Nhiệt học
Nhiệt lượng nóng chảy
Vật lý · Lớp 10 · /cong-thuc-vat-ly-lop-10/nhiet-luong-nong-chay
Công thức
\[Q = \lambda m\]
Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn một chất rắn ở nhiệt độ nóng chảy.
Diễn giải ký hiệu
-
Q
nhiệt lượng nóng chảy (J)
-
\(\lambda\)
nhiệt nóng chảy riêng của chất (J/kg)
-
m
khối lượng của chất (kg)
Cách dùng
Dùng khi chất rắn chuyển hoàn toàn sang lỏng ở nhiệt độ nóng chảy, không thay đổi nhiệt độ.
Vận dụng
Tính nhiệt lượng cần để làm tan đá, hoặc xác định khối lượng nước đá tan.
Ví dụ cơ bản
\(Làm tan 0.5 kg nước đá ở 0°C, λ = 3.34×10^5 J/kg, Q = 0.5*3.34×10^5 = 1.67×10^5 J.\)