Câu 1 · Trắc nghiệm
PHẦN I — TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm).Câu 1. Hạt mang điện tích âm trong nguyên tử là
-
A.
proton.
-
B.
electron.
-
C.
neutron.
-
D.
hạt nhân.
Câu 2 · Trắc nghiệm
Câu 2. Đồng vị là những nguyên tử có
-
A.
cùng số khối nhưng khác nhau số proton.
-
B.
cùng số neutron nhưng khác nhau số proton.
-
C.
khác nhau số proton nhưng cùng số electron.
-
D.
cùng số proton nhưng khác nhau số neutron.
Câu 3 · Trắc nghiệm
Câu 3. Số electron tối đa trong một phân lớp p là
-
A.
6.
-
B.
2.
-
C.
10.
-
D.
14.
Câu 4 · Trắc nghiệm
Câu 4. Cấu hình electron của nguyên tử sodium (Na, Z = 11) là
-
A.
$1s^2 2s^2 2p^5 3s^2$.
-
B.
$1s^2 2s^2 2p^6 3s^2$.
-
C.
$1s^2 2s^2 2p^6 3s^1$.
-
D.
$1s^2 2s^2 2p^6 3p^1$.
Câu 5 · Trắc nghiệm
Câu 5. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron $1s^2 2s^2 2p^6 3s^2$. Nguyên tố X thuộc chu kỳ
Câu 6 · Trắc nghiệm
Câu 6. Trong một chu kỳ, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử của các nguyên tố (nhóm A) biến đổi theo xu hướng
-
A.
tăng dần.
-
B.
không thay đổi.
-
C.
tăng rồi giảm.
-
D.
giảm dần.
Câu 7 · Trắc nghiệm
Câu 7. Liên kết ion thường được hình thành giữa
-
A.
kim loại điển hình và phi kim điển hình.
-
B.
hai nguyên tử phi kim có độ âm điện gần bằng nhau.
-
C.
hai nguyên tử kim loại.
-
D.
hai nguyên tử khí hiếm.
Câu 8 · Trắc nghiệm
Câu 8. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là $3s^2 3p^5$. Nguyên tố X thuộc nhóm
-
A.
IA.
-
B.
VA.
-
C.
VIIA.
-
D.
IIIA.
Câu 9 · Trắc nghiệm
Câu 9. Trong các nguyên tố thuộc chu kỳ 3 sau đây, nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là
-
A.
Mg.
-
B.
Na.
-
C.
Al.
-
D.
Si.
Câu 10 · Trắc nghiệm
Câu 10. Các liên kết N–H trong phân tử $NH_3$ là liên kết
-
A.
ion.
-
B.
cộng hóa trị không phân cực.
-
C.
kim loại.
-
D.
cộng hóa trị phân cực.
Câu 11 · Trắc nghiệm
Câu 11. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron $1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^1$. Số hiệu nguyên tử của X là
-
A.
13.
-
B.
11.
-
C.
27.
-
D.
3.
Câu 12 · Trắc nghiệm
Câu 12. Trong tự nhiên, copper (Cu) có hai đồng vị bền là ${}^{63}\text{Cu}$ (chiếm 69,17% số nguyên tử) và ${}^{65}\text{Cu}$ (chiếm 30,83% số nguyên tử). Nguyên tử khối trung bình của copper là
-
A.
63,00.
-
B.
64,00.
-
C.
63,62.
-
D.
65,00.
Câu 13 · Đúng / Sai
PHẦN II — TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm).
Câu 1. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau về liên kết hóa học:
a) Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết ion.
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 14 · Đúng / Sai
Câu 1. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau về liên kết hóa học:
b) Liên kết trong phân tử $O_2$ là liên kết cộng hóa trị không phân cực.
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 15 · Đúng / Sai
Câu 1. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau về liên kết hóa học:
c) Liên kết cộng hóa trị được hình thành do sự cho – nhận electron giữa hai nguyên tử.
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 16 · Đúng / Sai
Câu 1. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau về liên kết hóa học:
d) Trong phân tử HCl, cặp electron liên kết bị lệch về phía nguyên tử hydrogen.
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 17 · Đúng / Sai
Câu 2. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử Z = 17. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:
a) Cấu hình electron của nguyên tử X là $1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^5$.
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 18 · Đúng / Sai
Câu 2. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử Z = 17. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:
b) Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn.
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 19 · Đúng / Sai
Câu 2. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử Z = 17. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:
c) X là một kim loại điển hình.
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 20 · Đúng / Sai
Câu 2. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử Z = 17. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:
d) Để đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm gần nhất, nguyên tử X có xu hướng nhận thêm 2 electron.
Chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 21 · Tự luận
PHẦN III — TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm).
Câu 1. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (proton, neutron, electron) là 58, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Xác định số hiệu nguyên tử của X.
Câu 22 · Tự luận
Câu 2. Trong tự nhiên, chlorine (Cl) có hai đồng vị bền là ${}^{35}\text{Cl}$ (chiếm 75,77% số nguyên tử) và ${}^{37}\text{Cl}$ (chiếm 24,23% số nguyên tử). Tính nguyên tử khối trung bình của chlorine.
Câu 23 · Tự luận
Câu 3. Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron $1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^4$. Nguyên tố Y thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn? (Ghi theo dạng nhóm A, ví dụ: VIA.)
Câu 24 · Tự luận
Câu 4. Nguyên tử sắt (Fe, Z = 26) có cấu hình electron $1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^6 4s^2$. Trong nguyên tử Fe, có bao nhiêu phân lớp electron đã được điền electron?
Câu 25 · Tự luận
PHẦN IV — TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Bài 1 (1,5 điểm). Trong tự nhiên, bromine (Br) có hai đồng vị bền là ${}^{79}\text{Br}$ (chiếm 50,69% số nguyên tử) và ${}^{81}\text{Br}$ (chiếm 49,31% số nguyên tử). a) (0,75 điểm) Tính nguyên tử khối trung bình của bromine. b) (0,75 điểm) Giả sử trong một mẫu bromine tự nhiên có đúng 100 nguyên tử ${}^{79}\text{Br}$ thì có khoảng bao nhiêu nguyên tử ${}^{81}\text{Br}$? Giải thích cách tính.
Câu 26 · Tự luận
Bài 2 (1,5 điểm). Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp p là 11. a) (0,75 điểm) Viết cấu hình electron đầy đủ của nguyên tử X, xác định số hiệu nguyên tử và vị trí của X trong bảng tuần hoàn (số ô, chu kỳ, nhóm). b) (0,75 điểm) X là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Viết công thức hợp chất của X với hydrogen và công thức oxide cao nhất của X.