Câu 1 · Trắc nghiệm
PHẦN I — TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm).
Câu 1. Nhiệt độ của một vật là 27 °C. Nhiệt độ này trong thang nhiệt độ Kelvin bằng
-
A.
246 K.
-
B.
300 K.
-
C.
273 K.
-
D.
327 K.
Câu 2 · Trắc nghiệm
Câu 2. Theo mô hình động học phân tử, phát biểu nào sau đây đúng về các phân tử cấu tạo nên vật?
-
A.
Các phân tử chuyển động không ngừng; nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.
-
B.
Khi vật ở thể rắn, các phân tử đứng yên không chuyển động.
-
C.
Giữa các phân tử chỉ có lực hút, không có lực đẩy.
-
D.
Các phân tử xếp khít nhau, giữa chúng không có khoảng cách.
Câu 3 · Trắc nghiệm
Câu 3. Nhiệt dung riêng của một chất là
-
A.
nhiệt lượng cần truyền cho vật để nhiệt độ của vật tăng thêm 1 K.
-
B.
nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để nó nóng chảy hoàn toàn.
-
C.
nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để nhiệt độ của nó tăng thêm 1 K.
-
D.
nhiệt lượng cần truyền cho 1 g chất đó để nhiệt độ của nó tăng thêm 1 K.
Câu 4 · Trắc nghiệm
Câu 4. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là
-
A.
nhiệt lượng cần cung cấp để làm cho 1 kg chất đó tăng nhiệt độ thêm 1 K.
-
B.
nhiệt lượng cần cung cấp để làm hoá hơi hoàn toàn 1 kg chất lỏng ở nhiệt độ sôi.
-
C.
đại lượng đo bằng đơn vị J/(kg.K).
-
D.
nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 1 kg chất rắn ở nhiệt độ nóng chảy.
Câu 5 · Trắc nghiệm
Câu 5. Nội năng của một vật bằng
-
A.
tổng động năng và thế năng của vật trong trọng trường.
-
B.
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
-
C.
tổng nhiệt lượng và công mà vật trao đổi với môi trường ngoài.
-
D.
thế năng tương tác giữa các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 6 · Trắc nghiệm
Câu 6. Một lượng khí xác định được giữ ở nhiệt độ không đổi. Khi thể tích của khí giảm đi 2 lần thì áp suất của khí
-
A.
giảm đi 2 lần.
-
B.
không đổi.
-
C.
tăng lên 4 lần.
-
D.
tăng lên 2 lần.
Câu 7 · Trắc nghiệm
Câu 7. Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí xác định,
-
A.
thể tích của khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius của khí.
-
B.
thể tích của khí tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối của khí.
-
C.
thể tích của khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của khí.
-
D.
áp suất của khí tỉ lệ thuận với thể tích của khí.
Câu 8 · Trắc nghiệm
Câu 8. Trong biểu thức của định luật I nhiệt động lực học $\Delta U = A + Q$ với quy ước dấu thông thường, công $A$ có giá trị dương ($A > 0$) khi
-
A.
vật thực hiện công lên vật khác.
-
B.
vật nhận công từ vật khác.
-
C.
vật truyền nhiệt ra môi trường ngoài.
-
D.
vật nhận nhiệt từ môi trường ngoài.
Câu 9 · Trắc nghiệm
Câu 9. Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là
-
A.
nhiệt lượng cần cung cấp để làm hoá hơi hoàn toàn 1 kg chất lỏng đó ở nhiệt độ sôi.
-
B.
nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 1 kg chất rắn ở nhiệt độ nóng chảy.
-
C.
nhiệt lượng cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ của 1 kg chất lỏng thêm 1 K.
-
D.
nhiệt lượng cần cung cấp để làm hoá hơi hoàn toàn 1 g chất lỏng ở nhiệt độ bất kỳ.
Câu 10 · Trắc nghiệm
Câu 10. Nội năng của một lượng khí lí tưởng xác định chỉ phụ thuộc vào
-
A.
nhiệt độ và thể tích của khí.
-
B.
áp suất và thể tích của khí.
-
C.
nhiệt độ của khí.
-
D.
thể tích và khối lượng của khí.
Câu 11 · Trắc nghiệm
Câu 11. Áp suất mà chất khí tác dụng lên thành bình chứa là do
-
A.
các phân tử khí khi chuyển động hỗn loạn đã va chạm vào thành bình.
-
B.
trọng lượng của các phân tử khí đè lên thành bình.
-
C.
lực hút giữa các phân tử khí với thành bình.
-
D.
lực đẩy tĩnh điện giữa các phân tử khí.
Câu 12 · Trắc nghiệm
Câu 12. Người ta đun 2 kg nước từ 20 °C lên 60 °C. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg.K). Nhiệt lượng cần cung cấp cho nước là
-
A.
168 000 J.
-
B.
84 000 J.
-
C.
504 000 J.
-
D.
336 000 J.
Câu 13 · Đúng / Sai
PHẦN II — TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm).
Câu 1. Một lượng khí đựng trong một xi lanh có pit-tông. Khí nhận nhiệt lượng 500 J từ nguồn nóng, đồng thời khí nở ra và thực hiện công 300 J lên pit-tông. Áp dụng định luật I nhiệt động lực học $\Delta U = A + Q$ với quy ước dấu thông thường, xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:
a) Nhiệt lượng mà khí nhận được có giá trị $Q = 500$ J.
