← Đề thi công khai

Công nghệ · Khối 8

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Công nghệ lớp 8 — Đề 01

Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Công nghệ lớp 8, sách Kết nối tri thức với cuộc sống, 20 câu trắc nghiệm và tự luận, có đáp án và giải thích. Thang điểm 40 (tương đương 10).

20 câu hỏi · Chỉ xem đề — không kèm đáp án

Câu 1 · Trắc nghiệm

Phần I — Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (4,0 điểm)
Mỗi câu chỉ có một đáp án đúng. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Bản vẽ kĩ thuật là gì?
  • A. Hình vẽ minh họa tự do về một sản phẩm, không cần theo quy tắc nào
  • B. Hình vẽ trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phẩm theo các quy tắc và tiêu chuẩn thống nhất, dùng trong thiết kế, chế tạo, lắp ráp và sử dụng sản phẩm
  • C. Bức tranh nghệ thuật vẽ về nhà máy, máy móc
  • D. Sơ đồ ghi lại ý tưởng riêng của người thiết kế, không cần người khác hiểu được

Câu 2 · Trắc nghiệm

Trong phép chiếu vuông góc, các tia chiếu có đặc điểm nào sau đây?
  • A. Hội tụ tại một điểm nằm trước vật thể
  • B. Xiên một góc bất kì với mặt phẳng chiếu
  • C. Song song với nhau và song song với mặt phẳng chiếu
  • D. Song song với nhau và vuông góc với mặt phẳng chiếu

Câu 3 · Trắc nghiệm

Hình chiếu bằng của một vật thể là hình chiếu thu được khi nhìn vật thể theo hướng nào?
  • A. Từ phía trên xuống
  • B. Từ phía trước tới
  • C. Từ phía bên trái sang
  • D. Từ phía dưới lên

Câu 4 · Trắc nghiệm

Trên bản vẽ, hình chiếu cạnh được đặt ở vị trí nào so với hình chiếu đứng?
  • A. Ở phía trên hình chiếu đứng
  • B. Ở phía dưới hình chiếu đứng
  • C. Ở phía bên phải hình chiếu đứng
  • D. Ở phía bên trái hình chiếu đứng

Câu 5 · Trắc nghiệm

Một vật thể có dạng hình hộp chữ nhật. Ba hình chiếu vuông góc của vật thể đó đều có dạng hình gì?
  • A. Hình tròn
  • B. Hình tam giác
  • C. Hình chữ nhật
  • D. Hình thang

Câu 6 · Trắc nghiệm

Một vật thể có dạng hình trụ. Hình chiếu bằng của vật thể đó là hình gì?
  • A. Hình tròn
  • B. Hình chữ nhật
  • C. Hình tam giác
  • D. Hình vuông

Câu 7 · Trắc nghiệm

Trên bản vẽ kĩ thuật, đường bao khuất của vật thể được biểu diễn bằng nét vẽ nào?
  • A. Nét liền đậm
  • B. Nét liền mảnh
  • C. Nét chấm gạch mảnh
  • D. Nét đứt

Câu 8 · Trắc nghiệm

Nét chấm gạch mảnh trên bản vẽ kĩ thuật thường được dùng để vẽ nội dung nào?
  • A. Đường bao thấy của vật thể
  • B. Đường tâm và đường trục của vật thể
  • C. Đường kích thước
  • D. Đường bao khuất của vật thể

Câu 9 · Trắc nghiệm

Khổ giấy A4 theo tiêu chuẩn có kích thước là bao nhiêu?
  • A. 210 mm × 297 mm
  • B. 297 mm × 420 mm
  • C. 148 mm × 210 mm
  • D. 420 mm × 594 mm

Câu 10 · Trắc nghiệm

Một chi tiết có chiều dài thật là 100 mm nhưng trên bản vẽ chỉ vẽ dài 50 mm. Bản vẽ đó đã sử dụng tỉ lệ nào?
  • A. Tỉ lệ nguyên 1:1
  • B. Tỉ lệ phóng to 2:1
  • C. Tỉ lệ thu nhỏ 1:2
  • D. Tỉ lệ phóng to 5:1

Câu 11 · Trắc nghiệm

Trong bản vẽ nhà, mặt bằng là hình biểu diễn nào sau đây?
  • A. Hình chiếu đứng của ngôi nhà nhìn từ bên ngoài
  • B. Hình cắt bằng của ngôi nhà, thể hiện vị trí, kích thước các phòng, cửa đi, cửa sổ và thiết bị trong nhà
  • C. Hình chiếu cạnh của ngôi nhà
  • D. Hình vẽ phối cảnh toàn bộ khu đất xây dựng

