Chào các bạn học sinh lớp 7! Kì thi học kì 1 môn Tiếng Anh đang đến gần, và cách ôn tập hiệu quả nhất chính là luyện thật nhiều câu hỏi trắc nghiệm theo từng chủ đề. Bài viết này tổng hợp 500 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh 7 bám sát chương trình Global Success học kì 1 (Unit 1–6), chia thành 5 phần rõ ràng: phát âm & trọng âm, từ vựng theo từng Unit, ngữ pháp theo chủ điểm, đọc hiểu và phần viết.
Mỗi câu hỏi đều có 4 phương án lựa chọn và lời giải thích chi tiết: vì sao đáp án này đúng, vì sao từng đáp án còn lại sai. Các bạn hãy làm từng phần, tự chấm điểm bằng bảng đáp án sau mỗi 10 câu, rồi đọc kĩ phần giải thích để hiểu sâu kiến thức nhé. Chúc các bạn ôn tập tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới!

Phạm vi kiến thức học kì 1 Tiếng Anh 7 (Global Success)
Học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7 gồm 6 Unit đầu tiên. Đề thi cuối kì 1 thường có 40 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 60 phút. Bảng dưới đây tóm tắt nội dung chính của từng Unit để các bạn dễ theo dõi:
| Unit | Chủ đề | Ngữ pháp trọng tâm | Nội dung từ vựng |
|---|---|---|---|
| Unit 1 | Hobbies (Sở thích) | Thì hiện tại đơn; động từ chỉ sở thích + V-ing | Các sở thích: collecting, gardening, dancing... |
| Unit 2 | Healthy living (Sống khỏe) | Câu đơn (simple sentences) | Sức khỏe: diet, exercise, sleep, acne... |
| Unit 3 | Community service (Phục vụ cộng đồng) | Thì quá khứ đơn | Tình nguyện: donate, volunteer, homeless... |
| Unit 4 | Music and arts (Âm nhạc và nghệ thuật) | So sánh: like, (not) as…as, different from | Nghệ thuật: portrait, puppet, compose... |
| Unit 5 | Food and drink (Đồ ăn và thức uống) | Lượng từ: some, a lot of, lots of | Ẩm thực: recipe, ingredient, spicy, broth... |
| Unit 6 | A visit to a school (Thăm một ngôi trường) | Giới từ chỉ thời gian và địa điểm | Trường học: facilities, boarding school, surround... |
Tóm tắt 7 chủ điểm ngữ pháp trọng tâm học kì 1
1. Thì hiện tại đơn (Unit 1)
Diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên: S + V(s/es). Dấu hiệu: every day, usually, often, always. Chủ ngữ số ít (he, she, it, danh từ số ít) → động từ thêm -s/-es: She goes to school by bus. Câu phủ định và nghi vấn dùng trợ động từ do/does: He doesn't like coffee.
2. Động từ chỉ sở thích + V-ing (Unit 1)
Các động từ like, love, enjoy, hate, dislike, don't mind, be fond of, be interested in, be keen on đều đi với V-ing: I enjoy reading comics. She is fond of dancing. Đây là lỗi sai phổ biến nhất trong đề thi: sau enjoy không bao giờ dùng to V.
3. Câu đơn (Unit 2)
Câu đơn (simple sentence) chỉ có một mệnh đề độc lập với đầy đủ chủ ngữ và động từ: My mother cooks dinner every day. Chú ý hòa hợp chủ ngữ – động từ và không thêm liên từ nối hai mệnh đề vào câu đơn.
4. Thì quá khứ đơn (Unit 3)
Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ: S + V2/ed. Dấu hiệu: yesterday, last week, in 2010, two days ago. Câu phủ định và nghi vấn dùng did + động từ nguyên thể: She didn't go to school yesterday.
5. So sánh: like, (not) as…as, different from (Unit 4)
So sánh bằng: as + adj/adv + as (She is as tall as her sister.). So sánh hơn: tính từ ngắn + -er, tính từ dài + more + than. So sánh nhất: the + adj-est / the most + adj. Cụm cố định: different from (khác với), like (giống như).
6. Lượng từ: some, a lot of, lots of (Unit 5)
Some dùng trong câu khẳng định và câu mời mọc (Would you like some tea?); any dùng trong câu phủ định và nghi vấn. A lot of / lots of dùng với cả danh từ đếm được và không đếm được trong câu khẳng định. Many/much: many + danh từ đếm được số nhiều, much + danh từ không đếm được.
7. Giới từ chỉ thời gian và địa điểm (Unit 6)
Thời gian: at + giờ (at 7 o'clock), on + thứ/ngày (on Monday), in + tháng/năm/buổi (in May). Địa điểm: in + thành phố/quốc gia, at + địa chỉ cụ thể, on + bề mặt, behind / in front of / between / next to chỉ vị trí tương đối.
Phần A: Phát âm & trọng âm (Câu 1–80)
Phần này gồm 80 câu: 40 câu phát âm (các cặp âm dễ nhầm như ch /k/–/tʃ/, -ed /t/–/d/–/ɪd/, -s /s/–/z/–/ɪz/, th /θ/–/ð/, âm câm) và 40 câu trọng âm từ hai và ba âm tiết. Hãy đọc to từng từ trước khi chọn đáp án nhé.
Phát âm (Câu 1–40)
Tìm từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại. Chú ý các quy tắc: ch đọc /k/ trong school, stomach; -ed đọc /ɪd/ sau /t, d/; th đọc /θ/ hay /ð/; các chữ cái câm như w trong write, k trong knife.
Câu 1. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. school
B. children
C. chicken
D. church
→ Đáp án: A.
Giải thích: "school" phát âm là /skuːl/, trong đó "ch" được đọc là /k/, khác với ba từ còn lại Đáp án B. "children" sai vì "ch" ở đây phát âm là /tʃ/, giống "church" và "chicken" Đáp án C. "chicken" sai vì "ch" ở đây phát âm là /tʃ/, giống "children" và "church" Đáp án D. "church" sai vì "ch" ở đây phát âm là /tʃ/, giống "children" và "chicken"
Câu 2. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. cheese
B. chair
C. stomach
D. teacher
→ Đáp án: C.
Giải thích: "stomach" phát âm là /ˈstʌmək/, trong đó "ch" được đọc là /k/, khác với ba từ còn lại Đáp án A. "cheese" sai vì "ch" ở đây phát âm là /tʃ/, giống "chair" và "teacher" Đáp án B. "chair" sai vì "ch" ở đây phát âm là /tʃ/, giống "cheese" và "teacher" Đáp án D. "teacher" sai vì "ch" ở đây phát âm là /tʃ/, giống "chair" và "cheese"
Câu 3. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. kitchen
B. watch
C. lunch
D. headache
→ Đáp án: D.
Giải thích: "headache" phát âm là /ˈhedeɪk/, trong đó "ch" được đọc là /k/, khác với ba từ còn lại Đáp án A. "kitchen" sai vì "ch" ở đây phát âm là /tʃ/, giống "lunch" và "watch" Đáp án B. "watch" sai vì "ch" ở đây phát âm là /tʃ/, giống "kitchen" và "lunch" Đáp án C. "lunch" sai vì "ch" ở đây phát âm là /tʃ/, giống "kitchen" và "watch"
Câu 4. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. character
B. much
C. match
D. chalk
→ Đáp án: A.
Giải thích: "character" phát âm là /ˈkærəktə/, trong đó "ch" được đọc là /k/, khác với ba từ còn lại Đáp án B. "much" sai vì "ch" ở đây phát âm là /tʃ/, giống "match" và "chalk" Đáp án C. "match" sai vì "ch" ở đây phát âm là /tʃ/, giống "chalk" và "much" Đáp án D. "chalk" sai vì "ch" ở đây phát âm là /tʃ/, giống "match" và "much"
Câu 5. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. stomach
B. children
C. school
D. Christmas
→ Đáp án: B.
Giải thích: "children" phát âm là /ˈtʃɪldrən/, trong đó "ch" được đọc là /tʃ/, khác với ba từ còn lại (đọc là /k/) Đáp án A. "stomach" sai vì "ch" ở đây phát âm là /k/ (/ˈstʌmək/), giống "Christmas" và "school" Đáp án C. "school" sai vì "ch" ở đây phát âm là /k/ (/skuːl/), giống "Christmas" và "stomach" Đáp án D. "Christmas" sai vì "ch" ở đây phát âm là /k/ (/ˈkrɪsməs/), giống "school" và "stomach"
Câu 6. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. played
B. decided
C. needed
D. wanted
→ Đáp án: A.
Giải thích: "played" có đuôi "-ed" phát âm là /d/, khác với ba từ còn lại (đuôi "-ed" phát âm là /ɪd/ vì động từ kết thúc bằng /t/ hoặc /d/) Đáp án B. "decided" sai vì đuôi "-ed" phát âm là /ɪd/ (động từ "decide" kết thúc bằng /d/), giống "wanted" và "needed" Đáp án C. "needed" sai vì đuôi "-ed" phát âm là /ɪd/ (động từ "need" kết thúc bằng /d/), giống "wanted" và "decided" Đáp án D. "wanted" sai vì đuôi "-ed" phát âm là /ɪd/ (động từ "want" kết thúc bằng /t/), giống "needed" và "decided"
Câu 7. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. cooked
B. washed
C. lived
D. helped
→ Đáp án: C.
Giải thích: "lived" có đuôi "-ed" phát âm là /d/, khác với ba từ còn lại (đuôi "-ed" phát âm là /t/ vì động từ kết thúc bằng âm vô thanh) Đáp án A. "cooked" sai vì đuôi "-ed" phát âm là /t/ (động từ "cook" kết thúc bằng /k/ vô thanh), giống "washed" và "helped" Đáp án B. "washed" sai vì đuôi "-ed" phát âm là /t/ (động từ "wash" kết thúc bằng /ʃ/ vô thanh), giống "cooked" và "helped" Đáp án D. "helped" sai vì đuôi "-ed" phát âm là /t/ (động từ "help" kết thúc bằng /p/ vô thanh), giống "washed" và "cooked"
Câu 8. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. enjoyed
B. collected
C. started
D. visited
→ Đáp án: A.
Giải thích: "enjoyed" có đuôi "-ed" phát âm là /d/, khác với ba từ còn lại (đuôi "-ed" phát âm là /ɪd/ vì động từ kết thúc bằng /t/ hoặc /d/) Đáp án B. "collected" sai vì đuôi "-ed" phát âm là /ɪd/ (động từ "collect" kết thúc bằng /t/), giống "started" và "visited" Đáp án C. "started" sai vì đuôi "-ed" phát âm là /ɪd/ (động từ "start" kết thúc bằng /t/), giống "visited" và "collected" Đáp án D. "visited" sai vì đuôi "-ed" phát âm là /ɪd/ (động từ "visit" kết thúc bằng /t/), giống "started" và "collected"
Câu 9. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. liked
B. stopped
C. painted
D. laughed
→ Đáp án: C.
Giải thích: "painted" có đuôi "-ed" phát âm là /ɪd/ (động từ "paint" kết thúc bằng /t/), khác với ba từ còn lại (đuôi "-ed" phát âm là /t/) Đáp án A. "liked" sai vì đuôi "-ed" phát âm là /t/ (động từ "like" kết thúc bằng /k/ vô thanh), giống "stopped" và "laughed" Đáp án B. "stopped" sai vì đuôi "-ed" phát âm là /t/ (động từ "stop" kết thúc bằng /p/ vô thanh), giống "liked" và "laughed" Đáp án D. "laughed" sai vì đuôi "-ed" phát âm là /t/ (động từ "laugh" kết thúc bằng /f/ vô thanh), giống "stopped" và "liked"
Câu 10. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. plays
B. likes
C. books
D. cats
→ Đáp án: A.
Giải thích: "plays" có đuôi "-s" phát âm là /z/, khác với ba từ còn lại (đuôi "-s" phát âm là /s/ vì từ kết thúc bằng âm vô thanh) Đáp án B. "likes" sai vì đuôi "-s" phát âm là /s/ (từ "like" kết thúc bằng /k/ vô thanh), giống "books" và "cats" Đáp án C. "books" sai vì đuôi "-s" phát âm là /s/ (từ "book" kết thúc bằng /k/ vô thanh), giống "cats" và "likes" Đáp án D. "cats" sai vì đuôi "-s" phát âm là /s/ (từ "cat" kết thúc bằng /t/ vô thanh), giống "books" và "likes"
Câu 11. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. sings
B. runs
C. reads
D. books
→ Đáp án: D.
Giải thích: "books" có đuôi "-s" phát âm là /s/ (từ "book" kết thúc bằng /k/ vô thanh), khác với ba từ còn lại (đuôi "-s" phát âm là /z/) Đáp án A. "sings" sai vì đuôi "-s" phát âm là /z/ (từ "sing" kết thúc bằng /ŋ/ hữu thanh), giống "runs" và "reads" Đáp án B. "runs" sai vì đuôi "-s" phát âm là /z/ (từ "run" kết thúc bằng /n/ hữu thanh), giống "sings" và "reads" Đáp án C. "reads" sai vì đuôi "-s" phát âm là /z/ (từ "read" kết thúc bằng /d/ hữu thanh), giống "runs" và "sings"
Câu 12. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. teaches
B. washes
C. goes
D. watches
→ Đáp án: C.
Giải thích: "goes" có đuôi "-es" phát âm là /z/, khác với ba từ còn lại (đuôi "-es" phát âm là /ɪz/ vì từ kết thúc bằng âm xuýt /tʃ/, /ʃ/) Đáp án A. "teaches" sai vì đuôi "-es" phát âm là /ɪz/ (từ "teach" kết thúc bằng /tʃ/), giống "watches" và "washes" Đáp án B. "washes" sai vì đuôi "-es" phát âm là /ɪz/ (từ "wash" kết thúc bằng /ʃ/), giống "watches" và "teaches" Đáp án D. "watches" sai vì đuôi "-es" phát âm là /ɪz/ (từ "watch" kết thúc bằng /tʃ/), giống "washes" và "teaches"
Câu 13. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. cleaned
B. rained
C. worked
D. called
→ Đáp án: C.
Giải thích: "worked" có đuôi "-ed" phát âm là /t/ (động từ "work" kết thúc bằng /k/ vô thanh), khác với ba từ còn lại (đuôi "-ed" phát âm là /d/) Đáp án A. "cleaned" sai vì đuôi "-ed" phát âm là /d/ (động từ "clean" kết thúc bằng /n/ hữu thanh), giống "called" và "rained" Đáp án B. "rained" sai vì đuôi "-ed" phát âm là /d/ (động từ "rain" kết thúc bằng /n/ hữu thanh), giống "called" và "cleaned" Đáp án D. "called" sai vì đuôi "-ed" phát âm là /d/ (động từ "call" kết thúc bằng /l/ hữu thanh), giống "rained" và "cleaned"
Câu 14. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. eat
B. bread
C. sea
D. team
→ Đáp án: B.
Giải thích: "bread" phát âm là /bred/, trong đó "ea" được đọc là /e/, khác với ba từ còn lại ("ea" đọc là /iː/) Đáp án A. "eat" sai vì "ea" ở đây phát âm là /iː/ (/iːt/), giống "team" và "sea" Đáp án C. "sea" sai vì "ea" ở đây phát âm là /iː/ (/siː/), giống "eat" và "team" Đáp án D. "team" sai vì "ea" ở đây phát âm là /iː/ (/tiːm/), giống "eat" và "sea"
Câu 15. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. cat
B. hat
C. name
D. map
→ Đáp án: C.
Giải thích: "name" phát âm là /neɪm/, trong đó "a" được đọc là /eɪ/, khác với ba từ còn lại ("a" đọc là /æ/) Đáp án A. "cat" sai vì "a" ở đây phát âm là /æ/ (/kæt/), giống "hat" và "map" Đáp án B. "hat" sai vì "a" ở đây phát âm là /æ/ (/hæt/), giống "cat" và "map" Đáp án D. "map" sai vì "a" ở đây phát âm là /æ/ (/mæp/), giống "cat" và "hat"
Câu 16. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. hot
B. dog
C. home
D. box
→ Đáp án: C.
Giải thích: "home" phát âm là /həʊm/, trong đó "o" được đọc là /əʊ/, khác với ba từ còn lại ("o" đọc là /ɒ/) Đáp án A. "hot" sai vì "o" ở đây phát âm là /ɒ/ (/hɒt/), giống "box" và "dog" Đáp án B. "dog" sai vì "o" ở đây phát âm là /ɒ/ (/dɒɡ/), giống "hot" và "box" Đáp án D. "box" sai vì "o" ở đây phát âm là /ɒ/ (/bɒks/), giống "hot" và "dog"
Câu 17. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. fun
B. run
C. sun
D. food
→ Đáp án: D.
Giải thích: "food" phát âm là /fuːd/, trong đó "oo" được đọc là /uː/, khác với ba từ còn lại ("u" đọc là /ʌ/) Đáp án A. "fun" sai vì "u" ở đây phát âm là /ʌ/ (/fʌn/), giống "sun" và "run" Đáp án B. "run" sai vì "u" ở đây phát âm là /ʌ/ (/rʌn/), giống "sun" và "fun" Đáp án C. "sun" sai vì "u" ở đây phát âm là /ʌ/ (/sʌn/), giống "fun" và "run"
Câu 18. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. ride
B. like
C. time
D. sit
→ Đáp án: D.
Giải thích: "sit" phát âm là /sɪt/, trong đó "i" được đọc là /ɪ/, khác với ba từ còn lại ("i" đọc là /aɪ/) Đáp án A. "ride" sai vì "i" ở đây phát âm là /aɪ/ (/raɪd/), giống "like" và "time" Đáp án B. "like" sai vì "i" ở đây phát âm là /aɪ/ (/laɪk/), giống "ride" và "time" Đáp án C. "time" sai vì "i" ở đây phát âm là /aɪ/ (/taɪm/), giống "like" và "ride"
Câu 19. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. bed
B. game
C. name
D. late
→ Đáp án: A.
Giải thích: "bed" phát âm là /bed/, trong đó "e" được đọc là /e/, khác với ba từ còn lại ("a" đọc là /eɪ/) Đáp án B. "game" sai vì "a" ở đây phát âm là /eɪ/ (/ɡeɪm/), giống "late" và "name" Đáp án C. "name" sai vì "a" ở đây phát âm là /eɪ/ (/neɪm/), giống "game" và "late" Đáp án D. "late" sai vì "a" ở đây phát âm là /eɪ/ (/leɪt/), giống "game" và "name"
Câu 20. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. nose
B. go
C. hot
D. home
→ Đáp án: C.
Giải thích: "hot" phát âm là /hɒt/, trong đó "o" được đọc là /ɒ/, khác với ba từ còn lại ("o" đọc là /əʊ/) Đáp án A. "nose" sai vì "o" ở đây phát âm là /əʊ/ (/nəʊz/), giống "go" và "home" Đáp án B. "go" sai vì "o" ở đây phát âm là /əʊ/ (/ɡəʊ/), giống "nose" và "home" Đáp án D. "home" sai vì "o" ở đây phát âm là /əʊ/ (/həʊm/), giống "go" và "nose"
Câu 21. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. school
B. moon
C. food
D. good
→ Đáp án: D.
Giải thích: "good" phát âm là /ɡʊd/, trong đó "oo" được đọc là /ʊ/, khác với ba từ còn lại ("oo" đọc là /uː/) Đáp án A. "school" sai vì "oo" ở đây phát âm là /uː/ (/skuːl/), giống "food" và "moon" Đáp án B. "moon" sai vì "oo" ở đây phát âm là /uː/ (/muːn/), giống "food" và "school" Đáp án C. "food" sai vì "oo" ở đây phát âm là /uː/ (/fuːd/), giống "school" và "moon"
Câu 22. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. more
B. four
C. work
D. board
→ Đáp án: C.
Giải thích: "work" phát âm là /wɜːk/, trong đó "or" được đọc là /ɜː/, khác với ba từ còn lại (đọc là /ɔː/) Đáp án A. "more" sai vì "o" ở đây phát âm là /ɔː/ (/mɔː/), giống "board" và "four" Đáp án B. "four" sai vì "our" ở đây phát âm là /ɔː/ (/fɔː/), giống "board" và "more" Đáp án D. "board" sai vì "oar" ở đây phát âm là /ɔː/ (/bɔːd/), giống "four" và "more"
Câu 23. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. bird
B. first
C. four
D. girl
→ Đáp án: C.
Giải thích: "four" phát âm là /fɔː/, trong đó "our" được đọc là /ɔː/, khác với ba từ còn lại ("ir" đọc là /ɜː/) Đáp án A. "bird" sai vì "ir" ở đây phát âm là /ɜː/ (/bɜːd/), giống "girl" và "first" Đáp án B. "first" sai vì "ir" ở đây phát âm là /ɜː/ (/fɜːst/), giống "bird" và "girl" Đáp án D. "girl" sai vì "ir" ở đây phát âm là /ɜː/ (/ɡɜːl/), giống "bird" và "first"
Câu 24. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. three
B. thank
C. this
D. think
→ Đáp án: C.
Giải thích: "this" phát âm là /ðɪs/, trong đó "th" được đọc là /ð/ (hữu thanh), khác với ba từ còn lại ("th" đọc là /θ/ vô thanh) Đáp án A. "three" sai vì "th" ở đây phát âm là /θ/ (/θriː/), giống "think" và "thank" Đáp án B. "thank" sai vì "th" ở đây phát âm là /θ/ (/θæŋk/), giống "think" và "three" Đáp án D. "think" sai vì "th" ở đây phát âm là /θ/ (/θɪŋk/), giống "thank" và "three"
Câu 25. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. think
B. this
C. these
D. that
→ Đáp án: A.
Giải thích: "think" phát âm là /θɪŋk/, trong đó "th" được đọc là /θ/ (vô thanh), khác với ba từ còn lại ("th" đọc là /ð/ hữu thanh) Đáp án B. "this" sai vì "th" ở đây phát âm là /ð/ (/ðɪs/), giống "that" và "these" Đáp án C. "these" sai vì "th" ở đây phát âm là /ð/ (/ðiːz/), giống "this" và "that" Đáp án D. "that" sai vì "th" ở đây phát âm là /ð/ (/ðæt/), giống "this" và "these"
Câu 26. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. wish
B. dish
C. fish
D. chip
→ Đáp án: D.
Giải thích: "chip" phát âm là /tʃɪp/, trong đó "ch" được đọc là /tʃ/, khác với ba từ còn lại ("sh" đọc là /ʃ/) Đáp án A. "wish" sai vì "sh" ở đây phát âm là /ʃ/ (/wɪʃ/), giống "fish" và "dish" Đáp án B. "dish" sai vì "sh" ở đây phát âm là /ʃ/ (/dɪʃ/), giống "fish" và "wish" Đáp án C. "fish" sai vì "sh" ở đây phát âm là /ʃ/ (/fɪʃ/), giống "dish" và "wish"
Câu 27. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. page
B. much
C. bridge
D. large
→ Đáp án: B.
Giải thích: "much" phát âm là /mʌtʃ/, trong đó "ch" được đọc là /tʃ/, khác với ba từ còn lại ("dge"/"ge" đọc là /dʒ/) Đáp án A. "page" sai vì "ge" ở đây phát âm là /dʒ/ (/peɪdʒ/), giống "bridge" và "large" Đáp án C. "bridge" sai vì "dge" ở đây phát âm là /dʒ/ (/brɪdʒ/), giống "page" và "large" Đáp án D. "large" sai vì "ge" ở đây phát âm là /dʒ/ (/lɑːdʒ/), giống "bridge" và "page"
Câu 28. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. sea
B. eat
C. team
D. deaf
→ Đáp án: D.
Giải thích: "deaf" phát âm là /def/, trong đó "ea" được đọc là /e/, khác với ba từ còn lại ("ea" đọc là /iː/) Đáp án A. "sea" sai vì "ea" ở đây phát âm là /iː/ (/siː/), giống "team" và "eat" Đáp án B. "eat" sai vì "ea" ở đây phát âm là /iː/ (/iːt/), giống "sea" và "team" Đáp án C. "team" sai vì "ea" ở đây phát âm là /iː/ (/tiːm/), giống "sea" và "eat"
Câu 29. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. great
B. sea
C. eat
D. dream
→ Đáp án: A.
Giải thích: "great" phát âm là /ɡreɪt/, trong đó "ea" được đọc là /eɪ/, khác với ba từ còn lại ("ea" đọc là /iː/) Đáp án B. "sea" sai vì "ea" ở đây phát âm là /iː/ (/siː/), giống "eat" và "dream" Đáp án C. "eat" sai vì "ea" ở đây phát âm là /iː/ (/iːt/), giống "sea" và "dream" Đáp án D. "dream" sai vì "ea" ở đây phát âm là /iː/ (/driːm/), giống "eat" và "sea"
Câu 30. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. team
B. learn
C. sea
D. eat
→ Đáp án: B.
Giải thích: "learn" phát âm là /lɜːn/, trong đó "ea" được đọc là /ɜː/, khác với ba từ còn lại ("ea" đọc là /iː/) Đáp án A. "team" sai vì "ea" ở đây phát âm là /iː/ (/tiːm/), giống "eat" và "sea" Đáp án C. "sea" sai vì "ea" ở đây phát âm là /iː/ (/siː/), giống "eat" và "team" Đáp án D. "eat" sai vì "ea" ở đây phát âm là /iː/ (/iːt/), giống "sea" và "team"
Câu 31. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. paint
B. train
C. said
D. rain
→ Đáp án: C.
Giải thích: "said" phát âm là /sed/, trong đó "ai" được đọc là /e/, khác với ba từ còn lại ("ai" đọc là /eɪ/) Đáp án A. "paint" sai vì "ai" ở đây phát âm là /eɪ/ (/peɪnt/), giống "rain" và "train" Đáp án B. "train" sai vì "ai" ở đây phát âm là /eɪ/ (/treɪn/), giống "rain" và "paint" Đáp án D. "rain" sai vì "ai" ở đây phát âm là /eɪ/ (/reɪn/), giống "paint" và "train"
Câu 32. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. soup
B. country
C. cousin
D. young
→ Đáp án: A.
Giải thích: "soup" phát âm là /suːp/, trong đó "ou" được đọc là /uː/, khác với ba từ còn lại ("ou" đọc là /ʌ/) Đáp án B. "country" sai vì "ou" ở đây phát âm là /ʌ/ (/ˈkʌntri/), giống "young" và "cousin" Đáp án C. "cousin" sai vì "ou" ở đây phát âm là /ʌ/ (/ˈkʌzən/), giống "country" và "young" Đáp án D. "young" sai vì "ou" ở đây phát âm là /ʌ/ (/jʌŋ/), giống "country" và "cousin"
Câu 33. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. group
B. soup
C. you
D. young
→ Đáp án: D.
Giải thích: "young" phát âm là /jʌŋ/, trong đó "ou" được đọc là /ʌ/, khác với ba từ còn lại ("ou" đọc là /uː/) Đáp án A. "group" sai vì "ou" ở đây phát âm là /uː/ (/ɡruːp/), giống "soup" và "you" Đáp án B. "soup" sai vì "ou" ở đây phát âm là /uː/ (/suːp/), giống "group" và "you" Đáp án C. "you" sai vì "ou" ở đây phát âm là /uː/ (/juː/), giống "group" và "soup"
Câu 34. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. wrist
B. wrote
C. woman
D. wrap
→ Đáp án: C.
Giải thích: "woman" phát âm là /ˈwʊmən/, trong đó "w" được đọc thành tiếng /w/, khác với ba từ còn lại ("wr" có "w" câm, chỉ đọc /r/) Đáp án A. "wrist" sai vì "w" ở đây câm, từ phát âm là /rɪst/, giống "wrote" và "wrap" Đáp án B. "wrote" sai vì "w" ở đây câm, từ phát âm là /rəʊt/, giống "wrist" và "wrap" Đáp án D. "wrap" sai vì "w" ở đây câm, từ phát âm là /ræp/, giống "wrist" và "wrote"
Câu 35. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. hour
B. honour
C. happy
D. honest
→ Đáp án: C.
Giải thích: "happy" phát âm là /ˈhæpi/, trong đó "h" được đọc thành tiếng /h/, khác với ba từ còn lại ("h" câm) Đáp án A. "hour" sai vì "h" ở đây câm, từ phát âm là /ˈaʊə/, giống "honest" và "honour" Đáp án B. "honour" sai vì "h" ở đây câm, từ phát âm là /ˈɒnə/, giống "honest" và "hour" Đáp án D. "honest" sai vì "h" ở đây câm, từ phát âm là /ˈɒnɪst/, giống "hour" và "honour"
Câu 36. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. see
B. island
C. sun
D. sit
→ Đáp án: B.
Giải thích: "island" phát âm là /ˈaɪlənd/, trong đó "s" câm (không phát âm), khác với ba từ còn lại ("s" đọc là /s/) Đáp án A. "see" sai vì "s" ở đây phát âm là /s/ (/siː/), giống "sun" và "sit" Đáp án C. "sun" sai vì "s" ở đây phát âm là /s/ (/sʌn/), giống "sit" và "see" Đáp án D. "sit" sai vì "s" ở đây phát âm là /s/ (/sɪt/), giống "sun" và "see"
Câu 37. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. listen
B. whistle
C. student
D. castle
→ Đáp án: C.
Giải thích: "student" phát âm là /ˈstjuːdənt/, trong đó "t" được đọc thành tiếng /t/, khác với ba từ còn lại ("t" câm) Đáp án A. "listen" sai vì "t" ở đây câm, từ phát âm là /ˈlɪsən/, giống "castle" và "whistle" Đáp án B. "whistle" sai vì "t" ở đây câm, từ phát âm là /ˈwɪsəl/, giống "listen" và "castle" Đáp án D. "castle" sai vì "t" ở đây câm, từ phát âm là /ˈkɑːsəl/, giống "listen" và "whistle"
Câu 38. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. comb
B. number
C. climb
D. lamb
→ Đáp án: B.
Giải thích: "number" phát âm là /ˈnʌmbə/, trong đó "b" được đọc thành tiếng /b/, khác với ba từ còn lại ("b" câm sau "m") Đáp án A. "comb" sai vì "b" ở đây câm, từ phát âm là /kəʊm/, giống "climb" và "lamb" Đáp án C. "climb" sai vì "b" ở đây câm, từ phát âm là /klaɪm/, giống "comb" và "lamb" Đáp án D. "lamb" sai vì "b" ở đây câm, từ phát âm là /læm/, giống "climb" và "comb"
Câu 39. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. know
B. knock
C. knife
D. king
→ Đáp án: D.
Giải thích: "king" phát âm là /kɪŋ/, trong đó "k" được đọc thành tiếng /k/, khác với ba từ còn lại ("kn" có "k" câm, chỉ đọc /n/) Đáp án A. "know" sai vì "k" ở đây câm, từ phát âm là /nəʊ/, giống "knife" và "knock" Đáp án B. "knock" sai vì "k" ở đây câm, từ phát âm là /nɒk/, giống "knife" và "know" Đáp án C. "knife" sai vì "k" ở đây câm, từ phát âm là /naɪf/, giống "know" và "knock"
Câu 40. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. go
B. love
C. son
D. come
→ Đáp án: A.
Giải thích: "go" phát âm là /ɡəʊ/, trong đó "o" được đọc là /əʊ/, khác với ba từ còn lại ("o" đọc là /ʌ/) Đáp án B. "love" sai vì "o" ở đây phát âm là /ʌ/ (/lʌv/), giống "come" và "son" Đáp án C. "son" sai vì "o" ở đây phát âm là /ʌ/ (/sʌn/), giống "come" và "love" Đáp án D. "come" sai vì "o" ở đây phát âm là /ʌ/ (/kʌm/), giống "love" and "son"
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | C | D | A | B | A | C | A | C | A |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | C | C | B | C | C | D | D | A | C |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | C | C | C | A | D | B | D | A | B |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | A | D | C | C | B | C | B | D | A |
Trọng âm (Câu 41–80)
Tìm từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại. Với từ hai âm tiết: danh từ và tính từ thường nhấn âm đầu, động từ thường nhấn âm sau — nhưng có nhiều ngoại lệ, hãy học thuộc từng từ.
Câu 41. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. donate
B. collect
C. enjoy
D. garden
→ Đáp án: D.
