Giáo trình: Tự động hoá công việc 100% bằng AI soạn đề, làm game, quản lý công việc, ... AI làm thay, bạn chỉ ngồi duyệt.

Xem giáo trình
← Đề thi công khai

Toán · Khối 11

Đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án — Đề số 1

Thang điểm 40 (tương đương 10). Xem đáp án và lời giải chi tiết: https://classon.edu.vn/tin-tuc/de-thi-cuoi-ki-1-toan-11-co-dap-an-de-so-1

27 câu hỏi · Luyện tập không giới hạn ngày / số lần

Đăng nhập để làm bài Đăng ký miễn phí

Câu 1 · Trắc nghiệm

Tập xác định của hàm số y = cot x là:
  • A. ℝ \ {kπ}
  • B. ℝ \ {π/2 + kπ}
  • C. ℝ \ {π + kπ}
  • D. ℝ

Câu 2 · Trắc nghiệm

Giá trị cos(π/3) bằng:
  • A. √3/2
  • B. √2/2
  • C. 0
  • D. 1/2

Câu 3 · Trắc nghiệm

Phương trình tan x = √3 có họ nghiệm nào?
  • A. x = π/6 + kπ
  • B. x = π/3 + kπ
  • C. x = π/3 + k2π
  • D. x = π/6 + k2π

Câu 4 · Trắc nghiệm

Hàm số y = sin x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
  • A. (π/2; 3π/2)
  • B. (0; π)
  • C. (−π/2; π/2)
  • D. (π; 2π)

Câu 5 · Trắc nghiệm

Cho dãy số (un) với un = 4n − 1. Số hạng u5 bằng:
  • A. 21
  • B. 16
  • C. 19
  • D. 23

Câu 6 · Trắc nghiệm

Cho cấp số cộng (un) có u1 = 5, công sai d = 2. Số hạng u6 bằng:
  • A. 15
  • B. 13
  • C. 17
  • D. 11

Câu 7 · Trắc nghiệm

Cho cấp số nhân (un) có u1 = 4, công bội q = 3. Số hạng u3 bằng:
  • A. 12
  • B. 24
  • C. 108
  • D. 36

Câu 8 · Trắc nghiệm

Giới hạn lim (5n + 2)/(3n − 1) bằng:
  • A. 5/3
  • B. 3/5
  • C. 5
  • D. 3

Câu 9 · Trắc nghiệm

Giới hạn lim(x→3) (x² − 9)/(x − 3) bằng:
  • A. 3
  • B. 0
  • C. 6
  • D. không tồn tại

Câu 10 · Trắc nghiệm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua S và song song với:
  • A. AC
  • B. AB
  • C. AD
  • D. BD

Câu 11 · Trắc nghiệm

Cho hai mặt phẳng song song (P) và (Q). Khẳng định nào sau đây đúng?
  • A. Mọi đường thẳng trong (P) đều song song với mọi đường thẳng trong (Q).
  • B. (P) và (Q) có một điểm chung.
  • C. Mọi mặt phẳng chứa một đường thẳng trong (P) đều song song với (Q).
  • D. Mọi đường thẳng trong (P) đều song song với (Q).

Câu 12 · Trắc nghiệm

Cho mẫu số liệu ghép nhóm có các nhóm [0; 10), [10; 20), [20; 30) với tần số lần lượt là 4, 6, 10. Số trung bình của mẫu số liệu bằng:
  • A. 15,0
  • B. 18,0
  • C. 16,0
  • D. 18,5

Câu 13 · Đúng / Sai

Nhận định về hàm số lượng giác và phương trình lượng giác: a) Hàm số y = tan x là hàm số lẻ.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Nhận định về hàm số lượng giác và phương trình lượng giác: b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3cos x là −3.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Nhận định về hàm số lượng giác và phương trình lượng giác: c) Hàm số y = sin x có chu kì π.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Nhận định về hàm số lượng giác và phương trình lượng giác: d) Phương trình cos x = 1/2 có nghiệm x = π/3 + k2π.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Nhận định về giới hạn và hàm số liên tục: a) lim (2n)/(n + 1) = 2.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Nhận định về giới hạn và hàm số liên tục: b) Dãy số (un) với un = 1/2^n có giới hạn bằng 0.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Nhận định về giới hạn và hàm số liên tục: c) Hàm số y = 1/(x − 2) liên tục trên ℝ.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Nhận định về giới hạn và hàm số liên tục: d) lim(x→0) (sin x)/x = 0.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2cos x − 3 là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 22 · Tự luận

Cho cấp số cộng (un) có u1 = 7, công sai d = 3. Số hạng u5 bằng bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 23 · Tự luận

Giới hạn lim (4n² + 1)/(2n² + 3) bằng bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 24 · Tự luận

Cho tứ diện ABCD. Số mặt phẳng đi qua ba trong bốn điểm A, B, C, D là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 25 · Tự luận

Giải các phương trình sau: a) sin x = −1/2. b) tan 2x = 1.

Câu 26 · Tự luận

Cho cấp số nhân (un) có u1 = 3, công bội q = 2. a) Tính u5. b) Tính tổng 5 số hạng đầu S5.

Câu 27 · Tự luận

Tính các giới hạn sau: a) lim (3n² − n)/(n² + 2). b) lim(x→1) (x² − 3x + 2)/(x − 1).