Sinh học cơ bản
Công thức tính chiều dài của phân tử ADN
Khoa học tự nhiên · Lớp 8 · /cong-thuc-khoa-hoc-tu-nhien-lop-8/cong-thuc-tinh-chieu-dai-cua-phan-tu-adn
Công thức
\[L = N \times 3.4 \, \text{Å}\]
Chiều dài của phân tử ADN mạch kép bằng số cặp nucleotide nhân với chiều dài mỗi cặp (3.4 Å).
Diễn giải ký hiệu
-
L
chiều dài của phân tử ADN (Å)
-
N
số cặp nucleotide (hoặc số nucleotide trên một mạch)
-
3.4
chiều dài mỗi cặp nucleotide (Å)
Cách dùng
Dùng khi biết số nucleotide của gen hoặc ADN. Lưu ý: N là số cặp nucleotide, nếu đề cho tổng số nucleotide (cả hai mạch) thì chia đôi.
Vận dụng
Thường dùng để tính chiều dài gen, khoảng cách giữa các gen. Ví dụ: một gen có 2400 nucleotide (cả hai mạch) thì số cặp là 1200, chiều dài = 1200 × 3.4 = 4080 Å.
Ví dụ cơ bản
Gen có 3000 cặp nucleotide: \(L = 3000 \times 3.4 = 10200\) Å.