Cơ học
Định luật II Newton cho chuyển động tròn đều
Vật lý · Lớp 11 · /cong-thuc-vat-ly-lop-11/dinh-luat-ii-newton-cho-chuyen-dong-tron-deu
Công thức
\[F_{ht} = m \frac{v^2}{r} = m \omega^2 r\]
Lực hướng tâm là lực (hoặc hợp lực) tác dụng lên vật chuyển động tròn đều, gây ra gia tốc hướng tâm.
Diễn giải ký hiệu
-
\(F_{ht}\)
Lực hướng tâm (N)
-
m
Khối lượng của vật (kg)
-
v
Tốc độ dài (m/s)
-
r
Bán kính quỹ đạo (m)
-
\(\omega\)
Tốc độ góc (rad/s)
Cách dùng
Dùng khi xác định lực cần thiết để giữ vật chuyển động tròn đều, ví dụ như lực căng dây, lực ma sát, lực hấp dẫn. Xác định các lực tác dụng và viết phương trình hướng tâm.
Vận dụng
Áp dụng trong bài toán xe chạy qua cầu vồng, vệ tinh quay quanh Trái Đất, con lắc đơn chuyển động tròn, hoặc lực căng dây khi quay vật.
Ví dụ cơ bản
Một vật khối lượng 2 kg chuyển động tròn đều bán kính 0.5 m với tốc độ 3 m/s. Lực hướng tâm: \( F_{ht} = 2 \times \frac{3^2}{0.5} = 36 \, N \).