Giải thích: "garden" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈɡɑːdən/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai) Đáp án A. "donate" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/dəʊˈneɪt/), giống "collect" và "enjoy" Đáp án B. "collect" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/kəˈlekt/), giống "enjoy" và "donate" Đáp án C. "enjoy" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/ɪnˈdʒɔɪ/), giống "collect" and "donate"
Câu 42. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. donate
B. collect
C. enjoy
D. garden
→ Đáp án: D.
Giải thích: "garden" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈɡɑːdən/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai) Đáp án A. "donate" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/dəʊˈneɪt/), giống "collect" and "enjoy" Đáp án B. "collect" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/kəˈlekt/), giống "enjoy" and "donate" Đáp án C. "enjoy" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/ɪnˈdʒɔɪ/), giống "collect" and "donate"
Câu 43. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. people
B. picture
C. prefer
D. village
→ Đáp án: C.
Giải thích: "prefer" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/prɪˈfɜː/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất) Đáp án A. "people" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈpiːpəl/), giống "picture" and "village" Đáp án B. "picture" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈpɪktʃə/), giống "village" and "people" Đáp án D. "village" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈvɪlɪdʒ/), giống "picture" and "people"
Câu 44. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. prefer
B. happy
C. perform
D. agree
→ Đáp án: B.
Giải thích: "happy" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈhæpi/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai) Đáp án A. "prefer" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/prɪˈfɜː/), giống "perform" and "agree" Đáp án C. "perform" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/pəˈfɔːm/), giống "agree" and "prefer" Đáp án D. "agree" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/əˈɡriː/), giống "perform" and "prefer"
Câu 45. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. famous
B. careful
C. begin
D. active
→ Đáp án: C.
Giải thích: "begin" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/bɪˈɡɪn/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất) Đáp án A. "famous" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈfeɪməs/), giống "careful" and "active" Đáp án B. "careful" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈkeəfəl/), giống "famous" and "active" Đáp án D. "active" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈæktɪv/), giống "famous" and "careful"
Câu 46. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. teacher
B. guitar
C. singer
D. writer
→ Đáp án: B.
Giải thích: "guitar" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/ɡɪˈtɑː/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất) Đáp án A. "teacher" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈtiːtʃə/), giống "singer" and "writer" Đáp án C. "singer" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈsɪŋə/), giống "teacher" and "writer" Đáp án D. "writer" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈraɪtə/), giống "teacher" and "singer"
Câu 47. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. today
B. classroom
C. homework
D. football
→ Đáp án: A.
Giải thích: "today" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/təˈdeɪ/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất) Đáp án B. "classroom" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈklɑːsruːm/), giống "homework" and "football" Đáp án C. "homework" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈhəʊmwɜːk/), giống "classroom" and "football" Đáp án D. "football" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈfʊtbɔːl/), giống "homework" and "classroom"
Câu 48. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. music
B. table
C. photo
D. polite
→ Đáp án: D.
Giải thích: "polite" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/pəˈlaɪt/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất) Đáp án A. "music" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈmjuːzɪk/), giống "photo" and "table" Đáp án B. "table" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈteɪbəl/), giống "photo" and "music" Đáp án C. "photo" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈfəʊtəʊ/), giống "music" and "table"
Câu 49. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. happy
B. behind
C. alone
D. above
→ Đáp án: A.
Giải thích: "happy" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈhæpi/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai) Đáp án B. "behind" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/bɪˈhaɪnd/), giống "above" và "alone" Đáp án C. "alone" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/əˈləʊn/), giống "behind" và "above" Đáp án D. "above" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/əˈbʌv/), giống "behind" và "alone"
Câu 50. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. collect
B. enjoy
C. prefer
D. visit
→ Đáp án: D.
Giải thích: "visit" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈvɪzɪt/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai) Đáp án A. "collect" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/kəˈlekt/), giống "enjoy" và "prefer" Đáp án B. "enjoy" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/ɪnˈdʒɔɪ/), giống "collect" và "prefer" Đáp án C. "prefer" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/prɪˈfɜː/), giống "collect" và "enjoy"
Câu 51. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. water
B. river
C. invite
D. dinner
→ Đáp án: C.
Giải thích: "invite" (động từ) có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/ɪnˈvaɪt/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất) Đáp án A. "water" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈwɔːtə/), giống "dinner" và "river" Đáp án B. "river" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈrɪvə/), giống "water" và "dinner" Đáp án D. "dinner" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈdɪnə/), giống "water" và "river"
Câu 52. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. artist
B. mountain
C. begin
D. village
→ Đáp án: C.
Giải thích: "begin" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/bɪˈɡɪn/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất) Đáp án A. "artist" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈɑːtɪst/), giống "mountain" và "village" Đáp án B. "mountain" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈmaʊntən/), giống "village" và "artist" Đáp án D. "village" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈvɪlɪdʒ/), giống "mountain" và "artist"
Câu 53. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. open
B. again
C. around
D. about
→ Đáp án: A.
Giải thích: "open" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈəʊpən/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai) Đáp án B. "again" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/əˈɡen/), giống "about" và "around" Đáp án C. "around" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/əˈraʊnd/), giống "about" và "again" Đáp án D. "about" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/əˈbaʊt/), giống "again" và "around"
Câu 54. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. return
B. happy
C. arrive
D. decide
→ Đáp án: B.
Giải thích: "happy" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈhæpi/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai) Đáp án A. "return" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/rɪˈtɜːn/), giống "decide" và "arrive" Đáp án C. "arrive" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/əˈraɪv/), giống "decide" và "return" Đáp án D. "decide" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/dɪˈsaɪd/), giống "arrive" và "return"
Câu 55. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. begin
B. market
C. farmer
D. garden
→ Đáp án: A.
Giải thích: "begin" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/bɪˈɡɪn/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất) Đáp án B. "market" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈmɑːkɪt/), giống "garden" và "farmer" Đáp án C. "farmer" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈfɑːmə/), giống "market" và "garden" Đáp án D. "garden" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈɡɑːdən/), giống "market" và "farmer"
Câu 56. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. brother
B. polite
C. mother
D. father
→ Đáp án: B.
Giải thích: "polite" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/pəˈlaɪt/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất) Đáp án A. "brother" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈbrʌðə/), giống "mother" và "father" Đáp án C. "mother" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈmʌðə/), giống "father" và "brother" Đáp án D. "father" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈfɑːðə/), giống "mother" và "brother"
Câu 57. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. answer
B. enjoy
C. enter
D. open
→ Đáp án: B.
Giải thích: "enjoy" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/ɪnˈdʒɔɪ/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất) Đáp án A. "answer" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈɑːnsə/), giống "enter" và "open" Đáp án C. "enter" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈentə/), giống "answer" và "open" Đáp án D. "open" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈəʊpən/), giống "answer" và "enter"
Câu 58. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. hopeful
B. local
C. photo
D. begin
→ Đáp án: D.
Giải thích: "begin" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/bɪˈɡɪn/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất) Đáp án A. "hopeful" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈhəʊpfəl/), giống "photo" và "local" Đáp án B. "local" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈləʊkəl/), giống "photo" và "hopeful" Đáp án C. "photo" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈfəʊtəʊ/), giống "local" và "hopeful"
Câu 59. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. singer
B. player
C. dancer
D. perform
→ Đáp án: D.
Giải thích: "perform" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/pəˈfɔːm/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất) Đáp án A. "singer" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈsɪŋə/), giống "dancer" và "player" Đáp án B. "player" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈpleɪə/), giống "singer" và "dancer" Đáp án C. "dancer" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈdɑːnsə/), giống "singer" và "player"
Câu 60. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. travel
B. visit
C. listen
D. enjoy
→ Đáp án: D.
Giải thích: "enjoy" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/ɪnˈdʒɔɪ/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất) Đáp án A. "travel" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈtrævəl/), giống "visit" và "listen" Đáp án B. "visit" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈvɪzɪt/), giống "travel" và "listen" Đáp án C. "listen" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈlɪsən/), giống "visit" and "travel"
Câu 61. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. exercise
B. library
C. potato
D. family
→ Đáp án: C.
Giải thích: "potato" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/pəˈteɪtəʊ/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất) Đáp án A. "exercise" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈeksəsaɪz/), giống "family" và "library" Đáp án B. "library" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈlaɪbrəri/), giống "family" và "exercise" Đáp án D. "family" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈfæməli/), giống "library" và "exercise"
Câu 62. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. banana
B. energy
C. vitamin
D. hospital
→ Đáp án: A.
Giải thích: "banana" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/bəˈnɑːnə/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất) Đáp án B. "energy" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈenədʒi/), giống "hospital" và "vitamin" Đáp án C. "vitamin" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈvɪtəmɪn/), giống "energy" và "hospital" Đáp án D. "hospital" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈhɒspɪtl/), giống "energy" và "vitamin"
Câu 63. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. banana
B. tomato
C. potato
D. carrot
→ Đáp án: D.
Giải thích: "carrot" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈkærət/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai) Đáp án A. "banana" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/bəˈnɑːnə/), giống "tomato" và "potato" Đáp án B. "tomato" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/təˈmɑːtəʊ/), giống "potato" và "banana" Đáp án C. "potato" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/pəˈteɪtəʊ/), giống "tomato" và "banana"
Câu 64. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. together
B. after
C. eleven
D. remember
→ Đáp án: B.
Giải thích: "after" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈɑːftə/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai) Đáp án A. "together" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/təˈɡeðə/), giống "remember" và "eleven" Đáp án C. "eleven" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/ɪˈlevn/), giống "remember" và "together" Đáp án D. "remember" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/rɪˈmembə/), giống "together" và "eleven"
Câu 65. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. different
B. eleven
C. remember
D. tomato
→ Đáp án: A.
Giải thích: "different" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈdɪfrənt/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai) Đáp án B. "eleven" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/ɪˈlevn/), giống "remember" và "tomato" Đáp án C. "remember" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/rɪˈmembə/), giống "eleven" và "tomato" Đáp án D. "tomato" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/təˈmɑːtəʊ/), giống "eleven" và "remember"
Câu 66. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. expensive
B. important
C. interesting
D. banana
→ Đáp án: C.
Giải thích: "interesting" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈɪntrəstɪŋ/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai) Đáp án A. "expensive" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/ɪkˈspensɪv/), giống "important" và "banana" Đáp án B. "important" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/ɪmˈpɔːtənt/), giống "expensive" và "banana" Đáp án D. "banana" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/bəˈnɑːnə/), giống "expensive" và "important"
Câu 67. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. museum
B. computer
C. family
D. banana
→ Đáp án: C.
Giải thích: "family" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈfæməli/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai) Đáp án A. "museum" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/mjuːˈziːəm/), giống "computer" và "banana" Đáp án B. "computer" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/kəmˈpjuːtə/), giống "museum" và "banana" Đáp án D. "banana" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/bəˈnɑːnə/), giống "museum" và "computer"
Câu 68. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. volunteer
B. remember
C. afternoon
D. family
→ Đáp án: D.
Giải thích: "family" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈfæməli/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai hoặc ba) Đáp án A. "volunteer" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba (/ˌvɒlənˈtɪə/), giống nhóm các từ nhấn sau Đáp án B. "remember" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/rɪˈmembə/), khác "family" ở vị trí nhấn Đáp án C. "afternoon" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba (/ˌɑːftəˈnuːn/), giống nhóm các từ nhấn sau
Câu 69. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. family
B. beautiful
C. dangerous
D. banana
→ Đáp án: D.
Giải thích: "banana" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/bəˈnɑːnə/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất) Đáp án A. "family" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈfæməli/), giống "beautiful" và "dangerous" Đáp án B. "beautiful" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈbjuːtɪfəl/), giống "dangerous" và "family" Đáp án C. "dangerous" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈdeɪndʒərəs/), giống "beautiful" và "family"
Câu 70. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. expensive
B. eleven
C. important
D. beautiful
→ Đáp án: D.
Giải thích: "beautiful" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈbjuːtɪfəl/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai) Đáp án A. "expensive" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/ɪkˈspensɪv/), giống "important" và "eleven" Đáp án B. "eleven" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/ɪˈlevn/), giống "important" and "expensive" Đáp án C. "important" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/ɪmˈpɔːtənt/), giống "expensive" và "eleven"
Câu 71. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. library
B. potato
C. banana
D. tomato
→ Đáp án: A.
Giải thích: "library" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈlaɪbrəri/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai) Đáp án B. "potato" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/pəˈteɪtəʊ/), giống "banana" và "tomato" Đáp án C. "banana" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/bəˈnɑːnə/), giống "potato" và "tomato" Đáp án D. "tomato" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/təˈmɑːtəʊ/), giống "banana" and "potato"
Câu 72. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. eleven
B. remember
C. together
D. evening
→ Đáp án: D.
Giải thích: "evening" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈiːvnɪŋ/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai) Đáp án A. "eleven" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/ɪˈlevn/), giống "together" và "remember" Đáp án B. "remember" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/rɪˈmembə/), giống "together" and "eleven" Đáp án C. "together" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/təˈɡeðə/), giống "eleven" and "remember"
Câu 73. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. expensive
B. museum
C. vitamin
D. computer
→ Đáp án: C.
Giải thích: "vitamin" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈvɪtəmɪn/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai) Đáp án A. "expensive" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/ɪkˈspensɪv/), giống "computer" và "museum" Đáp án B. "museum" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/mjuːˈziːəm/), giống "computer" and "expensive" Đáp án D. "computer" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/kəmˈpjuːtə/), giống "museum" and "expensive"
Câu 74. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. together
B. morning
C. eleven
D. remember
→ Đáp án: B.
Giải thích: "morning" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈmɔːnɪŋ/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai) Đáp án A. "together" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/təˈɡeðə/), giống "eleven" and "remember" Đáp án C. "eleven" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/ɪˈlevn/), giống "together" and "remember" Đáp án D. "remember" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/rɪˈmembə/), giống "together" and "eleven"
Câu 75. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. carrot
B. expensive
C. important
D. eleven
→ Đáp án: A.
Giải thích: "carrot" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈkærət/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai) Đáp án B. "expensive" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/ɪkˈspensɪv/), giống "important" and "eleven" Đáp án C. "important" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/ɪmˈpɔːtənt/), giống "expensive" and "eleven" Đáp án D. "eleven" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/ɪˈlevn/), giống "expensive" and "important"
Câu 76. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. family
B. exercise
C. library
D. eleven
→ Đáp án: D.
Giải thích: "eleven" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/ɪˈlevn/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất) Đáp án A. "family" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈfæməli/), giống "library" and "exercise" Đáp án B. "exercise" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈeksəsaɪz/), giống "family" and "library" Đáp án C. "library" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈlaɪbrəri/), giống "family" and "exercise"
Câu 77. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. banana
B. museum
C. potato
D. beautiful
→ Đáp án: D.
Giải thích: "beautiful" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈbjuːtɪfəl/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai) Đáp án A. "banana" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/bəˈnɑːnə/), giống "museum" and "potato" Đáp án B. "museum" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/mjuːˈziːəm/), giống "banana" and "potato" Đáp án C. "potato" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/pəˈteɪtəʊ/), giống "museum" and "banana"
Câu 78. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. happy
B. fourteen
C. volunteer
D. afternoon
→ Đáp án: A.
Giải thích: "happy" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈhæpi/), khác với ba từ còn lại (trọng âm nhấn vào âm tiết sau) Đáp án B. "fourteen" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/ˌfɔːˈtiːn/), giống nhóm các từ nhấn sau Đáp án C. "volunteer" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba (/ˌvɒlənˈtɪə/), giống nhóm các từ nhấn sau Đáp án D. "afternoon" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba (/ˌɑːftəˈnuːn/), giống nhóm các từ nhấn sau
Câu 79. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. remember
B. together
C. banana
D. table
→ Đáp án: D.
Giải thích: "table" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈteɪbəl/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai) Đáp án A. "remember" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/rɪˈmembə/), giống "together" and "banana" Đáp án B. "together" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/təˈɡeðə/), giống "remember" and "banana" Đáp án C. "banana" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/bəˈnɑːnə/), giống "remember" and "together"
Câu 80. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. important
B. water
C. expensive
D. eleven
→ Đáp án: B.
Giải thích: "water" có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất (/ˈwɔːtə/), khác với ba từ còn lại (trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai) Đáp án A. "important" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/ɪmˈpɔːtənt/), giống "eleven" and "expensive" Đáp án C. "expensive" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/ɪkˈspensɪv/), giống "important" and "eleven" Đáp án D. "eleven" sai vì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai (/ɪˈlevn/), giống "important" and "expensive"
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | D | C | B | C | B | A | D | A | D |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | C | A | B | A | B | B | D | D | D |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | A | D | B | A | C | C | D | D | D |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | D | C | B | A | D | D | A | D | B |
Phần B: Từ vựng theo Unit (Câu 81–180)
100 câu từ vựng bám sát 6 Unit học kì 1. Mỗi Unit một cụm câu hỏi giúp các bạn nhớ từ trong ngữ cảnh cụ thể của bài học.
Từ vựng Unit 1 – Hobbies (Câu 81–97)
Các từ về sở thích: collect, gardening, arrange, melody, unusual...
Câu 81. My hobby is ______ stamps from different countries.
A. collects
B. collecting
C. collect
D. collection
→ Đáp án: B.
Giải thích: sau "is" cần danh động từ (V-ing) làm bổ ngữ; "collecting stamps" = sưu tầm tem Đáp án A. "collects" sai vì đây là động từ chia ngôi thứ ba số ít, không đứng sau "is" Đáp án C. "collect" sai vì sau "is" không dùng động từ nguyên thể Đáp án D. "collection" sai vì đây là danh từ (bộ sưu tập), không hợp cấu trúc "is ___ stamps"
Câu 82. Building ______ is a popular hobby among teenagers.
A. modelled
B. modeling
C. models
D. model
→ Đáp án: C.
Giải thích: cụm "building models" = lắp ráp mô hình; sau V-ing cần danh từ số nhiều làm tân ngữ Đáp án A. "modelled" sai vì đây là dạng quá khứ, không làm tân ngữ cho "building" Đáp án B. "modeling" sai vì hai V-ing đứng liền nhau không tạo thành cụm đúng Đáp án D. "model" sai vì sau "building" cần danh từ số nhiều chỉ nhiều mô hình
Câu 83. She spends her free time ______ in the garden.
A. gardens
B. gardening
C. garden
D. gardened
→ Đáp án: B.
Giải thích: cụm "spend time + V-ing"; "gardening" = làm vườn Đáp án A. "gardens" sai vì đây là động từ chia số ít/danh từ số nhiều, sai cấu trúc Đáp án C. "garden" sai vì sau "spend time" phải dùng V-ing, không dùng danh từ Đáp án D. "gardened" sai vì đây là dạng quá khứ, không dùng sau "spend time"
Câu 84. An ______ hobby is one that not many people do.
A. usually
B. use
C. unusual
D. usual
→ Đáp án: C.
Giải thích: "unusual" (adj) = khác thường, không phổ biến; hợp nghĩa với "not many people do" Đáp án A. "usually" sai vì đây là trạng từ, không bổ nghĩa cho danh từ "hobby" Đáp án B. "use" sai vì đây là động từ/danh từ (sự sử dụng), không hợp nghĩa Đáp án D. "usual" sai vì nghĩa là "thông thường", trái nghĩa với ý câu
Câu 85. My brother's hobby is ______ the guitar.
A. played
B. play
C. plays
D. playing
→ Đáp án: D.
Giải thích: sau tính từ sở hữu + danh từ "hobby" + "is" cần V-ing; "playing the guitar" = chơi đàn ghi-ta Đáp án A. "played" sai vì đây là dạng quá khứ, sai cấu trúc Đáp án B. "play" sai vì sau "is" không dùng động từ nguyên thể Đáp án C. "plays" sai vì đây là động từ chia ngôi thứ ba, không đứng sau "is"
Câu 86. Collecting dolls is a ______ hobby for many girls.
A. common
B. commonly
C. communicate
D. commune
→ Đáp án: A.
Giải thích: "common" (adj) = phổ biến; "a common hobby" = sở thích phổ biến Đáp án B. "commonly" sai vì đây là trạng từ, không bổ nghĩa cho danh từ "hobby" Đáp án C. "communicate" sai vì đây là động từ (giao tiếp), sai từ loại Đáp án D. "commune" sai vì đây là danh từ (công xã), không hợp nghĩa
Câu 87. He is very ______; he can wait for hours to catch a fish.
A. patiently
B. patience
C. patient
D. patients
→ Đáp án: C.
Giải thích: "patient" (adj) = kiên nhẫn; hợp nghĩa với "can wait for hours" Đáp án A. "patiently" sai vì đây là trạng từ, sau "is" cần tính từ Đáp án B. "patience" sai vì đây là danh từ (sự kiên nhẫn), sau "is" cần tính từ Đáp án D. "patients" sai vì đây là danh từ số nhiều (bệnh nhân), sai nghĩa
Câu 88. My sister likes ______ pictures of her friends.
A. take
B. took
C. takes
D. taking
→ Đáp án: D.
Giải thích: sau "likes" dùng V-ing; "taking pictures" = chụp ảnh Đáp án A. "take" sai vì sau "likes" không dùng động từ nguyên thể Đáp án B. "took" sai vì đây là dạng quá khứ, sai cấu trúc Đáp án C. "takes" sai vì đây là động từ chia ngôi thứ ba, sai cấu trúc
Câu 89. Cycling is an ______ activity; you can do it alone or with friends.
A. outdoorsy
B. inside
C. indoors
D. outdoor
→ Đáp án: D.
Giải thích: "outdoor" (adj) = ngoài trời; "an outdoor activity" = hoạt động ngoài trời Đáp án A. "outdoorsy" sai vì từ này không phổ biến trong chương trình lớp 7, nghĩa cũng không chuẩn bằng "outdoor" Đáp án B. "inside" sai vì là giới từ/trạng từ (bên trong), không bổ nghĩa cho danh từ Đáp án C. "indoors" sai vì đây là trạng từ (ở trong nhà), trái nghĩa và sai từ loại
Câu 90. She ______ her hobby with her classmates at school.
A. share
B. shared
C. sharing
D. shares
→ Đáp án: D.
Giải thích: chủ ngữ số ít "She" + thì hiện tại đơn → "shares"; "share one's hobby" = chia sẻ sở thích Đáp án A. "share" sai vì chủ ngữ số ít "She" cần động từ thêm -s Đáp án B. "shared" sai vì đây là quá khứ đơn, câu nói về thói quen hiện tại Đáp án C. "sharing" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 91. Making models requires a lot of ______.
A. creative
B. create
C. creatively
D. creativity
→ Đáp án: D.
Giải thích: "creativity" (n) = sự sáng tạo; sau "a lot of" cần danh từ Đáp án A. "creative" sai vì đây là tính từ, sau "a lot of" cần danh từ Đáp án B. "create" sai vì đây là động từ (tạo ra), sai từ loại Đáp án C. "creatively" sai vì đây là trạng từ, sai từ loại
Câu 92. His coin ______ has coins from 20 countries.
A. collecting
B. collects
C. collect
D. collection
→ Đáp án: D.
Giải thích: "collection" (n) = bộ sưu tập; "coin collection" = bộ sưu tập tiền xu Đáp án A. "collecting" sai vì V-ing không đứng sau "coin" để tạo cụm danh từ này Đáp án B. "collects" sai vì đây là động từ chia ngôi thứ ba, sai từ loại Đáp án C. "collect" sai vì đây là động từ, không hợp cấu trúc "His coin ___"
Câu 93. We often go ______ together on Sundays.
A. fishes
B. fished
C. fishing
D. fish
→ Đáp án: C.
Giải thích: cụm "go fishing" = đi câu cá (go + V-ing chỉ hoạt động giải trí) Đáp án A. "fishes" sai vì đây là động từ chia số ít/danh từ số nhiều, sai cấu trúc Đáp án B. "fished" sai vì đây là dạng quá khứ, sai cấu trúc "go + V-ing" Đáp án D. "fish" sai vì sau "go" chỉ hoạt động phải dùng V-ing
Câu 94. Playing board games is a good way to spend time ______.
A. togetherness
B. to gather
C. togetherly
D. together
→ Đáp án: D.
Giải thích: "together" (adv) = cùng nhau; hợp nghĩa với "with friends/family" trong ngữ cảnh Đáp án A. "togetherness" sai vì đây là danh từ (tình đoàn kết), sai từ loại sau "spend time" Đáp án B. "to gather" sai vì cụm động từ nguyên thể không hợp nghĩa ở đây Đáp án C. "togetherly" sai vì từ này không tồn tại trong tiếng Anh
Câu 95. She is interested in ______ old books.
A. collection
B. collecting
C. collects
D. collect
→ Đáp án: B.
Giải thích: cụm "be interested in + V-ing"; "collecting old books" = sưu tầm sách cũ Đáp án A. "collection" sai vì sau "in" trong cụm này cần V-ing, không dùng danh từ Đáp án C. "collects" sai vì đây là động từ chia ngôi thứ ba, sai cấu trúc Đáp án D. "collect" sai vì sau giới từ "in" phải dùng V-ing
Câu 96. My dad's hobby is building ______ houses for birds.
A. smallness
B. smallish
C. small
D. smallly
→ Đáp án: C.
Giải thích: "small" (adj) = nhỏ; bổ nghĩa cho danh từ "houses" Đáp án A. "smallness" sai vì đây là danh từ (sự nhỏ bé), không bổ nghĩa cho danh từ Đáp án B. "smallish" sai vì nghĩa là "hơi nhỏ", không tự nhiên trong ngữ cảnh Đáp án D. "smallly" sai vì từ này không tồn tại trong tiếng Anh
Câu 97. Learning to play the piano takes time and ______.
A. practice
B. practising
C. practical
D. practise
→ Đáp án: A.
Giải thích: "practice" (n) = sự luyện tập; "takes time and practice" = tốn thời gian và công luyện tập Đáp án B. "practising" sai vì V-ing không song song với danh từ "time" trong cấu trúc này Đáp án C. "practical" sai vì đây là tính từ (thực tế), sai từ loại Đáp án D. "practise" sai vì đây là dạng động từ (ở Anh-Anh), sau "and" cần danh từ song song với "time"
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | C | B | C | D | A | C | D | D | D |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | D | C | D | B | C | A |
Từ vựng Unit 2 – Healthy living (Câu 98–114)
Các từ về sức khỏe: diet, chapped lips, acne, fit, dim...
Câu 98. Eating too much junk food can lead to ______.
A. obesity
B. obese
C. obesed
D. obesely
→ Đáp án: A.
Giải thích: "obesity" (n) = bệnh béo phì; "lead to obesity" = dẫn đến béo phì Đáp án B. "obese" sai vì đây là tính từ (béo phì), sau "lead to" cần danh từ Đáp án C. "obesed" sai vì từ này không tồn tại trong tiếng Anh Đáp án D. "obesely" sai vì từ này không tồn tại trong tiếng Anh
Câu 99. Milk provides ______ for strong bones.
A. calcify
B. calcic
C. calcium
D. calciumic
→ Đáp án: C.
Giải thích: "calcium" (n) = can-xi; chất dinh dưỡng giúp xương chắc khỏe Đáp án A. "calcify" sai vì đây là động từ (vôi hóa), không hợp nghĩa Đáp án B. "calcic" sai vì từ này không phổ biến và không hợp ngữ cảnh Đáp án D. "calciumic" sai vì từ này không tồn tại trong tiếng Anh
Câu 100. You should drink ______ water every day.
A. enoughed
B. enoughly
C. enoughness
D. enough
→ Đáp án: D.
Giải thích: "enough" = đủ; "enough water" = đủ nước (enough + danh từ không đếm được) Đáp án A. "enoughed" sai vì từ này không tồn tại trong tiếng Anh Đáp án B. "enoughly" sai vì từ này không tồn tại trong tiếng Anh Đáp án C. "enoughness" sai vì từ này không tồn tại trong tiếng Anh
Câu 101. Wash your face twice a day to avoid ______.
A. acne
B. acneic
C. aches
D. acnes
→ Đáp án: A.
Giải thích: "acne" (n, không đếm được) = mụn trứng cá; cụm "avoid + V-ing" nên "avoid acne" hợp nghĩa Đáp án B. "acneic" sai vì từ này không tồn tại trong tiếng Anh Đáp án C. "aches" sai vì nghĩa là "cơn đau" (như headache, stomach ache), sai nghĩa Đáp án D. "acnes" sai vì "acne" là danh từ không đếm được, không có dạng số nhiều
Câu 102. Too much ______ can make you feel tired.
A. sugar
B. sugared
C. sugars
D. sugary
→ Đáp án: A.
Giải thích: "sugar" (n, không đếm được) = đường; "too much + danh từ không đếm được" Đáp án B. "sugared" sai vì đây là tính từ (đã thêm đường), sai cấu trúc Đáp án C. "sugars" sai vì "sugar" thường không đếm được, không dùng số nhiều trong ngữ cảnh này Đáp án D. "sugary" sai vì đây là tính từ (nhiều đường), sai cấu trúc "too much + adj"
Câu 103. Regular ______ helps you stay fit.
A. exercised
B. exercising
C. exercises
D. exercise
→ Đáp án: D.
Giải thích: "exercise" (n, không đếm được) = việc tập thể dục; "regular exercise" = tập thể dục đều đặn Đáp án A. "exercised" sai vì đây là dạng quá khứ/tính từ, sai từ loại Đáp án B. "exercising" sai vì sau tính từ "regular" cần danh từ, không dùng V-ing Đáp án C. "exercises" sai vì ở đây "exercise" mang nghĩa chung (việc tập luyện), không đếm được
Câu 104. You should ______ junk food and eat more vegetables.
A. avoidance
B. avoiding
C. avoids
D. avoid
→ Đáp án: D.
Giải thích: sau "should" dùng động từ nguyên thể; "avoid junk food" = tránh đồ ăn vặt Đáp án A. "avoidance" sai vì đây là danh từ (sự tránh), sai từ loại Đáp án B. "avoiding" sai vì sau "should" dùng nguyên thể, không dùng V-ing Đáp án C. "avoids" sai vì sau "should" không chia động từ
Câu 105. A balanced ______ includes fruit, vegetables and protein.
A. dieting
B. diet
C. dieted
D. diets
→ Đáp án: B.
Giải thích: "diet" (n) = chế độ ăn uống; "a balanced diet" = chế độ ăn cân bằng Đáp án A. "dieting" sai vì đây là V-ing (việc ăn kiêng), không hợp nghĩa "chế độ ăn" Đáp án C. "dieted" sai vì từ này không tồn tại trong tiếng Anh Đáp án D. "diets" sai vì chủ ngữ số ít "A balanced ___" cần danh từ số ít
Câu 106. Wash your hands before meals to avoid ______.
A. got sick
B. gets sick
C. get sick
D. getting sick
→ Đáp án: D.
Giải thích: cụm "avoid + V-ing"; "avoid getting sick" = tránh bị ốm Đáp án A. "got sick" sai vì đây là dạng quá khứ, sai cấu trúc Đáp án B. "gets sick" sai vì đây là động từ chia ngôi thứ ba, sai cấu trúc Đáp án C. "get sick" sai vì sau "avoid" phải dùng V-ing
Câu 107. Lack of sleep can ______ your concentration.
A. affection
B. affect
C. effective
D. effect
→ Đáp án: B.
Giải thích: "affect" (v) = ảnh hưởng đến; sau "can" cần động từ nguyên thể Đáp án A. "affection" sai vì đây là danh từ (tình cảm), sai nghĩa và sai từ loại Đáp án C. "effective" sai vì đây là tính từ (hiệu quả), sai từ loại Đáp án D. "effect" sai vì đây là danh từ (sự ảnh hưởng), sau "can" cần động từ
Câu 108. Smoking is ______ for your lungs.
A. harms
B. harmless
C. harm
D. harmful
→ Đáp án: D.
Giải thích: "harmful" (adj) = có hại; "be harmful for" = có hại cho Đáp án A. "harms" sai vì đây là động từ chia ngôi thứ ba, sai từ loại Đáp án B. "harmless" sai vì nghĩa là "vô hại", trái nghĩa với ý câu Đáp án C. "harm" sai vì đây là động từ/danh từ, sau "is" cần tính từ
Câu 109. You need vitamins to stay ______.
