← Đề thi công khai

Tin học · Khối 6

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Tin học 6 (Kết nối tri thức) — Đề 01

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Tin học lớp 6, sách Kết nối tri thức với cuộc sống, 20 câu trắc nghiệm và tự luận, có đáp án và giải thích. Thang điểm 40 (tương đương 10).

20 câu hỏi · Chỉ xem đề — không kèm đáp án

Câu 1 · Trắc nghiệm

Phần I — Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (4,0 điểm)
Mỗi câu chỉ có một đáp án đúng. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1.
Thông tin là
  • A. những con số và kí hiệu được in trên giấy
  • B. các thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu như ổ cứng, thẻ nhớ
  • C. những hiểu biết con người thu nhận được về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình
  • D. tín hiệu điện được truyền đi trong dây cáp mạng

Câu 2 · Trắc nghiệm

Câu 2.Dữ liệu trong máy tính được biểu diễn dưới dạng
  • A. dãy bit gồm các kí hiệu 0 và 1
  • B. chữ viết tay của người sử dụng
  • C. hình vẽ trên giấy
  • D. âm thanh phát ra từ loa

Câu 3 · Trắc nghiệm

Câu 3.Vật mang tin là
  • A. nội dung của một bài học
  • B. ý nghĩa mà thông tin đem lại
  • C. hiểu biết của người nghe sau khi tiếp nhận thông tin
  • D. vật chứa và truyền thông tin như sách, báo, thẻ nhớ USB, đĩa CD

Câu 4 · Trắc nghiệm

Câu 4.Các hoạt động thông tin cơ bản của con người diễn ra theo thứ tự hợp lí là
  • A. Xử lí, Thu nhận, Lưu trữ, Truyền
  • B. Thu nhận, Xử lí, Lưu trữ, Truyền
  • C. Truyền, Lưu trữ, Xử lí, Thu nhận
  • D. Lưu trữ, Xử lí, Truyền, Thu nhận

Câu 5 · Trắc nghiệm

Câu 5.Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là
  • A. Byte
  • B. Bit
  • C. Kilobyte (KB)
  • D. Megabyte (MB)

Câu 6 · Trắc nghiệm

Câu 6.Một Byte bằng
  • A. 1024 bit
  • B. 1000 bit
  • C. 2 bit
  • D. 8 bit

Câu 7 · Trắc nghiệm

Câu 7.Một Kilobyte (KB) bằng
  • A. 1024 Byte
  • B. 1000 Byte
  • C. 8 Byte
  • D. 1024 Megabyte (MB)

Câu 8 · Trắc nghiệm

Câu 8.Số nhị phân 1010(2) đổi sang hệ thập phân bằng
  • A. 8
  • B. 9
  • C. 10
  • D. 12

Câu 9 · Trắc nghiệm

Câu 9.Mạng máy tính là
  • A. tập hợp các máy tính được kết nối với nhau để trao đổi dữ liệu và chia sẻ thiết bị, tài nguyên
  • B. một máy tính có cấu hình rất mạnh
  • C. hệ thống các trang web trên Internet
  • D. phần mềm dùng để soạn thảo văn bản

Câu 10 · Trắc nghiệm

Câu 10.Lợi ích nào sau đây KHÔNG phải là lợi ích của mạng máy tính?
  • A. Chia sẻ dữ liệu giữa các máy tính
  • B. Chia sẻ thiết bị như máy in, máy quét
  • C. Tự động làm tăng tốc độ xử lí của bộ vi xử lí (CPU) trong mỗi máy tính
  • D. Liên lạc và trao đổi thông tin nhanh chóng

Câu 11 · Trắc nghiệm

Câu 11.
Thiết bị nào sau đây thường dùng để kết nối các máy tính trong một mạng và chuyển dữ liệu giữa chúng?
  • A. Máy in
  • B. Bộ chuyển mạch (switch)
  • C. Màn hình
  • D. Bàn phím

