Cơ học
Định luật II Newton cho chuyển động tròn
Vật lý · Lớp 12 · /cong-thuc-vat-ly-lop-12/dinh-luat-ii-newton-cho-chuyen-dong-tron
Công thức
\[F_{ht} = m a_{ht} = m \frac{v^2}{r} = m \omega^2 r\]
Lực hướng tâm là lực (hoặc hợp lực) gây ra gia tốc hướng tâm, giữ cho vật chuyển động tròn.
Diễn giải ký hiệu
-
\(F_{ht}\)
Lực hướng tâm (N)
-
m
Khối lượng vật (kg)
-
v
Tốc độ dài (m/s)
-
r
Bán kính quỹ đạo (m)
-
\(\omega\)
Tốc độ góc (rad/s)
Cách dùng
Áp dụng khi vật chuyển động tròn đều, xác định lực nào đóng vai trò lực hướng tâm (lực căng, lực ma sát, lực hấp dẫn...). Viết phương trình chiếu lên phương hướng tâm.
Vận dụng
Giải thích chuyển động của ô tô qua khúc cua, vệ tinh quanh Trái Đất, vật trên đĩa quay.
Ví dụ cơ bản
Một vật 2 kg chuyển động tròn bán kính 1 m với tốc độ 3 m/s. Lực hướng tâm: \( F = 2 \cdot \frac{3^2}{1} = 18 \) N.