A. healthy
B. healthiness
C. health
D. healthily
→ Đáp án: A.
Giải thích: "healthy" (adj) = khỏe mạnh; sau "stay" (trở nên, duy trì trạng thái) cần tính từ Đáp án B. "healthiness" sai vì từ này không phổ biến, sai từ loại Đáp án C. "health" sai vì đây là danh từ (sức khỏe), sau "stay" cần tính từ Đáp án D. "healthily" sai vì đây là trạng từ, sau "stay" trong nghĩa này cần tính từ
Câu 110. Don't eat too many sweets; they are bad for your ______.
A. tooth
B. teeths
C. teeth
D. tooths
→ Đáp án: C.
Giải thích: "teeth" là dạng số nhiều của "tooth" (răng); "your teeth" = răng của bạn Đáp án A. "tooth" sai vì sau tính từ sở hữu "your" trong ngữ cảnh chung cần danh từ số nhiều Đáp án B. "teeths" sai vì từ này không tồn tại ("teeth" đã là số nhiều) Đáp án D. "tooths" sai vì từ này không tồn tại trong tiếng Anh
Câu 111. He has a ______ because he eats too quickly.
A. stomach ache
B. stomachaches
C. stomach aching
D. ached stomach
→ Đáp án: A.
Giải thích: "stomach ache" (n) = đau bụng; "have a stomach ache" = bị đau bụng Đáp án B. "stomachaches" sai vì cụm này thường dùng số ít "a stomach ache" Đáp án C. "stomach aching" sai vì cấu trúc V-ing không dùng trong cụm danh từ này Đáp án D. "ached stomach" sai vì trật tự tính từ-danh từ không tự nhiên trong cụm này
Câu 112. She was ______ after running five kilometres.
A. tires
B. tire
C. tired
D. tiring
→ Đáp án: C.
Giải thích: "tired" (adj) = mệt mỏi (cảm giác của người); chủ ngữ "She" chỉ người nên dùng "tired" Đáp án A. "tires" sai vì đây là động từ chia ngôi thứ ba/danh từ số nhiều (lốp xe), sai nghĩa Đáp án B. "tire" sai vì đây là động từ (làm mệt), sau "was" cần tính từ Đáp án D. "tiring" sai vì tính từ đuôi -ing dùng để tả vật gây ra cảm giác, không tả người
Câu 113. We should keep our bodies ______ by exercising daily.
A. fit
B. fitted
C. fitness
D. fitting
→ Đáp án: A.
Giải thích: "fit" (adj) = cân đối, khỏe mạnh; "keep fit" = giữ dáng, giữ sức khỏe Đáp án B. "fitted" sai vì nghĩa là "vừa vặn (quần áo)" hoặc quá khứ của "fit", không hợp nghĩa Đáp án C. "fitness" sai vì đây là danh từ (thể lực), sau "keep" cần tính từ Đáp án D. "fitting" sai vì đây là V-ing/tính từ (sự lắp đặt), không hợp nghĩa
Câu 114. Drinking warm water in the morning is good for your ______.
A. healthy
B. health
C. healthily
D. healthful
→ Đáp án: B.
Giải thích: "health" (n) = sức khỏe; "good for your health" = tốt cho sức khỏe của bạn Đáp án A. "healthy" sai vì đây là tính từ, sau "your" cần danh từ Đáp án C. "healthily" sai vì đây là trạng từ, sai từ loại Đáp án D. "healthful" sai vì tính từ này ít dùng, cụm chuẩn là "good for your health"
| Câu | 98 | 99 | 100 | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | 107 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | C | D | A | A | D | D | B | D | B |
| Câu | 108 | 109 | 110 | 111 | 112 | 113 | 114 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | A | C | A | C | A | B |
Từ vựng Unit 3 – Community service (Câu 115–131)
Các từ về tình nguyện: donate, volunteer, homeless, graffiti, blanket...
Câu 115. Last weekend we ______ old books to the village library.
A. donate
B. donates
C. donating
D. donated
→ Đáp án: D.
Giải thích: dấu hiệu "Last weekend" → thì quá khứ đơn; "donate" là động từ có quy tắc → "donated" Đáp án A. "donate" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ Đáp án B. "donates" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì Đáp án C. "donating" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 116. The volunteers ______ the beach yesterday morning.
A. clean up
B. cleans up
C. cleaned up
D. cleaning up
→ Đáp án: C.
Giải thích: dấu hiệu "yesterday morning" → quá khứ đơn; "cleaned up" = đã dọn sạch Đáp án A. "clean up" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ Đáp án B. "cleans up" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì Đáp án D. "cleaning up" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 117. A ______ is a person who works for no pay to help others.
A. volunteered
B. volunteer
C. voluntary
D. volunteering
→ Đáp án: B.
Giải thích: "volunteer" (n) = tình nguyện viên Đáp án A. "volunteered" sai vì đây là dạng quá khứ, sai từ loại Đáp án C. "voluntary" sai vì đây là tính từ (tình nguyện), không chỉ người Đáp án D. "volunteering" sai vì đây là V-ing (việc tình nguyện), không chỉ người
Câu 118. We ______ homeless people by giving them warm clothes last winter.
A. help
B. helped
C. helping
D. helps
→ Đáp án: B.
Giải thích: dấu hiệu "last winter" → quá khứ đơn; "help" có quy tắc → "helped" Đáp án A. "help" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ Đáp án C. "helping" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án D. "helps" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì
Câu 119. Community service ______ us understand other people's difficulties.
A. helping
B. help
C. helps
D. helped
→ Đáp án: C.
Giải thích: chủ ngữ "Community service" số ít + câu nói về sự thật chung → hiện tại đơn "helps" Đáp án A. "helping" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án B. "help" sai vì chủ ngữ số ít cần động từ thêm -s Đáp án D. "helped" sai vì đây là quá khứ đơn, câu nói về sự thật chung ở hiện tại
Câu 120. She ______ maths to street children every Sunday last year.
A. tutoring
B. tutor
C. tutored
D. tutors
→ Đáp án: C.
Giải thích: dấu hiệu "last year" → quá khứ đơn; "tutored" = đã dạy kèm Đáp án A. "tutoring" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án B. "tutor" sai vì đây là hiện tại đơn/danh từ, sai thì Đáp án D. "tutors" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ
Câu 121. The charity ______ food for poor families yesterday.
A. provides
B. provided
C. providing
D. provide
→ Đáp án: B.
Giải thích: dấu hiệu "yesterday" → quá khứ đơn; "provided" = đã cung cấp Đáp án A. "provides" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì Đáp án C. "providing" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án D. "provide" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ
Câu 122. We should ______ the elderly in our neighbourhood.
A. taking care of
B. take care of
C. takes care of
D. took care of
→ Đáp án: B.
Giải thích: sau "should" dùng động từ nguyên thể; "take care of" = chăm sóc Đáp án A. "taking care of" sai vì sau "should" dùng nguyên thể, không dùng V-ing Đáp án C. "takes care of" sai vì sau "should" không chia động từ Đáp án D. "took care of" sai vì đây là quá khứ đơn, sai cấu trúc sau "should"
Câu 123. They ______ trees in the park last Sunday.
A. planted
B. planting
C. plants
D. plant
→ Đáp án: A.
Giải thích: dấu hiệu "last Sunday" → quá khứ đơn; "planted" = đã trồng Đáp án B. "planting" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án C. "plants" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì Đáp án D. "plant" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ
Câu 124. Donating blood can ______ lives.
A. saved
B. saves
C. saving
D. save
→ Đáp án: D.
Giải thích: sau động từ khuyết thiếu "can" phải dùng động từ nguyên thể; "can save lives" = có thể cứu sống nhiều người Đáp án A. "saved" sai vì sau "can" dùng nguyên thể, không dùng quá khứ Đáp án B. "saves" sai vì sau "can" không chia động từ theo ngôi Đáp án C. "saving" sai vì sau "can" không dùng V-ing
Câu 125. The students ______ a mural on the school wall last month.
A. paints
B. painting
C. paint
D. painted
→ Đáp án: D.
Giải thích: dấu hiệu "last month" → quá khứ đơn; "painted" = đã vẽ Đáp án A. "paints" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì Đáp án B. "painting" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án C. "paint" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ
Câu 126. A non-profit ______ helps children in mountainous areas.
A. organised
B. organise
C. organisation
D. organising
→ Đáp án: C.
Giải thích: "organisation" (n) = tổ chức; "non-profit organisation" = tổ chức phi lợi nhuận Đáp án A. "organised" sai vì đây là dạng quá khứ/tính từ, sai từ loại Đáp án B. "organise" sai vì đây là động từ (tổ chức), sai từ loại Đáp án D. "organising" sai vì đây là V-ing, sai từ loại
Câu 127. We felt happy because we ______ something useful for the community.
A. do
B. did
C. doing
D. does
→ Đáp án: B.
Giải thích: câu kể về cảm xúc trong quá khứ → quá khứ đơn; "did" là quá khứ của "do" Đáp án A. "do" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với "felt" (quá khứ) Đáp án C. "doing" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án D. "does" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì
Câu 128. The club ______ clothes and toys for poor children every year.
A. collected
B. collects
C. collect
D. collecting
→ Đáp án: B.
Giải thích: dấu hiệu "every year" → hiện tại đơn; chủ ngữ "The club" số ít → "collects" Đáp án A. "collected" sai vì đây là quá khứ đơn, không hợp với dấu hiệu "every year" Đáp án C. "collect" sai vì chủ ngữ số ít cần động từ thêm -s Đáp án D. "collecting" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 129. Volunteering at the nursing home was a ______ experience.
A. meaningful
B. meaningly
C. meaning
D. mean
→ Đáp án: A.
Giải thích: "meaningful" (adj) = ý nghĩa; "a meaningful experience" = trải nghiệm ý nghĩa Đáp án B. "meaningly" sai vì từ này không tồn tại trong tiếng Anh Đáp án C. "meaning" sai vì đây là danh từ (nghĩa), không bổ nghĩa cho "experience" Đáp án D. "mean" sai vì nghĩa là "keo kiệt/xấu tính", trái nghĩa với ý câu
Câu 130. She ______ part in a beach clean-up last summer.
A. take
B. took
C. takes
D. taking
→ Đáp án: B.
Giải thích: dấu hiệu "last summer" → quá khứ đơn; cụm "take part in" → quá khứ là "took part in" Đáp án A. "take" sai vì đây là hiện tại đơn, sai thì Đáp án C. "takes" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ Đáp án D. "taking" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 131. The money we raised will ______ build a new library.
A. helping
B. help
C. helps
D. helped
→ Đáp án: B.
Giải thích: sau "will" dùng động từ nguyên thể; "will help build" = sẽ giúp xây dựng Đáp án A. "helping" sai vì sau "will" dùng nguyên thể, không dùng V-ing Đáp án C. "helps" sai vì sau "will" không chia động từ Đáp án D. "helped" sai vì đây là quá khứ đơn, sai cấu trúc sau "will"
| Câu | 115 | 116 | 117 | 118 | 119 | 120 | 121 | 122 | 123 | 124 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | C | B | B | C | C | B | B | A | D |
| Câu | 125 | 126 | 127 | 128 | 129 | 130 | 131 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | C | B | B | A | B | B |
Từ vựng Unit 4 – Music and arts (Câu 132–148)
Các từ về nghệ thuật: portrait, puppet, compose, exhibit, anthem...
Câu 132. She is a talented ______; she plays the piano beautifully.
A. musician
B. musically
C. music
D. musical
→ Đáp án: A.
Giải thích: "musician" (n) = nhạc sĩ, người chơi nhạc Đáp án B. "musically" sai vì đây là trạng từ, sai từ loại Đáp án C. "music" sai vì đây là danh từ (âm nhạc), không chỉ người Đáp án D. "musical" sai vì đây là tính từ (thuộc âm nhạc), không chỉ người
Câu 133. The ______ shows paintings by famous artists.
A. gallery art
B. gallerys art
C. art gallery
D. art gallerys
→ Đáp án: C.
Giải thích: "art gallery" = phòng trưng bày nghệ thuật (cụm danh từ cố định) Đáp án A. "gallery art" sai vì trật tự từ sai trong cụm danh từ Đáp án B. "gallerys art" sai vì vừa sai chính tả vừa sai trật tự từ Đáp án D. "art gallerys" sai vì cách viết số nhiều sai (đúng là "art galleries")
Câu 134. A ______ is a painting of a person.
A. portray
B. portraits
C. portraiture
D. portrait
→ Đáp án: D.
Giải thích: "portrait" (n) = chân dung (tranh vẽ người) Đáp án A. "portray" sai vì đây là động từ (miêu tả, khắc họa), sai từ loại Đáp án B. "portraits" sai vì chủ ngữ "A ___" số ít cần danh từ số ít Đáp án C. "portraiture" sai vì từ này chỉ nghệ thuật vẽ chân dung nói chung, không tự nhiên bằng "portrait"
Câu 135. He ______ a beautiful song for his mother's birthday last year.
A. composes
B. composed
C. compose
D. composing
→ Đáp án: B.
Giải thích: dấu hiệu "last year" → thì quá khứ đơn; "composed" = đã sáng tác Đáp án A. "composes" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ "last year" Đáp án C. "compose" sai vì đây là hiện tại đơn, sai thì Đáp án D. "composing" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 136. Water puppetry ______ in the 11th century in Viet Nam.
A. originated
B. originating
C. originate
D. originates
→ Đáp án: A.
Giải thích: dấu hiệu "in the 11th century" → quá khứ đơn; "originated" = đã ra đời/bắt nguồn Đáp án B. "originating" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án C. "originate" sai vì đây là hiện tại đơn, sai thì Đáp án D. "originates" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ
Câu 137. The ______ took photos of the beautiful landscapes.
A. photograph
B. photography
C. photographer
D. photographic
→ Đáp án: C.
Giải thích: "photographer" (n) = nhiếp ảnh gia, người chụp ảnh Đáp án A. "photograph" sai vì đây là danh từ (bức ảnh)/động từ (chụp ảnh), không chỉ người Đáp án B. "photography" sai vì đây là danh từ (nghệ thuật nhiếp ảnh), không chỉ người Đáp án D. "photographic" sai vì đây là tính từ, sai từ loại
Câu 138. My favourite ______ is the violin.
A. instrument
B. instrumentalist
C. instrumental
D. instruments
→ Đáp án: A.
Giải thích: "instrument" (n) = nhạc cụ; "the violin" là một nhạc cụ Đáp án B. "instrumentalist" sai vì từ này chỉ người chơi nhạc cụ, không hợp với "the violin" Đáp án C. "instrumental" sai vì đây là tính từ (thuộc nhạc cụ/không lời), sai từ loại Đáp án D. "instruments" sai vì chủ ngữ "My favourite ___" số ít cần danh từ số ít
Câu 139. The school ______ will perform next Friday.
A. chorus
B. choiring
C. choir
D. choirs
→ Đáp án: C.
Giải thích: "choir" (n) = dàn hợp xướng (của trường) Đáp án A. "chorus" sai vì từ này chỉ đoạn điệp khúc trong bài hát, không phải nhóm người Đáp án B. "choiring" sai vì từ này không tồn tại trong tiếng Anh Đáp án D. "choirs" sai vì chủ ngữ "The school ___" số ít cần danh từ số ít
Câu 140. Folk music is a kind of ______ music of Viet Nam.
A. traditional
B. traditions
C. traditionally
D. tradition
→ Đáp án: A.
Giải thích: "traditional" (adj) = truyền thống; bổ nghĩa cho danh từ "music" Đáp án B. "traditions" sai vì đây là danh từ số nhiều, sai từ loại Đáp án C. "traditionally" sai vì đây là trạng từ, sai từ loại Đáp án D. "tradition" sai vì đây là danh từ (truyền thống), không bổ nghĩa cho danh từ
Câu 141. The ______ featured works by young painters.
A. exhibited
B. exhibit
C. exhibiting
D. exhibition
→ Đáp án: D.
Giải thích: "exhibition" (n) = cuộc triển lãm Đáp án A. "exhibited" sai vì đây là dạng quá khứ, sai từ loại Đáp án B. "exhibit" sai vì đây là động từ (trưng bày)/danh từ (vật trưng bày), không hợp nghĩa bằng "exhibition" Đáp án C. "exhibiting" sai vì đây là V-ing, sai từ loại
Câu 142. He plays the saxophone very ______.
A. well
B. best
C. better
D. good
→ Đáp án: A.
Giải thích: sau động từ "plays" cần trạng từ; "well" là trạng từ của "good" Đáp án B. "best" sai vì đây là dạng so sánh nhất, không hợp ngữ cảnh Đáp án C. "better" sai vì đây là dạng so sánh hơn, không hợp ngữ cảnh Đáp án D. "good" sai vì đây là tính từ, không bổ nghĩa cho động từ
Câu 143. The melody of this song is very ______.
A. catches
B. catch
C. catching
D. catchy
→ Đáp án: D.
Giải thích: "catchy" (adj) = dễ nhớ, bắt tai (giai điệu) Đáp án A. "catches" sai vì đây là động từ chia ngôi thứ ba, sai từ loại Đáp án B. "catch" sai vì đây là động từ (bắt), sai từ loại sau "is" Đáp án C. "catching" sai vì V-ing không hợp nghĩa "giai điệu bắt tai"
Câu 144. She wants to become a ______ in the future.
A. sings
B. singer
C. sing
D. sang
→ Đáp án: B.
Giải thích: "singer" (n) = ca sĩ Đáp án A. "sings" sai vì đây là động từ chia ngôi thứ ba, sai từ loại Đáp án C. "sing" sai vì đây là động từ (hát), không chỉ người Đáp án D. "sang" sai vì đây là dạng quá khứ của "sing", sai từ loại
Câu 145. The ______ plays the drums in our band.
A. drumming
B. drums
C. drummer
D. drum
→ Đáp án: C.
Giải thích: "drummer" (n) = người chơi trống Đáp án A. "drumming" sai vì đây là V-ing (việc chơi trống), không chỉ người Đáp án B. "drums" sai vì đây là danh từ số nhiều (bộ trống), không chỉ người Đáp án D. "drum" sai vì đây là danh từ (cái trống), không chỉ người
Câu 146. My sister is good ______ singing folk songs.
A. at
B. for
C. on
D. in
→ Đáp án: A.
Giải thích: cụm "be good at + V-ing" = giỏi về việc gì Đáp án B. "for" sai vì "good for" nghĩa là "tốt cho", không hợp nghĩa Đáp án C. "on" sai vì không có cụm "be good on" với nghĩa này Đáp án D. "in" sai vì không có cụm "be good in singing"
Câu 147. This song has a beautiful ______; I can't stop humming it.
A. melodically
B. melodic
C. melodious
D. melody
→ Đáp án: D.
Giải thích: "melody" (n) = giai điệu Đáp án A. "melodically" sai vì đây là trạng từ, sai từ loại Đáp án B. "melodic" sai vì đây là tính từ, sau "a beautiful" cần danh từ Đáp án C. "melodious" sai vì đây là tính từ (du dương), sai từ loại
Câu 148. The art lesson ______ at 2 p.m. yesterday.
A. begins
B. began
C. begin
D. beginning
→ Đáp án: B.
Giải thích: dấu hiệu "yesterday" → quá khứ đơn; quá khứ của "begin" là "began" Đáp án A. "begins" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ Đáp án C. "begin" sai vì đây là hiện tại đơn, sai thì Đáp án D. "beginning" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
| Câu | 132 | 133 | 134 | 135 | 136 | 137 | 138 | 139 | 140 | 141 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | C | D | B | A | C | A | C | A | D |
| Câu | 142 | 143 | 144 | 145 | 146 | 147 | 148 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | D | B | C | A | D | B |
Từ vựng Unit 5 – Food and drink (Câu 149–164)
Các từ về ẩm thực: recipe, ingredient, broth, pancake, mineral water...
Câu 149. To make this cake, you need three ______, some flour and some milk.
A. egg's
B. egges
C. eggs
D. egg
→ Đáp án: C.
Giải thích: "three eggs" = ba quả trứng; danh từ đếm được số nhiều sau "three" Đáp án A. "egg's" sai vì đây là dạng sở hữu, không hợp nghĩa Đáp án B. "egges" sai vì cách viết số nhiều sai (đúng là "eggs") Đáp án D. "egg" sai vì sau "three" cần danh từ số nhiều
Câu 150. First, put the ______ in a bowl and mix it with sugar.
A. flours
B. flower
C. floury
D. flour
→ Đáp án: D.
Giải thích: "flour" (n, không đếm được) = bột mì Đáp án A. "flours" sai vì "flour" thường không đếm được trong ngữ cảnh nấu ăn Đáp án B. "flower" sai vì nghĩa là "bông hoa", dễ nhầm chính tả nhưng sai nghĩa Đáp án C. "floury" sai vì đây là tính từ (có bột), sai từ loại
Câu 151. This soup tastes a bit ______; add some salt, please.
A. bland
B. blended
C. blands
D. blend
→ Đáp án: A.
Giải thích: "bland" (adj) = nhạt nhẽo (món ăn); hợp nghĩa với "add some salt" Đáp án B. "blended" sai vì là quá khứ của "blend" (trộn), không hợp nghĩa Đáp án C. "blands" sai vì từ này không tồn tại trong tiếng Anh Đáp án D. "blend" sai vì đây là động từ/danh từ (trộn, hỗn hợp), sai từ loại
Câu 152. Vietnamese food is often ______ with fish sauce.
A. seasons
B. season
C. seasoned
D. seasoning
→ Đáp án: C.
Giải thích: cấu trúc bị động "is seasoned" = được nêm nếm Đáp án A. "seasons" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai cấu trúc Đáp án B. "season" sai vì sau "is" trong câu bị động cần quá khứ phân từ Đáp án D. "seasoning" sai vì sau "is" trong câu bị động không dùng V-ing
Câu 153. How ______ rice do you eat every day?
A. much
B. a lot
C. many
D. lots
→ Đáp án: A.
Giải thích: "rice" không đếm được → dùng "how much" Đáp án B. "a lot" sai vì sau "How" cần "much/many", không dùng "a lot" Đáp án C. "many" sai vì "many" dùng với danh từ đếm được số nhiều Đáp án D. "lots" sai vì "lots" không đứng sau "How" trong câu hỏi
Câu 154. My mother usually ______ dinner at 6 p.m.
A. cooks
B. cooked
C. cook
D. cooking
→ Đáp án: A.
Giải thích: dấu hiệu "usually" → hiện tại đơn; chủ ngữ "My mother" số ít → "cooks" Đáp án B. "cooked" sai vì đây là quá khứ đơn, không hợp với dấu hiệu "usually" Đáp án C. "cook" sai vì chủ ngữ số ít cần động từ thêm -s Đáp án D. "cooking" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 155. Pho is a ______ dish of Viet Nam.
A. traditions
B. traditionally
C. tradition
D. traditional
→ Đáp án: D.
Giải thích: "traditional" (adj) = truyền thống; bổ nghĩa cho danh từ "dish" Đáp án A. "traditions" sai vì đây là danh từ số nhiều, sai từ loại Đáp án B. "traditionally" sai vì đây là trạng từ, sai từ loại Đáp án C. "tradition" sai vì đây là danh từ, không bổ nghĩa cho danh từ
Câu 156. Add a ______ of salt to make the soup tastier.
A. pinching
B. pinch
C. pinched
D. pinches
→ Đáp án: B.
Giải thích: "a pinch of salt" = một nhúm muối (cụm lượng từ cố định) Đáp án A. "pinching" sai vì đây là V-ing, sai từ loại Đáp án C. "pinched" sai vì đây là dạng quá khứ, sai từ loại Đáp án D. "pinches" sai vì sau "a" cần danh từ số ít
Câu 157. She ______ the vegetables before cooking them.
A. washes
B. wash
C. washed
D. washing
→ Đáp án: A.
Giải thích: câu nói về thói quen → hiện tại đơn; chủ ngữ "She" số ít → "washes" (động từ tận cùng -sh thêm -es) Đáp án B. "wash" sai vì chủ ngữ số ít cần động từ thêm -s/-es Đáp án C. "washed" sai vì đây là quá khứ đơn, câu nói về thói quen hiện tại Đáp án D. "washing" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 158. This lemonade is too ______; add some water, please.
A. sourness
B. sour
C. soured
D. sourly
→ Đáp án: B.
Giải thích: "sour" (adj) = chua; sau "too" cần tính từ Đáp án A. "sourness" sai vì đây là danh từ (vị chua), sai từ loại Đáp án C. "soured" sai vì là quá khứ của "sour" (làm chua), không hợp nghĩa Đáp án D. "sourly" sai vì đây là trạng từ, sai từ loại
Câu 159. We need some ______ for the salad.
A. tomato's
B. tomatos
C. tomato
D. tomatoes
→ Đáp án: D.
Giải thích: "some tomatoes" = một vài quả cà chua; số nhiều của "tomato" là "tomatoes" Đáp án A. "tomato's" sai vì đây là dạng sở hữu, không hợp nghĩa Đáp án B. "tomatos" sai vì cách viết số nhiều sai (đúng là "tomatoes") Đáp án C. "tomato" sai vì sau "some" trong ngữ cảnh này cần danh từ số nhiều
Câu 160. He doesn't like ______ food because it's too hot.
A. spice
B. spicily
C. spicy
D. spices
→ Đáp án: C.
Giải thích: "spicy" (adj) = cay; "spicy food" = món ăn cay Đáp án A. "spice" sai vì đây là danh từ (gia vị), không bổ nghĩa cho "food" Đáp án B. "spicily" sai vì đây là trạng từ, sai từ loại Đáp án D. "spices" sai vì đây là danh từ số nhiều (các loại gia vị), sai từ loại
Câu 161. My grandma's spring rolls are the ______ I've ever eaten.
A. best
B. better
C. well
D. good
→ Đáp án: A.
Giải thích: cấu trúc so sánh nhất "the best ... I've ever eaten" = ngon nhất tôi từng ăn Đáp án B. "better" sai vì đây là so sánh hơn, sau "the" và "ever" cần so sánh nhất Đáp án C. "well" sai vì đây là trạng từ, không bổ nghĩa cho danh từ Đáp án D. "good" sai vì sau "the" trong cấu trúc so sánh nhất cần dạng "best"
Câu 162. There isn't ______ milk left in the fridge.
A. many
B. a lot
C. much
D. lots
→ Đáp án: C.
Giải thích: "milk" không đếm được + câu phủ định → "much" Đáp án A. "many" sai vì "many" dùng với danh từ đếm được số nhiều Đáp án B. "a lot" sai vì sau "isn't" cần "much" trong câu phủ định trang trọng; "a lot" không đứng sau "isn't" trực tiếp Đáp án D. "lots" sai vì "lots" không dùng trong câu phủ định kiểu này
Câu 163. She cut the carrots into thin ______.
A. slices
B. sliced
C. slice
D. slicing
→ Đáp án: A.
Giải thích: "slices" (n, số nhiều) = lát mỏng; "thin slices" = những lát mỏng Đáp án B. "sliced" sai vì là quá khứ/tính từ (đã thái lát), không hợp bằng danh từ "slices" Đáp án C. "slice" sai vì sau tính từ "thin" trong ngữ cảnh này cần danh từ số nhiều Đáp án D. "slicing" sai vì đây là V-ing, sai từ loại
Câu 164. Turmeric gives the dish a beautiful yellow ______.
A. colours
B. colourful
C. colourless
D. colour
→ Đáp án: D.
Giải thích: "colour" (n) = màu sắc; "a yellow colour" = màu vàng Đáp án A. "colours" sai vì sau "a" cần danh từ số ít Đáp án B. "colourful" sai vì đây là tính từ (sặc sỡ), sau "a beautiful yellow" cần danh từ Đáp án C. "colourless" sai vì nghĩa là "không màu", trái nghĩa với ý câu
| Câu | 149 | 150 | 151 | 152 | 153 | 154 | 155 | 156 | 157 | 158 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | D | A | C | A | A | D | B | A | B |
| Câu | 159 | 160 | 161 | 162 | 163 | 164 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | C | A | C | A | D |
Từ vựng Unit 6 – A visit to a school (Câu 165–180)
Các từ về trường học: facility, boarding school, surround, stream, notebook...
Câu 165. Our school ______ has many modern computers.
A. laboratories
B. labor
C. laboratory
D. labour
→ Đáp án: C.
Giải thích: "laboratory" (n) = phòng thí nghiệm; "computer laboratory" = phòng máy tính Đáp án A. "laboratories" sai vì chủ ngữ "Our school ___" số ít cần danh từ số ít Đáp án B. "labor" sai vì nghĩa là "lao động/cơn đau đẻ", sai nghĩa Đáp án D. "labour" sai vì đây là cách viết Anh-Anh của "labor", sai nghĩa
Câu 166. The students are playing football on the ______.
A. playing ground
B. playgrounds
C. played ground
D. playground
→ Đáp án: D.
Giải thích: "playground" (n) = sân chơi Đáp án A. "playing ground" sai vì cụm này không tồn tại trong tiếng Anh Đáp án B. "playgrounds" sai vì có mạo từ "the" chỉ một sân cụ thể, dùng số ít Đáp án C. "played ground" sai vì cụm này không tồn tại trong tiếng Anh
Câu 167. We have lunch in the school ______ at noon.
A. cantine
B. canteen
C. canteens
D. cantines
→ Đáp án: B.
Giải thích: "canteen" (n) = căng-tin (trường học) Đáp án A. "cantine" sai vì cách viết sai chính tả (đúng là "canteen") Đáp án C. "canteens" sai vì chủ ngữ "the school ___" số ít cần danh từ số ít Đáp án D. "cantines" sai vì vừa sai chính tả vừa sai số nhiều
Câu 168. The school ______ welcomed us warmly.
A. principled
B. principle
C. principals
D. principal
→ Đáp án: D.
Giải thích: "principal" (n) = hiệu trưởng Đáp án A. "principled" sai vì đây là tính từ (có nguyên tắc), sai từ loại Đáp án B. "principle" sai vì nghĩa là "nguyên tắc", dễ nhầm chính tả nhưng sai nghĩa Đáp án C. "principals" sai vì một trường chỉ có một hiệu trưởng trong ngữ cảnh, dùng số ít
Câu 169. There are 40 ______ in our school.
A. classrooms
B. class room
C. class-rooms
D. classroom
→ Đáp án: A.
Giải thích: "classrooms" (n, số nhiều) = các phòng học; sau "40" cần danh từ số nhiều Đáp án B. "class room" sai vì cách viết tách rời không chuẩn (đúng là "classroom") Đáp án C. "class-rooms" sai vì cách viết có gạch nối không chuẩn Đáp án D. "classroom" sai vì sau số đếm "40" cần danh từ số nhiều
Câu 170. The ______ is full of interesting books.
A. librarian
B. librarians
C. library
D. libraries
→ Đáp án: C.
Giải thích: "library" (n) = thư viện; chủ ngữ số ít "The ___ is" Đáp án A. "librarian" sai vì nghĩa là "thủ thư" (người), không hợp với "full of books" Đáp án B. "librarians" sai vì vừa sai nghĩa (người) vừa sai số nhiều Đáp án D. "libraries" sai vì chủ ngữ số ít cần danh từ số ít
Câu 171. We do experiments in the science ______.
A. label
B. labour
C. labs
D. lab
→ Đáp án: D.
Giải thích: "lab" = cách viết tắt của "laboratory" (phòng thí nghiệm) Đáp án A. "label" sai vì nghĩa là "nhãn mác", sai nghĩa Đáp án B. "labour" sai vì nghĩa là "lao động", sai nghĩa Đáp án C. "labs" sai vì chủ ngữ "the science ___" số ít cần danh từ số ít
Câu 172. The school yard is ______ the two buildings.
A. behind of
B. among
C. between
D. in front
→ Đáp án: C.
Giải thích: "between" = ở giữa (hai vật); "between the two buildings" = giữa hai tòa nhà Đáp án A. "behind of" sai vì cụm này không tồn tại (đúng là "behind") Đáp án B. "among" sai vì "among" dùng khi ở giữa ba vật trở lên Đáp án D. "in front" sai vì thiếu "of" và sai nghĩa ("in front of" = phía trước)
Câu 173. Our classroom is ______ the second floor.
A. on
B. in
C. to
D. at
→ Đáp án: A.
