Câu 1 · Trắc nghiệm
Khẳng định nào sau đây là mệnh đề?
Đáp án:
D. "7 + 2 = 10"
Câu 2 · Trắc nghiệm
Phủ định của mệnh đề "∃x ∈ ℝ, x² = 9" là:
Đáp án:
A. ∀x ∈ ℝ, x² ≠ 9
Câu 3 · Trắc nghiệm
Tập hợp A = {x ∈ ℕ | x ≤ 5} có số phần tử là:
Đáp án:
C. 6
Câu 4 · Trắc nghiệm
Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3x + 2y ≤ 12?
Đáp án:
B. (2; 3)
Câu 5 · Trắc nghiệm
Miền nghiệm của hệ bất phương trình {x ≥ 0; y ≥ 0; x + y ≤ 3} là một tam giác có diện tích bằng:
Đáp án:
C. 4,5
Câu 6 · Trắc nghiệm
Cho tam giác ABC có a = 6, b = 8, góc C = 60°. Độ dài cạnh c bằng:
Đáp án:
D. √52
Câu 7 · Trắc nghiệm
Cho tam giác ABC có a = 9, sin A = 3/5. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng:
Đáp án:
A. 7,5
Câu 8 · Trắc nghiệm
Cho tam giác ABC có AB = 6, AC = 8, góc A = 45°. Diện tích tam giác bằng:
Đáp án:
C. 12√2
Câu 9 · Trắc nghiệm
Độ dài của vectơ v = (5; 12) bằng:
Đáp án:
B. 13
Câu 10 · Trắc nghiệm
Cho hình bình hành ABCD. Vectơ AB − AD bằng vectơ nào sau đây?
Đáp án:
D. DB
Câu 11 · Trắc nghiệm
Cho vectơ a = (2; −3). Vectơ 3a bằng:
Đáp án:
B. (6; −9)
Câu 12 · Trắc nghiệm
Số trung bình của dãy số 3, 5, 7, 9 bằng:
Đáp án:
A. 6
Câu 13 · Đúng / Sai
Nhận định về mệnh đề và tập hợp: a) Cho A = {2; 3; 5}, B = {3; 5; 7} thì A ∩ B = {3; 5}.
Đáp án:
Đúng
Câu 14 · Đúng / Sai
Nhận định về mệnh đề và tập hợp: b) A ∪ B = {2; 3; 5; 7}.
Đáp án:
Đúng
Câu 15 · Đúng / Sai
Nhận định về mệnh đề và tập hợp: c) A \ B = {7}.
Đáp án:
Sai
Câu 16 · Đúng / Sai
Nhận định về mệnh đề và tập hợp: d) Số tập con của A là 6.
Đáp án:
Sai
Câu 17 · Đúng / Sai
Nhận định về vectơ: a) Cho hình bình hành ABCD thì vectơ BA bằng vectơ CD.
Đáp án:
Đúng
Câu 18 · Đúng / Sai
Nhận định về vectơ: b) Gọi O là giao điểm của hai đường chéo thì OA + OB + OC + OD = 0 (vectơ).
Đáp án:
Đúng
Câu 19 · Đúng / Sai
Nhận định về vectơ: c) AB + AD = BD (vectơ).
Đáp án:
Sai
Câu 20 · Đúng / Sai
Nhận định về vectơ: d) |AB − AD| = |AC|.
Đáp án:
Sai
Câu 21 · Tự luận
Số tập con của một tập hợp có 5 phần tử là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 32.
Câu 22 · Tự luận
Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 12, góc A = 90°. Diện tích tam giác bằng bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 30.
Câu 23 · Tự luận
Cho vectơ u = (3; 4), v = (2; −1). Hoành độ của vectơ u − v bằng bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 1.
Câu 24 · Tự luận
Trung vị của dãy số 4, 6, 10, 14 là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 8.
Câu 25 · Tự luận
Bài 1. a) Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x + 3y ≤ 9 trên mặt phẳng tọa độ. b) Cho hệ bất phương trình {x ≥ 0; y ≥ 0; x + y ≤ 5}. Tính diện tích miền nghiệm của hệ.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Gợi ý: a) Vẽ đường thẳng x + 3y = 9; thử điểm O(0; 0): 0 ≤ 9 đúng, nên miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ x + 3y = 9 chứa điểm O (kể cả bờ). b) Miền nghiệm là tam giác vuông cân với hai cạnh góc vuông bằng 5, diện tích = 5 × 5 : 2 = 12,5.
Câu 26 · Tự luận
Bài 2. Cho tam giác ABC có AB = 6, AC = 10, góc A = 120°. a) Tính BC. b) Tính diện tích tam giác ABC.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Gợi ý: a) Theo định lí cosin: BC² = 36 + 100 − 2 × 6 × 10 × cos120° = 136 + 60 = 196, suy ra BC = 14. b) S = 1/2 × 6 × 10 × sin120° = 30 × √3 : 2 = 15√3.
Câu 27 · Tự luận
Bài 3. Cho hình vuông ABCD cạnh 6, O là tâm của hình vuông. a) Tính |AB + AD|. b) Tính |AO|.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Gợi ý: a) AB + AD = AC (vectơ) theo quy tắc hình bình hành, nên |AB + AD| = |AC| = 6√2. b) O là trung điểm của AC nên |AO| = |AC| : 2 = 3√2.