Sinh học cơ bản
Công thức tính chỉ số khối cơ thể (BMI)
Khoa học tự nhiên · Lớp 7 · /cong-thuc-khoa-hoc-tu-nhien-lop-7/cong-thuc-tinh-chi-so-khoi-co-the-bmi
Công thức
\[BMI = \frac{m}{h^2}\]
Chỉ số khối cơ thể đánh giá tình trạng dinh dưỡng dựa trên cân nặng và chiều cao.
Diễn giải ký hiệu
-
BMI
Chỉ số khối cơ thể (kg/m²)
-
m
Khối lượng cơ thể (kg)
-
h
Chiều cao (m)
Cách dùng
Dùng để phân loại gầy, bình thường, thừa cân, béo phì. Đo chiều cao và cân nặng, sau đó thay vào công thức. So sánh với bảng phân loại chuẩn.
Vận dụng
Áp dụng trong y tế học đường để theo dõi sức khỏe học sinh. Ví dụ: học sinh nặng 50kg, cao 1.6m có BMI = 50/(1.6^2) = 19.5.
Ví dụ cơ bản
\(Một người nặng 60kg, cao 1.7m: BMI = 60/(1.7^2) ≈ 20.8.\)