Câu 12 · Trắc nghiệm

Câu 12.
Phòng máy của trường có 20 máy tính và chỉ có 1 máy in. Cách làm hợp lí nhất để học sinh ở mọi máy đều có thể in bài là
  • A. nối máy in lần lượt vào từng máy mỗi khi có người cần in
  • B. mua thêm 20 máy in để mỗi máy có một máy in riêng
  • C. mỗi lần in phải chép tệp vào USB rồi mang sang máy đang nối với máy in
  • D. kết nối các máy tính thành mạng và chia sẻ máy in trong mạng cho tất cả các máy

Câu 13 · Trắc nghiệm

Câu 13.Internet là
  • A. mạng máy tính của một trường học
  • B. mạng máy tính của một quốc gia
  • C. tên của một phần mềm trình duyệt web
  • D. mạng máy tính toàn cầu, kết nối hàng triệu mạng máy tính trên khắp thế giới

Câu 14 · Trắc nghiệm

Câu 14.Để tìm kiếm thông tin trên Internet, em sử dụng
  • A. phần mềm soạn thảo văn bản
  • B. máy tìm kiếm như Google, Bing
  • C. phần mềm vẽ tranh
  • D. phần mềm trình chiếu

Câu 15 · Trắc nghiệm

Câu 15.Địa chỉ thư điện tử có dạng
  • A. tên người dùng#tên miền
  • B. tên miền@tên người dùng
  • C. tên người dùng@tên nhà cung cấp dịch vụ, ví dụ [email protected]
  • D. www.tên người dùng.com

Câu 16 · Trắc nghiệm

Câu 16.Khi nhận được thư điện tử từ người lạ kèm theo tệp đính kèm đáng ngờ, em nên
  • A. xóa thư, không mở tệp đính kèm và báo cho cha mẹ hoặc thầy cô biết
  • B. mở ngay tệp đính kèm để xem bên trong có gì
  • C. chuyển tiếp thư cho nhiều bạn bè cùng xem
  • D. trả lời thư và cung cấp thông tin cá nhân của mình

Câu 17 · Tự luận

Phần II — Tự luận, bài tập (6,0 điểm)
Câu 17 (1,5 điểm — Thông tin và xử lí thông tin).
a) Thông tin là gì? Hãy lấy một ví dụ về thông tin và chỉ ra vật mang tin trong ví dụ đó.
b) Nêu ba bước của quá trình xử lí thông tin. Lấy ví dụ minh họa với hoạt động của một chiếc máy tính khi em gõ văn bản và in ra giấy.

Câu 18 · Tự luận

Câu 18 (1,5 điểm — Thông tin trong máy tính).
a) Đổi số nhị phân 1011(2) sang hệ thập phân và đổi số thập phân 13 sang hệ nhị phân. Trình bày cách làm.
b) Một bức ảnh được lưu trữ trong máy tính chiếm 24 bit thì chiếm bao nhiêu Byte? Một tệp tài liệu có dung lượng 3 MB thì bằng bao nhiêu KB?

Câu 19 · Tự luận

Câu 19 (1,5 điểm — Mạng máy tính).
a) Mạng máy tính gồm những thành phần chính nào? Để các máy tính trong mạng trao đổi được dữ liệu với nhau, chúng cần tuân theo điều gì?
b) Gia đình bạn An có 2 máy tính để bàn ở hai phòng khác nhau và 1 máy in. Bố An muốn cả hai máy tính đều in được và hai máy có thể chia sẻ tệp cho nhau mà không cần dùng USB. Em hãy đề xuất phương án kết nối và giải thích vì sao phương án đó đáp ứng được yêu cầu.

Câu 20 · Tự luận

Câu 20 (1,5 điểm — Internet và thư điện tử).
a) Địa chỉ thư điện tử [email protected] cho em biết điều gì về hai phần của địa chỉ ở trước và sau dấu @?
b) Em nhận được một thư điện tử lạ thông báo em đã trúng thưởng lớn và yêu cầu em gửi ngay mật khẩu tài khoản học trực tuyến cùng thông tin cá nhân để "nhận quà". Em hãy nhận xét về thư này và nêu cách xử lí an toàn, đúng đắn của em.
Chat Zalo · 0352638636