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 14 · Đúng / Sai
Câu 1. Một lượng khí đựng trong một xi lanh có pit-tông. Khí nhận nhiệt lượng 500 J từ nguồn nóng, đồng thời khí nở ra và thực hiện công 300 J lên pit-tông. Áp dụng định luật I nhiệt động lực học $\Delta U = A + Q$ với quy ước dấu thông thường, xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:
b) Công mà khí nhận được có giá trị $A = 300$ J.
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 15 · Đúng / Sai
Câu 1. Một lượng khí đựng trong một xi lanh có pit-tông. Khí nhận nhiệt lượng 500 J từ nguồn nóng, đồng thời khí nở ra và thực hiện công 300 J lên pit-tông. Áp dụng định luật I nhiệt động lực học $\Delta U = A + Q$ với quy ước dấu thông thường, xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:
c) Độ biến thiên nội năng của khí là $\Delta U = 200$ J.
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 16 · Đúng / Sai
Câu 1. Một lượng khí đựng trong một xi lanh có pit-tông. Khí nhận nhiệt lượng 500 J từ nguồn nóng, đồng thời khí nở ra và thực hiện công 300 J lên pit-tông. Áp dụng định luật I nhiệt động lực học $\Delta U = A + Q$ với quy ước dấu thông thường, xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:
d) Nội năng của khí giảm đi 200 J.
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 17 · Đúng / Sai
Câu 2. Một lượng khí lí tưởng xác định ban đầu có áp suất 1 atm, thể tích 8 lít và nhiệt độ 300 K. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:
a) Nếu giữ nhiệt độ không đổi và nén khí tới thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên 2 atm.
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 18 · Đúng / Sai
Câu 2. Một lượng khí lí tưởng xác định ban đầu có áp suất 1 atm, thể tích 8 lít và nhiệt độ 300 K. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:
b) Nếu giữ áp suất không đổi và tăng nhiệt độ của khí lên 600 K thì thể tích của khí tăng lên 16 lít.
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 19 · Đúng / Sai
Câu 2. Một lượng khí lí tưởng xác định ban đầu có áp suất 1 atm, thể tích 8 lít và nhiệt độ 300 K. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:
c) Nếu giữ thể tích không đổi và tăng nhiệt độ của khí từ 27 °C lên 54 °C thì áp suất của khí tăng gấp đôi.
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 20 · Đúng / Sai
Câu 2. Một lượng khí lí tưởng xác định ban đầu có áp suất 1 atm, thể tích 8 lít và nhiệt độ 300 K. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:
d) Nếu hạ nhiệt độ của khí xuống 0 °C (quá trình đẳng áp) thì thể tích của khí giảm xuống bằng không.
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 21 · Tự luận
PHẦN III — TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm).
Câu 1. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 0,5 kg nước đá ở 0 °C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là $3{,}34 \times 10^5$ J/kg.
Câu 22 · Tự luận
Câu 2. Truyền cho một khối nhôm có khối lượng 0,5 kg một nhiệt lượng 8800 J. Hỏi nhiệt độ của khối nhôm tăng thêm bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/(kg.K).
Câu 23 · Tự luận
Câu 3. Một lượng khí lí tưởng ban đầu có áp suất 3 atm, thể tích 2 lít và nhiệt độ 27 °C. Khi thể tích của khí tăng lên 3 lít và nhiệt độ tăng lên 327 °C thì áp suất của khí bằng bao nhiêu?
Câu 24 · Tự luận
Câu 4. Một lượng khí lí tưởng ở nhiệt độ 27 °C và áp suất $1{,}0 \times 10^5$ Pa chiếm thể tích 24,93 lít. Tính số mol của lượng khí đó. Cho hằng số khí $R = 8{,}31$ J/(mol.K).
Câu 25 · Tự luận
PHẦN IV — TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Bài 1 (1,5 điểm). Người ta dùng bếp điện để đun 2 kg nước đựng trong ấm, từ nhiệt độ ban đầu 25 °C. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg.K), nhiệt hoá hơi riêng của nước là $2{,}3 \times 10^6$ J/kg. Bỏ qua nhiệt lượng hao phí ra môi trường. a) (0,75 điểm) Tính nhiệt lượng cần cung cấp để đun nước đến sôi ở 100 °C. b) (0,75 điểm) Sau khi nước sôi, tiếp tục đun cho đến khi toàn bộ lượng nước trong ấm hoá hơi hoàn toàn ở 100 °C. Tính tổng nhiệt lượng mà bếp cần cung cấp kể từ lúc bắt đầu đun.
Câu 26 · Tự luận
Bài 2 (1,5 điểm). Một lượng khí lí tưởng xác định đựng trong xi lanh có pit-tông di chuyển được. Ban đầu khí có áp suất 1 atm, thể tích 6 lít và nhiệt độ 27 °C. a) (0,75 điểm) Đun nóng khí trong điều kiện áp suất không đổi tới nhiệt độ 127 °C. Tính thể tích của khí lúc này. b) (0,75 điểm) Tiếp tục giữ nguyên nhiệt độ 127 °C và nén khí tới thể tích 4 lít. Tính áp suất của khí lúc này.