Câu 1 · Trắc nghiệm
Hàm số y = x³ − 6x² + 9x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
Đáp án:
D. (−∞; 1) và (3; +∞)
Câu 2 · Trắc nghiệm
Hàm số y = −x³ + 3x² đạt cực đại tại điểm nào sau đây?
Đáp án:
B. x = 2
Câu 3 · Trắc nghiệm
Giá trị lớn nhất của hàm số y = −x² + 2x + 8 trên đoạn [0; 3] bằng:
Đáp án:
C. 9
Câu 4 · Trắc nghiệm
Đồ thị hàm số y = (3x + 1)/(x − 2) có tiệm cận đứng là đường thẳng nào sau đây?
Đáp án:
C. x = 2
Câu 5 · Trắc nghiệm
Đồ thị hàm số y = (3x + 1)/(x − 2) có tiệm cận ngang là đường thẳng nào sau đây?
Đáp án:
A. y = 3
Câu 6 · Trắc nghiệm
Cho vectơ a = (2; 1; −2), b = (1; −3; 2). Vectơ a − b bằng:
Đáp án:
B. (1; 4; −4)
Câu 7 · Trắc nghiệm
Cho vectơ a = (2; 0; −1), b = (1; 2; 3). Tích vô hướng a · b bằng:
Đáp án:
B. −1
Câu 8 · Trắc nghiệm
Độ dài của vectơ a = (2; 3; 6) bằng:
Đáp án:
D. 7
Câu 9 · Trắc nghiệm
Dãy số 4, 9, 9, 13, 18 có khoảng biến thiên bằng:
Đáp án:
A. 14
Câu 10 · Trắc nghiệm
Nếu một mẫu số liệu có độ lệch chuẩn bằng 3 thì phương sai của mẫu bằng:
Đáp án:
C. 9
Câu 11 · Trắc nghiệm
Nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x² là:
Đáp án:
A. x³ + C
Câu 12 · Trắc nghiệm
Nguyên hàm của hàm số f(x) = cos x là:
Đáp án:
D. sin x + C
Câu 13 · Đúng / Sai
Nhận định về ứng dụng đạo hàm: a) Cho hàm số y = x³ − 3x² + 3x thì y' = 3x² − 6x + 3.
Đáp án:
Đúng
Câu 14 · Đúng / Sai
Nhận định về ứng dụng đạo hàm: b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 1).
Đáp án:
Sai
Câu 15 · Đúng / Sai
Nhận định về ứng dụng đạo hàm: c) Hàm số đạt cực trị tại x = 1.
Đáp án:
Sai
Câu 16 · Đúng / Sai
Nhận định về ứng dụng đạo hàm: d) Đồ thị hàm số đi qua điểm (0; 0).
Đáp án:
Đúng
Câu 17 · Đúng / Sai
Nhận định về vectơ trong không gian: a) Cho vectơ a = (2; 1; 4), b = (1; 3; 2) thì a + b = (3; 4; 6).
Đáp án:
Đúng
Câu 18 · Đúng / Sai
Nhận định về vectơ trong không gian: b) a · b = 13.
Đáp án:
Đúng
Câu 19 · Đúng / Sai
Nhận định về vectơ trong không gian: c) |a| = √21.
Đáp án:
Đúng
Câu 20 · Đúng / Sai
Nhận định về vectơ trong không gian: d) a và b vuông góc với nhau.
Đáp án:
Sai
Câu 21 · Tự luận
Cho hàm số y = x³ − 2x². Tính y'(2). (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 4.
Câu 22 · Tự luận
Cho vectơ a = (3; 0; 4). Tính |a|. (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 5.
Câu 23 · Tự luận
Dãy số 7, 11, 14, 19 có khoảng biến thiên bằng bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 12.
Câu 24 · Tự luận
Nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x + 1 là hàm số nào? (Chỉ ghi đáp án ngắn, dạng x² + x + C.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: x² + x + C.
Câu 25 · Tự luận
Cho hàm số y = x³ − 3x + 4. a) Tính y' và tìm các điểm cực trị của hàm số. b) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2; 2].
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Gợi ý: a) y' = 3x² − 3 = 0 tại x = −1 và x = 1; hàm số đạt cực đại tại (−1; 6), cực tiểu tại (1; 2). b) y(−2) = 2, y(−1) = 6, y(1) = 2, y(2) = 6, nên giá trị lớn nhất bằng 6, giá trị nhỏ nhất bằng 2.
Câu 26 · Tự luận
Trong không gian Oxyz, cho A(0; 1; 2), B(3; 5; 6). a) Tính vectơ AB. b) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Gợi ý: a) AB = (3 − 0; 5 − 1; 6 − 2) = (3; 4; 4). b) AB = √(9 + 16 + 16) = √41.
Câu 27 · Tự luận
Cho mẫu số liệu: 2, 4, 9, 13. a) Tính số trung bình của mẫu. b) Tính phương sai của mẫu.
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Gợi ý: a) Số trung bình = (2 + 4 + 9 + 13) : 4 = 7. b) Phương sai = ((−5)² + (−3)² + 2² + 6²) : 4 = 74 : 4 = 18,5.