Giải thích: giới từ chỉ tầng lầu là "on"; "on the second floor" = ở tầng hai Đáp án B. "in" sai vì "in the second floor" không phải cụm chuẩn Đáp án C. "to" sai vì "to" chỉ hướng di chuyển, không chỉ vị trí Đáp án D. "at" sai vì "at" dùng với địa chỉ cụ thể, không dùng với tầng lầu
Câu 174. The meeting will start ______ 8 a.m. tomorrow.
A. on
B. at
C. in
D. from
→ Đáp án: B.
Giải thích: giới từ chỉ giờ cụ thể là "at"; "at 8 a.m." = lúc 8 giờ sáng Đáp án A. "on" sai vì "on" dùng với ngày/thứ, không dùng với giờ Đáp án C. "in" sai vì "in" dùng với tháng/năm/buổi trong ngày, không dùng với giờ cụ thể Đáp án D. "from" sai vì "from" chỉ điểm bắt đầu của khoảng thời gian, không hợp nghĩa
Câu 175. She has been a student here ______ 2020.
A. from
B. in
C. since
D. for
→ Đáp án: C.
Giải thích: "since" + mốc thời gian (2020) = từ năm 2020 Đáp án A. "from" sai vì "from" thường đi kèm "to" (from...to...), không đứng một mình trong nghĩa này Đáp án B. "in" sai vì "in 2020" nghĩa là "vào năm 2020", không diễn tả "từ năm 2020 đến nay" Đáp án D. "for" sai vì "for" đi với khoảng thời gian (for 5 years), không đi với mốc thời gian
Câu 176. The new gym is ______ construction.
A. under
B. in
C. on
D. below
→ Đáp án: A.
Giải thích: cụm "under construction" = đang được xây dựng (cụm cố định) Đáp án B. "in" sai vì không có cụm "in construction" với nghĩa này Đáp án C. "on" sai vì không có cụm "on construction" trong tiếng Anh Đáp án D. "below" sai vì "below" chỉ vị trí thấp hơn, không tạo thành cụm "under construction"
Câu 177. Students can borrow books ______ the library.
A. with
B. of
C. by
D. from
→ Đáp án: D.
Giải thích: "borrow ... from" = mượn từ; "borrow books from the library" = mượn sách từ thư viện Đáp án A. "with" sai vì "with" chỉ công cụ/đi cùng, không hợp nghĩa Đáp án B. "of" sai vì không có cụm "borrow of" trong tiếng Anh Đáp án C. "by" sai vì "by" chỉ tác nhân/phương tiện, không hợp nghĩa
Câu 178. The Temple of Literature is the ______ university in Viet Nam.
A. once
B. one
C. one's
D. first
→ Đáp án: D.
Giải thích: "the first university" = trường đại học đầu tiên Đáp án A. "once" sai vì nghĩa là "một lần/ngày xưa", sai từ loại Đáp án B. "one" sai vì "the one university" không phải cụm chuẩn, sai nghĩa Đáp án C. "one's" sai vì đây là dạng sở hữu, không hợp nghĩa
Câu 179. We arrived ______ school early this morning.
A. on
B. in
C. at
D. to
→ Đáp án: C.
Giải thích: "arrive at" + địa điểm nhỏ (trường học) = đến trường Đáp án A. "on" sai vì "arrive on" không phải cụm chuẩn Đáp án B. "in" sai vì "arrive in" dùng với thành phố/quốc gia, không dùng với "school" Đáp án D. "to" sai vì "arrive" không đi với "to" (đúng là "arrive at/to" tùy địa điểm, nhưng "arrive to school" sai)
Câu 180. There is a large garden ______ our school.
A. in back
B. behind
C. behinds
D. back
→ Đáp án: B.
Giải thích: "behind" (prep) = phía sau; "behind our school" = phía sau trường Đáp án A. "in back" sai vì cụm chuẩn là "in back of" (Anh-Mỹ) hoặc "behind", "in back" đứng một mình sai Đáp án C. "behinds" sai vì từ này không tồn tại trong tiếng Anh Đáp án D. "back" sai vì "back" là danh từ/tính từ (lưng, phía sau), không phải giới từ
| Câu | 165 | 166 | 167 | 168 | 169 | 170 | 171 | 172 | 173 | 174 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | D | B | D | A | C | D | C | A | B |
| Câu | 175 | 176 | 177 | 178 | 179 | 180 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | A | D | D | C | B |
Phần C: Ngữ pháp theo chủ điểm (Câu 181–320)
140 câu ngữ pháp chia theo 7 chủ điểm trọng tâm của học kì 1, cộng 70 câu ôn tập tổng hợp. Đọc kĩ giải thích sau mỗi câu để nắm chắc quy tắc.
Thì hiện tại đơn (Câu 181–190)
Dấu hiệu: every day, usually, often, always. Nhớ quy tắc thêm -s/-es và cách dùng do/does.
Câu 181. My sister ______ to school by bus every day.
A. go
B. went
C. goes
D. going
→ Đáp án: C.
Giải thích: dấu hiệu "every day" → thì hiện tại đơn; chủ ngữ số ít "My sister" → động từ thêm -s/-es: "goes" Đáp án A. "go" sai vì chủ ngữ số ít cần động từ thêm -s Đáp án B. "went" sai vì đây là quá khứ đơn, không hợp với dấu hiệu "every day" Đáp án D. "going" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 182. They ______ football after school.
A. played
B. playing
C. plays
D. play
→ Đáp án: D.
Giải thích: chủ ngữ số nhiều "They" + thói quen → hiện tại đơn, động từ giữ nguyên "play" Đáp án A. "played" sai vì đây là quá khứ đơn, câu nói về thói quen hiện tại Đáp án B. "playing" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án C. "plays" sai vì chủ ngữ số nhiều không thêm -s
Câu 183. Water ______ at 100 degrees Celsius.
A. boils
B. boiled
C. boil
D. boiling
→ Đáp án: A.
Giải thích: sự thật hiển nhiên → hiện tại đơn; chủ ngữ "Water" số ít → "boils" Đáp án B. "boiled" sai vì đây là quá khứ đơn, không dùng cho sự thật hiển nhiên Đáp án C. "boil" sai vì chủ ngữ số ít cần động từ thêm -s Đáp án D. "boiling" sai vì V-ing không dùng cho sự thật hiển nhiên
Câu 184. She ______ her teeth twice a day.
A. brushed
B. brushing
C. brushes
D. brush
→ Đáp án: C.
Giải thích: dấu hiệu "twice a day" → hiện tại đơn; chủ ngữ "She" → "brushes" (tận cùng -sh thêm -es) Đáp án A. "brushed" sai vì đây là quá khứ đơn, không hợp với dấu hiệu thói quen Đáp án B. "brushing" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án D. "brush" sai vì chủ ngữ số ít cần động từ thêm -s/-es
Câu 185. My parents ______ in the countryside.
A. lived
B. living
C. live
D. lives
→ Đáp án: C.
Giải thích: chủ ngữ Số nhiều "My parents" → hiện tại đơn, động từ giữ nguyên "live" Đáp án A. "lived" sai vì đây là quá khứ đơn, câu nói về sự thật hiện tại Đáp án B. "living" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án D. "lives" sai vì chủ ngữ số nhiều không thêm -s
Câu 186. He ______ TV in the evening.
A. watches
B. watching
C. watch
D. watched
→ Đáp án: A.
Giải thích: dấu hiệu "in the evening" (thói quen) → hiện tại đơn; chủ ngữ "He" → "watches" Đáp án B. "watching" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án C. "watch" sai vì chủ ngữ số ít cần động từ thêm -es Đáp án D. "watched" sai vì đây là quá khứ đơn, không hợp với dấu hiệu thói quen
Câu 187. The sun ______ in the east.
A. rises
B. rose
C. rising
D. rise
→ Đáp án: A.
Giải thích: sự thật hiển nhiên → hiện tại đơn; chủ ngữ "The sun" số ít → "rises" Đáp án B. "rose" sai vì đây là quá khứ đơn, không dùng cho sự thật hiển nhiên Đáp án C. "rising" sai vì V-ing không dùng cho sự thật hiển nhiên Đáp án D. "rise" sai vì chủ ngữ số ít cần động từ thêm -s
Câu 188. I ______ my homework in the evening.
A. do
B. did
C. does
D. doing
→ Đáp án: A.
Giải thích: chủ ngữ "I" → hiện tại đơn, động từ giữ nguyên "do" Đáp án B. "did" sai vì đây là quá khứ đơn, câu nói về thói quen hiện tại Đáp án C. "does" sai vì "does" chỉ dùng với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít Đáp án D. "doing" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 189. Dogs ______ very good hearing.
A. have
B. has
C. having
D. had
→ Đáp án: A.
Giải thích: chủ ngữ Số nhiều "Dogs" → hiện tại đơn "have" Đáp án B. "has" sai vì "has" chỉ dùng với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít Đáp án C. "having" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án D. "had" sai vì đây là quá khứ đơn, câu nói về sự thật chung
Câu 190. She ______ to music while cooking.
A. listen
B. listening
C. listened
D. listens
→ Đáp án: D.
Giải thích: câu nói về thói quen → hiện tại đơn; chủ ngữ "She" → "listens" Đáp án A. "listen" sai vì chủ ngữ số ít cần động từ thêm -s Đáp án B. "listening" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án C. "listened" sai vì đây là quá khứ đơn, câu nói về thói quen hiện tại
| Câu | 181 | 182 | 183 | 184 | 185 | 186 | 187 | 188 | 189 | 190 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | D | A | C | C | A | A | A | A | D |
Động từ chỉ sở thích + V-ing (Câu 191–200)
like, love, enjoy, hate, dislike, don't mind, be fond of + V-ing.
Câu 191. My brother enjoys ______ chess with our dad.
A. play
B. to play
C. plays
D. playing
→ Đáp án: D.
Giải thích: cấu trúc "enjoy + V-ing"; "enjoy playing chess" = thích chơi cờ Đáp án A. "play" sai vì sau "enjoy" phải dùng V-ing, không dùng nguyên thể Đáp án B. "to play" sai vì sau "enjoy" không dùng "to-V" Đáp án C. "plays" sai vì sau "enjoy" không chia động từ theo ngôi
Câu 192. She loves ______ to pop music.
A. to listen
B. listens
C. listen
D. listening
→ Đáp án: D.
Giải thích: cấu trúc "love + V-ing"; "love listening to music" = yêu thích nghe nhạc Đáp án A. "to listen" sai vì trong chương trình lớp 7, "love" đi với V-ing ("love to listen" ít dùng hơn và không phải trọng tâm) Đáp án B. "listens" sai vì sau "love" không chia động từ theo ngôi Đáp án C. "listen" sai vì sau "love" (chỉ sở thích) phải dùng V-ing
Câu 193. They like ______ camping at the weekend.
A. to go
B. going
C. go
D. goes
→ Đáp án: B.
Giải thích: cấu trúc "like + V-ing"; "like going camping" = thích đi cắm trại Đáp án A. "to go" sai vì trọng tâm lớp 7 là "like + V-ing" Đáp án C. "go" sai vì sau "like" (chỉ sở thích) phải dùng V-ing Đáp án D. "goes" sai vì sau "like" không chia động từ theo ngôi
Câu 194. He hates ______ up early.
A. to get
B. getting
C. get
D. gets
→ Đáp án: B.
Giải thích: cấu trúc "hate + V-ing"; "hate getting up early" = ghét dậy sớm Đáp án A. "to get" sai vì trọng tâm lớp 7 là "hate + V-ing" Đáp án C. "get" sai vì sau "hate" phải dùng V-ing Đáp án D. "gets" sai vì sau "hate" không chia động từ theo ngôi
Câu 195. My mum dislikes ______ in crowded places.
A. to be
B. being
C. be
D. is
→ Đáp án: B.
Giải thích: cấu trúc "dislike + V-ing"; "dislike being" = không thích ở Đáp án A. "to be" sai vì trọng tâm lớp 7 là "dislike + V-ing" Đáp án C. "be" sai vì sau "dislike" phải dùng V-ing Đáp án D. "is" sai vì sau "dislike" không dùng động từ "to be" chia thì
Câu 196. Do you mind ______ me with my homework?
A. helping
B. help
C. helps
D. to help
→ Đáp án: A.
Giải thích: cấu trúc "mind + V-ing" (phiền làm gì); "Do you mind helping me?" = Bạn có phiền giúp tôi không? Đáp án B. "help" sai vì sau "mind" phải dùng V-ing Đáp án C. "helps" sai vì sau "mind" không chia động từ theo ngôi Đáp án D. "to help" sai vì sau "mind" không dùng "to-V"
Câu 197. She is interested in ______ badminton.
A. plays
B. playing
C. play
D. to play
→ Đáp án: B.
Giải thích: cấu trúc "be interested in + V-ing"; "interested in playing" = thích chơi Đáp án A. "plays" sai vì sau giới từ "in" không chia động từ Đáp án C. "play" sai vì sau giới từ "in" phải dùng V-ing Đáp án D. "to play" sai vì sau giới từ "in" không dùng "to-V"
Câu 198. My dad enjoys ______ newspapers in the morning.
A. reading
B. read
C. to read
D. reads
→ Đáp án: A.
Giải thích: cấu trúc "enjoy + V-ing"; "enjoy reading newspapers" = thích đọc báo Đáp án B. "read" sai vì sau "enjoy" phải dùng V-ing Đáp án C. "to read" sai vì sau "enjoy" không dùng "to-V" Đáp án D. "reads" sai vì sau "enjoy" không chia động từ theo ngôi
Câu 199. They don't mind ______ for us.
A. waits
B. wait
C. waiting
D. to wait
→ Đáp án: C.
Giải thích: cấu trúc "mind + V-ing"; "don't mind waiting" = không ngại chờ đợi Đáp án A. "waits" sai vì sau "mind" không chia động từ theo ngôi Đáp án B. "wait" sai vì sau "mind" phải dùng V-ing Đáp án D. "to wait" sai vì sau "mind" không dùng "to-V"
Câu 200. I love ______ with my friends at break time.
A. chats
B. chatting
C. chat
D. to chat
→ Đáp án: B.
Giải thích: cấu trúc "love + V-ing"; "love chatting" = rất thích trò chuyện Đáp án A. "chats" sai vì sau "love" không chia động từ theo ngôi Đáp án C. "chat" sai vì sau "love" (chỉ sở thích) phải dùng V-ing Đáp án D. "to chat" sai vì trọng tâm lớp 7 là "love + V-ing"
| Câu | 191 | 192 | 193 | 194 | 195 | 196 | 197 | 198 | 199 | 200 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | D | B | B | B | A | B | A | C | B |
Câu đơn (Câu 201–210)
Một mệnh đề độc lập, đầy đủ chủ ngữ và động từ, hòa hợp số ít/số nhiều.
Câu 201. Which of the following is a simple sentence?
A. When she sings, I listen happily.
B. She likes music and she plays the piano.
C. She likes music.
D. Singing beautifully in the rain.
→ Đáp án: C.
Giải thích: "She likes music." là câu đơn: một mệnh đề độc lập với đầy đủ chủ ngữ (She) và vị ngữ (likes music) Đáp án A. "When she sings, I listen happily." sai vì đây là câu phức (có mệnh đề phụ "When she sings") Đáp án B. "She likes music and she plays the piano." sai vì đây là câu ghép (hai mệnh đề nối bằng "and") Đáp án D. "Singing beautifully in the rain." sai vì đây là cụm từ, thiếu chủ ngữ và động từ chính
Câu 202. The subject in the sentence "My brother plays chess." is ______.
A. plays
B. My brother
C. plays chess
D. chess
→ Đáp án: B.
Giải thích: chủ ngữ là người/vật thực hiện hành động: "My brother" (anh trai tôi) Đáp án A. "plays" sai vì đây là động từ (vị ngữ), không phải chủ ngữ Đáp án C. "plays chess" sai vì đây là vị ngữ (động từ + tân ngữ), không phải chủ ngữ Đáp án D. "chess" sai vì đây là tân ngữ (vật chịu tác động), không phải chủ ngữ
Câu 203. Which sentence has the correct word order?
A. They play football every day.
B. Play they football every day.
C. Football they play every day.
D. They every day play football.
→ Đáp án: A.
Giải thích: trật tự đúng của câu đơn: Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ + Trạng ngữ (They + play + football + every day) Đáp án B. "Play they football every day." sai vì động từ "play" không đứng trước chủ ngữ trong câu khẳng định Đáp án C. "Football they play every day." sai vì tân ngữ "football" không đứng đầu câu khẳng định Đáp án D. "They every day play football." sai vì trạng ngữ "every day" đặt sai vị trí (phải đứng cuối câu)
Câu 204. The verb in the sentence "She sings beautifully." is ______.
A. She
B. beautifully
C. She sings
D. sings
→ Đáp án: D.
Giải thích: động từ là từ chỉ hành động: "sings" (hát) Đáp án A. "She" sai vì đây là chủ ngữ (đại từ), không phải động từ Đáp án B. "beautifully" sai vì đây là trạng từ bổ nghĩa, không phải động từ Đáp án C. "She sings" sai vì đây là cả chủ ngữ + động từ, không phải riêng động từ
Câu 205. Choose the correct sentence.
A. My mum every evening cooks dinner.
B. My mum cooks dinner every evening.
C. Cooks my mum dinner every evening.
D. Dinner my mum cooks every evening.
→ Đáp án: B.
Giải thích: trật tự đúng: Chủ ngữ (My mum) + Động từ (cooks) + Tân ngữ (dinner) + Trạng ngữ (every evening) Đáp án A. "My mum every evening cooks dinner." sai vì trạng ngữ chen giữa chủ ngữ và động từ Đáp án C. "Cooks my mum dinner every evening." sai vì động từ đứng trước chủ ngữ trong câu khẳng định Đáp án D. "Dinner my mum cooks every evening." sai vì tân ngữ đứng đầu câu khẳng định
Câu 206. In the sentence "The cat sleeps on the sofa.", the verb is ______.
A. sleeps
B. on the sofa
C. The cat
D. cat
→ Đáp án: A.
Giải thích: động từ là "sleeps" (ngủ) Đáp án B. "on the sofa" sai vì đây là cụm trạng ngữ chỉ nơi chốn, không phải động từ Đáp án C. "The cat" sai vì đây là chủ ngữ, không phải động từ Đáp án D. "cat" sai vì đây là danh từ trong chủ ngữ, không phải động từ
Câu 207. Which of the following is NOT a simple sentence?
A. They swim in the pool.
B. We eat lunch at noon.
C. I like tea, but my sister likes coffee.
D. He reads books.
→ Đáp án: C.
Giải thích: "I like tea, but my sister likes coffee." là câu ghép (hai mệnh đề nối bằng "but"), không phải câu đơn Đáp án A. "They swim in the pool." sai vì đây là câu đơn (một mệnh đề) Đáp án B. "We eat lunch at noon." sai vì đây là câu đơn (một mệnh đề) Đáp án D. "He reads books." sai vì đây là câu đơn (một mệnh đề)
Câu 208. The object in the sentence "She bought a new bike." is ______.
A. She bought
B. She
C. a new bike
D. bought
→ Đáp án: C.
Giải thích: tân ngữ là vật chịu tác động của hành động: "a new bike" (một chiếc xe đạp mới) Đáp án A. "She bought" sai vì đây là chủ ngữ + động từ, không phải tân ngữ Đáp án B. "She" sai vì đây là chủ ngữ, không phải tân ngữ Đáp án D. "bought" sai vì đây là động từ, không phải tân ngữ
Câu 209. Choose the sentence with correct punctuation.
A. My hobby is reading books.
B. my hobby is Reading books.
C. my hobby is reading books.
D. My hobby is reading books
→ Đáp án: A.
Giải thích: câu đúng phải viết hoa chữ đầu và kết thúc bằng dấu chấm: "My hobby is reading books." Đáp án B. "my hobby is Reading books." sai vì không viết hoa đầu câu và viết hoa sai "Reading" Đáp án C. "my hobby is reading books." sai vì không viết hoa chữ cái đầu câu Đáp án D. "My hobby is reading books" sai vì thiếu dấu chấm cuối câu
Câu 210. A simple sentence must have ______.
A. two subjects
B. two verbs
C. a subject and a verb
D. a conjunction
→ Đáp án: C.
Giải thích: câu đơn gồm một mệnh đề độc lập, tối thiểu phải có chủ ngữ và động từ Đáp án A. "two subjects" sai vì câu đơn chỉ cần một chủ ngữ Đáp án B. "two verbs" sai vì câu đơn chỉ cần một động từ chính Đáp án D. "a conjunction" sai vì liên từ dùng để nối mệnh đề trong câu ghép/câu phức
| Câu | 201 | 202 | 203 | 204 | 205 | 206 | 207 | 208 | 209 | 210 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | B | A | D | B | A | C | C | A | C |
Thì quá khứ đơn (Câu 211–220)
Dấu hiệu: yesterday, last week, ago. Phủ định/nghi vấn dùng did + nguyên thể.
Câu 211. We ______ to Ha Long Bay last summer.
A. go
B. goes
C. went
D. going
→ Đáp án: C.
Giải thích: dấu hiệu "last summer" → quá khứ đơn; quá khứ của "go" là "went" Đáp án A. "go" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ Đáp án B. "goes" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì Đáp án D. "going" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 212. She ______ her homework yesterday evening.
A. do
B. doing
C. did
D. does
→ Đáp án: C.
Giải thích: dấu hiệu "yesterday evening" → quá khứ đơn; quá khứ của "do" là "did" Đáp án A. "do" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ Đáp án B. "doing" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án D. "does" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì
Câu 213. They ______ football last Sunday.
A. plays
B. play
C. playing
D. played
→ Đáp án: D.
Giải thích: dấu hiệu "last Sunday" → quá khứ đơn; "play" có quy tắc → "played" Đáp án A. "plays" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì Đáp án B. "play" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ Đáp án C. "playing" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 214. I ______ my keys yesterday, but I found them later.
A. losing
B. loses
C. lost
D. lose
→ Đáp án: C.
Giải thích: dấu hiệu "yesterday" → quá khứ đơn; quá khứ của "lose" là "lost" Đáp án A. "losing" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án B. "loses" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì Đáp án D. "lose" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ
Câu 215. He ______ a letter to his friend last week.
A. write
B. wrote
C. writes
D. writing
→ Đáp án: B.
Giải thích: dấu hiệu "last week" → quá khứ đơn; quá khứ của "write" là "wrote" Đáp án A. "write" sai vì đây là hiện tại đơn, sai thì Đáp án C. "writes" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ Đáp án D. "writing" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 216. We ______ TV until 10 p.m. last night.
A. watches
B. watch
C. watching
D. watched
→ Đáp án: D.
Giải thích: dấu hiệu "last night" → quá khứ đơn; "watched" = đã xem Đáp án A. "watches" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì Đáp án B. "watch" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ Đáp án C. "watching" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 217. She ______ to school late yesterday.
A. come
B. came
C. comes
D. coming
→ Đáp án: B.
Giải thích: dấu hiệu "yesterday" → quá khứ đơn; quá khứ của "come" là "came" Đáp án A. "come" sai vì đây là hiện tại đơn, sai thì Đáp án C. "comes" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ Đáp án D. "coming" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 218. They ______ in the river last weekend.
A. swimming
B. swam
C. swims
D. swim
→ Đáp án: B.
Giải thích: dấu hiệu "last weekend" → quá khứ đơn; quá khứ của "swim" là "swam" Đáp án A. "swimming" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án C. "swims" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì Đáp án D. "swim" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ
Câu 219. I ______ my grandmother two days ago.
A. visit
B. visited
C. visits
D. visiting
→ Đáp án: B.
Giải thích: dấu hiệu "two days ago" → quá khứ đơn; "visited" = đã thăm Đáp án A. "visit" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ Đáp án C. "visits" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì Đáp án D. "visiting" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 220. He ______ his bike to school yesterday.
A. rode
B. rides
C. ride
D. riding
→ Đáp án: A.
Giải thích: dấu hiệu "yesterday" → quá khứ đơn; quá khứ của "ride" là "rode" Đáp án B. "rides" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ Đáp án C. "ride" sai vì đây là hiện tại đơn, sai thì Đáp án D. "riding" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
| Câu | 211 | 212 | 213 | 214 | 215 | 216 | 217 | 218 | 219 | 220 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | C | D | C | B | D | B | B | B | A |
So sánh: like, (not) as…as, different from (Câu 221–230)
as…as, so sánh hơn, so sánh nhất, different from.
Câu 221. This picture is not ______ that one.
A. as beautiful
B. as beautiful as
C. so beautiful than
D. beautiful as
→ Đáp án: B.
Giải thích: cấu trúc so sánh bằng phủ định: "not as + adj + as"; "not as beautiful as" = không đẹp bằng Đáp án A. "as beautiful" sai vì thiếu "as" thứ hai trong cấu trúc so sánh bằng Đáp án C. "so beautiful than" sai vì cấu trúc sai ("than" không đi với "as...as") Đáp án D. "beautiful as" sai vì thiếu "as" đầu tiên trong cấu trúc
Câu 222. My house is ______ yours.
A. different than
B. different as
C. different from
D. different to
→ Đáp án: C.
Giải thích: cụm cố định "different from" = khác với Đáp án A. "different than" sai vì "different" không đi với "than" trong tiếng Anh chuẩn Đáp án B. "different as" sai vì cụm này không tồn tại trong tiếng Anh Đáp án D. "different to" sai vì cụm chuẩn là "different from", không phải "different to"
Câu 223. She sings ______ a singer.
A. likes
B. as
C. like
D. likely
→ Đáp án: C.
Giải thích: "sing like a singer" = hát như một ca sĩ; "like" (giới từ) = giống như Đáp án A. "likes" sai vì đây là động từ (thích), sai từ loại và sai nghĩa Đáp án B. "as" sai vì "as" đứng một mình không tạo thành cụm "giống như" (cần "as...as") Đáp án D. "likely" sai vì nghĩa là "có khả năng", sai nghĩa
Câu 224. This test is ______ the last one.
A. difficult as
B. as difficult than
C. as difficult as
D. more difficult as
→ Đáp án: C.
Giải thích: cấu trúc so sánh bằng: "as + adj + as"; "as difficult as" = khó như Đáp án A. "difficult as" sai vì thiếu "as" đầu tiên Đáp án B. "as difficult than" sai vì sau "as...as" không dùng "than" Đáp án D. "more difficult as" sai vì "more...than" mới đúng, không dùng "as"
Câu 225. Her voice is sweet ______ honey.
A. alike
B. likes
C. like
D. as
→ Đáp án: C.
Giải thích: "sweet like honey" = ngọt ngào như mật ong; "like" = giống như Đáp án A. "alike" sai vì "alike" là tính từ (giống nhau), không dùng sau danh từ kiểu này Đáp án B. "likes" sai vì đây là động từ (thích), sai từ loại Đáp án D. "as" sai vì "as" đứng một mình không có nghĩa "giống như"
Câu 226. My brother is not ______ me.
A. tall as
B. as tall as
C. so tall than
D. as tall than
→ Đáp án: B.
Giải thích: cấu trúc so sánh bằng phủ định: "not as + adj + as"; "not as tall as" = không cao bằng Đáp án A. "tall as" sai vì thiếu "as" đầu tiên Đáp án C. "so tall than" sai vì cấu trúc sai hoàn toàn Đáp án D. "as tall than" sai vì sau "as...as" không dùng "than"
Câu 227. This restaurant is ______ from the one near my house.
A. difference
B. differently
C. different
D. differ
→ Đáp án: C.
Giải thích: cụm "be different from" = khác với; sau "is" cần tính từ "different" Đáp án A. "difference" sai vì đây là danh từ (sự khác biệt), sai từ loại Đáp án B. "differently" sai vì đây là trạng từ, sau "is" cần tính từ Đáp án D. "differ" sai vì đây là động từ (khác nhau), sai từ loại
Câu 228. He runs ______ his brother.
A. as fast than
B. fast as
C. as fast as
D. so fast than
→ Đáp án: C.
Giải thích: cấu trúc so sánh bằng: "as + adv + as"; "as fast as" = nhanh như Đáp án A. "as fast than" sai vì sau "as...as" không dùng "than" Đáp án B. "fast as" sai vì thiếu "as" đầu tiên Đáp án D. "so fast than" sai vì cấu trúc sai hoàn toàn
Câu 229. Her dress is ______ mine in colour.
A. the same as
B. same as
C. same like
D. the same than
→ Đáp án: A.
Giải thích: cụm cố định "the same as" = giống hệt Đáp án B. "same as" sai vì thiếu mạo từ "the" trong cụm cố định Đáp án C. "same like" sai vì cụm này không tồn tại trong tiếng Anh Đáp án D. "the same than" sai vì "the same" đi với "as", không đi với "than"
Câu 230. Learning English is ______ learning French.
A. alike
B. likes
C. as
D. like
→ Đáp án: D.
Giải thích: "like" (giới từ) = giống như; "Learning English is like learning French" = Học tiếng Anh giống như học tiếng Pháp Đáp án A. "alike" sai vì "alike" thường đứng cuối câu hoặc sau động từ "look", không dùng sau "is" kiểu này Đáp án B. "likes" sai vì đây là động từ (thích), sai từ loại và sai nghĩa Đáp án C. "as" sai vì "as" đứng một mình không có nghĩa "giống như"
| Câu | 221 | 222 | 223 | 224 | 225 | 226 | 227 | 228 | 229 | 230 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | C | C | C | C | B | C | C | A | D |
Lượng từ: some, a lot of, lots of (Câu 231–240)
Phân biệt some/any, many/much, a lot of/lots of với danh từ đếm được/không đếm được.
Câu 231. There are ______ books on the shelf.
A. much
B. a little
C. any
D. a lot of
→ Đáp án: D.
Giải thích: "books" đếm được số nhiều + câu khẳng định → "a lot of" Đáp án A. "much" sai vì "much" dùng với danh từ không đếm được Đáp án B. "a little" sai vì "a little" dùng với danh từ không đếm được Đáp án C. "any" sai vì "any" thường dùng trong câu phủ định/nghi vấn, không dùng trong câu khẳng định này
Câu 232. She doesn't have ______ free time.
A. lots of
B. many
C. much
D. a lot of
→ Đáp án: C.
Giải thích: "free time" không đếm được + câu phủ định → "much" Đáp án A. "lots of" sai vì tương tự "a lot of", không hợp trong câu phủ định này Đáp án B. "many" sai vì "many" dùng với danh từ đếm được số nhiều Đáp án D. "a lot of" sai vì trong câu phủ định với danh từ không đếm được, "much" tự nhiên hơn; "a lot of" ít dùng sau "doesn't have" kiểu này
Câu 233. Would you like ______ tea?
A. any
B. some
C. many
D. much
→ Đáp án: B.
Giải thích: câu mời mọc (Would you like...?) dùng "some" dù là câu hỏi Đáp án A. "any" sai vì trong câu mời mọc, "some" lịch sự và tự nhiên hơn "any" Đáp án C. "many" sai vì "tea" không đếm được Đáp án D. "much" sai vì "Would you like much tea?" không tự nhiên
Câu 234. There aren't ______ students in the classroom.
A. a lot
B. many
C. lots
D. much
→ Đáp án: B.
Giải thích: "students" đếm được số nhiều + câu phủ định → "many" Đáp án A. "a lot" sai vì sau "aren't" cần "many", "a lot" không đứng sau "aren't" trực tiếp Đáp án C. "lots" sai vì "lots" không dùng trong câu phủ định kiểu này Đáp án D. "much" sai vì "much" dùng với danh từ không đếm được
Câu 235. He has ______ interesting hobbies.
A. a little
B. much
C. lots of
D. any
→ Đáp án: C.
Giải thích: "hobbies" đếm được số nhiều + câu khẳng định → "lots of" (= a lot of) Đáp án A. "a little" sai vì "a little" dùng với danh từ không đếm được Đáp án B. "much" sai vì "much" dùng với danh từ không đếm được Đáp án D. "any" sai vì "any" thường dùng trong câu phủ định/nghi vấn
Câu 236. I need ______ information about the course.
A. many
B. a few
C. some
D. several
→ Đáp án: C.