Câu 12 · Trắc nghiệm

Để chế tạo thân nồi đun nấu, người ta thường chọn vật liệu nào sau đây là phù hợp nhất?
  • A. Gang xám vì nặng và có tính giòn
  • B. Chất dẻo thông thường vì nhẹ và rẻ
  • C. Cao su vì có tính đàn hồi tốt
  • D. Nhôm vì nhẹ, dẫn nhiệt tốt, dễ tạo hình và an toàn khi tiếp xúc với thực phẩm

Câu 13 · Trắc nghiệm

Vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu kim loại đen?
  • A. Đồng và hợp kim của đồng
  • B. Nhôm và hợp kim của nhôm
  • C. Chất dẻo nhiệt rắn
  • D. Gang và thép

Câu 14 · Trắc nghiệm

Để đo đường kính ngoài của một chi tiết hình trụ với độ chính xác cao hơn thước lá, em nên dùng dụng cụ nào sau đây?
  • A. Thước cuộn
  • B. Êke lá
  • C. Thước cặp
  • D. Thước dây vải

Câu 15 · Trắc nghiệm

Khi gia công cơ khí bằng tay (cưa, dũa chi tiết), chi tiết thường được kẹp chặt trên dụng cụ nào?
  • A. Mặt bàn nguội trơn, không cần thiết bị kẹp
  • B. Êtô
  • C. Khối gỗ kê tạm
  • D. Tay của người bạn cùng nhóm

Câu 16 · Trắc nghiệm

Nhóm tính chất nào sau đây là tính chất cơ học của vật liệu cơ khí?
  • A. Tính cứng, tính dẻo và tính bền
  • B. Tính dẫn điện và tính dẫn nhiệt
  • C. Tính chống ăn mòn hóa học
  • D. Khối lượng riêng và nhiệt độ nóng chảy

Câu 17 · Tự luận

Phần II — Tự luận (6,0 điểm)
a) Trình bày ba mặt phẳng chiếu trong phép chiếu vuông góc (mặt phẳng chiếu đứng, mặt phẳng chiếu bằng, mặt phẳng chiếu cạnh), ba hình chiếu tương ứng thu được trên mỗi mặt phẳng và vị trí của các hình chiếu trên bản vẽ.
b) Một vật thể có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 60 mm, chiều rộng 40 mm, chiều cao 30 mm, được đặt song song với các mặt phẳng chiếu. Hãy mô tả hình dạng và kích thước của ba hình chiếu của vật thể đó.

Câu 18 · Tự luận

a) Vật liệu cơ khí được chia thành những nhóm chính nào? Cho một ví dụ về vật liệu của mỗi nhóm.
b) Trình bày các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí. Vì sao khi chế tạo lưỡi dao, lưỡi kéo người ta thường chọn loại thép có độ cứng cao?

Câu 19 · Tự luận

Trong giờ thực hành cơ khí, bạn Hùng dùng chiếc dũa đã bị mất tay nắm để dũa một chi tiết mà không kẹp chi tiết vào êtô, để chi tiết trượt trên mặt bàn. Khi đục kim loại, Hùng không đeo kính bảo hộ và còn để hai bạn trong nhóm đứng sát ngay bên cạnh để quan sát.
a) Chỉ ra những việc làm chưa bảo đảm an toàn lao động của Hùng và các bạn trong tình huống trên.
b) Trình bày cách làm đúng để bảo đảm an toàn khi gia công cơ khí bằng tay.

Câu 20 · Tự luận

a) Một chi tiết gồm phần đế dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 80 mm, chiều rộng 50 mm, chiều cao 20 mm; ở chính giữa mặt trên của đế có một khối trụ có đường kính 30 mm, cao 25 mm. Hãy mô tả bằng lời ba hình chiếu của chi tiết (hình dạng và kích thước của từng hình chiếu).
b) Phần đế của chi tiết trên được gia công từ một tấm thép phẳng, cần cắt và hoàn thiện thành hình chữ nhật 80 mm × 50 mm. Em hãy đề xuất quy trình gia công phần đế bằng các dụng cụ cầm tay, gồm các bước chính theo thứ tự và biện pháp an toàn lao động cần thực hiện ở từng bước.
Chat Zalo · 0352638636