Giáo trình: Tự động hoá công việc 100% bằng AI soạn đề, làm game, quản lý công việc, ... AI làm thay, bạn chỉ ngồi duyệt.

Xem giáo trình
← Đề thi công khai

Sinh học · Khối 12

Đề thi cuối kì 1 Sinh học 12 Kết nối tri thức có đáp án — Đề số 1

Thang điểm 40 (tương đương 10). Xem đáp án và lời giải chi tiết: https://classon.edu.vn/tin-tuc/de-thi-cuoi-ki-1-sinh-hoc-12-co-dap-an-de-so-1

27 câu hỏi · Luyện tập không giới hạn ngày / số lần

Đăng nhập để làm bài Đăng ký miễn phí

Câu 1 · Trắc nghiệm

Enzyme nào xúc tác quá trình phiên mã?
  • A. DNA polymerase
  • B. RNA polymerase
  • C. Ligase
  • D. Restriction enzyme

Câu 2 · Trắc nghiệm

Bộ ba nào là bộ ba kết thúc dịch mã?
  • A. AUG
  • B. UAA
  • C. GAU
  • D. CUA

Câu 3 · Trắc nghiệm

Đột biến gen có thể gây hậu quả nào sau đây?
  • A. Có thể không làm thay đổi amino acid
  • B. Luôn làm mất hoàn toàn chức năng protein
  • C. Luôn làm tăng số lượng gen
  • D. Luôn làm giảm số lượng NST

Câu 4 · Trắc nghiệm

Đột biến mất một cặp nucleotide ở vị trí nào gây hậu quả nghiêm trọng nhất?
  • A. Đầu gen
  • B. Cuối gen
  • C. Giữa gen
  • D. Ngoài gen

Câu 5 · Trắc nghiệm

Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 1:1 ở đời con?
  • A. Aa × Aa
  • B. AA × Aa
  • C. Aa × aa
  • D. AA × AA

Câu 6 · Trắc nghiệm

Tính trạng màu da ở người là ví dụ của hiện tượng nào?
  • A. Tương tác bổ sung
  • B. Di truyền liên kết
  • C. Đột biến gen
  • D. Tương tác cộng gộp

Câu 7 · Trắc nghiệm

Khi lai hai cây hoa đỏ thuần chủng với hoa trắng thuần chủng, F1 toàn hoa hồng. Đây là hiện tượng gì?
  • A. Trội không hoàn toàn
  • B. Trội hoàn toàn
  • C. Tương tác bổ sung
  • D. Di truyền liên kết

Câu 8 · Trắc nghiệm

Một cây hoa đỏ có kiểu gen Aa, khi tự thụ phấn thì đời con có tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ là bao nhiêu?
  • A. 1/4
  • B. 1/2
  • C. 1
  • D. 3/4

Câu 9 · Trắc nghiệm

Bệnh nào sau đây do đột biến gen lặn trên NST thường gây ra?
  • A. Bệnh mù màu
  • B. Bệnh máu khó đông
  • C. Bệnh Down
  • D. Bệnh bạch tạng

Câu 10 · Trắc nghiệm

Hội chứng Down do nguyên nhân nào?
  • A. Đột biến gen
  • B. Mất một NST giới tính
  • C. Thừa một NST số 21
  • D. Đột biến gen trội

Câu 11 · Trắc nghiệm

Tư vấn di truyền giúp gì cho các cặp vợ chồng?
  • A. Chữa khỏi bệnh di truyền
  • B. Thay đổi kiểu gen của thai nhi
  • C. Loại bỏ hoàn toàn gen gây bệnh
  • D. Dự đoán nguy cơ sinh con bị bệnh di truyền

Câu 12 · Trắc nghiệm

Bệnh mù màu đỏ – lục di truyền theo kiểu nào?
  • A. Gen trội trên NST thường
  • B. Gen lặn trên NST thường
  • C. Gen lặn trên NST X
  • D. Gen trội trên NST Y

Câu 13 · Đúng / Sai

Nhận định về di truyền phân tử: a) Enzyme RNA polymerase xúc tác quá trình phiên mã.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 14 · Đúng / Sai

Nhận định về di truyền phân tử: b) Bộ ba UAA là bộ ba mở đầu của dịch mã.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 15 · Đúng / Sai

Nhận định về di truyền phân tử: c) Đột biến gen có thể không làm thay đổi amino acid tương ứng.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 16 · Đúng / Sai

Nhận định về di truyền phân tử: d) Đột biến mất một cặp nucleotide ở cuối gen gây hậu quả nghiêm trọng nhất.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 17 · Đúng / Sai

Nhận định về di truyền học người: a) Bệnh bạch tạng do đột biến gen lặn trên NST thường gây ra.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 18 · Đúng / Sai

Nhận định về di truyền học người: b) Hội chứng Down do mất một NST giới tính.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 19 · Đúng / Sai

Nhận định về di truyền học người: c) Bệnh mù màu đỏ – lục do gen lặn trên NST X quy định.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 20 · Đúng / Sai

Nhận định về di truyền học người: d) Tư vấn di truyền có thể chữa khỏi bệnh di truyền.

Chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 21 · Tự luận

Bệnh bạch tạng do đột biến gen lặn trên NST nào gây ra? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 22 · Tự luận

Số NST trong tế bào của người bị hội chứng Down là bao nhiêu? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 23 · Tự luận

Người bị hội chứng Down có bao nhiêu NST số 21? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 24 · Tự luận

Hội chứng Down có thể phát hiện trước sinh bằng phương pháp nào? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)

Câu 25 · Tự luận

Bài 1. Trình bày các dạng đột biến gen và hậu quả của chúng.

Câu 26 · Tự luận

Bài 2. Trình bày hiện tượng trội không hoàn toàn và phân biệt với trội hoàn toàn.

Câu 27 · Tự luận

Bài 3. Trình bày các bệnh di truyền ở người và ý nghĩa của tư vấn di truyền.