Giáo trình: Tự động hoá công việc 100% bằng AI soạn đề, làm game, quản lý công việc, ... AI làm thay, bạn chỉ ngồi duyệt.

Xem giáo trình
← Đề thi công khai

Toán · Khối 10

Đề thi cuối kì 1 Toán 10 Kết nối tri thức có đáp án — Đề số 1

Thang điểm 40 (tương đương 10). Xem đáp án và lời giải chi tiết: https://classon.edu.vn/tin-tuc/de-thi-cuoi-ki-1-toan-10-co-dap-an-de-so-1

27 câu hỏi · Luyện tập không giới hạn ngày / số lần

Đăng nhập để làm bài Đăng ký miễn phí

Câu 1 · Trắc nghiệm

Khẳng định nào sau đây là mệnh đề?
  • A. "Trời hôm nay đẹp quá!"
  • B. "x + 5 = 8"
  • C. "Bạn có khỏe không?"
  • D. "7 + 2 = 10"

Câu 2 · Trắc nghiệm

Phủ định của mệnh đề "∃x ∈ ℝ, x² = 9" là:
  • A. ∀x ∈ ℝ, x² ≠ 9
  • B. ∃x ∈ ℝ, x² ≠ 9
  • C. ∀x ∈ ℝ, x² = 9
  • D. ∃x ∈ ℝ, x² > 9

Câu 3 · Trắc nghiệm

Tập hợp A = {x ∈ ℕ | x ≤ 5} có số phần tử là:
  • A. 5
  • B. 4
  • C. 6
  • D. vô số

Câu 4 · Trắc nghiệm

Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3x + 2y ≤ 12?
  • A. (4; 1)
  • B. (2; 3)
  • C. (0; 7)
  • D. (3; 2)

Câu 5 · Trắc nghiệm

Miền nghiệm của hệ bất phương trình {x ≥ 0; y ≥ 0; x + y ≤ 3} là một tam giác có diện tích bằng:
  • A. 3
  • B. 9
  • C. 4,5
  • D. 6

Câu 6 · Trắc nghiệm

Cho tam giác ABC có a = 6, b = 8, góc C = 60°. Độ dài cạnh c bằng:
  • A. √148
  • B. √100
  • C. 52
  • D. √52

Câu 7 · Trắc nghiệm

Cho tam giác ABC có a = 9, sin A = 3/5. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng:
  • A. 7,5
  • B. 15
  • C. 3,75
  • D. 9

Câu 8 · Trắc nghiệm

Cho tam giác ABC có AB = 6, AC = 8, góc A = 45°. Diện tích tam giác bằng:
  • A. 24
  • B. 6√2
  • C. 12√2
  • D. 48

Câu 9 · Trắc nghiệm

Độ dài của vectơ v = (5; 12) bằng:
  • A. 17
  • B. 13
  • C. 7
  • D. 169

Câu 10 · Trắc nghiệm

Cho hình bình hành ABCD. Vectơ AB − AD bằng vectơ nào sau đây?
  • A. AC
  • B. BD
  • C. CA
  • D. DB

Câu 11 · Trắc nghiệm

Cho vectơ a = (2; −3). Vectơ 3a bằng:
  • A. (2; −9)
  • B. (6; −9)
  • C. (6; 3)
  • D. (−6; 9)

Câu 12 · Trắc nghiệm

Số trung bình của dãy số 3, 5, 7, 9 bằng:
  • A. 6
  • B. 5
  • C. 7
  • D. 24

Câu 13 · Đúng / Sai

Nhận định về mệnh đề và tập hợp: a) Cho A = {2; 3; 5}, B = {3; 5; 7} thì A ∩ B = {3; 5}.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Nhận định về mệnh đề và tập hợp: b) A ∪ B = {2; 3; 5; 7}.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Nhận định về mệnh đề và tập hợp: c) A \ B = {7}.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Nhận định về mệnh đề và tập hợp: d) Số tập con của A là 6.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Nhận định về vectơ: a) Cho hình bình hành ABCD thì vectơ BA bằng vectơ CD.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Nhận định về vectơ: b) Gọi O là giao điểm của hai đường chéo thì OA + OB + OC + OD = 0 (vectơ).

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Nhận định về vectơ: c) AB + AD = BD (vectơ).

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Nhận định về vectơ: d) |AB − AD| = |AC|.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Số tập con của một tập hợp có 5 phần tử là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 22 · Tự luận

Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 12, góc A = 90°. Diện tích tam giác bằng bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 23 · Tự luận

Cho vectơ u = (3; 4), v = (2; −1). Hoành độ của vectơ u − v bằng bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 24 · Tự luận

Trung vị của dãy số 4, 6, 10, 14 là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 25 · Tự luận

Bài 1. a) Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x + 3y ≤ 9 trên mặt phẳng tọa độ. b) Cho hệ bất phương trình {x ≥ 0; y ≥ 0; x + y ≤ 5}. Tính diện tích miền nghiệm của hệ.

Câu 26 · Tự luận

Bài 2. Cho tam giác ABC có AB = 6, AC = 10, góc A = 120°. a) Tính BC. b) Tính diện tích tam giác ABC.

Câu 27 · Tự luận

Bài 3. Cho hình vuông ABCD cạnh 6, O là tâm của hình vuông. a) Tính |AB + AD|. b) Tính |AO|.