Giải thích: "information" không đếm được + câu khẳng định → "some" Đáp án A. "many" sai vì "many" dùng với danh từ đếm được Đáp án B. "a few" sai vì "a few" dùng với danh từ đếm được số nhiều Đáp án D. "several" sai vì "several" dùng với danh từ đếm được số nhiều
Câu 237. There is ______ milk in the bottle.
A. few
B. a little
C. many
D. a few
→ Đáp án: B.
Giải thích: "milk" không đếm được → "a little" (= một ít) Đáp án A. "few" sai vì "few" mang nghĩa phủ định (hầu như không), không hợp ý câu Đáp án C. "many" sai vì "many" dùng với danh từ đếm được số nhiều Đáp án D. "a few" sai vì "a few" dùng với danh từ đếm được số nhiều
Câu 238. Do you have ______ questions?
A. a little
B. any
C. much
D. some
→ Đáp án: B.
Giải thích: câu hỏi thông thường + danh từ đếm được số nhiều → "any" Đáp án A. "a little" sai vì "a little" dùng với danh từ không đếm được Đáp án C. "much" sai vì "much" dùng với danh từ không đếm được Đáp án D. "some" sai vì trong câu hỏi thông thường (không phải lời mời), "any" tự nhiên hơn
Câu 239. She bought ______ souvenirs for her friends.
A. a lot of
B. much
C. any
D. a little
→ Đáp án: A.
Giải thích: "souvenirs" đếm được số nhiều + câu khẳng định → "a lot of" Đáp án B. "much" sai vì "much" dùng với danh từ không đếm được Đáp án C. "any" sai vì "any" thường dùng trong câu phủ định/nghi vấn Đáp án D. "a little" sai vì "a little" dùng với danh từ không đếm được
Câu 240. We have ______ time before the bus comes.
A. a few
B. a little
C. many
D. few
→ Đáp án: B.
Giải thích: "time" không đếm được → "a little" (= một ít thời gian) Đáp án A. "a few" sai vì "a few" dùng với danh từ đếm được số nhiều Đáp án C. "many" sai vì "many" dùng với danh từ đếm được số nhiều Đáp án D. "few" sai vì "few" mang nghĩa phủ định (hầu như không có), trái ý câu
| Câu | 231 | 232 | 233 | 234 | 235 | 236 | 237 | 238 | 239 | 240 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | C | B | B | C | C | B | B | A | B |
Giới từ chỉ thời gian và địa điểm (Câu 241–250)
at/on/in với thời gian; behind, in front of, between, next to với địa điểm.
Câu 241. The concert starts ______ 7 p.m.
A. at
B. to
C. on
D. in
→ Đáp án: A.
Giải thích: giới từ chỉ giờ cụ thể là "at"; "at 7 p.m." = lúc 7 giờ tối Đáp án B. "to" sai vì "to" chỉ hướng, không chỉ thời điểm Đáp án C. "on" sai vì "on" dùng với ngày/thứ, không dùng với giờ Đáp án D. "in" sai vì "in" dùng với tháng/năm, không dùng với giờ cụ thể
Câu 242. My birthday is ______ May.
A. of
B. in
C. at
D. on
→ Đáp án: B.
Giải thích: giới từ chỉ tháng là "in"; "in May" = vào tháng Năm Đáp án A. "of" sai vì "of" không phải giới từ chỉ thời gian trong cụm này Đáp án C. "at" sai vì "at" dùng với giờ, không dùng với tháng Đáp án D. "on" sai vì "on" dùng với ngày cụ thể, không dùng với tháng
Câu 243. We have English ______ Mondays.
A. in
B. at
C. on
D. to
→ Đáp án: C.
Giải thích: giới từ chỉ thứ trong tuần là "on"; "on Mondays" = vào các ngày thứ Hai Đáp án A. "in" sai vì "in" dùng với tháng/năm, không dùng với thứ Đáp án B. "at" sai vì "at" dùng với giờ cụ thể, không dùng với thứ Đáp án D. "to" sai vì "to" chỉ hướng, không chỉ thời gian
Câu 244. The cat often hides ______ the bed.
A. over
B. above
C. on
D. under
→ Đáp án: D.
Giải thích: "under" = ở dưới; "under the bed" = dưới gầm giường Đáp án A. "over" sai vì "over" chỉ chuyển động qua phía trên, không chỉ vị trí ẩn nấp Đáp án B. "above" sai vì "above" chỉ vị trí cao hơn nhưng không chạm, không hợp với "giường" Đáp án C. "on" sai vì "on" nghĩa là "ở trên", trái nghĩa với ý câu
Câu 245. She was born ______ 2013.
A. from
B. at
C. on
D. in
→ Đáp án: D.
Giải thích: giới từ chỉ năm là "in"; "in 2013" = vào năm 2013 Đáp án A. "from" sai vì "from" chỉ điểm bắt đầu, không hợp nghĩa Đáp án B. "at" sai vì "at" dùng với giờ, không dùng với năm Đáp án C. "on" sai vì "on" dùng với ngày cụ thể, không dùng với năm
Câu 246. The keys are ______ the table.
A. under
B. at
C. in
D. on
→ Đáp án: D.
Giải thích: "on" = ở trên bề mặt; "on the table" = trên bàn Đáp án A. "under" sai vì "under" nghĩa là "ở dưới", trái nghĩa với ý câu Đáp án B. "at" sai vì "at" chỉ địa điểm chung, không diễn tả "trên mặt bàn" Đáp án C. "in" sai vì "in" nghĩa là "ở trong", không hợp với mặt bàn
Câu 247. We will meet ______ Sunday morning.
A. at
B. to
C. on
D. in
→ Đáp án: C.
Giải thích: giới từ chỉ buổi của ngày cụ thể là "on"; "on Sunday morning" = vào sáng Chủ nhật Đáp án A. "at" sai vì "at" dùng với giờ cụ thể, không dùng với buổi Đáp án B. "to" sai vì "to" chỉ hướng, không chỉ thời gian Đáp án D. "in" sai vì "in the morning" đúng nhưng "in Sunday morning" sai
Câu 248. The bank is ______ the post office and the bakery.
A. between
B. among
C. behind
D. next
→ Đáp án: A.
Giải thích: "between" = ở giữa (hai vật); "between A and B" = giữa A và B Đáp án B. "among" sai vì "among" dùng khi ở giữa ba vật trở lên Đáp án C. "behind" sai vì nghĩa là "phía sau", không phải "ở giữa" Đáp án D. "next" sai vì thiếu "to" (đúng là "next to") và sai nghĩa
Câu 249. He usually gets up ______ 6 o'clock.
A. to
B. on
C. at
D. in
→ Đáp án: C.
Giải thích: giới từ chỉ giờ cụ thể là "at"; "at 6 o'clock" = lúc 6 giờ Đáp án A. "to" sai vì "to" chỉ hướng, không chỉ thời điểm Đáp án B. "on" sai vì "on" dùng với ngày/thứ, không dùng với giờ Đáp án D. "in" sai vì "in" dùng với tháng/năm/buổi, không dùng với giờ cụ thể
Câu 250. We hang the picture ______ the wall.
A. above
B. at
C. in
D. on
→ Đáp án: D.
Giải thích: "on the wall" = trên tường (tiếp xúc bề mặt) Đáp án A. "above" sai vì "above" chỉ vị trí cao hơn không tiếp xúc, không hợp với "treo tranh" Đáp án B. "at" sai vì "at" không diễn tả vật treo trên bề mặt tường Đáp án C. "in" sai vì "in the wall" nghĩa là "trong tường", sai nghĩa
| Câu | 241 | 242 | 243 | 244 | 245 | 246 | 247 | 248 | 249 | 250 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | B | C | D | D | D | C | A | C | D |
Ôn tập tổng hợp ngữ pháp (Câu 251–320)
70 câu tổng hợp cả 7 chủ điểm — làm như một đề thi thu nhỏ để kiểm tra toàn diện.
Câu 251. My little brother ______ his teeth every morning and evening.
A. brushes
B. brushed
C. brush
D. brushing
→ Đáp án: A.
Giải thích: dấu hiệu "every morning and evening" → hiện tại đơn; chủ ngữ "My little brother" số ít → "brushes" Đáp án B. "brushed" sai vì đây là quá khứ đơn, không hợp với dấu hiệu thói quen Đáp án C. "brush" sai vì chủ ngữ số ít cần động từ thêm -es Đáp án D. "brushing" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 252. She ______ to the market every morning.
A. went
B. go
C. goes
D. going
→ Đáp án: C.
Giải thích: dấu hiệu "every morning" → hiện tại đơn; chủ ngữ "She" → "goes" Đáp án A. "went" sai vì đây là quá khứ đơn, không hợp với dấu hiệu thói quen Đáp án B. "go" sai vì chủ ngữ số ít cần động từ thêm -s Đáp án D. "going" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 253. They ______ a new house last year.
A. bought
B. buys
C. buying
D. buy
→ Đáp án: A.
Giải thích: dấu hiệu "last year" → quá khứ đơn; quá khứ của "buy" là "bought" Đáp án B. "buys" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì Đáp án C. "buying" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án D. "buy" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ
Câu 254. My hobby is ______ stamps.
A. collecting
B. collect
C. collects
D. to collect
→ Đáp án: A.
Giải thích: sau "is" (nói về sở thích) dùng V-ing; "collecting stamps" = sưu tầm tem Đáp án B. "collect" sai vì sau "is" không dùng động từ nguyên thể Đáp án C. "collects" sai vì đây là động từ chia ngôi thứ ba, sai cấu trúc Đáp án D. "to collect" sai vì trọng tâm lớp 7 là dùng V-ing sau "is" khi nói về sở thích
Câu 255. There ______ a lot of rain yesterday.
A. were
B. are
C. is
D. was
→ Đáp án: D.
Giải thích: dấu hiệu "yesterday" → quá khứ đơn; "rain" không đếm được → "was" Đáp án A. "were" sai vì "rain" không đếm được nên không dùng "were" Đáp án B. "are" sai vì vừa sai thì vừa sai số ("rain" không đếm được) Đáp án C. "is" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ
Câu 256. He doesn't like ______ football.
A. play
B. to play
C. playing
D. plays
→ Đáp án: C.
Giải thích: cấu trúc "like + V-ing" (phủ định cũng vậy); "like playing football" = thích chơi bóng đá Đáp án A. "play" sai vì sau "like" phải dùng V-ing Đáp án B. "to play" sai vì trọng tâm lớp 7 là "like + V-ing" Đáp án D. "plays" sai vì sau "like" không chia động từ theo ngôi
Câu 257. We ______ to the zoo last Sunday.
A. go
B. goes
C. going
D. went
→ Đáp án: D.
Giải thích: dấu hiệu "last Sunday" → quá khứ đơn; quá khứ của "go" là "went" Đáp án A. "go" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ Đáp án B. "goes" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì Đáp án C. "going" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 258. She is ______ than her sister.
A. more tall
B. tallest
C. tall
D. taller
→ Đáp án: D.
Giải thích: cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: "taller" (tall → taller) Đáp án A. "more tall" sai vì tính từ ngắn "tall" thêm -er, không dùng "more" Đáp án B. "tallest" sai vì đây là so sánh nhất, câu không có "the" và chỉ so sánh hai người Đáp án C. "tall" sai vì sau "is" trong câu so sánh cần dạng so sánh hơn
Câu 259. I ______ my grandparents last weekend.
A. visits
B. visited
C. visit
D. visiting
→ Đáp án: B.
Giải thích: dấu hiệu "last weekend" → quá khứ đơn; "visited" = đã thăm Đáp án A. "visits" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì Đáp án C. "visit" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ Đáp án D. "visiting" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 260. How ______ water do you drink a day?
A. a lot
B. many
C. much
D. some
→ Đáp án: C.
Giải thích: "water" không đếm được → "How much" Đáp án A. "a lot" sai vì sau "How" phải là "much/many" Đáp án B. "many" sai vì "many" dùng với danh từ đếm được Đáp án D. "some" sai vì "How some water" không phải cấu trúc đúng
Câu 261. Our class ______ the school yard every Saturday.
A. cleaned
B. cleans
C. clean
D. cleaning
→ Đáp án: B.
Giải thích: dấu hiệu "every Saturday" → hiện tại đơn; chủ ngữ "Our class" số ít → "cleans" Đáp án A. "cleaned" sai vì đây là quá khứ đơn, không hợp với dấu hiệu thói quen Đáp án C. "clean" sai vì chủ ngữ số ít cần động từ thêm -s Đáp án D. "cleaning" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 262. My mother ______ delicious meals every day.
A. cooked
B. cook
C. cooks
D. cooking
→ Đáp án: C.
Giải thích: dấu hiệu "every day" → hiện tại đơn; chủ ngữ "My mother" → "cooks" Đáp án A. "cooked" sai vì đây là quá khứ đơn, không hợp với dấu hiệu thói quen Đáp án B. "cook" sai vì chủ ngữ số ít cần động từ thêm -s Đáp án D. "cooking" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 263. He ______ his homework before dinner yesterday.
A. finished
B. finishing
C. finish
D. finishes
→ Đáp án: A.
Giải thích: dấu hiệu "yesterday" → quá khứ đơn; "finished" = đã hoàn thành Đáp án B. "finishing" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án C. "finish" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ Đáp án D. "finishes" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì
Câu 264. This book is ______ than that one.
A. interestinger
B. interesting
C. most interesting
D. more interesting
→ Đáp án: D.
Giải thích: so sánh hơn với tính từ dài: "more interesting" Đáp án A. "interestinger" sai vì tính từ dài không thêm -er Đáp án B. "interesting" sai vì thiếu "more" trong cấu trúc so sánh hơn Đáp án C. "most interesting" sai vì đây là so sánh nhất, câu chỉ so sánh hai vật
Câu 265. She ______ English for two hours yesterday.
A. study
B. studying
C. studied
D. studies
→ Đáp án: C.
Giải thích: dấu hiệu "yesterday" → quá khứ đơn; "studied" = đã học Đáp án A. "study" sai vì đây là hiện tại đơn, sai thì Đáp án B. "studying" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án D. "studies" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ
Câu 266. Would you like ______ orange juice?
A. some
B. many
C. any
D. much
→ Đáp án: A.
Giải thích: câu mời mọc "Would you like...?" dùng "some" Đáp án B. "many" sai vì "orange juice" không đếm được Đáp án C. "any" sai vì trong câu mời mọc, "some" lịch sự và tự nhiên hơn Đáp án D. "much" sai vì "Would you like much juice?" không tự nhiên
Câu 267. The meeting starts ______ 9 a.m.
A. in
B. at
C. on
D. to
→ Đáp án: B.
Giải thích: giới từ chỉ giờ cụ thể là "at" Đáp án A. "in" sai vì "in" dùng với tháng/năm Đáp án C. "on" sai vì "on" dùng với ngày/thứ Đáp án D. "to" sai vì "to" chỉ hướng, không chỉ thời điểm
Câu 268. My dad ______ to work by car.
A. drives
B. driving
C. drove
D. drive
→ Đáp án: A.
Giải thích: câu nói về thói quen → hiện tại đơn; chủ ngữ "My dad" → "drives" Đáp án B. "driving" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án C. "drove" sai vì đây là quá khứ đơn, câu nói về thói quen hiện tại Đáp án D. "drive" sai vì chủ ngữ số ít cần động từ thêm -s
Câu 269. There ______ many people at the concert.
A. is
B. was
C. are
D. were
→ Đáp án: D.
Giải thích: câu kể về quá khứ (concert đã diễn ra) + "many people" số nhiều → "were" Đáp án A. "is" sai vì đây là hiện tại đơn, câu nói về quá khứ Đáp án B. "was" sai vì "people" là danh từ số nhiều Đáp án C. "are" sai vì đây là hiện tại đơn, câu nói về quá khứ
Câu 270. She enjoys ______ books in her free time.
A. to read
B. reading
C. read
D. reads
→ Đáp án: B.
Giải thích: cấu trúc "enjoy + V-ing" Đáp án A. "to read" sai vì sau "enjoy" không dùng "to-V" Đáp án C. "read" sai vì sau "enjoy" phải dùng V-ing Đáp án D. "reads" sai vì sau "enjoy" không chia động từ theo ngôi
Câu 271. We ______ camping last month.
A. going
B. goes
C. went
D. go
→ Đáp án: C.
Giải thích: dấu hiệu "last month" → quá khứ đơn; "went camping" = đã đi cắm trại Đáp án A. "going" sai vì sau "went" không dùng V-ing (cụm đúng là "went camping" nhưng "going" đứng một mình sai) Đáp án B. "goes" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì Đáp án D. "go" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ
Câu 272. His new bike is ______ mine.
A. different to
B. different than
C. different from
D. different as
→ Đáp án: C.
Giải thích: cụm cố định "different from" = khác với Đáp án A. "different to" sai vì cụm chuẩn là "different from" Đáp án B. "different than" sai vì "different" không đi với "than" Đáp án D. "different as" sai vì cụm này không tồn tại
Câu 273. I ______ an interesting film last night.
A. watches
B. watched
C. watching
D. watch
→ Đáp án: B.
Giải thích: dấu hiệu "last night" → quá khứ đơn; "watched" = đã xem Đáp án A. "watches" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì Đáp án C. "watching" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án D. "watch" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ
Câu 274. She has ______ friends in her class.
A. much
B. a little
C. any
D. a lot of
→ Đáp án: D.
Giải thích: "friends" đếm được số nhiều + câu khẳng định → "a lot of" Đáp án A. "much" sai vì "much" dùng với danh từ không đếm được Đáp án B. "a little" sai vì "a little" dùng với danh từ không đếm được Đáp án C. "any" sai vì "any" thường dùng trong câu phủ định/nghi vấn
Câu 275. They ______ the museum tomorrow.
A. will visit
B. visits
C. visited
D. visit
→ Đáp án: A.
Giải thích: dấu hiệu "tomorrow" → tương lai đơn "will visit" Đáp án B. "visits" sai vì sai thì Đáp án C. "visited" sai vì đây là quá khứ đơn, trái với "tomorrow" Đáp án D. "visit" sai vì hiện tại đơn không diễn tả hành động tương lai có "tomorrow"
Câu 276. My grandmother ______ stories when I was young.
A. tell
B. told
C. telling
D. tells
→ Đáp án: B.
Giải thích: dấu hiệu "when I was young" → quá khứ đơn; quá khứ của "tell" là "told" Đáp án A. "tell" sai vì đây là hiện tại đơn, sai thì Đáp án C. "telling" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án D. "tells" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ
Câu 277. This is the ______ film I've ever seen.
A. better
B. good
C. well
D. best
→ Đáp án: D.
Giải thích: cấu trúc so sánh nhất "the best ... I've ever seen" Đáp án A. "better" sai vì đây là so sánh hơn, sau "the" và "ever" cần so sánh nhất Đáp án B. "good" sai vì sau "the" trong cấu trúc so sánh nhất cần "best" Đáp án C. "well" sai vì đây là trạng từ, không bổ nghĩa cho danh từ "film"
Câu 278. He ______ to school on foot every day.
A. walks
B. walking
C. walk
D. walked
→ Đáp án: A.
Giải thích: dấu hiệu "every day" → hiện tại đơn; chủ ngữ "He" → "walks" Đáp án B. "walking" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án C. "walk" sai vì chủ ngữ số ít cần động từ thêm -s Đáp án D. "walked" sai vì đây là quá khứ đơn, không hợp với dấu hiệu thói quen
Câu 279. There isn't ______ sugar in the jar.
A. many
B. a lot of
C. much
D. some
→ Đáp án: C.
Giải thích: "sugar" không đếm được + câu phủ định → "much" Đáp án A. "many" sai vì "many" dùng với danh từ đếm được Đáp án B. "a lot of" sai vì trong câu phủ định, "much" tự nhiên hơn sau "isn't" Đáp án D. "some" sai vì "some" thường dùng trong câu khẳng định
Câu 280. She ______ a cake for my birthday last week.
A. makes
B. made
C. make
D. making
→ Đáp án: B.
Giải thích: dấu hiệu "last week" → quá khứ đơn; quá khứ của "make" là "made" Đáp án A. "makes" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ Đáp án C. "make" sai vì đây là hiện tại đơn, sai thì Đáp án D. "making" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 281. I always ______ my keys in my school bag.
A. keeping
B. keep
C. keeps
D. kept
→ Đáp án: B.
Giải thích: dấu hiệu "always" → hiện tại đơn; chủ ngữ "I" → "keep"; "keep one's keys in..." = để chìa khóa ở... Đáp án A. "keeping" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án C. "keeps" sai vì "keeps" chỉ dùng với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít Đáp án D. "kept" sai vì đây là quá khứ đơn, không hợp với dấu hiệu "always"
Câu 282. The children ______ hide-and-seek in the garden every afternoon.
A. played
B. playing
C. plays
D. play
→ Đáp án: D.
Giải thích: dấu hiệu "every afternoon" → hiện tại đơn; chủ ngữ Số nhiều "The children" → "play" Đáp án A. "played" sai vì đây là quá khứ đơn, không hợp với dấu hiệu thói quen Đáp án B. "playing" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án C. "plays" sai vì chủ ngữ số nhiều không thêm -s
Câu 283. My sister is ______ student in her class.
A. the best
B. good
C. better
D. best
→ Đáp án: A.
Giải thích: so sánh nhất cần mạo từ "the": "the best student" = học sinh giỏi nhất Đáp án B. "good" sai vì sau "is" trong ý so sánh nhất cần dạng "the best" Đáp án C. "better" sai vì đây là so sánh hơn, không hợp với "in her class" (so sánh nhất trong nhóm) Đáp án D. "best" sai vì thiếu mạo từ "the" trong cấu trúc so sánh nhất
Câu 284. We ______ our grandparents every Tet holiday.
A. visit
B. visiting
C. visited
D. visits
→ Đáp án: A.
Giải thích: dấu hiệu "every Tet holiday" → hiện tại đơn; chủ ngữ "We" → "visit" Đáp án B. "visiting" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án C. "visited" sai vì đây là quá khứ đơn, không hợp với dấu hiệu thói quen Đáp án D. "visits" sai vì chủ ngữ số nhiều không thêm -s
Câu 285. She ______ her room yesterday afternoon.
A. cleaning
B. cleaned
C. clean
D. cleans
→ Đáp án: B.
Giải thích: dấu hiệu "yesterday afternoon" → quá khứ đơn; "cleaned" = đã dọn Đáp án A. "cleaning" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án C. "clean" sai vì đây là hiện tại đơn, sai thì Đáp án D. "cleans" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ
Câu 286. How ______ students are there in your class?
A. much
B. some
C. many
D. a lot
→ Đáp án: C.
Giải thích: "students" đếm được số nhiều → "How many" Đáp án A. "much" sai vì "much" dùng với danh từ không đếm được Đáp án B. "some" sai vì "How some students" không phải cấu trúc đúng Đáp án D. "a lot" sai vì sau "How" phải là "many/much"
Câu 287. He ______ football with his friends every Sunday.
A. play
B. played
C. playing
D. plays
→ Đáp án: D.
Giải thích: dấu hiệu "every Sunday" → hiện tại đơn; chủ ngữ "He" → "plays" Đáp án A. "play" sai vì chủ ngữ số ít cần động từ thêm -s Đáp án B. "played" sai vì đây là quá khứ đơn, không hợp với dấu hiệu thói quen Đáp án C. "playing" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 288. My mum ______ me a story every night when I was a child.
A. told
B. telling
C. tells
D. tell
→ Đáp án: A.
Giải thích: dấu hiệu "when I was a child" → quá khứ đơn; "told" = đã kể Đáp án B. "telling" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án C. "tells" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ Đáp án D. "tell" sai vì đây là hiện tại đơn, sai thì
Câu 289. There ______ some milk in the fridge.
A. is
B. are
C. were
D. was
→ Đáp án: A.
Giải thích: "milk" không đếm được + hiện tại → "is" Đáp án B. "are" sai vì "milk" không đếm được, không dùng "are" Đáp án C. "were" sai vì vừa sai thì vừa sai số Đáp án D. "was" sai vì câu nói về hiện tại ("in the fridge" bây giờ)
Câu 290. She doesn't ______ coffee.
A. drink
B. drinks
C. drank
D. drinking
→ Đáp án: A.
Giải thích: sau trợ động từ "doesn't" dùng động từ nguyên thể "drink" Đáp án B. "drinks" sai vì sau "doesn't" không chia động từ Đáp án C. "drank" sai vì sau "doesn't" dùng nguyên thể, không dùng quá khứ Đáp án D. "drinking" sai vì sau "doesn't" không dùng V-ing
Câu 291. They ______ to Da Nang by plane last summer.
A. flying
B. flew
C. flies
D. fly
→ Đáp án: B.
Giải thích: dấu hiệu "last summer" → quá khứ đơn; quá khứ của "fly" là "flew" Đáp án A. "flying" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án C. "flies" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì Đáp án D. "fly" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ
Câu 292. I like ______ novels in my free time.
A. reading
B. reads
C. read
D. to read
→ Đáp án: A.
Giải thích: cấu trúc "like + V-ing" Đáp án B. "reads" sai vì sau "like" không chia động từ theo ngôi Đáp án C. "read" sai vì sau "like" (chỉ sở thích) phải dùng V-ing Đáp án D. "to read" sai vì trọng tâm lớp 7 là "like + V-ing"
Câu 293. The movie was ______ than I expected.
A. interestinger
B. most interesting
C. interesting
D. more interesting
→ Đáp án: D.
Giải thích: so sánh hơn với tính từ dài: "more interesting" Đáp án A. "interestinger" sai vì tính từ dài không thêm -er Đáp án B. "most interesting" sai vì đây là so sánh nhất, câu chỉ so sánh với kỳ vọng Đáp án C. "interesting" sai vì thiếu "more" trong cấu trúc so sánh hơn
Câu 294. She ______ her teeth every morning.
A. brush
B. brushed
C. brushes
D. brushing
→ Đáp án: C.
Giải thích: dấu hiệu "every morning" → hiện tại đơn; chủ ngữ "She" → "brushes" Đáp án A. "brush" sai vì chủ ngữ số ít cần động từ thêm -es Đáp án B. "brushed" sai vì đây là quá khứ đơn, không hợp với dấu hiệu thói quen Đáp án D. "brushing" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 295. Our class ______ a picnic last Sunday.
A. having
B. has
C. had
D. have
→ Đáp án: C.
Giải thích: dấu hiệu "last Sunday" → quá khứ đơn; "had a picnic" = đã đi dã ngoại Đáp án A. "having" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án B. "has" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ Đáp án D. "have" sai vì đây là hiện tại đơn, sai thì
Câu 296. He ______ his breakfast an hour ago.
A. finishes
B. finished
C. finishing
D. finish
→ Đáp án: B.
Giải thích: dấu hiệu "an hour ago" → quá khứ đơn; "finished" = đã ăn xong Đáp án A. "finishes" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì Đáp án C. "finishing" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án D. "finish" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ
Câu 297. My brother is ______ at maths than me.
A. well
B. better
C. best
D. good
→ Đáp án: B.
Giải thích: so sánh hơn của "good" là "better"; "better at" = giỏi hơn về Đáp án A. "well" sai vì "well" là trạng từ, không hợp với "at maths" Đáp án C. "best" sai vì đây là so sánh nhất, câu chỉ so sánh hai người Đáp án D. "good" sai vì thiếu dạng so sánh hơn
Câu 298. They ______ dinner at 7 p.m. yesterday.
A. has
B. had
C. having
D. have
→ Đáp án: B.
Giải thích: dấu hiệu "yesterday" → quá khứ đơn; quá khứ của "have" là "had" Đáp án A. "has" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì Đáp án C. "having" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án D. "have" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ
Câu 299. She is fond ______ playing the piano.
A. in
B. of
C. at
D. on
→ Đáp án: B.
Giải thích: cụm cố định "be fond of + V-ing" = thích Đáp án A. "in" sai vì không có cụm "fond in" Đáp án C. "at" sai vì không có cụm "fond at" Đáp án D. "on" sai vì không có cụm "fond on"
Câu 300. I ______ to the cinema with my friends last night.
A. going
B. went
C. goes
D. go
→ Đáp án: B.
Giải thích: dấu hiệu "last night" → quá khứ đơn; "went" = đã đi Đáp án A. "going" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án C. "goes" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì Đáp án D. "go" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ
Câu 301. There ______ two pens and a book on the desk.
A. were
B. was
C. are
D. is
→ Đáp án: C.
Giải thích: chủ ngữ ghép ("two pens and a book") được xem là số nhiều + câu ở hiện tại → "are" Đáp án A. "were" sai vì câu nói về hiện tại Đáp án B. "was" sai vì câu nói về hiện tại và sai số Đáp án D. "is" sai vì chủ ngữ ghép số nhiều cần "are"
Câu 302. He ______ very tired after the match.
A. was
B. were
C. are
D. is
→ Đáp án: A.
Giải thích: câu kể về quá khứ ("after the match" đã diễn ra) + chủ ngữ số ít → "was" Đáp án B. "were" sai vì "were" không dùng với chủ ngữ "He" Đáp án C. "are" sai vì vừa sai thì vừa sai số với chủ ngữ "He" Đáp án D. "is" sai vì đây là hiện tại đơn, câu nói về quá khứ
Câu 303. My parents ______ me to the museum last weekend.
A. take
B. taking
C. takes
D. took
→ Đáp án: D.
Giải thích: dấu hiệu "last weekend" → quá khứ đơn; quá khứ của "take" là "took" Đáp án A. "take" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ Đáp án B. "taking" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án C. "takes" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì
Câu 304. She ______ not go to school yesterday.
A. do
B. is
C. did
D. does
→ Đáp án: C.
Giải thích: câu phủ định quá khứ đơn: "did not + V" → "did" Đáp án A. "do" sai vì "do" không dùng trong phủ định quá khứ đơn Đáp án B. "is" sai vì cấu trúc sai hoàn toàn Đáp án D. "does" sai vì "does" dùng cho phủ định hiện tại đơn
Câu 305. We ______ English songs in class yesterday.
A. sang
B. singing
C. sings
D. sing
→ Đáp án: A.
Giải thích: dấu hiệu "yesterday" → quá khứ đơn; quá khứ của "sing" là "sang" Đáp án B. "singing" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án C. "sings" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì Đáp án D. "sing" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ
Câu 306. The bus ______ at 6:30 every morning.
A. leaves
B. leave
C. leaving
D. left
→ Đáp án: A.
Giải thích: lịch trình lặp lại → hiện tại đơn; chủ ngữ "The bus" số ít → "leaves" Đáp án B. "leave" sai vì chủ ngữ số ít cần động từ thêm -s Đáp án C. "leaving" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án D. "left" sai vì đây là quá khứ đơn, không hợp với lịch trình lặp lại
Câu 307. She ______ me a postcard from Da Lat last month.
A. sending
B. send
C. sent
D. sends
→ Đáp án: C.
Giải thích: dấu hiệu "last month" → quá khứ đơn; quá khứ của "send" là "sent" Đáp án A. "sending" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án B. "send" sai vì đây là hiện tại đơn, sai thì Đáp án D. "sends" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ
Câu 308. They ______ in Ho Chi Minh City in 2019.
A. was
B. are
C. were
D. is
→ Đáp án: C.
Giải thích: dấu hiệu "in 2019" → quá khứ đơn; chủ ngữ "They" số nhiều → "were" Đáp án A. "was" sai vì "was" chỉ dùng với chủ ngữ số ít Đáp án B. "are" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ Đáp án D. "is" sai vì vừa sai thì vừa sai số với chủ ngữ "They"
Câu 309. They ______ their classroom every Friday.
A. cleaned
B. clean
C. cleans
D. cleaning
→ Đáp án: B.
Giải thích: dấu hiệu "every Friday" → hiện tại đơn; chủ ngữ "They" → "clean" Đáp án A. "cleaned" sai vì đây là quá khứ đơn, không hợp với dấu hiệu thói quen Đáp án C. "cleans" sai vì chủ ngữ số nhiều không thêm -s Đáp án D. "cleaning" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 310. My dog ______ loudly at night.
A. barked
B. bark
C. barking
D. barks
→ Đáp án: D.
Giải thích: câu nói về thói quen → hiện tại đơn; chủ ngữ "My dog" số ít → "barks" Đáp án A. "barked" sai vì đây là quá khứ đơn, câu nói về thói quen hiện tại Đáp án B. "bark" sai vì chủ ngữ số ít cần động từ thêm -s Đáp án C. "barking" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 311. We ______ to the beach last summer and had a great time.
