Câu 1 · Trắc nghiệm
Nghiệm của hệ phương trình {x + y = 9; x − y = 3} là:
Đáp án:
C. (6; 3)
Câu 2 · Trắc nghiệm
Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x − y = 4?
Đáp án:
A. (2; 2)
Câu 3 · Trắc nghiệm
Nghiệm của bất phương trình 3x + 1 ≤ 10 là:
Đáp án:
D. x ≤ 3
Câu 4 · Trắc nghiệm
Căn bậc hai số học của 49 là:
Đáp án:
C. 7
Câu 5 · Trắc nghiệm
Căn thức √(x − 2) xác định khi:
Đáp án:
A. x ≥ 2
Câu 6 · Trắc nghiệm
Kết quả của √(25 × 9) là:
Đáp án:
A. 15
Câu 7 · Trắc nghiệm
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, BH = 9, HC = 16. Độ dài đoạn thẳng AH bằng:
Đáp án:
B. 12
Câu 8 · Trắc nghiệm
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 5, AC = 12, BC = 13. cos B bằng:
Đáp án:
B. 5/13
Câu 9 · Trắc nghiệm
Cho đường tròn tâm O bán kính 10 cm, dây AB = 16 cm. Khoảng cách từ O đến dây AB bằng:
Đáp án:
C. 6 cm
Câu 10 · Trắc nghiệm
Cho đường tròn (O), dây MN dài 6 cm và khoảng cách từ O đến dây MN là 4 cm. Bán kính của đường tròn bằng:
Đáp án:
D. 5 cm
Câu 11 · Trắc nghiệm
Căn bậc ba của −64 là:
Đáp án:
D. −4
Câu 12 · Trắc nghiệm
Hai số có tổng bằng 14 và hiệu bằng 6. Số bé trong hai số đó là:
Đáp án:
B. 4
Câu 13 · Đúng / Sai
Nhận định về phương trình và hệ phương trình bậc nhất: a) Xét hệ phương trình {2x + y = 9; x − y = 3} thì cặp số (4; 1) là nghiệm của hệ.
Đáp án:
Đúng
Câu 14 · Đúng / Sai
Nhận định về phương trình và hệ phương trình bậc nhất: b) Cặp số (3; 3) là nghiệm của hệ.
Đáp án:
Sai
Câu 15 · Đúng / Sai
Nhận định về phương trình và hệ phương trình bậc nhất: c) Hệ có nghiệm duy nhất.
Đáp án:
Đúng
Câu 16 · Đúng / Sai
Nhận định về phương trình và hệ phương trình bậc nhất: d) Tổng nghiệm x + y = 6.
Đáp án:
Sai
Câu 17 · Đúng / Sai
Nhận định về hệ thức lượng trong tam giác vuông: a) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3, AC = 4, BC = 5 thì sin C = 3/5.
Đáp án:
Đúng
Câu 18 · Đúng / Sai
Nhận định về hệ thức lượng trong tam giác vuông: b) cos C = 3/5.
Đáp án:
Sai
Câu 19 · Đúng / Sai
Nhận định về hệ thức lượng trong tam giác vuông: c) tan B = 4/3.
Đáp án:
Đúng
Câu 20 · Đúng / Sai
Nhận định về hệ thức lượng trong tam giác vuông: d) Đường cao AH = 2,4 cm.
Đáp án:
Đúng
Câu 21 · Tự luận
Giải phương trình 2x + 6 = 0. (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: −3.
Câu 22 · Tự luận
Tính √49 − ∛27. (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 4.
Câu 23 · Tự luận
Tính √(16 × 25). (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 20.
Câu 24 · Tự luận
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8, AC = 15. Tính BC. (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 17.
Câu 25 · Tự luận
a) Giải hệ phương trình {3x + y = 10; x − y = 2}. b) Giải bất phương trình 2x + 3 ≥ 11.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Gợi ý: a) Cộng hai phương trình: 4x = 12, x = 3; y = 10 − 9 = 1. Vậy nghiệm của hệ là (3; 1). b) 2x ≥ 8, x ≥ 4.
Câu 26 · Tự luận
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 12 cm, AC = 16 cm, đường cao AH. a) Tính BC. b) Tính AH.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Gợi ý: a) BC² = AB² + AC² = 144 + 256 = 400, suy ra BC = 20 cm. b) AH = AB × AC : BC = 12 × 16 : 20 = 9,6 cm.
Câu 27 · Tự luận
Cho đường tròn (O; 13 cm), dây AB = 24 cm. Gọi M là trung điểm của AB. a) Tính khoảng cách từ O đến dây AB. b) Chứng minh OM ⊥ AB.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Gợi ý: a) M là trung điểm của AB nên AM = 12 cm; tam giác OAM vuông tại M, suy ra OM² = OA² − AM² = 169 − 144 = 25, nên OM = 5 cm. b) Trong đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây (không đi qua tâm) thì vuông góc với dây đó; M là trung điểm của AB nên OM ⊥ AB.