fe là chất khử.
Đáp án:
Đúng
Câu 18 · Đúng / Sai
Nhận định về phản ứng oxi hóa – khử: b) Trong phản ứng Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + Cu, CuSO₄ là chất khử.
Đáp án:
Sai
Câu 19 · Đúng / Sai
Nhận định về phản ứng oxi hóa – khử: c) Phản ứng cháy của carbon trong oxygen là phản ứng oxi hóa – khử.
Đáp án:
Đúng
Câu 20 · Đúng / Sai
Nhận định về phản ứng oxi hóa – khử: d) Trong phản ứng Fe + CuSO₄ → FeSO₄ + Cu, Fe là chất oxi hóa.
Đáp án:
Sai
Câu 21 · Tự luận
Nguyên tử X có Z = 15, số electron lớp ngoài cùng của X là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp số.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 5
Câu 22 · Tự luận
Ion Na⁺ được tạo thành khi nguyên tử Na nhường hay nhận bao nhiêu electron? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: Nhường 1 electron
Câu 23 · Tự luận
Phân tử N₂ có bao nhiêu liên kết ba? (Chỉ ghi đáp số.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 1
Câu 24 · Tự luận
Số oxi hóa của Fe trong Fe₂O₃ là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp số.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: +3
Câu 25 · Tự luận
Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 34, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Xác định số proton, số neutron và viết kí hiệu nguyên tử của X (biết số khối A = 23).
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
2Z + N = 34; 2Z − N = 10, suy ra Z = 11, N = 12; A = 23; X là Na, kí hiệu ²³₁₁Na.
Câu 26 · Tự luận
Viết công thức Lewis của phân tử NH₃ và cho biết loại liên kết trong phân tử.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Nguyên tử N có 5 electron hóa trị, mỗi nguyên tử H góp 1 electron tạo 3 liên kết đơn N–H; nguyên tử N còn 1 cặp electron không liên kết; liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị phân cực.
Câu 27 · Tự luận
Cân bằng phản ứng Cu + HNO₃ → Cu(NO₃)₂ + NO₂ + H₂O bằng phương pháp thăng bằng electron và xác định chất oxi hóa, chất khử.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Cu + 4HNO₃ → Cu(NO₃)₂ + 2NO₂ + 2H₂O; Cu là chất khử (số oxi hóa tăng từ 0 lên +2), HNO₃ là chất oxi hóa (số oxi hóa của N giảm từ +5 xuống +4).