← Đề thi công khai

Toán · Khối 8

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 8 - Đề 01

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 môn Toán lớp 8 - Đề 01. Thời gian làm bài 90 phút.

27 câu hỏi · Chỉ xem đề — không kèm đáp án

Câu 1 · Trắc nghiệm

Phần I – Câu 1. Bậc của đa thức M = 3x²y − 5xy² + 7 là:
  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5

Câu 2 · Trắc nghiệm

Phần I – Câu 2. Kết quả của phép nhân (x + 2)(x − 3) là:
  • A. x² − x − 6
  • B. x² + x − 6
  • C. x² − 6
  • D. x² − 5x − 6

Câu 3 · Trắc nghiệm

Phần I – Câu 3. Khai triển (x − 4)² ta được:
  • A. x² − 16
  • B. x² − 8x + 16
  • C. x² + 8x + 16
  • D. x² − 4x + 16

Câu 4 · Trắc nghiệm

Phần I – Câu 4. Phân tích đa thức x² − 9 thành nhân tử ta được:
  • A. (x − 9)(x + 9)
  • B. (x − 3)²
  • C. (x − 3)(x + 3)
  • D. (x + 3)²

Câu 5 · Trắc nghiệm

Phần I – Câu 5. Điều kiện xác định của phân thức (x + 1)/(x − 2) là:
  • A. x ≠ −1
  • B. x ≠ 2
  • C. x ≠ −2
  • D. Mọi số thực x

Câu 6 · Trắc nghiệm

Phần I – Câu 6. Rút gọn phân thức (x² − 4)/(x + 2) (với x ≠ −2) ta được:
  • A. x − 2
  • B. x + 2
  • C. x − 4
  • D. 2 − x

Câu 7 · Trắc nghiệm

Phần I – Câu 7. Kết quả của phép tính 2x/(x − 1) − x/(x − 1) (với x ≠ 1) là:
  • A. 1/(x − 1)
  • B. x/(x − 1)
  • C. 3x/(x − 1)
  • D. 1

Câu 8 · Trắc nghiệm

Phần I – Câu 8. Một tứ giác có ba góc lần lượt là 90°, 80°, 110°. Số đo góc còn lại là:
  • A. 70°
  • B. 80°
  • C. 90°
  • D. 100°

Câu 9 · Trắc nghiệm

Phần I – Câu 9. Hình thang cân ABCD (AB ∥ CD) có góc A = 100°. Số đo góc B và góc D lần lượt là:
  • A. 100° và 80°
  • B. 80° và 100°
  • C. 100° và 100°
  • D. 80° và 80°

Câu 10 · Trắc nghiệm

Phần I – Câu 10. Hình bình hành ABCD có AB = 5 cm, BC = 7 cm. Độ dài CD và AD lần lượt là:
  • A. 7 cm và 5 cm
  • B. 5 cm và 7 cm
  • C. 5 cm và 5 cm
  • D. 7 cm và 7 cm

Câu 11 · Trắc nghiệm

Phần I – Câu 11. Cho tam giác ABC, điểm D thuộc cạnh AB, điểm E thuộc cạnh AC sao cho DE ∥ BC. Biết AD = 2 cm, DB = 4 cm, AE = 3 cm. Độ dài đoạn EC là:
  • A. 3 cm
  • B. 4 cm
  • C. 6 cm
  • D. 8 cm

Câu 12 · Trắc nghiệm

Phần I – Câu 12. Kết quả của phép chia (6x³y²) : (2x²y) là:
  • A. 3xy
  • B. 3x²y
  • C. 4xy
  • D. 3y

Câu 13 · Đúng / Sai

Phần II – Câu 1a. (2x − 1)² = 4x² − 4x + 1.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Phần II – Câu 1b. x³ + 8 = (x + 2)(x² + 2x + 4).

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Phần II – Câu 1c. Điều kiện xác định của phân thức 5/(x + 3) là x ≠ −3.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Phần II – Câu 1d. x² − 4x + 4 = (x + 2)².

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Phần II – Câu 2a. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Phần II – Câu 2b. Mọi tứ giác có hai đường chéo bằng nhau đều là hình chữ nhật.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Phần II – Câu 2c. Cho tam giác ABC, D ∈ AB, E ∈ AC, DE ∥ BC thì AD/DB = AE/EC.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Phần II – Câu 2d. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Phần III – Câu 1. Tính nhanh giá trị của biểu thức 102² − 2².

Câu 22 · Tự luận

Phần III – Câu 2. Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm và chiều rộng 6 cm. Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật đó (theo cm).

Câu 23 · Tự luận

Phần III – Câu 3. Cho tam giác ABC, D ∈ AB, E ∈ AC sao cho DE ∥ BC. Biết AD = 4 cm, DB = 2 cm, AE = 6 cm. Tính độ dài đoạn EC (theo cm).

Câu 24 · Tự luận

Phần III – Câu 4. Tìm x để phân thức (x − 3)/(x + 2) có giá trị bằng 0.

Câu 25 · Tự luận

Phần IV – Bài 1. a) Rút gọn biểu thức A = (x − 3)² − (x + 2)(x − 2) + 5x. b) Phân tích đa thức x² − 5x + 6 thành nhân tử.

Câu 26 · Tự luận

Phần IV – Bài 2. Cho phân thức P = (x − 3)²/(x² − 9). a) Tìm điều kiện xác định của P và rút gọn P. b) Tính giá trị của P khi x = 5.

Câu 27 · Tự luận

Phần IV – Bài 3. Cho hình bình hành ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. a) Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành. b) Nếu ABCD là hình chữ nhật với AB = 6 cm, BC = 8 cm thì độ dài các đoạn AC và MN bằng bao nhiêu? Vì sao?
Chat Zalo · 0352638636