Câu 1 · Trắc nghiệm
Chuyển động tròn đều có đặc điểm nào?
Đáp án:
D. Tốc độ góc không đổi
Câu 2 · Trắc nghiệm
Công thức tính tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là công thức nào?
Đáp án:
A. ω = v/r
Câu 3 · Trắc nghiệm
Một vật chuyển động tròn đều với bán kính 2 m, tốc độ dài 4 m/s. Tốc độ góc của vật là bao nhiêu?
Đáp án:
C. 2 rad/s
Câu 4 · Trắc nghiệm
Chu kì của chuyển động tròn đều được tính bằng công thức nào?
Đáp án:
B. T = 2π/ω
Câu 5 · Trắc nghiệm
Lực hướng tâm có đặc điểm nào?
Đáp án:
A. Hướng vào tâm quỹ đạo
Câu 6 · Trắc nghiệm
Công thức tính lực hướng tâm là công thức nào?
Đáp án:
D. F = mv²/r
Câu 7 · Trắc nghiệm
Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động tròn đều với tốc độ 4 m/s trên quỹ đạo bán kính 2 m. Lực hướng tâm tác dụng lên vật là bao nhiêu?
Đáp án:
C. 16 N
Câu 8 · Trắc nghiệm
Định luật III Newton được áp dụng trong trường hợp nào sau đây?
Đáp án:
B. Khi hai vật tương tác với nhau
Câu 9 · Trắc nghiệm
Công của một lực được tính bằng công thức nào?
Đáp án:
D. A = F × s × cosα
Câu 10 · Trắc nghiệm
Đơn vị của công trong hệ SI là gì?
Đáp án:
A. Jun
Câu 11 · Trắc nghiệm
Công suất được tính bằng công thức nào?
Đáp án:
C. P = A/t
Câu 12 · Trắc nghiệm
Một vật có khối lượng 2 kg ở độ cao 5 m so với mặt đất (lấy g = 10 m/s²). Thế năng trọng trường của vật là bao nhiêu?
Đáp án:
B. 100 J
Câu 13 · Đúng / Sai
Nhận định về động lực học: a) Lực hướng tâm luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
Đáp án:
Đúng
Câu 14 · Đúng / Sai
Nhận định về động lực học: b) Lực hướng tâm được tính bằng công thức F = mv/r.
Đáp án:
Sai
Câu 15 · Đúng / Sai
Nhận định về động lực học: c) Vật chuyển động tròn đều có gia tốc hướng vào tâm quỹ đạo.
Đáp án:
Đúng
Câu 16 · Đúng / Sai
Nhận định về động lực học: d) Định luật III Newton chỉ áp dụng khi hai vật đứng yên.
Đáp án:
Sai
Câu 17 · Đúng / Sai
Nhận định về năng lượng, công, công suất: a) Công của một lực được tính bằng A = F × s × cosα.
Đáp án:
Đúng
Câu 18 · Đúng / Sai
Nhận định về năng lượng, công, công suất: b) Đơn vị của công suất trong hệ SI là Jun.
Đáp án:
Sai
Câu 19 · Đúng / Sai
Nhận định về năng lượng, công, công suất: c) Thế năng trọng trường của vật được tính bằng Wt = mgh.
Đáp án:
Đúng
Câu 20 · Đúng / Sai
Nhận định về năng lượng, công, công suất: d) Công suất càng lớn thì thời gian thực hiện công càng dài.
Đáp án:
Sai
Câu 21 · Tự luận
Một vật chuyển động tròn đều với chu kì 2 s. Tần số của vật là bao nhiêu héc? (Chỉ ghi đáp số kèm đơn vị.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 0,5 Hz.
Câu 22 · Tự luận
Một vật có khối lượng 1 kg chuyển động tròn đều với tốc độ 2 m/s trên quỹ đạo bán kính 1 m. Lực hướng tâm tác dụng lên vật là bao nhiêu niutơn? (Chỉ ghi đáp số kèm đơn vị.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 4 N.
Câu 23 · Tự luận
Một lực 10 N tác dụng lên vật theo phương ngang, làm vật dịch chuyển 5 m. Công của lực là bao nhiêu jun? (Chỉ ghi đáp số kèm đơn vị.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 50 J.
Câu 24 · Tự luận
Một máy thực hiện công 100 J trong 5 s. Công suất của máy là bao nhiêu oát? (Chỉ ghi đáp số kèm đơn vị.)
Chưa có đáp án mẫu.
Giải thích:
Đáp án: 20 W.
Câu 25 · Tự luận
Bài 1. Một vật chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 2 m với tốc độ dài 4 m/s. Tính tốc độ góc, chu kì và gia tốc hướng tâm của vật.
Chưa có đáp án mẫu.
Câu 26 · Tự luận
Bài 2. Một vật có khối lượng 5 kg trượt trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực kéo 20 N theo phương ngang, hệ số ma sát trượt là 0,1 (lấy g = 10 m/s²). Tính gia tốc của vật.
Chưa có đáp án mẫu.
Câu 27 · Tự luận
Bài 3. Một vật có khối lượng 2 kg được nâng thẳng đứng lên độ cao 5 m (lấy g = 10 m/s²). Tính công của trọng lực và thế năng trọng trường của vật ở độ cao đó.
Chưa có đáp án mẫu.