Giáo trình: Tự động hoá công việc 100% bằng AI soạn đề, làm game, quản lý công việc, ... AI làm thay, bạn chỉ ngồi duyệt.

Xem giáo trình
← Đề thi công khai

Sinh học · Khối 10

Đề thi cuối kì 1 Sinh học 10 Kết nối tri thức có đáp án — Đề số 1

Thang điểm 40 (tương đương 10). Xem đáp án và lời giải chi tiết: https://classon.edu.vn/tin-tuc/de-thi-cuoi-ki-1-sinh-hoc-10-co-dap-an-de-so-1

27 câu hỏi · Luyện tập không giới hạn ngày / số lần

Đăng nhập để làm bài Đăng ký miễn phí

Câu 1 · Trắc nghiệm

Nguyên tố nào chiếm tỉ lệ cao thứ ba trong cơ thể người?
  • A. Carbon
  • B. Nitrogen
  • C. Oxygen
  • D. Hydrogen

Câu 2 · Trắc nghiệm

Chất nào sau đây là đường đa?
  • A. Tinh bột
  • B. Glucose
  • C. Fructose
  • D. Saccharose

Câu 3 · Trắc nghiệm

Lipid được cấu tạo từ các nguyên tố nào?
  • A. C, H, N
  • B. C, O, N
  • C. H, O, N
  • D. C, H, O

Câu 4 · Trắc nghiệm

Chất nào sau đây là protein?
  • A. Glucose
  • B. Hemoglobin
  • C. Tinh bột
  • D. Cellulose

Câu 5 · Trắc nghiệm

Lưới nội chất hạt có chức năng gì?
  • A. Tổng hợp lipid
  • B. Tổng hợp protein
  • C. Quang hợp
  • D. Tiêu hóa nội bào

Câu 6 · Trắc nghiệm

Không bào ở tế bào thực vật có chức năng gì?
  • A. Tổng hợp protein
  • B. Quang hợp
  • C. Tổng hợp ATP
  • D. Chứa dịch tế bào, điều hòa áp suất thẩm thấu

Câu 7 · Trắc nghiệm

Tế bào nhân sơ có bào quan nào?
  • A. Ribosome
  • B. Ti thể
  • C. Lục lạp
  • D. Bộ máy Golgi

Câu 8 · Trắc nghiệm

Màng sinh chất được cấu tạo chủ yếu từ chất nào?
  • A. Protein
  • B. Lipid kép và protein
  • C. Carbohydrate
  • D. Axit nucleic

Câu 9 · Trắc nghiệm

Quá trình phân bào gồm những giai đoạn nào?
  • A. Quang hợp và hô hấp
  • B. Đường phân và chu trình Krebs
  • C. Nguyên phân và giảm phân
  • D. Pha sáng và pha tối

Câu 10 · Trắc nghiệm

Chu kì tế bào gồm những giai đoạn nào?
  • A. Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối
  • B. Pha sáng và pha tối
  • C. Kì trung gian và nguyên phân
  • D. Đường phân và chu trình Krebs

Câu 11 · Trắc nghiệm

Trong nguyên phân, nhiễm sắc thể phân li ở kì nào?
  • A. Kì sau
  • B. Kì đầu
  • C. Kì giữa
  • D. Kì cuối

Câu 12 · Trắc nghiệm

Truyền tin tế bào là quá trình gì?
  • A. Tế bào tổng hợp protein
  • B. Tế bào phân chia
  • C. Tế bào nhận và đáp ứng tín hiệu từ môi trường
  • D. Tế bào quang hợp

Câu 13 · Đúng / Sai

Nhận định về cấu trúc tế bào: a) Lưới nội chất hạt là nơi tổng hợp protein.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Nhận định về cấu trúc tế bào: b) Tế bào nhân sơ có ti thể.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Nhận định về cấu trúc tế bào: c) Màng sinh chất được cấu tạo chủ yếu từ lipid kép và protein.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Nhận định về cấu trúc tế bào: d) Ribosome là bào quan có màng kép.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Nhận định về truyền tin tế bào và phân bào: a) Chu kì tế bào gồm kì trung gian và nguyên phân.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Nhận định về truyền tin tế bào và phân bào: b) Trong nguyên phân, nhiễm sắc thể phân li ở kì giữa.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Nhận định về truyền tin tế bào và phân bào: c) Truyền tin tế bào là quá trình tế bào nhận và đáp ứng tín hiệu từ môi trường.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Nhận định về truyền tin tế bào và phân bào: d) Quá trình phân bào chỉ gồm nguyên phân.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Nguyên tố nào chiếm tỉ lệ cao thứ ba trong cơ thể người? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 22 · Tự luận

Số nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của người là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp số.)

Câu 23 · Tự luận

Chu kì tế bào gồm kì trung gian và giai đoạn nào? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 24 · Tự luận

Quá trình phân bào gồm nguyên phân và giai đoạn nào? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 25 · Tự luận

Trình bày vai trò của carbohydrate và axit nucleic đối với tế bào.

Câu 26 · Tự luận

So sánh cấu trúc và chức năng của lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn.

Câu 27 · Tự luận

Trình bày quá trình nguyên phân và ý nghĩa của nguyên phân đối với cơ thể.