Câu 1 · Trắc nghiệm
Phần I – Câu 1. Bậc của đa thức M = 3x²y − 5xy² + 7 là:
Câu 2 · Trắc nghiệm
Phần I – Câu 2. Kết quả của phép nhân (x + 2)(x − 3) là:
-
A.
x² − x − 6
-
B.
x² + x − 6
-
C.
x² − 6
-
D.
x² − 5x − 6
Câu 3 · Trắc nghiệm
Phần I – Câu 3. Khai triển (x − 4)² ta được:
-
A.
x² − 16
-
B.
x² − 8x + 16
-
C.
x² + 8x + 16
-
D.
x² − 4x + 16
Câu 4 · Trắc nghiệm
Phần I – Câu 4. Phân tích đa thức x² − 9 thành nhân tử ta được:
-
A.
(x − 9)(x + 9)
-
B.
(x − 3)²
-
C.
(x − 3)(x + 3)
-
D.
(x + 3)²
Câu 5 · Trắc nghiệm
Phần I – Câu 5. Điều kiện xác định của phân thức (x + 1)/(x − 2) là:
-
A.
x ≠ −1
-
B.
x ≠ 2
-
C.
x ≠ −2
-
D.
Mọi số thực x
Câu 6 · Trắc nghiệm
Phần I – Câu 6. Rút gọn phân thức (x² − 4)/(x + 2) (với x ≠ −2) ta được:
-
A.
x − 2
-
B.
x + 2
-
C.
x − 4
-
D.
2 − x
Câu 7 · Trắc nghiệm
Phần I – Câu 7. Kết quả của phép tính 2x/(x − 1) − x/(x − 1) (với x ≠ 1) là:
-
A.
1/(x − 1)
-
B.
x/(x − 1)
-
C.
3x/(x − 1)
-
D.
1
Câu 8 · Trắc nghiệm
Phần I – Câu 8. Một tứ giác có ba góc lần lượt là 90°, 80°, 110°. Số đo góc còn lại là:
-
A.
70°
-
B.
80°
-
C.
90°
-
D.
100°
Câu 9 · Trắc nghiệm
Phần I – Câu 9. Hình thang cân ABCD (AB ∥ CD) có góc A = 100°. Số đo góc B và góc D lần lượt là:
-
A.
100° và 80°
-
B.
80° và 100°
-
C.
100° và 100°
-
D.
80° và 80°
Câu 10 · Trắc nghiệm
Phần I – Câu 10. Hình bình hành ABCD có AB = 5 cm, BC = 7 cm. Độ dài CD và AD lần lượt là:
-
A.
7 cm và 5 cm
-
B.
5 cm và 7 cm
-
C.
5 cm và 5 cm
-
D.
7 cm và 7 cm
Câu 11 · Trắc nghiệm
Phần I – Câu 11. Cho tam giác ABC, điểm D thuộc cạnh AB, điểm E thuộc cạnh AC sao cho DE ∥ BC. Biết AD = 2 cm, DB = 4 cm, AE = 3 cm. Độ dài đoạn EC là:
-
A.
3 cm
-
B.
4 cm
-
C.
6 cm
-
D.
8 cm
Câu 12 · Trắc nghiệm
Phần I – Câu 12. Kết quả của phép chia (6x³y²) : (2x²y) là:
-
A.
3xy
-
B.
3x²y
-
C.
4xy
-
D.
3y
Câu 13 · Đúng / Sai
Phần II – Câu 1a. (2x − 1)² = 4x² − 4x + 1.
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 14 · Đúng / Sai
Phần II – Câu 1b. x³ + 8 = (x + 2)(x² + 2x + 4).
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 15 · Đúng / Sai
Phần II – Câu 1c. Điều kiện xác định của phân thức 5/(x + 3) là x ≠ −3.
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 16 · Đúng / Sai
Phần II – Câu 1d. x² − 4x + 4 = (x + 2)².
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 17 · Đúng / Sai
Phần II – Câu 2a. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 18 · Đúng / Sai
Phần II – Câu 2b. Mọi tứ giác có hai đường chéo bằng nhau đều là hình chữ nhật.
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 19 · Đúng / Sai
Phần II – Câu 2c. Cho tam giác ABC, D ∈ AB, E ∈ AC, DE ∥ BC thì AD/DB = AE/EC.
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 20 · Đúng / Sai
Phần II – Câu 2d. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 21 · Tự luận
Phần III – Câu 1. Tính nhanh giá trị của biểu thức 102² − 2².
Câu 22 · Tự luận
Phần III – Câu 2. Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 6 cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật đó (theo cm).
Câu 23 · Tự luận
Phần III – Câu 3. Cho tam giác ABC, D ∈ AB, E ∈ AC sao cho DE ∥ BC. Biết AD = 4 cm, DB = 2 cm, AE = 6 cm. Tính độ dài đoạn EC (theo cm).
Câu 24 · Tự luận
Phần III – Câu 4. Tìm x để phân thức (x − 3)/(x + 2) có giá trị bằng 0.
Câu 25 · Tự luận
Phần IV – Bài 1. a) Rút gọn biểu thức A = (x − 3)² − (x + 2)(x − 2) + 5x. b) Phân tích đa thức x² − 5x + 6 thành nhân tử.
Câu 26 · Tự luận
Phần IV – Bài 2. Cho phân thức P = (x − 3)²/(x² − 9). a) Tìm điều kiện xác định của P và rút gọn P. b) Tính giá trị của P khi x = 5.
Câu 27 · Tự luận
Phần IV – Bài 3. Cho hình bình hành ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. a) Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành. b) Nếu ABCD là hình chữ nhật với AB = 6 cm, BC = 8 cm thì độ dài các đoạn AC và MN bằng bao nhiêu? Vì sao?