Giới thiệu đề thi
Đề thi giữa kì 1 Tin học 11 Kết nối tri thức (Đề số 3) dưới đây bám sát chương trình Tin học 11 học kì 1: cơ sở dữ liệu và hệ quản trị CSDL, mô hình dữ liệu quan hệ, ngôn ngữ truy vấn SQL. Đây là đề thứ ba trong loạt đề giữa kì 1 Tin học 11, giúp học sinh lớp 11 có thêm một đề luyện tập với câu hỏi hoàn toàn mới so với Đề số 1 và Đề số 2.
Đề gồm 4 phần, tổng 10,0 điểm, thời gian làm bài 60 phút. Phần I là trắc nghiệm nhiều lựa chọn với 12 câu, mỗi câu 0,25 điểm, tổng 3,0 điểm. Phần II là đúng/sai với 2 câu, mỗi câu 4 ý, tổng 2,0 điểm; cách chấm mỗi câu đúng/sai như sau: đúng 1 ý được 0,1 điểm, đúng 2 ý được 0,25 điểm, đúng 3 ý được 0,5 điểm, đúng cả 4 ý được 1,0 điểm. Phần III là trả lời ngắn với 4 câu, mỗi câu 0,5 điểm, tổng 2,0 điểm; học sinh chỉ cần ghi đáp án ngắn. Phần IV là tự luận với 3 câu, mỗi câu 1,0 điểm, tổng 3,0 điểm.
Học sinh mở đề và làm bài trực tuyến trên ClassOn tại đây. Đáp án nhanh và lời giải chi tiết của toàn bộ đề nằm ở cuối bài viết, sau phần đề thi. Trước khi làm bài, học sinh nên ôn lại khái niệm CSDL và hệ quản trị CSDL, mô hình dữ liệu quan hệ, miền và khóa ngoại, các câu lệnh SQL cơ bản và mệnh đề ORDER BY.
Giáo viên có thể dùng đề này làm đề ôn tập hoặc đề kiểm tra giữa kì 1 cho lớp mình. Ngoài đề này, thầy cô và học sinh có thể tham khảo thêm kho đề thi công khai trên ClassOn, xem hướng dẫn sử dụng và đăng ký tài khoản miễn phí để lưu kết quả làm bài. Học sinh có thể xem thêm bài viết trên trang chủ ClassOn và dùng máy tính Casio online khi cần tính toán.
Ma trận đề thi
Ma trận dưới đây cho thấy số câu và số điểm của từng chủ đề trong đề, theo chương trình giáo dục phổ thông 2018, ở các mức biết, hiểu và vận dụng.

Tóm tắt ma trận: Cơ sở dữ liệu và hệ quản trị CSDL 2,5 điểm; Mô hình dữ liệu quan hệ 4,0 điểm; Ngôn ngữ truy vấn SQL 3,5 điểm. Tổng toàn đề 10,0 điểm.
Đề thi
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (12 câu × 0,25 = 3,0 điểm)
Câu 1. Dữ liệu trong CSDL được lưu trữ như thế nào?
A. Rời rạc, không liên quan
B. Chỉ lưu trên giấy
C. Chỉ lưu trong bộ nhớ tạm
D. Có tổ chức, có liên quan với nhau
Câu 2. Hệ quản trị CSDL nào sau đây là phần mềm miễn phí, mã nguồn mở?
A. MySQL
B. Word
C. Excel
D. PowerPoint
Câu 3. Người dùng CSDL có thể làm gì?
A. Chỉ xem dữ liệu
B. Nhập, sửa, xóa và truy vấn dữ liệu
C. Chỉ in dữ liệu
D. Không được truy cập dữ liệu
Câu 4. Ưu điểm nào sau đây của CSDL giúp nhiều người cùng sử dụng dữ liệu?
A. Dữ liệu rời rạc
B. Dữ liệu khó truy xuất
C. Dữ liệu được chia sẻ
D. Dữ liệu dễ mất mát
Câu 5. Miền (domain) của một thuộc tính là gì?
A. Tập hợp các giá trị mà thuộc tính có thể nhận
B. Tên của bảng
C. Khóa chính của bảng
D. Số bản ghi trong bảng
Câu 6. Số bản ghi trong một bảng có thể thay đổi như thế nào?
A. Chỉ tăng
B. Chỉ giảm
C. Không bao giờ thay đổi
D. Tăng hoặc giảm khi thêm/xóa bản ghi
Câu 7. Trong mô hình quan hệ, mỗi bảng có bao nhiêu khóa chính?
A. Không có
B. Một
C. Hai
D. Tùy ý
Câu 8. Thuộc tính nào sau đây KHÔNG nên chọn làm khóa chính?
