Giáo trình: Tự động hoá công việc 100% bằng AI soạn đề, làm game, quản lý công việc, ... AI làm thay, bạn chỉ ngồi duyệt.

Xem giáo trình
← Đề thi công khai

Vật lý · Khối 10

Đề thi cuối kì 1 Vật lí 10 Kết nối tri thức có đáp án — Đề số 1

Thang điểm 40 (tương đương 10). Xem đáp án và lời giải chi tiết: https://classon.edu.vn/tin-tuc/de-thi-cuoi-ki-1-vat-li-10-co-dap-an-de-so-1

27 câu hỏi · Luyện tập không giới hạn ngày / số lần

Đăng nhập để làm bài Đăng ký miễn phí

Câu 1 · Trắc nghiệm

Chuyển động tròn đều có đặc điểm nào?
  • A. Vận tốc không đổi
  • B. Gia tốc bằng không
  • C. Quãng đường tỉ lệ với bình phương thời gian
  • D. Tốc độ góc không đổi

Câu 2 · Trắc nghiệm

Công thức tính tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là công thức nào?
  • A. ω = v/r
  • B. ω = v × r
  • C. ω = r/v
  • D. ω = v + r

Câu 3 · Trắc nghiệm

Một vật chuyển động tròn đều với bán kính 2 m, tốc độ dài 4 m/s. Tốc độ góc của vật là bao nhiêu?
  • A. 0,5 rad/s
  • B. 8 rad/s
  • C. 2 rad/s
  • D. 4 rad/s

Câu 4 · Trắc nghiệm

Chu kì của chuyển động tròn đều được tính bằng công thức nào?
  • A. T = ω/2π
  • B. T = 2π/ω
  • C. T = 2πω
  • D. T = ω × 2π

Câu 5 · Trắc nghiệm

Lực hướng tâm có đặc điểm nào?
  • A. Hướng vào tâm quỹ đạo
  • B. Hướng ra xa tâm quỹ đạo
  • C. Cùng hướng với vận tốc
  • D. Ngược hướng với vận tốc

Câu 6 · Trắc nghiệm

Công thức tính lực hướng tâm là công thức nào?
  • A. F = mv/r
  • B. F = mv²r
  • C. F = mvr
  • D. F = mv²/r

Câu 7 · Trắc nghiệm

Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động tròn đều với tốc độ 4 m/s trên quỹ đạo bán kính 2 m. Lực hướng tâm tác dụng lên vật là bao nhiêu?
  • A. 8 N
  • B. 4 N
  • C. 16 N
  • D. 32 N

Câu 8 · Trắc nghiệm

Định luật III Newton được áp dụng trong trường hợp nào sau đây?
  • A. Khi vật rơi tự do
  • B. Khi hai vật tương tác với nhau
  • C. Khi vật chuyển động thẳng đều
  • D. Khi vật đứng yên

Câu 9 · Trắc nghiệm

Công của một lực được tính bằng công thức nào?
  • A. A = F × s
  • B. A = F/s
  • C. A = F + s
  • D. A = F × s × cosα

Câu 10 · Trắc nghiệm

Đơn vị của công trong hệ SI là gì?
  • A. Jun
  • B. Oát
  • C. Niutơn
  • D. Paxcan

Câu 11 · Trắc nghiệm

Công suất được tính bằng công thức nào?
  • A. P = A × t
  • B. P = t/A
  • C. P = A/t
  • D. P = A + t

Câu 12 · Trắc nghiệm

Một vật có khối lượng 2 kg ở độ cao 5 m so với mặt đất (lấy g = 10 m/s²). Thế năng trọng trường của vật là bao nhiêu?
  • A. 10 J
  • B. 100 J
  • C. 50 J
  • D. 1000 J

Câu 13 · Đúng / Sai

Nhận định về động lực học: a) Lực hướng tâm luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Nhận định về động lực học: b) Lực hướng tâm được tính bằng công thức F = mv/r.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Nhận định về động lực học: c) Vật chuyển động tròn đều có gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Nhận định về động lực học: d) Định luật III Newton chỉ áp dụng khi hai vật đứng yên.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Nhận định về năng lượng, công, công suất: a) Công của một lực được tính bằng A = F × s × cosα.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Nhận định về năng lượng, công, công suất: b) Đơn vị của công suất trong hệ SI là Jun.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Nhận định về năng lượng, công, công suất: c) Thế năng trọng trường của vật được tính bằng Wt = mgh.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Nhận định về năng lượng, công, công suất: d) Công suất càng lớn thì thời gian thực hiện công càng dài.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Một vật chuyển động tròn đều với chu kì 2 s. Tần số của vật là bao nhiêu héc? (Chỉ ghi đáp số kèm đơn vị.)

Câu 22 · Tự luận

Một vật có khối lượng 1 kg chuyển động tròn đều với tốc độ 2 m/s trên quỹ đạo bán kính 1 m. Lực hướng tâm tác dụng lên vật là bao nhiêu niutơn? (Chỉ ghi đáp số kèm đơn vị.)

Câu 23 · Tự luận

Một lực 10 N tác dụng lên vật theo phương ngang, làm vật dịch chuyển 5 m. Công của lực là bao nhiêu jun? (Chỉ ghi đáp số kèm đơn vị.)

Câu 24 · Tự luận

Một máy thực hiện công 100 J trong 5 s. Công suất của máy là bao nhiêu oát? (Chỉ ghi đáp số kèm đơn vị.)

Câu 25 · Tự luận

Bài 1. Một vật chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 2 m với tốc độ dài 4 m/s. Tính tốc độ góc, chu kì và gia tốc hướng tâm của vật.

Câu 26 · Tự luận

Bài 2. Một vật có khối lượng 5 kg trượt trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực kéo 20 N theo phương ngang, hệ số ma sát trượt là 0,1 (lấy g = 10 m/s²). Tính gia tốc của vật.

Câu 27 · Tự luận

Bài 3. Một vật có khối lượng 2 kg được nâng thẳng đứng lên độ cao 5 m (lấy g = 10 m/s²). Tính công của trọng lực và thế năng trọng trường của vật ở độ cao đó.