A. going
B. go
C. goes
D. went
→ Đáp án: D.
Giải thích: dấu hiệu "last summer" → quá khứ đơn; "went" = đã đi Đáp án A. "going" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án B. "go" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ Đáp án C. "goes" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì
Câu 312. She ______ volleyball very well.
A. playing
B. plays
C. play
D. played
→ Đáp án: B.
Giải thích: câu nói về khả năng chung → hiện tại đơn; chủ ngữ "She" → "plays" Đáp án A. "playing" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án C. "play" sai vì chủ ngữ số ít cần động từ thêm -s Đáp án D. "played" sai vì đây là quá khứ đơn, câu nói về khả năng hiện tại
Câu 313. I ______ breakfast at 6:30 every day.
A. have
B. having
C. has
D. had
→ Đáp án: A.
Giải thích: dấu hiệu "every day" → hiện tại đơn; chủ ngữ "I" → "have" Đáp án B. "having" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án C. "has" sai vì "has" chỉ dùng với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít Đáp án D. "had" sai vì đây là quá khứ đơn, không hợp với dấu hiệu thói quen
Câu 314. The students ______ their notebooks yesterday.
A. forgot
B. forgetting
C. forget
D. forgets
→ Đáp án: A.
Giải thích: dấu hiệu "yesterday" → quá khứ đơn; quá khứ của "forget" là "forgot" Đáp án B. "forgetting" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án C. "forget" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ Đáp án D. "forgets" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì
Câu 315. My father ______ newspapers every morning.
A. readed
B. read
C. reads
D. reading
→ Đáp án: C.
Giải thích: dấu hiệu "every morning" → hiện tại đơn; chủ ngữ "My father" → "reads" Đáp án A. "readed" sai vì từ này không tồn tại (quá khứ của "read" vẫn là "read", phát âm /red/) Đáp án B. "read" sai vì chủ ngữ số ít cần động từ thêm -s (phát âm /riːdz/) Đáp án D. "reading" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 316. They ______ basketball after school yesterday.
A. plays
B. playing
C. play
D. played
→ Đáp án: D.
Giải thích: dấu hiệu "yesterday" → quá khứ đơn; "played" = đã chơi Đáp án A. "plays" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì Đáp án B. "playing" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án C. "play" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ
Câu 317. She ______ her mother with housework every weekend.
A. helped
B. help
C. helps
D. helping
→ Đáp án: C.
Giải thích: dấu hiệu "every weekend" → hiện tại đơn; chủ ngữ "She" → "helps" Đáp án A. "helped" sai vì đây là quá khứ đơn, không hợp với dấu hiệu thói quen Đáp án B. "help" sai vì chủ ngữ số ít cần động từ thêm -s Đáp án D. "helping" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 318. She ______ to bed late last night.
A. go
B. goes
C. going
D. went
→ Đáp án: D.
Giải thích: dấu hiệu "last night" → quá khứ đơn; "went to bed" = đã đi ngủ Đáp án A. "go" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ Đáp án B. "goes" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì Đáp án C. "going" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 319. We ______ photos at the beach yesterday.
A. taking
B. takes
C. took
D. take
→ Đáp án: C.
Giải thích: dấu hiệu "yesterday" → quá khứ đơn; "took photos" = đã chụp ảnh Đáp án A. "taking" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án B. "takes" sai vì đây là hiện tại đơn ngôi thứ ba, sai thì Đáp án D. "take" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với dấu hiệu quá khứ
Câu 320. There are ______ apples in the basket.
A. a little
B. a lot of
C. much
D. any
→ Đáp án: B.
Giải thích: "apples" đếm được số nhiều + câu khẳng định → "a lot of" Đáp án A. "a little" sai vì "a little" dùng với danh từ không đếm được Đáp án C. "much" sai vì "much" dùng với danh từ không đếm được Đáp án D. "any" sai vì "any" thường dùng trong câu phủ định/nghi vấn
| Câu | 251 | 252 | 253 | 254 | 255 | 256 | 257 | 258 | 259 | 260 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | C | A | A | D | C | D | D | B | C |
| Câu | 261 | 262 | 263 | 264 | 265 | 266 | 267 | 268 | 269 | 270 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | C | A | D | C | A | B | A | D | B |
| Câu | 271 | 272 | 273 | 274 | 275 | 276 | 277 | 278 | 279 | 280 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | C | B | D | A | B | D | A | C | B |
| Câu | 281 | 282 | 283 | 284 | 285 | 286 | 287 | 288 | 289 | 290 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | D | A | A | B | C | D | A | A | A |
| Câu | 291 | 292 | 293 | 294 | 295 | 296 | 297 | 298 | 299 | 300 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | A | D | C | C | B | B | B | B | B |
| Câu | 301 | 302 | 303 | 304 | 305 | 306 | 307 | 308 | 309 | 310 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | A | D | C | A | A | C | C | B | D |
| Câu | 311 | 312 | 313 | 314 | 315 | 316 | 317 | 318 | 319 | 320 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | B | A | A | C | D | C | D | C | B |
Phần D: Đọc hiểu (Câu 321–420)
10 bài đọc do ban biên tập tự biên soạn, chủ đề gần gũi với học sinh lớp 7 và bám sát 6 Unit học kì 1: sở thích, sống khỏe, tình nguyện, nghệ thuật, ẩm thực, trường học. Mỗi bài đọc có 10 câu hỏi kiểm tra kĩ năng tìm ý chính, tìm chi tiết, đoán nghĩa từ và suy luận.
Bài đọc 1: My stamp collection (Câu 321–330)
My name is Nam. I am a student in class 7A. My hobby is collecting stamps. I started this hobby two years ago when my uncle gave me an old album of stamps. At first, I had only ten stamps, but now I have more than two hundred.
I keep my stamps in a big album. I put them into different groups: animals, flowers, famous people and festivals. My favourite stamps are the ones with pictures of Vietnamese festivals. They are very colourful and interesting.
Collecting stamps is not expensive, but it teaches me a lot. I learn about different countries, animals and cultures. I also share my hobby with my friends. Every Sunday, we meet at my house, show our new stamps and talk about them. It is great fun!
Câu 321. What is the passage mainly about?
A. Nam's friends
B. Vietnamese festivals
C. Nam's hobby of collecting stamps
D. Nam's uncle
→ Đáp án: C.
Giải thích: cả bài viết xoay quanh sở thích sưu tầm tem của Nam: bắt đầu thế nào, sưu tầm ra sao, lợi ích gì Đáp án A. "Nam's friends" sai vì bạn bè chỉ xuất hiện ở đoạn cuối, không phải ý chính Đáp án B. "Vietnamese festivals" sai vì đây chỉ là chủ đề của những con tem Nam thích nhất, không phải ý chính Đáp án D. "Nam's uncle" sai vì chú của Nam chỉ được nhắc đến một lần (người tặng album tem)
Câu 322. When did Nam start collecting stamps?
A. Ten years ago
B. When he was in class 7A
C. Last Sunday
D. Two years ago
→ Đáp án: D.
Giải thích: bài viết nêu rõ: "I started this hobby two years ago" Đáp án A. "Ten years ago" sai vì bài viết không nhắc đến mốc thời gian này Đáp án B. "When he was in class 7A" sai vì bài viết không nói Nam bắt đầu sưu tầm khi vào lớp 7A Đáp án C. "Last Sunday" sai vì đây là thời gian Nam gặp bạn bè, không phải lúc bắt đầu sưu tầm
Câu 323. How many stamps does Nam have now?
A. Two hundred exactly
B. More than two hundred
C. Only ten
D. Less than one hundred
→ Đáp án: B.
Giải thích: bài viết nêu: "now I have more than two hundred" (hiện tại có hơn hai trăm con tem) Đáp án A. "Two hundred exactly" sai vì bài viết nói "more than" (hơn), không phải đúng hai trăm Đáp án C. "Only ten" sai vì đây là số tem lúc mới bắt đầu ("At first, I had only ten stamps") Đáp án D. "Less than one hundred" sai vì trái với thông tin trong bài
Câu 324. Which stamps does Nam like most?
A. The ones with animals
B. The ones with flowers
C. The ones with pictures of Vietnamese festivals
D. The ones with famous people
→ Đáp án: C.
Giải thích: bài viết nêu: "My favourite stamps are the ones with pictures of Vietnamese festivals" Đáp án A. "The ones with animals" sai vì đây chỉ là một nhóm tem trong album, không phải nhóm yêu thích nhất Đáp án B. "The ones with flowers" sai vì tương tự, chỉ là một nhóm phân loại Đáp án D. "The ones with famous people" sai vì tương tự, chỉ là một nhóm phân loại
Câu 325. The word "them" in "talk about them" refers to ______.
A. the festivals
B. the friends
C. the new stamps
D. the albums
→ Đáp án: C.
Giải thích: "them" thay thế cho "our new stamps" ở vế trước ("show our new stamps and talk about them") Đáp án A. "the festivals" sai vì lễ hội không được nhắc đến trong câu này Đáp án B. "the friends" sai vì "them" không thay thế cho người trong ngữ cảnh này Đáp án D. "the albums" sai vì câu nói về "new stamps", không phải album
Câu 326. What does Nam learn from collecting stamps?
A. About festivals in other planets
B. About different countries, animals and cultures
C. How to make friends only
D. How to draw pictures
→ Đáp án: B.
Giải thích: bài viết nêu: "I learn about different countries, animals and cultures" Đáp án A. "About festivals in other planets" sai vì thông tin bịa đặt, không có trong bài Đáp án C. "How to make friends only" sai vì kết bạn chỉ là một phần nhỏ, không phải điều học được chính Đáp án D. "How to draw pictures" sai vì bài viết không nhắc đến việc vẽ
Câu 327. What do Nam and his friends do every Sunday?
A. Visit festivals
B. Go to the post office
C. Meet at Nam's house and talk about stamps
D. Buy new albums
→ Đáp án: C.
Giải thích: bài viết nêu: "Every Sunday, we meet at my house, show our new stamps and talk about them" Đáp án A. "Visit festivals" sai vì bài viết không nhắc đến việc đi lễ hội Đáp án B. "Go to the post office" sai vì bài viết không nhắc đến bưu điện Đáp án D. "Buy new albums" sai vì bài viết không nói họ mua album
Câu 328. The word "colourful" is closest in meaning to ______.
A. dark and boring
B. bright and pretty
C. expensive
D. old
→ Đáp án: B.
Giải thích: "colourful" = sặc sỡ, rực rỡ; gần nghĩa nhất với "bright and pretty" (tươi sáng, đẹp) Đáp án A. "dark and boring" sai vì đây là nghĩa trái ngược (tối tăm, nhàm chán) Đáp án C. "expensive" sai vì nghĩa là "đắt tiền", không liên quan đến màu sắc Đáp án D. "old" sai vì nghĩa là "cũ", không liên quan
Câu 329. Which statement is TRUE according to the passage?
A. Nam has two thousand stamps
B. Nam's uncle gave him an old album of stamps
C. Nam never shares his hobby
D. Nam's hobby is very expensive
→ Đáp án: B.
Giải thích: bài viết nêu: "my uncle gave me an old album of stamps" Đáp án A. "Nam has two thousand stamps" sai vì bài viết nói "more than two hundred" (hơn hai trăm) Đáp án C. "Nam never shares his hobby" sai vì bài viết nói "I also share my hobby with my friends" Đáp án D. "Nam's hobby is very expensive" sai vì bài viết nói "Collecting stamps is not expensive"
Câu 330. What is the best title for the passage?
A. My uncle's album
B. Sunday with friends
C. My hobby — collecting stamps
D. Vietnamese festivals
→ Đáp án: C.
Giải thích: tiêu đề phải bao quát toàn bài: sở thích sưu tầm tem của Nam Đáp án A. "My uncle's album" sai vì quá hẹp, chỉ là chi tiết khởi đầu Đáp án B. "Sunday with friends" sai vì chỉ là một hoạt động nhỏ ở đoạn cuối Đáp án D. "Vietnamese festivals" sai vì chỉ là chủ đề tem yêu thích, không bao quát bài
| Câu | 321 | 322 | 323 | 324 | 325 | 326 | 327 | 328 | 329 | 330 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | D | B | C | C | B | C | B | B | C |
Bài đọc 2: How to live healthily (Câu 331–340)
Good health is very important for students. When you are healthy, you can study well and enjoy life. Here are some simple tips for a healthy living.
First, you should eat a balanced diet. Eat a lot of fruit and vegetables, and do not eat too much junk food or drink too many soft drinks. Second, do exercise every day. You can walk, run, swim or play football with your friends. Thirty minutes of exercise a day is enough.
Third, get enough sleep. Students need about eight hours of sleep every night. Do not stay up late to play video games. Finally, keep your body clean. Wash your hands before meals and brush your teeth twice a day.
Remember: a healthy body helps you have a healthy mind!
Câu 331. What is the passage mainly about?
A. Sleeping problems
B. Junk food recipes
C. How to play video games
D. Tips for a healthy living
→ Đáp án: D.
Giải thích: cả bài đưa ra các lời khuyên để sống khỏe mạnh (ăn uống, tập thể dục, ngủ, vệ sinh) Đáp án A. "Sleeping problems" sai vì giấc ngủ chỉ là một trong bốn lời khuyên Đáp án B. "Junk food recipes" sai vì bài viết khuyên hạn chế đồ ăn vặt, không dạy công thức Đáp án C. "How to play video games" sai vì bài viết khuyên KHÔNG thức khuya chơi game
Câu 332. How much exercise does the passage suggest a day?
A. Three hours
B. One hour
C. Ten minutes
D. Thirty minutes
→ Đáp án: D.
Giải thích: bài viết nêu: "Thirty minutes of exercise a day is enough" Đáp án A. "Three hours" sai vì bài viết không nhắc đến con số này Đáp án B. "One hour" sai vì bài viết nói 30 phút là đủ, không phải một giờ Đáp án C. "Ten minutes" sai vì bài viết không nhắc đến con số này
Câu 333. Students need about ______ of sleep every night.
A. ten hours
B. twelve hours
C. five hours
D. eight hours
→ Đáp án: D.
Giải thích: bài viết nêu: "Students need about eight hours of sleep every night" Đáp án A. "ten hours" sai vì bài viết nói khoảng tám giờ, không phải mười giờ Đáp án B. "twelve hours" sai vì bài viết không nhắc đến con số này Đáp án C. "five hours" sai vì bài viết không nhắc đến con số này
Câu 334. Which food should you NOT eat too much?
A. Vegetables
B. Fruit
C. Junk food
D. Rice
→ Đáp án: C.
Giải thích: bài viết khuyên: "do not eat too much junk food" Đáp án A. "Vegetables" sai vì bài viết khuyên ăn nhiều rau củ Đáp án B. "Fruit" sai vì bài viết khuyên "Eat a lot of fruit" Đáp án D. "Rice" sai vì bài viết không nhắc đến cơm trong lời khuyên này
Câu 335. The word "balanced" in "a balanced diet" is closest in meaning to ______.
A. only rice
B. without vegetables
C. very expensive
D. healthy and full of different foods
→ Đáp án: D.
Giải thích: "balanced diet" = chế độ ăn cân bằng, đầy đủ các nhóm chất Đáp án A. "only rice" sai vì "chỉ có cơm" là mất cân bằng, trái nghĩa Đáp án B. "without vegetables" sai vì trái nghĩa (chế độ cân bằng phải có rau củ) Đáp án C. "very expensive" sai vì "balanced" không liên quan đến giá tiền
Câu 336. What should you do before meals?
A. Wash your hands
B. Play football
C. Brush your teeth
D. Drink soft drinks
→ Đáp án: A.
Giải thích: bài viết nêu: "Wash your hands before meals" Đáp án B. "Play football" sai vì bài viết không nhắc đến việc chơi bóng trước bữa ăn Đáp án C. "Brush your teeth" sai vì bài viết khuyên đánh răng hai lần một ngày, không phải trước bữa ăn Đáp án D. "Drink soft drinks" sai vì bài viết khuyên hạn chế nước ngọt
Câu 337. The word "them" in "talk about them" does not appear here; which word is closest to "tips"?
A. pieces of advice
B. problems
C. games
D. meals
→ Đáp án: A.
Giải thích: câu hỏi kiểm tra từ vựng: "tips" = lời khuyên, mẹo; gần nghĩa nhất với "pieces of advice" Đáp án B. "problems" sai vì nghĩa là "vấn đề", trái nghĩa Đáp án C. "games" sai vì nghĩa là "trò chơi", không liên quan Đáp án D. "meals" sai vì nghĩa là "bữa ăn", không liên quan
Câu 338. According to the passage, you should NOT ______.
A. eat vegetables
B. brush your teeth
C. stay up late to play video games
D. do exercise
→ Đáp án: C.
Giải thích: bài viết nêu: "Do not stay up late to play video games" Đáp án A. "eat vegetables" sai vì bài viết KHUYÊN ăn nhiều rau củ Đáp án B. "brush your teeth" sai vì bài viết KHUYÊN đánh răng hai lần một ngày Đáp án D. "do exercise" sai vì bài viết KHUYÊN tập thể dục mỗi ngày
Câu 339. Which statement is TRUE according to the passage?
A. You need no exercise to be healthy
B. Students should drink a lot of soft drinks
C. A healthy body helps you have a healthy mind
D. Video games are good before bedtime
→ Đáp án: C.
Giải thích: câu cuối bài viết nêu đúng ý này Đáp án A. "You need no exercise to be healthy" sai vì bài viết khuyên tập thể dục mỗi ngày Đáp án B. "Students should drink a lot of soft drinks" sai vì bài viết khuyên hạn chế nước ngọt Đáp án D. "Video games are good before bedtime" sai vì bài viết khuyên không thức khuya chơi game
Câu 340. What is the best title for the passage?
A. Sleep and dreams
B. How to live healthily
C. My favourite food
D. Football with friends
→ Đáp án: B.
Giải thích: tiêu đề bao quát toàn bài: cách sống khỏe mạnh Đáp án A. "Sleep and dreams" sai vì giấc ngủ chỉ là một lời khuyên trong bốn lời khuyên Đáp án C. "My favourite food" sai vì quá hẹp, chỉ là một phần nhỏ Đáp án D. "Football with friends" sai vì chỉ là ví dụ về tập thể dục
| Câu | 331 | 332 | 333 | 334 | 335 | 336 | 337 | 338 | 339 | 340 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | D | D | C | D | A | A | C | C | B |
Bài đọc 3: A day as a volunteer (Câu 341–350)
Last Sunday, our class did community service in a small village near our town. We left school at 7 a.m. by bus. When we arrived, the villagers welcomed us with big smiles.
First, we cleaned the village road. Some students swept the street, others picked up rubbish. Then, we planted young trees along the road. The village head thanked us a lot.
In the afternoon, we visited poor families and gave them clothes and books. We also taught small children to sing English songs. They were very happy and sang loudly with us.
We came home at 5 p.m. We were tired but very happy. Doing community service helps us understand life better and love our community more.
Câu 341. What is the passage mainly about?
A. A bus trip to school
B. Planting rice
C. A day of community service in a village
D. English songs
→ Đáp án: C.
Giải thích: cả bài kể về một ngày làm tình nguyện tại làng quê Đáp án A. "A bus trip to school" sai vì xe buýt chỉ là phương tiện di chuyển Đáp án B. "Planting rice" sai vì bài viết nói trồng cây ven đường, không phải trồng lúa Đáp án D. "English songs" sai vì dạy hát chỉ là một hoạt động nhỏ buổi chiều
Câu 342. How did the students go to the village?
A. By bike
B. By train
C. On foot
D. By bus
→ Đáp án: D.
Giải thích: bài viết nêu: "We left school at 7 a.m. by bus" Đáp án A. "By bike" sai vì bài viết không nhắc đến xe đạp Đáp án B. "By train" sai vì bài viết không nhắc đến tàu hỏa Đáp án C. "On foot" sai vì bài viết không nhắc đến đi bộ
Câu 343. What did the students do first in the village?
A. Taught children to sing
B. Cleaned the village road
C. Planted trees
D. Visited poor families
→ Đáp án: B.
Giải thích: bài viết nêu: "First, we cleaned the village road" Đáp án A. "Taught children to sing" sai vì đây là hoạt động buổi chiều Đáp án C. "Planted trees" sai vì trồng cây là hoạt động THỨ HAI ("Then, we planted...") Đáp án D. "Visited poor families" sai vì đây là hoạt động buổi chiều
Câu 344. Who thanked the students a lot?
A. The village head
B. The bus driver
C. The teacher
D. The poor families
→ Đáp án: A.
Giải thích: bài viết nêu: "The village head thanked us a lot" Đáp án B. "The bus driver" sai vì bài viết không nhắc đến tài xế Đáp án C. "The teacher" sai vì bài viết không nhắc đến giáo viên cảm ơn Đáp án D. "The poor families" sai vì các gia đình nghèo được tặng quà, không phải người cảm ơn trong câu này
Câu 345. What did the students give to poor families?
A. Clothes and books
B. Buses and bikes
C. Trees and flowers
D. Money and food
→ Đáp án: A.
Giải thích: bài viết nêu: "we visited poor families and gave them clothes and books" Đáp án B. "Buses and bikes" sai vì thông tin bịa đặt, không có trong bài Đáp án C. "Trees and flowers" sai vì cây được trồng ven đường, không phải tặng gia đình Đáp án D. "Money and food" sai vì bài viết không nhắc đến tiền và thức ăn
Câu 346. The word "them" in "gave them clothes" refers to ______.
A. the songs
B. the students
C. the trees
D. poor families
→ Đáp án: D.
Giải thích: "them" thay thế cho "poor families" ở vế trước Đáp án A. "the songs" sai vì bài hát không liên quan đến câu này Đáp án B. "the students" sai vì học sinh là người tặng, không phải người nhận Đáp án C. "the trees" sai vì cây không nhận quần áo
Câu 347. What did the students teach small children?
A. To plant trees
B. To sing English songs
C. To ride bikes
D. To sweep streets
→ Đáp án: B.
Giải thích: bài viết nêu: "We also taught small children to sing English songs" Đáp án A. "To plant trees" sai vì trồng cây là hoạt động của học sinh, không phải dạy trẻ em Đáp án C. "To ride bikes" sai vì bài viết không nhắc đến xe đạp Đáp án D. "To sweep streets" sai vì quét đường là hoạt động của học sinh
Câu 348. The word "welcomed" is closest in meaning to ______.
A. punished
B. ignored
C. greeted warmly
D. said goodbye to
→ Đáp án: C.
Giải thích: "welcomed" = đón tiếp; gần nghĩa nhất với "greeted warmly" (chào đón nồng nhiệt) Đáp án A. "punished" sai vì nghĩa là "trừng phạt", không liên quan Đáp án B. "ignored" sai vì nghĩa là "phớt lờ", trái nghĩa Đáp án D. "said goodbye to" sai vì nghĩa là "tạm biệt", trái nghĩa
Câu 349. How did the students feel at the end of the day?
A. Sick and unhappy
B. Tired but very happy
C. Angry and tired
D. Sad and bored
→ Đáp án: B.
Giải thích: bài viết nêu: "We were tired but very happy" Đáp án A. "Sick and unhappy" sai vì trái với thông tin trong bài Đáp án C. "Angry and tired" sai vì bài viết không nhắc đến sự tức giận Đáp án D. "Sad and bored" sai vì trái với thông tin trong bài
Câu 350. What is the best title for the passage?
A. A bus journey
B. Trees along the road
C. A meaningful volunteer day
D. English songs for kids
→ Đáp án: C.
Giải thích: tiêu đề bao quát: một ngày tình nguyện ý nghĩa Đáp án A. "A bus journey" sai vì quá hẹp, chỉ là chi tiết di chuyển Đáp án B. "Trees along the road" sai vì chỉ là một hoạt động trong ngày Đáp án D. "English songs for kids" sai vì chỉ là một hoạt động nhỏ
| Câu | 341 | 342 | 343 | 344 | 345 | 346 | 347 | 348 | 349 | 350 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | D | B | A | A | D | B | C | B | C |
Bài đọc 4: Water puppetry (Câu 351–360)
Water puppetry is a traditional art form of Viet Nam. It originated in the Red River Delta in the 11th century. Farmers created this art to entertain villagers after the rice harvest.
In a water puppet show, puppets dance on the water. The puppeteers stand behind a screen in the water and control the puppets with long sticks. The audience sits in front of the stage and watches the colourful puppets move, dance and even breathe fire!
The shows often tell stories about daily life, legends and festivals. The music is also special: singers and musicians play traditional instruments like drums and bamboo flutes.
Today, tourists from many countries come to Viet Nam to enjoy water puppetry. It is a beautiful part of Vietnamese culture.
Câu 351. What is the passage mainly about?
A. Rice farming
B. Tourists in Viet Nam
C. Vietnamese water puppetry
D. Bamboo flutes
→ Đáp án: C.
Giải thích: cả bài giới thiệu về nghệ thuật múa rối nước Việt Nam Đáp án A. "Rice farming" sai vì trồng lúa chỉ là bối cảnh ra đời của múa rối nước Đáp án B. "Tourists in Viet Nam" sai vì khách du lịch chỉ được nhắc ở đoạn cuối Đáp án D. "Bamboo flutes" sai vì sáo tre chỉ là một nhạc cụ trong dàn nhạc
Câu 352. Where did water puppetry originate?
A. In Hue
B. In the Red River Delta
C. In Da Nang
D. In Ho Chi Minh City
→ Đáp án: B.
Giải thích: bài viết nêu: "It originated in the Red River Delta in the 11th century" Đáp án A. "In Hue" sai vì bài viết không nhắc đến Huế Đáp án C. "In Da Nang" sai vì bài viết không nhắc đến Đà Nẵng Đáp án D. "In Ho Chi Minh City" sai vì bài viết không nhắc đến thành phố này
Câu 353. When did water puppetry originate?
A. In the 11th century
B. In the 20th century
C. In the 21st century
D. In the 15th century
→ Đáp án: A.
Giải thích: bài viết nêu rõ: "in the 11th century" Đáp án B. "In the 20th century" sai vì không khớp thông tin trong bài Đáp án C. "In the 21st century" sai vì không khớp thông tin trong bài Đáp án D. "In the 15th century" sai vì không khớp thông tin trong bài
Câu 354. Who created water puppetry?
A. Singers
B. Tourists
C. Kings
D. Farmers
→ Đáp án: D.
Giải thích: bài viết nêu: "Farmers created this art to entertain villagers" Đáp án A. "Singers" sai vì ca sĩ chỉ tham gia biểu diễn âm nhạc Đáp án B. "Tourists" sai vì khách du lịch là khán giả ngày nay, không phải người sáng tạo Đáp án C. "Kings" sai vì bài viết không nhắc đến vua chúa
Câu 355. Where do the puppeteers stand during the show?
A. On the stage
B. Under the water
C. In front of the audience
D. Behind a screen in the water
→ Đáp án: D.
Giải thích: bài viết nêu: "The puppeteers stand behind a screen in the water" Đáp án A. "On the stage" sai vì sân khấu là mặt nước nơi rối biểu diễn Đáp án B. "Under the water" sai vì nghệ nhân đứng trong nước sau màn, không phải lặn dưới nước Đáp án C. "In front of the audience" sai vì khán giả ngồi trước sân khấu, nghệ nhân đứng sau màn
Câu 356. The word "control" is closest in meaning to ______.
A. break
B. sell
C. move and direct
D. paint
→ Đáp án: C.
Giải thích: "control the puppets" = điều khiển con rối; gần nghĩa nhất với "move and direct" Đáp án A. "break" sai vì nghĩa là "làm vỡ", không liên quan Đáp án B. "sell" sai vì nghĩa là "bán", không liên quan Đáp án D. "paint" sai vì nghĩa là "sơn, vẽ", không liên quan
Câu 357. What stories do water puppet shows often tell?
A. About modern cities
B. About daily life, legends and festivals
C. About football matches
D. About space travel
→ Đáp án: B.
Giải thích: bài viết nêu: "The shows often tell stories about daily life, legends and festivals" Đáp án A. "About modern cities" sai vì bài viết không nhắc đến thành phố hiện đại Đáp án C. "About football matches" sai vì bài viết không nhắc đến bóng đá Đáp án D. "About space travel" sai vì bài viết không nhắc đến du hành vũ trụ
Câu 358. Which instruments are mentioned in the passage?
A. Violins and trumpets
B. Guitars and pianos
C. Drums and bamboo flutes
D. Saxophones and organs
→ Đáp án: C.
Giải thích: bài viết nêu: "traditional instruments like drums and bamboo flutes" Đáp án A. "Violins and trumpets" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án B. "Guitars and pianos" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án D. "Saxophones and organs" sai vì bài viết không nhắc đến
Câu 359. Why do tourists come to Viet Nam according to the passage?
A. To enjoy water puppetry
B. To learn farming
C. To buy puppets
D. To plant rice
→ Đáp án: A.
Giải thích: bài viết nêu: "tourists from many countries come to Viet Nam to enjoy water puppetry" Đáp án B. "To learn farming" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án C. "To buy puppets" sai vì bài viết không nhắc đến việc mua rối Đáp án D. "To plant rice" sai vì bài viết không nhắc đến
Câu 360. What is the best title for the passage?
A. How to control puppets
B. Tourists and festivals
C. Water puppetry — a traditional Vietnamese art
D. Farmers in the Red River Delta
→ Đáp án: C.
Giải thích: tiêu đề bao quát toàn bài về múa rối nước Đáp án A. "How to control puppets" sai vì bài viết không hướng dẫn cách điều khiển Đáp án B. "Tourists and festivals" sai vì không bao quát nội dung chính Đáp án D. "Farmers in the Red River Delta" sai vì quá hẹp, chỉ là bối cảnh ra đời
| Câu | 351 | 352 | 353 | 354 | 355 | 356 | 357 | 358 | 359 | 360 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | B | A | D | D | C | B | C | A | C |
Bài đọc 5: Pho — a taste of Viet Nam (Câu 361–370)
Pho is the most famous dish of Viet Nam. It is a kind of noodle soup with a wonderful smell. People can eat pho at any time of the day, but most Vietnamese people like to eat it for breakfast.
To make a good bowl of pho, cooks need many ingredients: rice noodles, beef or chicken, onions, herbs and spices. The most important part is the broth. Cooks stew bones for many hours to make a clear and sweet broth.
There are two main kinds of pho: pho bo (beef pho) and pho ga (chicken pho). Pho bo comes from Ha Noi, the capital of Viet Nam. Each region has its own way of cooking pho, so the taste is a little different.
Today, you can find pho restaurants in many countries around the world. When tourists visit Viet Nam, pho is often the first dish they want to try.
Câu 361. What is the passage mainly about?
A. Chicken recipes
B. Tourists in Ha Noi
C. Pho, a famous Vietnamese dish
D. How to cook rice
→ Đáp án: C.
Giải thích: cả bài giới thiệu về món phở Việt Nam Đáp án A. "Chicken recipes" sai vì quá hẹp, phở gà chỉ là một loại phở Đáp án B. "Tourists in Ha Noi" sai vì khách du lịch chỉ được nhắc ở đoạn cuối Đáp án D. "How to cook rice" sai vì bài viết không dạy nấu cơm
Câu 362. When do most Vietnamese people like to eat pho?
A. For breakfast
B. For dinner only
C. For lunch only
D. At midnight only
→ Đáp án: A.
Giải thích: bài viết nêu: "most Vietnamese people like to eat it for breakfast" Đáp án B. "For dinner only" sai vì tương tự, không khớp thông tin Đáp án C. "For lunch only" sai vì bài viết nói có thể ăn bất cứ lúc nào, nhưng bữa sáng là phổ biến nhất Đáp án D. "At midnight only" sai vì bài viết không nhắc đến
Câu 363. What is the most important part of pho?
A. The onions
B. The broth
C. The noodles
D. The herbs
→ Đáp án: B.
Giải thích: bài viết nêu: "The most important part is the broth" Đáp án A. "The onions" sai vì hành chỉ là nguyên liệu phụ Đáp án C. "The noodles" sai vì bún chỉ là một nguyên liệu, không phải phần quan trọng nhất Đáp án D. "The herbs" sai vì rau thơm chỉ là nguyên liệu phụ
Câu 364. How do cooks make the broth?
