← Đề thi công khai

Toán · Khối 7

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 7 - Đề 01

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Toán lớp 7 - Đề 01. Thời gian làm bài 90 phút.

27 câu hỏi · Chỉ xem đề — không kèm đáp án

Câu 1 · Trắc nghiệm

Phần I – Câu 1. Kết quả của phép tính 3/4 + (−1/2) là:
  • A. 1/4
  • B. 5/4
  • C. −1/4
  • D. 2/4

Câu 2 · Trắc nghiệm

Phần I – Câu 2. Kết quả của phép tính (−2/3) × 9/4 là:
  • A. −11/12
  • B. −3/2
  • C. 3/2
  • D. −18/27

Câu 3 · Trắc nghiệm

Phần I – Câu 3. Giá trị của (1/2)³ là:
  • A. 1/6
  • B. 3/2
  • C. 1/8
  • D. 1/4

Câu 4 · Trắc nghiệm

Phần I – Câu 4. Kết quả của phép tính 5/6 : (−5/12) là:
  • A. 2
  • B. −2
  • C. −1/2
  • D. 25/72

Câu 5 · Trắc nghiệm

Phần I – Câu 5. Căn bậc hai số học của 144 là:
  • A. −12
  • B. 72
  • C. 12
  • D. ± 12

Câu 6 · Trắc nghiệm

Phần I – Câu 6. Làm tròn số 17,846 đến hàng phần mười được kết quả là:
  • A. 17,9
  • B. 17,8
  • C. 17,85
  • D. 18

Câu 7 · Trắc nghiệm

Phần I – Câu 7. Trong các số sau, số vô tỉ là:
  • A. √9
  • B. 0,5
  • C. −3
  • D. √2

Câu 8 · Trắc nghiệm

Phần I – Câu 8. Hai góc đối đỉnh thì:
  • A. Bù nhau
  • B. Phụ nhau
  • C. Bằng nhau
  • D. Kề nhau

Câu 9 · Trắc nghiệm

Phần I – Câu 9. Góc kề bù với góc 70° có số đo là:
  • A. 20°
  • B. 110°
  • C. 70°
  • D. 180°

Câu 10 · Trắc nghiệm

Phần I – Câu 10. Tia phân giác của một góc 84° chia góc đó thành hai góc, mỗi góc có số đo là:
  • A. 84°
  • B. 48°
  • C. 42°
  • D. 21°

Câu 11 · Trắc nghiệm

Phần I – Câu 11. Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau, một đường thẳng c cắt a và b. Một cặp góc đồng vị có một góc bằng 65° thì góc còn lại bằng:
  • A. 115°
  • B. 65°
  • C. 25°
  • D. 180°

Câu 12 · Trắc nghiệm

Phần I – Câu 12. Cho tam giác ABC và tam giác DEF có AB = DE, BC = EF, CA = FD. Khẳng định đúng là:
  • A. Tam giác ABC = tam giác DEF (c.c.c)
  • B. Hai tam giác không bằng nhau
  • C. Tam giác ABC = tam giác DFE (c.c.c)
  • D. Chỉ kết luận được AB + BC = DE + EF

Câu 13 · Đúng / Sai

Phần II – Câu 1a. (−3/5)² = 9/25.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Phần II – Câu 1b. Căn bậc hai số học của 16 bằng −4.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Phần II – Câu 1c. −0,75 = −3/4.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Phần II – Câu 1d. Số 0,(3) không phải là số hữu tỉ.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Phần II – Câu 2a. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Phần II – Câu 2b. Hai góc kề bù có tổng số đo bằng 90°.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Phần II – Câu 2c. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Phần II – Câu 2d. Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng và tạo thành một cặp góc đồng vị bằng nhau thì hai đường thẳng đó song song với nhau.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Phần III – Câu 1. Tính: $(\dfrac{2}{3})^2 - \dfrac{1}{9}$.

Câu 22 · Tự luận

Phần III – Câu 2. Tìm $x$, biết: $x + \dfrac{3}{5} = \dfrac{7}{10}$.

Câu 23 · Tự luận

Phần III – Câu 3. Làm tròn số 2026,478 đến hàng phần trăm.

Câu 24 · Tự luận

Phần III – Câu 4. Cho góc AOB có số đo bằng 130°. Tia OC là tia phân giác của góc AOB. Tính số đo góc AOC.

Câu 25 · Tự luận

Phần IV – Bài 1. Thực hiện phép tính: a) $-\dfrac{5}{12} + \dfrac{7}{18}$; b) $\left(-\dfrac{2}{3}\right)^2 + \dfrac{5}{9}$.

Câu 26 · Tự luận

Phần IV – Bài 2. Tìm $x$, biết: a) $x - \dfrac{2}{3} = \dfrac{5}{6}$; b) $\dfrac{2}{5} \times x = \dfrac{8}{15}$.

Câu 27 · Tự luận

Phần IV – Bài 3. Cho tam giác $ABC$ có $AB = AC$. Gọi $M$ là trung điểm của cạnh $BC$. a) Chứng minh $\triangle ABM = \triangle ACM$. b) Từ đó, chứng minh $AM$ là tia phân giác của góc $BAC$ và $AM \perp BC$.
Chat Zalo · 0352638636