Câu 1 · Trắc nghiệm
Hằng số cân bằng Kc có đơn vị như thế nào?
Đáp án:
D. Không có đơn vị xác định, phụ thuộc vào phản ứng
Câu 2 · Trắc nghiệm
Khi tăng nồng độ của một chất tham gia phản ứng, cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?
Đáp án:
C. Chiều làm giảm nồng độ chất đó
Câu 3 · Trắc nghiệm
Phản ứng N₂ + 3H₂ ⇌ 2NH₃ (ΔH < 0). Khi giảm nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?
Đáp án:
A. Thuận
Câu 4 · Trắc nghiệm
Khi giảm áp suất, cân bằng N₂ + 3H₂ ⇌ 2NH₃ chuyển dịch theo chiều nào?
Đáp án:
B. Nghịch
Câu 5 · Trắc nghiệm
Ammonia có mùi gì?
Đáp án:
D. Mùi khai đặc trưng
Câu 6 · Trắc nghiệm
Trong công nghiệp, nitrogen được điều chế bằng cách nào?
Đáp án:
B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Câu 7 · Trắc nghiệm
Số oxi hóa của N trong HNO₃ là bao nhiêu?
Đáp án:
C. +5
Câu 8 · Trắc nghiệm
Muối ammonium nào sau đây được dùng làm phân đạm?
Đáp án:
D. NH₄NO₃
Câu 9 · Trắc nghiệm
Sulfur ở dạng đơn chất có màu gì?
Đáp án:
A. Vàng
Câu 10 · Trắc nghiệm
Khí SO₂ có mùi gì?
Đáp án:
B. Mùi hắc
Câu 11 · Trắc nghiệm
Axit sulfuric loãng có tính chất nào?
Đáp án:
A. Tác dụng với kim loại đứng trước H
Câu 12 · Trắc nghiệm
Trong công nghiệp, sulfur được khai thác bằng phương pháp nào?
Đáp án:
C. Frasch
Câu 13 · Đúng / Sai
Nhận định về nitrogen và hợp chất: a) Khí nitrogen chiếm khoảng 78% thể tích không khí.
Đáp án:
Đúng
Câu 14 · Đúng / Sai
Nhận định về nitrogen và hợp chất: b) Nitrogen có số oxi hóa từ −3 đến +3.
Đáp án:
Sai
Câu 15 · Đúng / Sai
Nhận định về nitrogen và hợp chất: c) Muối NH₄Cl khi đun nóng phân hủy thành NH₃ và HCl.
Đáp án:
Đúng
Câu 16 · Đúng / Sai
Nhận định về nitrogen và hợp chất: d) Dung dịch ammonia có pH nhỏ hơn 7.
Đáp án:
Sai
Câu 17 · Đúng / Sai
Nhận định về sulfur và hợp chất: a) SO₂ vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa.
Đáp án:
Đúng
Câu 18 · Đúng / Sai
Nhận định về sulfur và hợp chất: b) Trong H₂S, số oxi hóa của S là +2.
Đáp án:
Sai
Câu 19 · Đúng / Sai
Nhận định về sulfur và hợp chất: c) H₂S là khí có mùi trứng thối.
Đáp án:
Đúng
Câu 20 · Đúng / Sai
Nhận định về sulfur và hợp chất: d) SO₂ là khí không mùi.
Đáp án:
Sai
Câu 21 · Tự luận
Phản ứng N₂ + 3H₂ ⇌ 2NH₃ có Kc = 0,25 ở nhiệt độ xác định. Tại trạng thái cân bằng [N₂] = 0,1 mol/L, [H₂] = 0,2 mol/L, nồng độ NH₃ bằng bao nhiêu mol/L? (Làm tròn đến 2 chữ số thập phân.) (Chỉ ghi đáp số.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 0,01
Câu 22 · Tự luận
Số oxi hóa của N trong NO là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp số.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: +2
Câu 23 · Tự luận
Số oxi hóa của N trong N₂O là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp số.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: +1
Câu 24 · Tự luận
Số oxi hóa của S trong H₂SO₃ là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp số.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: +4
Câu 25 · Tự luận
Cho phản ứng H₂ + I₂ ⇌ 2HI, ΔH < 0. Nêu chiều chuyển dịch cân bằng khi: (a) tăng nhiệt độ, (b) tăng áp suất, (c) tăng nồng độ H₂.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
(a) chuyển dịch theo chiều nghịch (chiều thu nhiệt); (b) không chuyển dịch vì số mol khí ở hai bên bằng nhau; (c) chuyển dịch theo chiều thuận (chiều làm giảm nồng độ H₂).
Câu 26 · Tự luận
Viết phương trình phản ứng của ammonia với: (a) dung dịch H₂SO₄, (b) khí Cl₂ (dư).
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
(a) 2NH₃ + H₂SO₄ → (NH₄)₂SO₄; (b) 8NH₃ + 3Cl₂ → N₂ + 6NH₄Cl.
Câu 27 · Tự luận
Hoàn thành các phương trình sau: (a) H₂S + O₂ (dư) → SO₂ + H₂O; (b) SO₂ + H₂S → S + H₂O; xác định vai trò oxi hóa – khử trong phản ứng (b).
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
(a) 2H₂S + 3O₂ → 2SO₂ + 2H₂O; (b) SO₂ + 2H₂S → 3S + 2H₂O; SO₂ là chất oxi hóa (số oxi hóa của S giảm từ +4 xuống 0), H₂S là chất khử (số oxi hóa của S tăng từ −2 lên 0).