Nhiệt học
Công thức tính khối lượng riêng của chất khí
Vật lý · Lớp 11 · /cong-thuc-vat-ly-lop-11/cong-thuc-tinh-khoi-luong-rieng-cua-chat-khi
Công thức
\[\rho = \frac{pM}{RT}\]
Công thức tính khối lượng riêng của một chất khí dựa trên phương trình trạng thái khí lí tưởng, trong đó M là khối lượng mol của khí.
Diễn giải ký hiệu
-
\(\rho\)
khối lượng riêng của khí (kg/m³)
-
p
áp suất của khí (Pa)
-
M
khối lượng mol của khí (kg/mol)
-
R
hằng số khí lí tưởng, R = 8.31 J/(mol.K)
-
T
nhiệt độ tuyệt đối (K)
Cách dùng
Dùng để tính khối lượng riêng của khí khi biết áp suất, nhiệt độ và khối lượng mol. Có thể dùng để so sánh khối lượng riêng của các khí khác nhau ở cùng điều kiện.
Vận dụng
Tính khối lượng riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn, hoặc xác định khối lượng riêng của khí trong các bài toán về bình chứa. Ví dụ: tính khối lượng riêng của khí oxi (M=0.032 kg/mol) ở áp suất 1 atm và 0°C.
Ví dụ cơ bản
p=101325 Pa, M=0.032 kg/mol, T=273K. ρ = pM/(RT) = 101325*0.032/(8.31*273) ≈ 1.43 kg/m³.