Câu 1 · Trắc nghiệm
Tập xác định của hàm số y = cot x là:
Đáp án:
A. ℝ \ {kπ}
Câu 2 · Trắc nghiệm
Giá trị cos(π/3) bằng:
Đáp án:
D. 1/2
Câu 3 · Trắc nghiệm
Phương trình tan x = √3 có họ nghiệm nào?
Đáp án:
B. x = π/3 + kπ
Câu 4 · Trắc nghiệm
Hàm số y = sin x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
Đáp án:
C. (−π/2; π/2)
Câu 5 · Trắc nghiệm
Cho dãy số (un) với un = 4n − 1. Số hạng u5 bằng:
Đáp án:
C. 19
Câu 6 · Trắc nghiệm
Cho cấp số cộng (un) có u1 = 5, công sai d = 2. Số hạng u6 bằng:
Đáp án:
A. 15
Câu 7 · Trắc nghiệm
Cho cấp số nhân (un) có u1 = 4, công bội q = 3. Số hạng u3 bằng:
Đáp án:
D. 36
Câu 8 · Trắc nghiệm
Giới hạn lim (5n + 2)/(3n − 1) bằng:
Đáp án:
A. 5/3
Câu 9 · Trắc nghiệm
Giới hạn lim(x→3) (x² − 9)/(x − 3) bằng:
Đáp án:
C. 6
Câu 10 · Trắc nghiệm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua S và song song với:
Đáp án:
B. AB
Câu 11 · Trắc nghiệm
Cho hai mặt phẳng song song (P) và (Q). Khẳng định nào sau đây đúng?
Đáp án:
D. Mọi đường thẳng trong (P) đều song song với (Q).
Câu 12 · Trắc nghiệm
Cho mẫu số liệu ghép nhóm có các nhóm [0; 10), [10; 20), [20; 30) với tần số lần lượt là 4, 6, 10. Số trung bình của mẫu số liệu bằng:
Đáp án:
B. 18,0
Câu 13 · Đúng / Sai
Nhận định về hàm số lượng giác và phương trình lượng giác: a) Hàm số y = tan x là hàm số lẻ.
Đáp án:
Đúng
Câu 14 · Đúng / Sai
Nhận định về hàm số lượng giác và phương trình lượng giác: b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3cos x là −3.
Đáp án:
Đúng
Câu 15 · Đúng / Sai
Nhận định về hàm số lượng giác và phương trình lượng giác: c) Hàm số y = sin x có chu kì π.
Đáp án:
Sai
Câu 16 · Đúng / Sai
Nhận định về hàm số lượng giác và phương trình lượng giác: d) Phương trình cos x = 1/2 có nghiệm x = π/3 + k2π.
Đáp án:
Đúng
Câu 17 · Đúng / Sai
Nhận định về giới hạn và hàm số liên tục: a) lim (2n)/(n + 1) = 2.
Đáp án:
Đúng
Câu 18 · Đúng / Sai
Nhận định về giới hạn và hàm số liên tục: b) Dãy số (un) với un = 1/2^n có giới hạn bằng 0.
Đáp án:
Đúng
Câu 19 · Đúng / Sai
Nhận định về giới hạn và hàm số liên tục: c) Hàm số y = 1/(x − 2) liên tục trên ℝ.
Đáp án:
Sai
Câu 20 · Đúng / Sai
Nhận định về giới hạn và hàm số liên tục: d) lim(x→0) (sin x)/x = 0.
Đáp án:
Sai
Câu 21 · Tự luận
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2cos x − 3 là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: −5.
Câu 22 · Tự luận
Cho cấp số cộng (un) có u1 = 7, công sai d = 3. Số hạng u5 bằng bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 19.
Câu 23 · Tự luận
Giới hạn lim (4n² + 1)/(2n² + 3) bằng bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 2.
Câu 24 · Tự luận
Cho tứ diện ABCD. Số mặt phẳng đi qua ba trong bốn điểm A, B, C, D là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 4.
Câu 25 · Tự luận
Giải các phương trình sau: a) sin x = −1/2. b) tan 2x = 1.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Gợi ý: a) x = −π/6 + k2π hoặc x = 7π/6 + k2π (k ∈ ℤ). b) 2x = π/4 + kπ, suy ra x = π/8 + kπ/2 (k ∈ ℤ).
Câu 26 · Tự luận
Cho cấp số nhân (un) có u1 = 3, công bội q = 2. a) Tính u5. b) Tính tổng 5 số hạng đầu S5.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Gợi ý: a) u5 = 3 × 2⁴ = 48. b) S5 = 3 × (2⁵ − 1) : (2 − 1) = 3 × 31 = 93.
Câu 27 · Tự luận
Tính các giới hạn sau: a) lim (3n² − n)/(n² + 2). b) lim(x→1) (x² − 3x + 2)/(x − 1).
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Gợi ý: a) Chia cả tử và mẫu cho n²: giới hạn bằng 3. b) (x² − 3x + 2) = (x − 1)(x − 2), rút gọn được x − 2, giới hạn bằng 1 − 2 = −1.