Giáo trình: Tự động hoá công việc 100% bằng AI soạn đề, làm game, quản lý công việc, ... AI làm thay, bạn chỉ ngồi duyệt.

Xem giáo trình
← Đề thi công khai

Toán · Khối 12

Đề thi cuối kì 1 Toán 12 Kết nối tri thức có đáp án — Đề số 1

Thang điểm 40 (tương đương 10). Xem đáp án và lời giải chi tiết: https://classon.edu.vn/tin-tuc/de-thi-cuoi-ki-1-toan-12-co-dap-an-de-so-1

27 câu hỏi · Luyện tập không giới hạn ngày / số lần

Đăng nhập để làm bài Đăng ký miễn phí

Câu 1 · Trắc nghiệm

Hàm số y = x³ − 6x² + 9x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
  • A. (1; 3)
  • B. (−∞; 3)
  • C. (1; +∞)
  • D. (−∞; 1) và (3; +∞)

Câu 2 · Trắc nghiệm

Hàm số y = −x³ + 3x² đạt cực đại tại điểm nào sau đây?
  • A. x = 0
  • B. x = 2
  • C. x = 1
  • D. không có điểm cực đại

Câu 3 · Trắc nghiệm

Giá trị lớn nhất của hàm số y = −x² + 2x + 8 trên đoạn [0; 3] bằng:
  • A. 8
  • B. 11
  • C. 9
  • D. 5

Câu 4 · Trắc nghiệm

Đồ thị hàm số y = (3x + 1)/(x − 2) có tiệm cận đứng là đường thẳng nào sau đây?
  • A. x = 3
  • B. x = −2
  • C. x = 2
  • D. y = 3

Câu 5 · Trắc nghiệm

Đồ thị hàm số y = (3x + 1)/(x − 2) có tiệm cận ngang là đường thẳng nào sau đây?
  • A. y = 3
  • B. y = 1
  • C. y = −2
  • D. y = 0

Câu 6 · Trắc nghiệm

Cho vectơ a = (2; 1; −2), b = (1; −3; 2). Vectơ a − b bằng:
  • A. (3; −2; 0)
  • B. (1; 4; −4)
  • C. (1; −4; 4)
  • D. (−1; −4; 4)

Câu 7 · Trắc nghiệm

Cho vectơ a = (2; 0; −1), b = (1; 2; 3). Tích vô hướng a · b bằng:
  • A. 1
  • B. −1
  • C. 5
  • D. 0

Câu 8 · Trắc nghiệm

Độ dài của vectơ a = (2; 3; 6) bằng:
  • A. 49
  • B. 11
  • C. 5
  • D. 7

Câu 9 · Trắc nghiệm

Dãy số 4, 9, 9, 13, 18 có khoảng biến thiên bằng:
  • A. 14
  • B. 18
  • C. 4
  • D. 9

Câu 10 · Trắc nghiệm

Nếu một mẫu số liệu có độ lệch chuẩn bằng 3 thì phương sai của mẫu bằng:
  • A. 3
  • B. √3
  • C. 9
  • D. 6

Câu 11 · Trắc nghiệm

Nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x² là:
  • A. x³ + C
  • B. 3x³ + C
  • C. 6x + C
  • D. x² + C

Câu 12 · Trắc nghiệm

Nguyên hàm của hàm số f(x) = cos x là:
  • A. −sin x + C
  • B. −cos x + C
  • C. tan x + C
  • D. sin x + C

Câu 13 · Đúng / Sai

Nhận định về ứng dụng đạo hàm: a) Cho hàm số y = x³ − 3x² + 3x thì y' = 3x² − 6x + 3.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Nhận định về ứng dụng đạo hàm: b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 1).

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Nhận định về ứng dụng đạo hàm: c) Hàm số đạt cực trị tại x = 1.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Nhận định về ứng dụng đạo hàm: d) Đồ thị hàm số đi qua điểm (0; 0).

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Nhận định về vectơ trong không gian: a) Cho vectơ a = (2; 1; 4), b = (1; 3; 2) thì a + b = (3; 4; 6).

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Nhận định về vectơ trong không gian: b) a · b = 13.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Nhận định về vectơ trong không gian: c) |a| = √21.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Nhận định về vectơ trong không gian: d) a và b vuông góc với nhau.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Cho hàm số y = x³ − 2x². Tính y'(2). (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 22 · Tự luận

Cho vectơ a = (3; 0; 4). Tính |a|. (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 23 · Tự luận

Dãy số 7, 11, 14, 19 có khoảng biến thiên bằng bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 24 · Tự luận

Nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x + 1 là hàm số nào? (Chỉ ghi đáp án ngắn, dạng x² + x + C.)

Câu 25 · Tự luận

Cho hàm số y = x³ − 3x + 4. a) Tính y' và tìm các điểm cực trị của hàm số. b) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−2; 2].

Câu 26 · Tự luận

Trong không gian Oxyz, cho A(0; 1; 2), B(3; 5; 6). a) Tính vectơ AB. b) Tính độ dài đoạn thẳng AB.

Câu 27 · Tự luận

Cho mẫu số liệu: 2, 4, 9, 13. a) Tính số trung bình của mẫu. b) Tính phương sai của mẫu.