A. Mã học sinh
B. Số căn cước công dân
C. Họ tên
D. Mã sách
Câu 9. Câu lệnh nào dùng để xóa một bảng trong CSDL?
A. DROP TABLE
B. DELETE
C. UPDATE
D. SELECT
Câu 10. Kết quả của câu lệnh SELECT là gì?
A. Một bảng mới
B. Một tệp văn bản
C. Một biểu đồ
D. Một tập hợp các bản ghi thỏa mãn điều kiện
Câu 11. Toán tử AND trong mệnh đề WHERE dùng để làm gì?
A. Kết hợp nhiều điều kiện, chỉ cần một điều kiện đúng
B. Kết hợp nhiều điều kiện, tất cả đều phải đúng
C. Sắp xếp kết quả
D. Nhóm dữ liệu
Câu 12. Để sắp xếp kết quả truy vấn theo điểm giảm dần, em dùng mệnh đề nào?
A. ORDER BY Diem ASC
B. WHERE Diem DESC
C. ORDER BY Diem DESC
D. GROUP BY Diem
Phần II. Đúng/Sai (2 câu × 4 ý = 2,0 điểm)
Câu 1. Nhận định về mô hình dữ liệu quan hệ, xét tính đúng/sai của các ý sau:
a) Trong mô hình quan hệ, mỗi bản ghi trong bảng là duy nhất.
b) Thuộc tính trong bảng không có miền xác định.
c) Trong bảng, mỗi cột có một tên và một miền xác định.
d) Hai bảng khác nhau không thể liên kết với nhau.
Câu 2. Nhận định về ngôn ngữ truy vấn SQL, xét tính đúng/sai của các ý sau:
a) Toán tử OR trong mệnh đề WHERE dùng để kết hợp các điều kiện, chỉ cần một điều kiện đúng là đủ.
b) Câu lệnh DELETE dùng để tạo bảng mới.
c) Mệnh đề ORDER BY Diem ASC sắp xếp kết quả theo điểm tăng dần.
d) Câu lệnh CREATE TABLE dùng để xóa bảng.
Phần III. Trả lời ngắn (4 câu × 0,5 = 2,0 điểm)
Câu 1. Một CSDL có thể chứa bao nhiêu bảng? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Câu 2. Miền của thuộc tính Diem (0–10) là gì? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Câu 3. Để liên kết bảng HOCSINH với bảng DIEM, em dùng thuộc tính nào? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Câu 4. Mệnh đề ORDER BY không có ASC hay DESC thì sắp xếp theo thứ tự nào? (Chỉ ghi đáp án ngắn.)
Phần IV. Tự luận (3 câu × 1,0 = 3,0 điểm)
Bài 1. Trình bày các đối tượng sử dụng CSDL: người quản trị, người dùng và vai trò của mỗi đối tượng.
Bài 2. Trình bày khái niệm miền (domain) và khóa ngoại, cho ví dụ.
Bài 3. Viết câu lệnh SQL truy vấn họ tên và điểm của học sinh có điểm từ 8,0 trở lên, sắp xếp theo điểm giảm dần, và giải thích từng thành phần.
Lưu ý khi làm bài trực tuyến: trên trang làm bài của ClassOn, mỗi ý của phần Đúng/Sai hiển thị thành một câu hỏi riêng; các câu trả lời ngắn hiển thị dưới dạng câu tự luận, học sinh nhập đáp án vào ô trả lời và xem đáp án đúng trong phần lời giải cuối bài.
Đáp án nhanh

Đáp án nhanh: Trắc nghiệm: 1D, 2A, 3B, 4C, 5A, 6D, 7B, 8C, 9A, 10D, 11B, 12C. Đúng/Sai: Câu 1: Đ – S – Đ – S; Câu 2: Đ – S – Đ – S. Trả lời ngắn: 1: Nhiều bảng; 2: Các số từ 0 đến 10; 3: MaHS; 4: Tăng dần.
Lời giải chi tiết
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1. Đáp án D. Dữ liệu trong CSDL được lưu trữ có tổ chức, có liên quan với nhau.
Câu 2. Đáp án A. MySQL là hệ quản trị CSDL miễn phí, mã nguồn mở.
Câu 3. Đáp án B. Người dùng CSDL có thể nhập, sửa, xóa và truy vấn dữ liệu.
Câu 4. Đáp án C. CSDL giúp dữ liệu được chia sẻ cho nhiều người cùng sử dụng.
Câu 5. Đáp án A. Miền của một thuộc tính là tập hợp các giá trị mà thuộc tính có thể nhận.