A. By frying bones quickly
B. By stewing bones for many hours
C. By boiling water for five minutes
D. By buying it from shops
→ Đáp án: B.
Giải thích: bài viết nêu: "Cooks stew bones for many hours to make a clear and sweet broth" Đáp án A. "By frying bones quickly" sai vì bài viết nói "stew" (hầm), không phải "fry" (chiên) Đáp án C. "By boiling water for five minutes" sai vì bài viết nói hầm xương nhiều giờ Đáp án D. "By buying it from shops" sai vì bài viết không nhắc đến việc mua nước dùng
Câu 365. How many main kinds of pho are mentioned?
A. Two
B. One
C. Three
D. Four
→ Đáp án: A.
Giải thích: bài viết nêu: "There are two main kinds of pho: pho bo and pho ga" Đáp án B. "One" sai vì bài viết nêu hai loại Đáp án C. "Three" sai vì bài viết chỉ nêu hai loại Đáp án D. "Four" sai vì bài viết chỉ nêu hai loại
Câu 366. Where does pho bo come from?
A. Ha Noi
B. Hue
C. Da Nang
D. Ho Chi Minh City
→ Đáp án: A.
Giải thích: bài viết nêu: "Pho bo comes from Ha Noi, the capital of Viet Nam" Đáp án B. "Hue" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án C. "Da Nang" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án D. "Ho Chi Minh City" sai vì bài viết không nhắc đến
Câu 367. The word "ingredients" is closest in meaning to ______.
A. tables
B. things used to make food
C. restaurants
D. cooking tools
→ Đáp án: B.
Giải thích: "ingredients" = nguyên liệu; gần nghĩa nhất với "things used to make food" Đáp án A. "tables" sai vì nghĩa là "cái bàn", không liên quan Đáp án C. "restaurants" sai vì nghĩa là "nhà hàng", không liên quan Đáp án D. "cooking tools" sai vì nghĩa là "dụng cụ nấu ăn", không phải nguyên liệu
Câu 368. The word "clear" in "a clear and sweet broth" is closest in meaning to ______.
A. dirty
B. thick
C. dark
D. transparent
→ Đáp án: D.
Giải thích: "clear" ở đây nghĩa là "trong" (nước dùng trong); gần nghĩa nhất với "transparent" Đáp án A. "dirty" sai vì nghĩa là "bẩn", trái nghĩa Đáp án B. "thick" sai vì nghĩa là "đặc", trái nghĩa với "trong" Đáp án C. "dark" sai vì nghĩa là "đậm/sẫm màu", trái nghĩa với "trong"
Câu 369. Which statement is NOT true according to the passage?
A. Pho bo comes from Ha Noi
B. People can only eat pho for breakfast
C. Pho is a kind of noodle soup
D. Tourists want to try pho
→ Đáp án: B.
Giải thích: "People can only eat pho for breakfast" SAI vì bài viết nói "People can eat pho at any time of the day" Đáp án A. "Pho bo comes from Ha Noi" đúng vì bài viết nêu rõ Đáp án C. "Pho is a kind of noodle soup" đúng vì bài viết nêu "It is a kind of noodle soup" Đáp án D. "Tourists want to try pho" đúng vì bài viết nêu "pho is often the first dish they want to try"
Câu 370. What is the best title for the passage?
A. Pho — the taste of Viet Nam
B. Breakfast in Ha Noi
C. How to stew bones
D. Noodle shops
→ Đáp án: A.
Giải thích: tiêu đề bao quát toàn bài về món phở Đáp án B. "Breakfast in Ha Noi" sai vì quá hẹp Đáp án C. "How to stew bones" sai vì quá hẹp, chỉ là một công đoạn Đáp án D. "Noodle shops" sai vì bài viết không tập trung vào quán ăn
| Câu | 361 | 362 | 363 | 364 | 365 | 366 | 367 | 368 | 369 | 370 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | A | B | B | A | A | B | D | B | A |
Bài đọc 6: A visit to the Temple of Literature (Câu 371–380)
Last month, our class visited the Temple of Literature in Ha Noi. It is the first university in Viet Nam, built in 1070. Many students come here to learn about Vietnamese history and education.
We walked through the main gate and saw five courtyards. In the second courtyard, there is a large lake with a beautiful pavilion in the middle. Our teacher told us stories about Chu Van An, a famous teacher of Viet Nam.
We also saw 82 stone tablets on the backs of stone turtles. The names of doctors who passed the royal examinations are carved on these tablets. It took us two hours to visit all the courtyards.
Before leaving, we took photos and promised to study harder. It was a wonderful and meaningful school trip.
Câu 371. What is the passage mainly about?
A. Chu Van An's life
B. A history lesson in class
C. A school trip to the Temple of Literature
D. Stone turtles
→ Đáp án: C.
Giải thích: cả bài kể về chuyến tham quan Văn Miếu của lớp học Đáp án A. "Chu Van An's life" sai vì thầy Chu Văn An chỉ được nhắc qua lời kể của giáo viên Đáp án B. "A history lesson in class" sai vì đây là chuyến đi thực tế, không phải bài học trên lớp Đáp án D. "Stone turtles" sai vì bia đá chỉ là một điểm tham quan trong chuyến đi
Câu 372. When was the Temple of Literature built?
A. In 1077
B. In 1070
C. In 1770
D. In 1707
→ Đáp án: B.
Giải thích: bài viết nêu: "built in 1070" Đáp án A. "In 1077" sai vì không khớp thông tin trong bài Đáp án C. "In 1770" sai vì không khớp thông tin trong bài Đáp án D. "In 1707" sai vì đảo số, không khớp thông tin
Câu 373. How many courtyards did the students walk through?
A. Two
B. Eighty-two
C. Five
D. Three
→ Đáp án: C.
Giải thích: bài viết nêu: "we saw five courtyards" Đáp án A. "Two" sai vì đây là số giờ tham quan, không phải số sân Đáp án B. "Eighty-two" sai vì đây là số bia đá, không phải số sân Đáp án D. "Three" sai vì bài viết không nhắc đến con số này
Câu 374. What is in the middle of the large lake?
A. A stone turtle
B. A beautiful pavilion
C. A gate
D. A tablet
→ Đáp án: B.
Giải thích: bài viết nêu: "a large lake with a beautiful pavilion in the middle" Đáp án A. "A stone turtle" sai vì rùa đá đội bia, không ở giữa hồ Đáp án C. "A gate" sai vì cổng ở lối vào, không ở giữa hồ Đáp án D. "A tablet" sai vì bia đá ở khu vực khác
Câu 375. Who was Chu Van An?
A. A famous teacher of Viet Nam
B. A tour guide
C. A student
D. A king
→ Đáp án: A.
Giải thích: bài viết nêu: "Chu Van An, a famous teacher of Viet Nam" Đáp án B. "A tour guide" sai vì bài viết không nhắc đến hướng dẫn viên Đáp án C. "A student" sai vì bài viết nói ông là thầy giáo nổi tiếng Đáp án D. "A king" sai vì bài viết không nói ông là vua
Câu 376. What are carved on the 82 stone tablets?
A. Pictures of turtles
B. The names of doctors who passed the royal examinations
C. The names of tourists
D. Stories about the lake
→ Đáp án: B.
Giải thích: bài viết nêu: "The names of doctors who passed the royal examinations are carved on these tablets" Đáp án A. "Pictures of turtles" sai vì rùa đá là bệ đỡ bia, không phải nội dung khắc Đáp án C. "The names of tourists" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án D. "Stories about the lake" sai vì bài viết không nhắc đến
Câu 377. The word "meaningful" in the last paragraph is closest in meaning to ______.
A. short
B. expensive
C. boring
D. memorable and important
→ Đáp án: D.
Giải thích: "meaningful" = đầy ý nghĩa, đáng nhớ; gần nghĩa nhất với "memorable and important" Đáp án A. "short" sai vì nghĩa là "ngắn", không liên quan Đáp án B. "expensive" sai vì nghĩa là "đắt", không liên quan Đáp án C. "boring" sai vì nghĩa là "nhàm chán", trái nghĩa
Câu 378. How long did it take the students to visit all the courtyards?
A. Two hours
B. One hour
C. Eighty-two minutes
D. Five hours
→ Đáp án: A.
Giải thích: bài viết nêu: "It took us two hours to visit all the courtyards" Đáp án B. "One hour" sai vì không khớp thông tin trong bài Đáp án C. "Eighty-two minutes" sai vì thông tin bịa đặt Đáp án D. "Five hours" sai vì "five" là số sân, không phải số giờ
Câu 379. What did the students promise before leaving?
A. To build a temple
B. To study harder
C. To write a book
D. To come back tomorrow
→ Đáp án: B.
Giải thích: bài viết nêu: "we took photos and promised to study harder" Đáp án A. "To build a temple" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án C. "To write a book" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án D. "To come back tomorrow" sai vì bài viết không nhắc đến
Câu 380. What is the best title for the passage?
A. Photos with friends
B. Stone tablets
C. The second courtyard
D. A wonderful trip to the Temple of Literature
→ Đáp án: D.
Giải thích: tiêu đề bao quát toàn bài về chuyến tham quan Văn Miếu Đáp án A. "Photos with friends" sai vì quá hẹp, chỉ là chi tiết cuối bài Đáp án B. "Stone tablets" sai vì quá hẹp Đáp án C. "The second courtyard" sai vì quá hẹp
| Câu | 371 | 372 | 373 | 374 | 375 | 376 | 377 | 378 | 379 | 380 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | B | C | B | A | B | D | A | B | D |
Bài đọc 7: My love for music (Câu 381–390)
Music is my favourite subject at school. I love singing and playing the guitar. I started learning the guitar when I was ten years old. At first, my fingers hurt a lot, but I did not give up.
Now I can play many songs. My favourite kind of music is pop because it is cheerful and easy to sing. I also like folk music because it tells stories about our country and people.
Every year, our school holds a music festival. Last year, my class performed a song about teachers. We practised for two weeks and won the second prize. I was so proud!
In the future, I want to become a music teacher. I want to teach children to love music as I do.
Câu 381. What is the passage mainly about?
A. Pop stars
B. The writer's love for music
C. A school festival
D. How to play the guitar
→ Đáp án: B.
Giải thích: cả bài nói về tình yêu âm nhạc của tác giả: học đàn, thể loại yêu thích, lễ hội, ước mơ Đáp án A. "Pop stars" sai vì bài viết không nhắc đến ngôi sao nhạc pop Đáp án C. "A school festival" sai vì lễ hội chỉ là một đoạn trong bài Đáp án D. "How to play the guitar" sai vì bài viết không hướng dẫn cách chơi đàn
Câu 382. When did the writer start learning the guitar?
A. At school
B. Last year
C. Two weeks ago
D. When he/she was ten years old
→ Đáp án: D.
Giải thích: bài viết nêu: "I started learning the guitar when I was ten years old" Đáp án A. "At school" sai vì bài viết không nói bắt đầu học đàn ở trường Đáp án B. "Last year" sai vì đây là thời gian lớp biểu diễn ở lễ hội Đáp án C. "Two weeks ago" sai vì đây là thời gian luyện tập cho lễ hội
Câu 383. What was difficult at first?
A. The teacher was strict
B. The guitar was too expensive
C. His/Her fingers hurt a lot
D. The songs were boring
→ Đáp án: C.
Giải thích: bài viết nêu: "At first, my fingers hurt a lot" Đáp án A. "The teacher was strict" sai vì bài viết không nhắc đến giáo viên dạy đàn Đáp án B. "The guitar was too expensive" sai vì bài viết không nhắc đến giá đàn Đáp án D. "The songs were boring" sai vì bài viết không nhắc đến
Câu 384. What kind of music does the writer like most?
A. Rock
B. Pop
C. Classical
D. Jazz
→ Đáp án: B.
Giải thích: bài viết nêu: "My favourite kind of music is pop" Đáp án A. "Rock" sai vì bài viết không nhắc đến nhạc rock Đáp án C. "Classical" sai vì bài viết không nhắc đến nhạc cổ điển Đáp án D. "Jazz" sai vì bài viết không nhắc đến nhạc jazz
Câu 385. Why does the writer like folk music?
A. Because it is loud
B. Because it tells stories about the country and people
C. Because it is new
D. Because it is foreign
→ Đáp án: B.
Giải thích: bài viết nêu: "I also like folk music because it tells stories about our country and people" Đáp án A. "Because it is loud" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án C. "Because it is new" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án D. "Because it is foreign" sai vì trái nghĩa (nhạc dân ca là nhạc dân tộc)
Câu 386. What did the writer's class do at the music festival last year?
A. Danced hip-hop
B. Performed a song about teachers
C. Sang an English song
D. Played the piano
→ Đáp án: B.
Giải thích: bài viết nêu: "my class performed a song about teachers" Đáp án A. "Danced hip-hop" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án C. "Sang an English song" sai vì bài viết nói hát về thầy cô, không nói tiếng Anh Đáp án D. "Played the piano" sai vì bài viết không nhắc đến
Câu 387. What prize did the class win?
A. No prize
B. The first prize
C. The third prize
D. The second prize
→ Đáp án: D.
Giải thích: bài viết nêu: "won the second prize" Đáp án A. "No prize" sai vì trái với thông tin trong bài Đáp án B. "The first prize" sai vì bài viết nói giải nhì Đáp án C. "The third prize" sai vì bài viết nói giải nhì
Câu 388. The word "proud" is closest in meaning to ______.
A. feeling angry
B. feeling happy about what you did
C. feeling sad
D. feeling tired
→ Đáp án: B.
Giải thích: "proud" = tự hào; gần nghĩa nhất với "feeling happy about what you did" Đáp án A. "feeling angry" sai vì nghĩa là "tức giận", trái nghĩa Đáp án C. "feeling sad" sai vì nghĩa là "buồn", trái nghĩa Đáp án D. "feeling tired" sai vì nghĩa là "mệt", không liên quan
Câu 389. What does the writer want to be in the future?
A. A singer
B. A guitar player
C. A festival organiser
D. A music teacher
→ Đáp án: D.
Giải thích: bài viết nêu: "I want to become a music teacher" Đáp án A. "A singer" sai vì bài viết nói muốn làm giáo viên âm nhạc Đáp án B. "A guitar player" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án C. "A festival organiser" sai vì bài viết không nhắc đến
Câu 390. What is the best title for the passage?
A. Pop music
B. How to win a prize
C. My love for music
D. The guitar
→ Đáp án: C.
Giải thích: tiêu đề bao quát toàn bài về tình yêu âm nhạc Đáp án A. "Pop music" sai vì nhạc pop chỉ là thể loại yêu thích nhất, không bao quát bài Đáp án B. "How to win a prize" sai vì quá hẹp Đáp án D. "The guitar" sai vì đàn ghi-ta chỉ là một phần
| Câu | 381 | 382 | 383 | 384 | 385 | 386 | 387 | 388 | 389 | 390 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | D | C | B | B | B | D | B | D | C |
Bài đọc 8: A healthy breakfast (Câu 391–400)
Breakfast is the most important meal of the day. After a long night, your body needs energy to start a new day. Students who eat breakfast can study better than those who do not.
A healthy breakfast should have different kinds of food. You can eat bread, eggs or noodles. You should also eat some fruit, like bananas or apples. A glass of milk is very good for you, too.
Do not eat too much sweet food for breakfast. Cakes and sweets give you energy quickly, but you will feel tired soon. Fast food like hamburgers is also not a good choice because it has a lot of fat.
Remember to have breakfast every day before going to school. It only takes fifteen minutes, but it helps you a lot!
Câu 391. What is the passage mainly about?
A. How to make cakes
B. The importance of a healthy breakfast
C. Milk products
D. Fast food restaurants
→ Đáp án: B.
Giải thích: cả bài nói về tầm quan trọng của bữa sáng lành mạnh Đáp án A. "How to make cakes" sai vì bài viết khuyên hạn chế bánh ngọt Đáp án C. "Milk products" sai vì sữa chỉ là một phần của bữa sáng Đáp án D. "Fast food restaurants" sai vì bài viết nói fast food không tốt
Câu 392. Why is breakfast important?
A. Because it is delicious
B. Because teachers ask for it
C. Because it is expensive
D. Because the body needs energy to start a new day
→ Đáp án: D.
Giải thích: bài viết nêu: "your body needs energy to start a new day" Đáp án A. "Because it is delicious" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án B. "Because teachers ask for it" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án C. "Because it is expensive" sai vì bài viết không nhắc đến
Câu 393. Students who eat breakfast can ______.
A. play better
B. sleep longer
C. run faster
D. study better
→ Đáp án: D.
Giải thích: bài viết nêu: "Students who eat breakfast can study better than those who do not" Đáp án A. "play better" sai vì bài viết nói học tốt hơn, không phải chơi tốt hơn Đáp án B. "sleep longer" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án C. "run faster" sai vì bài viết không nhắc đến
Câu 394. What should a healthy breakfast have?
A. Different kinds of food
B. Only sweets
C. Only hamburgers
D. Only cakes
→ Đáp án: A.
Giải thích: bài viết nêu: "A healthy breakfast should have different kinds of food" Đáp án B. "Only sweets" sai vì bài viết khuyên hạn chế đồ ngọt Đáp án C. "Only hamburgers" sai vì bài viết nói hamburger không tốt Đáp án D. "Only cakes" sai vì bài viết khuyên không ăn nhiều bánh ngọt
Câu 395. Which fruit is mentioned in the passage?
A. Watermelons and pears
B. Mangoes and pineapples
C. Oranges and grapes
D. Bananas and apples
→ Đáp án: D.
Giải thích: bài viết nêu: "like bananas or apples" Đáp án A. "Watermelons and pears" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án B. "Mangoes and pineapples" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án C. "Oranges and grapes" sai vì bài viết không nhắc đến
Câu 396. Why should you not eat too many sweets for breakfast?
A. Because you will feel tired soon
B. Because they are expensive
C. Because teachers forbid them
D. Because they are hard to find
→ Đáp án: A.
Giải thích: bài viết nêu: "you will feel tired soon" Đáp án B. "Because they are expensive" sai vì bài viết không nhắc đến giá Đáp án C. "Because teachers forbid them" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án D. "Because they are hard to find" sai vì bài viết không nhắc đến
Câu 397. The word "those" in "those who do not" refers to ______.
A. parents
B. doctors
C. students who do not eat breakfast
D. teachers
→ Đáp án: C.
Giải thích: "those" thay thế cho "Students" ở vế trước: học sinh không ăn sáng Đáp án A. "parents" sai vì bài viết không nhắc đến phụ huynh Đáp án B. "doctors" sai vì bài viết không nhắc đến bác sĩ Đáp án D. "teachers" sai vì bài viết không nhắc đến giáo viên trong câu này
Câu 398. Fast food is not a good choice because ______.
A. it is quick
B. it has a lot of fat
C. it is delicious
D. it is cheap
→ Đáp án: B.
Giải thích: bài viết nêu: "because it has a lot of fat" Đáp án A. "it is quick" sai vì bài viết không nhắc đến tốc độ Đáp án C. "it is delicious" sai vì bài viết không khen fast food ngon Đáp án D. "it is cheap" sai vì bài viết không nhắc đến giá
Câu 399. How long does it take to have breakfast?
A. Fifteen minutes
B. One hour
C. Fifty minutes
D. Five minutes
→ Đáp án: A.
Giải thích: bài viết nêu: "It only takes fifteen minutes" Đáp án B. "One hour" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án C. "Fifty minutes" sai vì nhầm "fifteen" thành "fifty" Đáp án D. "Five minutes" sai vì bài viết nói mười lăm phút
Câu 400. What is the best title for the passage?
A. Milk every day
B. Fast food
C. Cakes and sweets
D. Start your day with a healthy breakfast
→ Đáp án: D.
Giải thích: tiêu đề bao quát: hãy bắt đầu ngày mới với bữa sáng lành mạnh Đáp án A. "Milk every day" sai vì quá hẹp Đáp án B. "Fast food" sai vì bài viết nói fast food không tốt Đáp án C. "Cakes and sweets" sai vì bài viết khuyên hạn chế
| Câu | 391 | 392 | 393 | 394 | 395 | 396 | 397 | 398 | 399 | 400 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | D | D | A | D | A | C | B | A | D |
Bài đọc 9: Helping hands (Câu 401–410)
Mai and her friends started a volunteer club at school last year. The club is called "Helping Hands". Every month, the members do something useful for the community.
In January, they collected warm clothes for poor children in the mountains. In March, they cleaned the small park near their school. In June, they taught English to small children in the neighbourhood.
Last month, the club raised money by selling handmade cards. With the money, they bought books and school things for students in a village school. The village children were very happy to receive the gifts.
Mai says: "Helping others makes us happy. We learn to share and care about people around us." The club now has thirty members, and more students want to join.
Câu 401. What is the passage mainly about?
A. How to make cards
B. Mountain children
C. A village school
D. A school volunteer club called Helping Hands
→ Đáp án: D.
Giải thích: cả bài giới thiệu về câu lạc bộ tình nguyện Helping Hands và các hoạt động của nó Đáp án A. "How to make cards" sai vì làm thiệp chỉ là một cách gây quỹ Đáp án B. "Mountain children" sai vì trẻ em vùng núi chỉ là đối tượng của một hoạt động Đáp án C. "A village school" sai vì trường làng chỉ là nơi nhận quà
Câu 402. When was the club started?
A. In January
B. Last year
C. Last month
D. Thirty years ago
→ Đáp án: B.
Giải thích: bài viết nêu: "started a volunteer club at school last year" Đáp án A. "In January" sai vì đây là thời gian quyên góp quần áo Đáp án C. "Last month" sai vì đây là thời gian gây quỹ bán thiệp Đáp án D. "Thirty years ago" sai vì "thirty" là số thành viên, không phải số năm
Câu 403. What is the name of the club?
A. Village School
B. Helping Hands
C. Warm Clothes
D. Small Park
→ Đáp án: B.
Giải thích: bài viết nêu: 'The club is called "Helping Hands"' Đáp án A. "Village School" sai vì đây là nơi nhận quà, không phải tên câu lạc bộ Đáp án C. "Warm Clothes" sai vì đây là đồ quyên góp, không phải tên câu lạc bộ Đáp án D. "Small Park" sai vì đây là nơi dọn dẹp, không phải tên câu lạc bộ
Câu 404. What did the club do in January?
A. Collected warm clothes for poor children
B. Sold cards
C. Taught English
D. Cleaned the park
→ Đáp án: A.
Giải thích: bài viết nêu: "In January, they collected warm clothes for poor children in the mountains" Đáp án B. "Sold cards" sai vì đây là hoạt động tháng trước (last month) Đáp án C. "Taught English" sai vì đây là hoạt động tháng Sáu (June) Đáp án D. "Cleaned the park" sai vì đây là hoạt động tháng Ba (March)
Câu 405. How did the club raise money last month?
A. By teaching English
B. By collecting clothes
C. By selling handmade cards
D. By cleaning the park
→ Đáp án: C.
Giải thích: bài viết nêu: "the club raised money by selling handmade cards" Đáp án A. "By teaching English" sai vì đây là hoạt động tình nguyện, không phải gây quỹ Đáp án B. "By collecting clothes" sai vì quyên góp quần áo là tặng trực tiếp, không phải gây quỹ Đáp án D. "By cleaning the park" sai vì đây là hoạt động tình nguyện, không phải gây quỹ
Câu 406. What did they buy with the money?
A. Warm clothes
B. Books and school things
C. Handmade cards
D. English books only
→ Đáp án: B.
Giải thích: bài viết nêu: "they bought books and school things for students in a village school" Đáp án A. "Warm clothes" sai vì quần áo ấm được quyên góp trực tiếp tháng Một Đáp án C. "Handmade cards" sai vì thiệp là thứ họ BÁN để gây quỹ, không phải mua Đáp án D. "English books only" sai vì bài viết nói "books and school things" (sách và đồ dùng học tập)
Câu 407. The word "raise" in "raised money" is closest in meaning to ______.
A. collect
B. lift up
C. grow
D. build
→ Đáp án: A.
Giải thích: "raise money" = gây quỹ, quyên góp tiền; gần nghĩa nhất với "collect" (thu thập, quyên góp) Đáp án B. "lift up" sai vì nghĩa đen là "nhấc lên", không hợp ngữ cảnh gây quỹ Đáp án C. "grow" sai vì nghĩa là "trồng/lớn lên", không liên quan Đáp án D. "build" sai vì nghĩa là "xây dựng", không liên quan
Câu 408. How many members does the club have now?
A. Thirteen
B. Three hundred
C. Three
D. Thirty
→ Đáp án: D.
Giải thích: bài viết nêu: "The club now has thirty members" Đáp án A. "Thirteen" sai vì nhầm "thirty" (ba mươi) với "thirteen" (mười ba) Đáp án B. "Three hundred" sai vì không khớp thông tin Đáp án C. "Three" sai vì không khớp thông tin
Câu 409. According to Mai, helping others makes us ______.
A. tired
B. happy
C. rich
D. famous
→ Đáp án: B.
Giải thích: bài viết nêu: "Helping others makes us happy" Đáp án A. "tired" sai vì trái với thông tin trong bài Đáp án C. "rich" sai vì bài viết không nhắc đến giàu có Đáp án D. "famous" sai vì bài viết không nhắc đến nổi tiếng
Câu 410. What is the best title for the passage?
A. Handmade cards
B. The Helping Hands club
C. A village school
D. Warm clothes
→ Đáp án: B.
Giải thích: tiêu đề bao quát toàn bài về câu lạc bộ Helping Hands Đáp án A. "Handmade cards" sai vì quá hẹp Đáp án C. "A village school" sai vì quá hẹp Đáp án D. "Warm clothes" sai vì quá hẹp
| Câu | 401 | 402 | 403 | 404 | 405 | 406 | 407 | 408 | 409 | 410 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | B | B | A | C | B | A | D | B | B |
Bài đọc 10: Our school garden (Câu 411–420)
Our school has a beautiful garden behind the main building. Last year, our teacher asked us to grow vegetables there. At first, we knew nothing about gardening, but now we have a green garden full of vegetables.
Every Friday afternoon, our class works in the garden for one hour. Some students water the plants, others pull weeds. We grow tomatoes, cabbages and beans. We also planted some flowers along the fence to make the garden more beautiful.
Growing vegetables teaches us many things. We learn to be patient and hard-working. We also learn about nature and healthy food. Last month, we picked our first tomatoes. They were small but very sweet.
Our teacher says the garden is our second classroom. We all love it very much.
Câu 411. What is the passage mainly about?
A. The school garden
B. Tomatoes
C. The main building
D. A science lesson
→ Đáp án: A.
Giải thích: cả bài nói về vườn trường: quá trình trồng rau và những điều học được Đáp án B. "Tomatoes" sai vì cà chua chỉ là một loại rau trong vườn Đáp án C. "The main building" sai vì tòa nhà chính chỉ là mốc vị trí Đáp án D. "A science lesson" sai vì bài viết không nhắc đến tiết học khoa học
Câu 412. Where is the school garden?
A. On the roof
B. Next to the library
C. In front of the gate
D. Behind the main building
→ Đáp án: D.
Giải thích: bài viết nêu: "a beautiful garden behind the main building" Đáp án A. "On the roof" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án B. "Next to the library" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án C. "In front of the gate" sai vì bài viết không nhắc đến
Câu 413. When does the class work in the garden?
A. Every Monday morning
B. Every Friday afternoon
C. Last year
D. Every day
→ Đáp án: B.
Giải thích: bài viết nêu: "Every Friday afternoon, our class works in the garden for one hour" Đáp án A. "Every Monday morning" sai vì không khớp thông tin Đáp án C. "Last year" sai vì đây là thời gian bắt đầu trồng, không phải lịch làm vườn Đáp án D. "Every day" sai vì bài viết nói mỗi chiều thứ Sáu
Câu 414. How long do they work each time?
A. One hour
B. All afternoon
C. Thirty minutes
D. Two hours
→ Đáp án: A.
Giải thích: bài viết nêu: "for one hour" Đáp án B. "All afternoon" sai vì bài viết nói một giờ, không phải cả buổi chiều Đáp án C. "Thirty minutes" sai vì không khớp thông tin Đáp án D. "Two hours" sai vì không khớp thông tin
Câu 415. What vegetables do they grow?
A. Potatoes and carrots
B. Tomatoes, cabbages and beans
C. Onions and garlic
D. Corn and rice
→ Đáp án: B.
Giải thích: bài viết nêu: "We grow tomatoes, cabbages and beans" Đáp án A. "Potatoes and carrots" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án C. "Onions and garlic" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án D. "Corn and rice" sai vì bài viết không nhắc đến
Câu 416. Why did they plant flowers along the fence?
A. To give to teachers
B. To sell them
C. To eat them
D. To make the garden more beautiful
→ Đáp án: D.
Giải thích: bài viết nêu: "to make the garden more beautiful" Đáp án A. "To give to teachers" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án B. "To sell them" sai vì bài viết không nhắc đến việc bán hoa Đáp án C. "To eat them" sai vì hoa trồng để làm đẹp, không phải để ăn
Câu 417. The word "pull weeds" means ______.
A. remove unwanted plants
B. water the plants
C. pick tomatoes
D. plant flowers
→ Đáp án: A.
Giải thích: "pull weeds" = nhổ cỏ dại; gần nghĩa nhất với "remove unwanted plants" (loại bỏ cây không mong muốn) Đáp án B. "water the plants" sai vì nghĩa là "tưới cây", là việc khác Đáp án C. "pick tomatoes" sai vì nghĩa là "hái cà chua", là việc khác Đáp án D. "plant flowers" sai vì nghĩa là "trồng hoa", là việc khác
Câu 418. What did they learn from gardening?
A. To build houses
B. To draw pictures
C. To be patient and hard-working
D. To cook meals
→ Đáp án: C.
Giải thích: bài viết nêu: "We learn to be patient and hard-working" Đáp án A. "To build houses" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án B. "To draw pictures" sai vì bài viết không nhắc đến Đáp án D. "To cook meals" sai vì bài viết không nhắc đến nấu ăn
Câu 419. How were the first tomatoes?
A. Small but very sweet
B. Big and red
C. Rotten
D. Green and sour
→ Đáp án: A.
Giải thích: bài viết nêu: "They were small but very sweet" Đáp án B. "Big and red" sai vì trái với thông tin (nhỏ nhưng ngọt) Đáp án C. "Rotten" sai vì nghĩa là "thối", trái với thông tin Đáp án D. "Green and sour" sai vì trái với thông tin
Câu 420. What is the best title for the passage?
A. Our lovely school garden
B. How to grow beans
C. Friday afternoon
D. The main building
→ Đáp án: A.
Giải thích: tiêu đề bao quát toàn bài về vườn trường Đáp án B. "How to grow beans" sai vì quá hẹp Đáp án C. "Friday afternoon" sai vì chỉ là thời gian làm vườn Đáp án D. "The main building" sai vì không phải nội dung chính
| Câu | 411 | 412 | 413 | 414 | 415 | 416 | 417 | 418 | 419 | 420 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | D | B | A | B | D | A | C | A | A |
Phần E: Viết (Câu 421–500)
80 câu kiểm tra kĩ năng viết: viết lại câu giữ nguyên nghĩa (30 câu), tìm lỗi sai (30 câu) và sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh (20 câu).
Viết lại câu giữ nguyên nghĩa (Câu 421–450)
Chọn phương án viết lại đúng nhất, giữ nguyên nghĩa với câu gốc. Chú ý các cấu trúc: so sánh, like + V-ing, because of, lượng từ.
Câu 421. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "She likes playing chess." → "She is ______ chess."
A. fond of playing
B. fond of plays
C. fond of play
D. fond on playing
→ Đáp án: A.
Giải thích: "be fond of + V-ing" = thích; đồng nghĩa với "like + V-ing" Đáp án B. "fond of plays" sai vì sau "fond of" không chia động từ theo ngôi Đáp án C. "fond of play" sai vì sau "fond of" phải dùng V-ing Đáp án D. "fond on playing" sai vì cụm cố định là "fond of", không phải "fond on"
Câu 422. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "My house is bigger than your house." → "Your house is ______ my house."
A. bigger than
B. as big as
C. small than
D. smaller than
→ Đáp án: D.