Câu 6. Đáp án D. Số bản ghi trong một bảng tăng hoặc giảm khi thêm/xóa bản ghi.
Câu 7. Đáp án B. Trong mô hình quan hệ, mỗi bảng có một khóa chính.
Câu 8. Đáp án C. Họ tên không nên chọn làm khóa chính vì có thể trùng nhau.
Câu 9. Đáp án A. Câu lệnh DROP TABLE dùng để xóa một bảng trong CSDL.
Câu 10. Đáp án D. Kết quả của câu lệnh SELECT là một tập hợp các bản ghi thỏa mãn điều kiện.
Câu 11. Đáp án B. Toán tử AND kết hợp nhiều điều kiện, tất cả đều phải đúng.
Câu 12. Đáp án C. Để sắp xếp kết quả truy vấn theo điểm giảm dần, em dùng mệnh đề ORDER BY Diem DESC.
Phần II. Đúng/Sai
Câu 1. Đáp án: Đ – S – Đ – S. Ý a) đúng vì trong mô hình quan hệ, mỗi bản ghi trong bảng là duy nhất. Ý b) sai vì thuộc tính trong bảng có miền xác định. Ý c) đúng vì trong bảng, mỗi cột có một tên và một miền xác định. Ý d) sai vì hai bảng khác nhau có thể liên kết với nhau qua khóa ngoại.
Câu 2. Đáp án: Đ – S – Đ – S. Ý a) đúng vì toán tử OR kết hợp các điều kiện, chỉ cần một điều kiện đúng là đủ. Ý b) sai vì câu lệnh DELETE dùng để xóa bản ghi, không phải tạo bảng mới. Ý c) đúng vì mệnh đề ORDER BY Diem ASC sắp xếp kết quả theo điểm tăng dần. Ý d) sai vì câu lệnh CREATE TABLE dùng để tạo bảng mới, không phải xóa bảng.
Phần III. Trả lời ngắn
Câu 1. Đáp án: Nhiều bảng. Một CSDL có thể chứa nhiều bảng.
Câu 2. Đáp án: Các số từ 0 đến 10. Miền của thuộc tính Diem là các số từ 0 đến 10.
Câu 3. Đáp án: MaHS. Để liên kết bảng HOCSINH với bảng DIEM, em dùng thuộc tính MaHS.
Câu 4. Đáp án: Tăng dần. Mệnh đề ORDER BY không có ASC hay DESC thì sắp xếp theo thứ tự tăng dần.
Phần IV. Tự luận
Bài 1. Người quản trị tạo và bảo trì CSDL; người dùng nhập, sửa, xóa và truy vấn dữ liệu.
Bài 2. Miền là tập hợp các giá trị mà thuộc tính có thể nhận (ví dụ Diem: các số từ 0 đến 10); khóa ngoại là thuộc tính của bảng này tham chiếu tới khóa chính của bảng khác (ví dụ MaHS liên kết bảng HOCSINH và bảng DIEM).
Bài 3. SELECT HoTen, Diem FROM HOCSINH WHERE Diem >= 8.0 ORDER BY Diem DESC; SELECT chọn cột, FROM chọn bảng, WHERE lọc điều kiện, ORDER BY Diem DESC sắp xếp theo điểm giảm dần.
FAQ
Đề thi giữa kì 1 Tin học 11 Kết nối tri thức (Đề số 3) gồm những phần nào? Đề gồm cơ sở dữ liệu và hệ quản trị CSDL, mô hình dữ liệu quan hệ, ngôn ngữ truy vấn SQL.
Đề có bao nhiêu câu và thang điểm ra sao? Đề có 12 câu trắc nghiệm (3,0 điểm), 2 câu đúng/sai (2,0 điểm), 4 câu trả lời ngắn (2,0 điểm) và 3 câu tự luận (3,0 điểm), tổng 10,0 điểm, thời gian làm bài 60 phút.
Câu đúng/sai được chấm như thế nào? Mỗi câu đúng/sai có 4 ý: đúng 1 ý được 0,1 điểm, đúng 2 ý được 0,25 điểm, đúng 3 ý được 0,5 điểm, đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.
Làm bài trực tuyến trên ClassOn có mất phí không? Không. Đề công khai, học sinh mở đề và làm bài trực tuyến miễn phí; đáp án và lời giải chi tiết nằm ở cuối bài viết này.
Học sinh lớp 11 nên ôn gì trước khi làm đề này? Học sinh nên ôn lại khái niệm CSDL và hệ quản trị CSDL, mô hình dữ liệu quan hệ, miền và khóa ngoại, các câu lệnh SQL cơ bản và mệnh đề ORDER BY.