Giải thích: viết lại với tính từ trái nghĩa: "smaller than" = nhỏ hơn Đáp án A. "bigger than" sai vì giữ nguyên nghĩa "lớn hơn" thì câu mới sai nghĩa (nhà bạn không thể vừa lớn hơn vừa là nhà tôi lớn hơn) Đáp án B. "as big as" sai vì nghĩa là "to bằng", không phải "nhỏ hơn" Đáp án C. "small than" sai vì so sánh hơn của "small" là "smaller", không phải "small"
Câu 423. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "He goes to school on foot." → "He ______."
A. walks to school
B. goes to school by walk
C. walks to school by foot
D. is walk to school
→ Đáp án: A.
Giải thích: "go on foot" = "walk" (đi bộ); "He walks to school" giữ nguyên nghĩa Đáp án B. "goes to school by walk" sai vì cụm này không tồn tại trong tiếng Anh Đáp án C. "walks to school by foot" sai vì "by foot" không phải cụm chuẩn (đúng là "on foot") Đáp án D. "is walk to school" sai vì cấu trúc sai (thiếu V-ing sau "is")
Câu 424. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "There are 30 students in my class." → "My class ______."
A. has 30 students
B. is 30 students
C. has 30 student
D. have 30 students
→ Đáp án: A.
Giải thích: "My class has 30 students" = Lớp tôi có 30 học sinh; "There are..." = "...has..." Đáp án B. "is 30 students" sai vì cấu trúc sai ("is" không đi với số lượng kiểu này) Đáp án C. "has 30 student" sai vì sau số đếm "30" cần danh từ số nhiều Đáp án D. "have 30 students" sai vì chủ ngữ "My class" số ít cần "has"
Câu 425. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "He is a careful driver." → "He ______."
A. drives careful
B. drive carefully
C. is drive carefully
D. drives carefully
→ Đáp án: D.
Giải thích: tính từ "careful" chuyển thành trạng từ "carefully" bổ nghĩa cho động từ; chủ ngữ "He" → "drives carefully" Đáp án A. "drives careful" sai vì sau động từ cần trạng từ "carefully", không dùng tính từ Đáp án B. "drive carefully" sai vì chủ ngữ "He" cần động từ thêm -s Đáp án C. "is drive carefully" sai vì cấu trúc sai (thừa "is")
Câu 426. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "The book is very interesting." → "What ______!"
A. the interesting book
B. a interesting book
C. interesting book
D. an interesting book
→ Đáp án: D.
Giải thích: cấu trúc cảm thán "What + a/an + adj + N!"; "interesting" bắt đầu bằng nguyên âm → "an" Đáp án A. "the interesting book" sai vì cấu trúc cảm thán dùng "a/an", không dùng "the" Đáp án B. "a interesting book" sai vì "interesting" bắt đầu bằng nguyên âm /ɪ/, phải dùng "an" Đáp án C. "interesting book" sai vì thiếu mạo từ "an" trong cấu trúc cảm thán
Câu 427. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "I don't like coffee." → "I ______ coffee."
A. dislikes
B. dislike
C. am dislike
D. disliking
→ Đáp án: B.
Giải thích: "don't like" = "dislike" (không thích); chủ ngữ "I" → "dislike" Đáp án A. "dislikes" sai vì "dislikes" chỉ dùng với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít Đáp án C. "am dislike" sai vì cấu trúc sai ("dislike" là động từ thường, không dùng với "am") Đáp án D. "disliking" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 428. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "He is a good swimmer." → "He ______."
A. swim well
B. swims good
C. is swim well
D. swims well
→ Đáp án: D.
Giải thích: "a good swimmer" = người bơi giỏi → "swims well" (bơi giỏi); tính từ "good" chuyển thành trạng từ "well" Đáp án A. "swim well" sai vì chủ ngữ "He" cần động từ thêm -s Đáp án B. "swims good" sai vì sau động từ "swims" cần trạng từ "well", không dùng tính từ "good" Đáp án C. "is swim well" sai vì cấu trúc sai
Câu 429. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "My brother is taller than me." → "I am ______ my brother."
A. as tall as
B. shorter than
C. taller than
D. short than
→ Đáp án: B.
Giải thích: viết lại với tính từ trái nghĩa: "shorter than" = thấp hơn Đáp án A. "as tall as" sai vì nghĩa là "cao bằng", không phải "thấp hơn" Đáp án C. "taller than" sai vì giữ nguyên "cao hơn" thì nghĩa bị đảo ngược sai Đáp án D. "short than" sai vì so sánh hơn của "short" là "shorter"
Câu 430. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "She speaks English fluently." → "Her English is ______."
A. fluently
B. more fluent
C. fluency
D. fluent
→ Đáp án: D.
Giải thích: tính từ "fluent" (trôi chảy) bổ nghĩa cho danh từ "English" sau "is" Đáp án A. "fluently" sai vì đây là trạng từ, sau "is" cần tính từ Đáp án B. "more fluent" sai vì câu gốc không có ý so sánh Đáp án C. "fluency" sai vì đây là danh từ (sự trôi chảy), sai từ loại
Câu 431. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "Nam is 13 years old. Ba is 13 years old, too." → "Nam is ______ Ba."
A. old as
B. as old as
C. the oldest
D. older than
→ Đáp án: B.
Giải thích: hai bạn bằng tuổi nhau → cấu trúc so sánh bằng "as old as" = bằng tuổi Đáp án A. "old as" sai vì thiếu "as" đầu tiên trong cấu trúc so sánh bằng Đáp án C. "the oldest" sai vì so sánh nhất cần nhóm từ ba người trở lên Đáp án D. "older than" sai vì không có thông tin ai lớn tuổi hơn ai
Câu 432. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "How much is this book?" → "What is ______?"
A. price of this book
B. a price of this book
C. the price of this book
D. the price this book
→ Đáp án: C.
Giải thích: "What is the price of this book?" = Cuốn sách này giá bao nhiêu? (cụm "the price of" cố định) Đáp án A. "price of this book" sai vì thiếu mạo từ "the" trong cụm cố định Đáp án B. "a price of this book" sai vì cụm cố định dùng "the", không dùng "a" Đáp án D. "the price this book" sai vì thiếu giới từ "of"
Câu 433. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "My school has a big library." → "There ______ in my school."
A. is big library
B. is a big library
C. are a big library
D. has a big library
→ Đáp án: B.
Giải thích: "There is a big library in my school"; "library" số ít → "is" Đáp án A. "is big library" sai vì thiếu mạo từ "a" trước danh từ đếm được số ít Đáp án C. "are a big library" sai vì "library" số ít không dùng "are" Đáp án D. "has a big library" sai vì sau "There" không dùng "has"
Câu 434. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "She is the tallest girl in class." → "She is ______ any other girl in class."
A. the tallest
B. as tall as
C. tall than
D. taller than
→ Đáp án: D.
Giải thích: viết lại so sánh nhất thành so sánh hơn: cao hơn bất kỳ bạn nữ nào khác = cao nhất lớp Đáp án A. "the tallest" sai vì sau "is" trong cấu trúc với "any other" cần so sánh hơn Đáp án B. "as tall as" sai vì nghĩa là "cao bằng", không diễn tả "cao nhất" Đáp án C. "tall than" sai vì thiếu -er trong so sánh hơn
Câu 435. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "I like pop music." → "My favourite ______ is pop music."
A. kind music
B. kinds of music
C. music kind
D. kind of music
→ Đáp án: D.
Giải thích: "My favourite kind of music" = thể loại nhạc yêu thích của tôi Đáp án A. "kind music" sai vì thiếu "of" trong cụm "kind of" Đáp án B. "kinds of music" sai vì sau "My favourite" số ít cần "kind" số ít Đáp án C. "music kind" sai vì trật tự từ sai
Câu 436. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "He didn't go to school yesterday." → "He ______ at home yesterday."
A. stay
B. stayed
C. stays
D. staying
→ Đáp án: B.
Giải thích: dấu hiệu "yesterday" → quá khứ đơn; "stayed at home" = đã ở nhà (không đi học → ở nhà) Đáp án A. "stay" sai vì đây là hiện tại đơn, sai thì Đáp án C. "stays" sai vì đây là hiện tại đơn, không hợp với "yesterday" Đáp án D. "staying" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính
Câu 437. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "Let's go to the cinema!" → "What about ______?"
A. goes to the cinema
B. go to the cinema
C. going to the cinema
D. to go to the cinema
→ Đáp án: C.
Giải thích: cấu trúc gợi ý "What about + V-ing?"; "What about going to the cinema?" = Đi xem phim nhé? Đáp án A. "goes to the cinema" sai vì sai cấu trúc và sai chia động từ Đáp án B. "go to the cinema" sai vì sau "What about" phải dùng V-ing Đáp án D. "to go to the cinema" sai vì sau "What about" không dùng "to-V"
Câu 438. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "The red car is more expensive than the blue car." → "The blue car is ______ the red car."
A. more cheap than
B. as expensive as
C. cheap than
D. cheaper than
→ Đáp án: D.
Giải thích: viết lại với tính từ trái nghĩa: "cheaper than" = rẻ hơn Đáp án A. "more cheap than" sai vì "cheap" là tính từ ngắn, thêm -er, không dùng "more" Đáp án B. "as expensive as" sai vì nghĩa là "đắt bằng", không phải "rẻ hơn" Đáp án C. "cheap than" sai vì thiếu -er trong so sánh hơn
Câu 439. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "The rain was heavy. They arrived late." → "They arrived late ______ the heavy rain."
A. because
B. because of
C. but
D. so
→ Đáp án: B.
Giải thích: cụm "because of + danh từ" = vì; "because of the heavy rain" = vì trận mưa lớn Đáp án A. "because" sai vì "because" đi với mệnh đề, không đi trực tiếp với cụm danh từ "the heavy rain" Đáp án C. "but" sai vì nghĩa là "nhưng", không chỉ nguyên nhân Đáp án D. "so" sai vì "so" chỉ kết quả và phải đứng trước mệnh đề kết quả
Câu 440. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "I am interested in football." → "I ______ football."
A. like
B. liking
C. am like
D. likes
→ Đáp án: A.
Giải thích: "be interested in" = "like" (thích); chủ ngữ "I" → "like" Đáp án B. "liking" sai vì V-ing không đứng một mình làm động từ chính Đáp án C. "am like" sai vì cấu trúc sai Đáp án D. "likes" sai vì "likes" chỉ dùng với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít
Câu 441. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "There is some milk in the fridge." → "There isn't ______ milk in the fridge."
A. lots of
B. many
C. some
D. any
→ Đáp án: D.
Giải thích: câu phủ định → "some" chuyển thành "any"; "There isn't any milk" = Không có chút sữa nào trong tủ lạnh Đáp án A. "lots of" sai vì "lots of" không dùng trong câu phủ định Đáp án B. "many" sai vì "many" dùng với danh từ đếm được, còn "milk" không đếm được Đáp án C. "some" sai vì "some" thường dùng trong câu khẳng định, không dùng trong câu phủ định này
Câu 442. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "He runs quickly." → "He is ______."
A. a quick runner
B. a quickly runner
C. a runner quick
D. quick runner
→ Đáp án: A.
Giải thích: "a quick runner" = một vận động viên chạy nhanh; trạng từ "quickly" chuyển thành tính từ "quick" + danh từ Đáp án B. "a quickly runner" sai vì "quickly" là trạng từ, không bổ nghĩa cho danh từ Đáp án C. "a runner quick" sai vì trật tự tính từ-danh từ sai Đáp án D. "quick runner" sai vì thiếu mạo từ "a"
Câu 443. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "My mother cooks very well." → "My mother is ______."
A. a well cook
B. a good cook
C. good cook
D. a cook good
→ Đáp án: B.
Giải thích: "a good cook" = một đầu bếp giỏi; trạng từ "well" chuyển thành tính từ "good" + danh từ "cook" Đáp án A. "a well cook" sai vì "well" là trạng từ, không bổ nghĩa cho danh từ Đáp án C. "good cook" sai vì thiếu mạo từ "a" Đáp án D. "a cook good" sai vì trật tự tính từ-danh từ sai
Câu 444. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "The stadium is near my house." → "My house is ______ the stadium."
A. not far from
B. near to
C. far from
D. next
→ Đáp án: A.
Giải thích: "not far from" = không xa; tương đương "near" Đáp án B. "near to" sai vì "near" không đi với "to" trong nghĩa này (đúng là "near the stadium") Đáp án C. "far from" sai vì nghĩa là "xa", trái nghĩa với "near" Đáp án D. "next" sai vì thiếu "to" và sai nghĩa ("next to" = kế bên, hẹp hơn "near")
Câu 445. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "She can swim very well." → "She is ______ swimmer."
A. a very good
B. a good very
C. very good
D. a very well
→ Đáp án: A.
Giải thích: "a very good swimmer" = một vận động viên bơi rất giỏi Đáp án B. "a good very" sai vì trật tự từ sai Đáp án C. "very good" sai vì thiếu mạo từ "a" Đáp án D. "a very well" sai vì "well" là trạng từ, không bổ nghĩa cho danh từ "swimmer"
Câu 446. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "I spent two hours doing my homework." → "It ______ two hours to do my homework."
A. take me
B. takes me
C. taking me
D. took me
→ Đáp án: D.
Giải thích: cấu trúc "It takes/took + O + time + to-V"; câu quá khứ → "took me" Đáp án A. "take me" sai vì chủ ngữ "It" số ít cần "takes/took" Đáp án B. "takes me" sai vì câu gốc ở quá khứ ("spent"), phải dùng "took" Đáp án C. "taking me" sai vì cấu trúc sai
Câu 447. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "No river in Viet Nam is longer than the Mekong." → "The Mekong is ______ river in Viet Nam."
A. the longest
B. the longer
C. longer than
D. longest
→ Đáp án: A.
Giải thích: viết lại so sánh hơn thành so sánh nhất: không sông nào dài hơn Mekong = Mekong là sông dài nhất Đáp án B. "the longer" sai vì so sánh nhất của "long" là "longest" Đáp án C. "longer than" sai vì thiếu đối tượng so sánh sau "than" Đáp án D. "longest" sai vì so sánh nhất cần mạo từ "the"
Câu 448. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "The museum is behind the park." → "The park is ______ the museum."
A. between
B. behind
C. next to
D. in front of
→ Đáp án: D.
Giải thích: viết lại với giới từ ngược nghĩa: bảo tàng ở sau công viên = công viên ở trước bảo tàng Đáp án A. "between" sai vì "between" nghĩa là "ở giữa", cần hai vật đi sau nó Đáp án B. "behind" sai vì giữ nguyên "behind" thì nghĩa bị đảo ngược sai Đáp án C. "next to" sai vì "kế bên" không tương đương "phía trước"
Câu 449. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "My school is not big." → "My school is ______."
A. small
B. smaller
C. the smallest
D. small than
→ Đáp án: A.
Giải thích: "not big" = "small" (nhỏ); viết lại với tính từ trái nghĩa Đáp án B. "smaller" sai vì so sánh hơn cần đối tượng so sánh với "than" Đáp án C. "the smallest" sai vì so sánh nhất cần nhóm so sánh từ ba đối tượng trở lên Đáp án D. "small than" sai vì cấu trúc sai
Câu 450. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: "He got up late. He missed the bus." → "He missed the bus ______ he got up late."
A. so
B. and
C. but
D. because
→ Đáp án: D.
Giải thích: "because" = vì; chỉ nguyên nhân của việc lỡ xe buýt Đáp án A. "so" sai vì "so" chỉ kết quả và phải đứng trước mệnh đề kết quả ("He got up late, so he missed the bus") Đáp án B. "and" sai vì nghĩa là "và", không chỉ nguyên nhân Đáp án C. "but" sai vì nghĩa là "nhưng", không chỉ nguyên nhân
| Câu | 421 | 422 | 423 | 424 | 425 | 426 | 427 | 428 | 429 | 430 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | D | A | A | D | D | B | D | B | D |
| Câu | 431 | 432 | 433 | 434 | 435 | 436 | 437 | 438 | 439 | 440 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | C | B | D | D | B | C | D | B | A |
| Câu | 441 | 442 | 443 | 444 | 445 | 446 | 447 | 448 | 449 | 450 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | A | B | A | A | D | A | D | A | D |
Tìm lỗi sai (Câu 451–480)
Mỗi câu có một lỗi sai — hãy đọc kĩ và tìm phần gạch chân sai về ngữ pháp, từ vựng hoặc chính tả.
Câu 451. Tìm lỗi sai: "She enjoys to play badminton every day."
A. enjoys
B. She
C. every day
D. to play
→ Đáp án: D.
Giải thích: sau "enjoy" phải dùng V-ing → "to play" phải sửa thành "playing" Đáp án A. "enjoys" sai vì chia đúng theo chủ ngữ số ít, không có lỗi Đáp án B. "She" sai vì chủ ngữ đúng, không có lỗi Đáp án C. "every day" sai vì cụm trạng ngữ đúng, không có lỗi
Câu 452. Tìm lỗi sai: "They doesn't like coffee."
A. coffee
B. like
C. doesn't
D. They
→ Đáp án: C.
Giải thích: "They" là chủ ngữ Số nhiều nên phải dùng "don't" → "doesn't" phải sửa thành "don't" Đáp án A. "coffee" sai vì danh từ đúng, không có lỗi Đáp án B. "like" sai vì sau "don't" dùng nguyên thể là đúng Đáp án D. "They" sai vì chủ ngữ đúng, không có lỗi
Câu 453. Tìm lỗi sai: "He go to school by bus."
A. to school
B. by bus
C. go
D. He
→ Đáp án: C.
Giải thích: chủ ngữ "He" số ít → động từ phải thêm -s → "go" phải sửa thành "goes" Đáp án A. "to school" sai vì cụm giới từ đúng, không có lỗi Đáp án B. "by bus" sai vì cụm từ đúng, không có lỗi Đáp án D. "He" sai vì chủ ngữ đúng, không có lỗi
Câu 454. Tìm lỗi sai: "We visited Ho Chi Minh City last year ago."
A. ago
B. visited
C. last year
D. Ho Chi Minh City
→ Đáp án: A.
Giải thích: "last year" và "ago" không đi cùng nhau → bỏ "ago" (đúng là "last year") Đáp án B. "visited" sai vì chia quá khứ đơn đúng với dấu hiệu "last year" Đáp án C. "last year" sai vì cụm thời gian đúng, không có lỗi Đáp án D. "Ho Chi Minh City" sai vì danh từ riêng đúng, không có lỗi
Câu 455. Tìm lỗi sai: "She is more taller than her sister."
A. is
B. more
C. her sister
D. taller
→ Đáp án: B.
Giải thích: tính từ ngắn "tall" chỉ cần thêm -er → "more" thừa, phải bỏ (đúng là "taller than") Đáp án A. "is" sai vì động từ "to be" đúng, không có lỗi Đáp án C. "her sister" sai vì cụm từ đúng, không có lỗi Đáp án D. "taller" sai vì dạng so sánh hơn đúng
Câu 456. Tìm lỗi sai: "There is many books on the shelf."
A. on the shelf
B. There
C. is
D. many books
→ Đáp án: C.
Giải thích: "many books" là danh từ số nhiều → phải dùng "are" → "is" phải sửa thành "are" Đáp án A. "on the shelf" sai vì cụm giới từ đúng, không có lỗi Đáp án B. "There" sai vì cấu trúc "There is/are" đúng phần mở đầu Đáp án D. "many books" sai vì cụm từ đúng, không có lỗi
Câu 457. Tìm lỗi sai: "He can sings very well."
A. well
B. very
C. can
D. sings
→ Đáp án: D.
Giải thích: sau động từ khuyết thiếu "can" phải dùng nguyên thể → "sings" phải sửa thành "sing" Đáp án A. "well" sai vì trạng từ đúng, không có lỗi Đáp án B. "very" sai vì trạng từ đúng, không có lỗi Đáp án C. "can" sai vì động từ khuyết thiếu đúng, không có lỗi
Câu 458. Tìm lỗi sai: "My mother bought some furnitures yesterday."
A. some
B. bought
C. yesterday
D. furnitures
→ Đáp án: D.
Giải thích: "furniture" là danh từ không đếm được, không có dạng số nhiều → bỏ "s" Đáp án A. "some" sai vì "some" có thể đi với danh từ không đếm được Đáp án B. "bought" sai vì chia quá khứ đơn đúng với "yesterday" Đáp án C. "yesterday" sai vì trạng ngữ thời gian đúng, không có lỗi
Câu 459. Tìm lỗi sai: "She didn't went to school yesterday."
A. yesterday
B. went
C. didn't
D. to school
→ Đáp án: B.
Giải thích: sau "didn't" phải dùng động từ nguyên thể → "went" phải sửa thành "go" Đáp án A. "yesterday" sai vì trạng ngữ thời gian đúng, không có lỗi Đáp án C. "didn't" sai vì trợ động từ phủ định quá khứ đúng Đáp án D. "to school" sai vì cụm từ đúng, không có lỗi
Câu 460. Tìm lỗi sai: "The children is playing in the garden."
A. in the garden
B. playing
C. The children
D. is
→ Đáp án: D.
Giải thích: "The children" là chủ ngữ Số nhiều → phải dùng "are" → "is" phải sửa thành "are" Đáp án A. "in the garden" sai vì cụm giới từ đúng, không có lỗi Đáp án B. "playing" sai vì V-ing đúng trong thì tiếp diễn Đáp án C. "The children" sai vì chủ ngữ đúng (dạng số nhiều của "child")
Câu 461. Tìm lỗi sai: "I have 5 childs."
A. childs
B. 5
C. I
D. have
→ Đáp án: A.
Giải thích: số nhiều của "child" là "children" → "childs" phải sửa thành "children" Đáp án B. "5" sai vì số đếm đúng, không có lỗi Đáp án C. "I" sai vì chủ ngữ đúng, không có lỗi Đáp án D. "have" sai vì chia đúng theo chủ ngữ "I"
Câu 462. Tìm lỗi sai: "She is interested on music."
A. on
B. interested
C. is
D. music
→ Đáp án: A.
Giải thích: cụm cố định là "interested in" → "on" phải sửa thành "in" Đáp án B. "interested" sai vì tính từ đúng, không có lỗi Đáp án C. "is" sai vì động từ "to be" đúng, không có lỗi Đáp án D. "music" sai vì danh từ đúng, không có lỗi
Câu 463. Tìm lỗi sai: "They are different with each other."
A. with
B. different
C. are
D. each other
→ Đáp án: A.
Giải thích: cụm cố định là "different from" → "with" phải sửa thành "from" Đáp án B. "different" sai vì tính từ đúng, không có lỗi Đáp án C. "are" sai vì động từ "to be" đúng, không có lỗi Đáp án D. "each other" sai vì cụm từ đúng, không có lỗi
Câu 464. Tìm lỗi sai: "How many milk do you want?"
A. milk
B. do you want
C. many
D. How
→ Đáp án: C.
Giải thích: "milk" không đếm được → phải dùng "much" → "many" phải sửa thành "much" Đáp án A. "milk" sai vì danh từ đúng, không có lỗi Đáp án B. "do you want" sai vì cấu trúc câu hỏi đúng, không có lỗi Đáp án D. "How" sai vì từ để hỏi đúng, không có lỗi
Câu 465. Tìm lỗi sai: "She will goes to Ha Noi tomorrow."
A. goes
B. to Ha Noi
C. will
D. tomorrow
→ Đáp án: A.
Giải thích: sau "will" phải dùng nguyên thể → "goes" phải sửa thành "go" Đáp án B. "to Ha Noi" sai vì cụm giới từ đúng, không có lỗi Đáp án C. "will" sai vì trợ động từ tương lai đúng, không có lỗi Đáp án D. "tomorrow" sai vì trạng ngữ thời gian đúng, không có lỗi
Câu 466. Tìm lỗi sai: "My birthday is in 15th May."
A. in
B. birthday
C. 15th May
D. is
→ Đáp án: A.
Giải thích: ngày cụ thể dùng giới từ "on" → "in" phải sửa thành "on" ("on 15th May") Đáp án B. "birthday" sai vì danh từ đúng, không có lỗi Đáp án C. "15th May" sai vì cách viết ngày đúng, không có lỗi Đáp án D. "is" sai vì động từ "to be" đúng, không có lỗi
Câu 467. Tìm lỗi sai: "He is as tall than his brother."
A. than
B. is
C. as tall
D. his brother
→ Đáp án: A.
Giải thích: cấu trúc so sánh bằng là "as...as" → "than" phải sửa thành "as" Đáp án B. "is" sai vì động từ "to be" đúng, không có lỗi Đáp án C. "as tall" sai vì cụm từ đúng (thiếu "as" thứ hai là lỗi ở "than") Đáp án D. "his brother" sai vì cụm từ đúng, không có lỗi
Câu 468. Tìm lỗi sai: "We don't have some free time."
A. free time
B. some
C. have
D. don't
→ Đáp án: B.
Giải thích: câu phủ định → "some" phải đổi thành "any" Đáp án A. "free time" sai vì cụm danh từ đúng, không có lỗi Đáp án C. "have" sai vì động từ nguyên thể sau "don't" đúng Đáp án D. "don't" sai vì trợ động từ phủ định đúng
Câu 469. Tìm lỗi sai: "She likes read books."
A. read
B. likes
C. She
D. books
→ Đáp án: A.
Giải thích: sau "like" (chỉ sở thích) phải dùng V-ing → "read" phải sửa thành "reading" Đáp án B. "likes" sai vì chia đúng theo chủ ngữ số ít Đáp án C. "She" sai vì chủ ngữ đúng, không có lỗi Đáp án D. "books" sai vì danh từ đúng, không có lỗi
Câu 470. Tìm lỗi sai: "She bought two loafs of bread."
A. of bread
B. bought
C. two
D. loafs
→ Đáp án: D.
Giải thích: số nhiều của "loaf" là "loaves" → "loafs" phải sửa thành "loaves" Đáp án A. "of bread" sai vì cụm từ đúng, không có lỗi Đáp án B. "bought" sai vì chia quá khứ đơn đúng, không có lỗi Đáp án C. "two" sai vì số đếm đúng, không có lỗi
Câu 471. Tìm lỗi sai: "He is the most tallest boy in class."
A. tallest
B. most
C. in class
D. is
→ Đáp án: B.
Giải thích: so sánh nhất của tính từ ngắn chỉ cần "the + adj-est" → "most" thừa, phải bỏ (đúng là "the tallest") Đáp án A. "tallest" sai vì dạng so sánh nhất đúng Đáp án C. "in class" sai vì cụm giới từ đúng, không có lỗi Đáp án D. "is" sai vì động từ "to be" đúng, không có lỗi
Câu 472. Tìm lỗi sai: "We was happy yesterday."
A. happy
B. was
C. yesterday
D. We
→ Đáp án: B.
Giải thích: chủ ngữ "We" số nhiều → phải dùng "were" → "was" phải sửa thành "were" Đáp án A. "happy" sai vì tính từ đúng, không có lỗi Đáp án B. "was" sai vì ... (trùng) – bỏ qua, nội dung gốc: "was" phải sửa thành "were" – phần này tôi giữ nguyên theo nguồn: chủ ngữ "We" số nhiều → phải dùng "were"
Câu 473. Tìm lỗi sai: "She has many homeworks today."
A. has
B. homeworks
C. many
D. today
→ Đáp án: B.
Giải thích: "homework" là danh từ không đếm được → "homeworks" phải sửa thành "homework" (và "many" → "much/a lot of") Đáp án A. "has" sai vì chia đúng theo chủ ngữ số ít Đáp án C. "many" sai vì lỗi chính nằm ở "homeworks" (danh từ không đếm được) Đáp án D. "today" sai vì trạng ngữ thời gian đúng, không có lỗi
Câu 474. Tìm lỗi sai: "She don't like watching TV."
A. don't
B. watching TV
C. She
D. like
→ Đáp án: A.
Giải thích: chủ ngữ "She" số ít → phải dùng "doesn't" → "don't" phải sửa thành "doesn't" Đáp án B. "watching TV" sai vì V-ing đúng sau "like" Đáp án C. "She" sai vì chủ ngữ đúng, không có lỗi Đáp án D. "like" sai vì sau "doesn't" dùng nguyên thể là đúng
Câu 475. Tìm lỗi sai: "He plays the guitar good."
A. He
B. the guitar
C. good
D. plays
→ Đáp án: C.
Giải thích: sau động từ "plays" cần trạng từ → "good" phải sửa thành "well" Đáp án A. "He" sai vì chủ ngữ đúng, không có lỗi Đáp án B. "the guitar" sai vì cụm danh từ đúng, không có lỗi Đáp án D. "plays" sai vì chia đúng theo chủ ngữ số ít
Câu 476. Tìm lỗi sai: "There are a lot of traffics in the city."
A. traffics
B. a lot of
C. in the city
D. are
→ Đáp án: A.
Giải thích: "traffic" là danh từ không đếm được → "traffics" phải sửa thành "traffic" Đáp án B. "a lot of" sai vì cụm từ đúng, không có lỗi Đáp án C. "in the city" sai vì cụm giới từ đúng, không có lỗi Đáp án D. "are" sai vì "are" đi với "a lot of" là đúng về hòa hợp số nhiều; lỗi duy nhất của câu là "traffics" (danh từ không đếm được)
Câu 477. Tìm lỗi sai: "She is married with my brother."
A. with
B. my brother
C. married
D. is
→ Đáp án: A.
Giải thích: cụm cố định là "married to" → "with" phải sửa thành "to" Đáp án B. "my brother" sai vì cụm từ đúng, không có lỗi Đáp án C. "married" sai vì tính từ/quá khứ phân từ đúng, không có lỗi Đáp án D. "is" sai vì động từ "to be" đúng, không có lỗi
Câu 478. Tìm lỗi sai: "I will meet you in 8 o'clock."
A. meet
B. in
C. will
D. 8 o'clock
→ Đáp án: B.
Giải thích: giờ cụ thể dùng giới từ "at" → "in" phải sửa thành "at" ("at 8 o'clock") Đáp án A. "meet" sai vì động từ nguyên thể sau "will" đúng Đáp án C. "will" sai vì trợ động từ tương lai đúng, không có lỗi Đáp án D. "8 o'clock" sai vì cách viết giờ đúng, không có lỗi
Câu 479. Tìm lỗi sai: "He is elder than me."
A. me
B. elder
C. than
D. is
→ Đáp án: B.
Giải thích: so sánh hơn của "old" là "older" ("elder" chỉ dùng cho anh chị em trong gia đình) → "elder" phải sửa thành "older" Đáp án A. "me" sai vì đại từ đúng, không có lỗi Đáp án C. "than" sai vì liên từ so sánh đúng, không có lỗi Đáp án D. "is" sai vì động từ "to be" đúng, không có lỗi
Câu 480. Tìm lỗi sai: "She speaks English very good."
A. English
B. good
C. speaks
D. very
→ Đáp án: B.
Giải thích: sau động từ "speaks" cần trạng từ → "good" phải sửa thành "well" Đáp án A. "English" sai vì danh từ đúng, không có lỗi Đáp án C. "speaks" sai vì chia đúng theo chủ ngữ số ít Đáp án D. "very" sai vì trạng từ đúng, không có lỗi
| Câu | 451 | 452 | 453 | 454 | 455 | 456 | 457 | 458 | 459 | 460 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | C | C | A | B | C | D | D | B | D |
| Câu | 461 | 462 | 463 | 464 | 465 | 466 | 467 | 468 | 469 | 470 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | A | A | C | A | A | A | B | A | D |
| Câu | 471 | 472 | 473 | 474 | 475 | 476 | 477 | 478 | 479 | 480 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | B | B | A | C | A | A | B | B | B |
Sắp xếp từ thành câu (Câu 481–500)
Sắp xếp các từ/cụm từ đã cho thành câu hoàn chỉnh, đúng ngữ pháp và đúng trật tự từ.
Câu 481. Sắp xếp các từ thành câu đúng: "likes / My sister / reading / books"
A. My sister likes read books.
B. Likes my sister reading books.
C. My sister likes reading books.
D. My sister reading likes books.
→ Đáp án: C.
Giải thích: đúng thứ tự S + V + V-ing + O: "like + reading" (thích đọc sách) Đáp án A. "My sister likes read books." sai vì sau "likes" phải dùng V-ing Đáp án B. "Likes my sister reading books." sai vì động từ đứng trước chủ ngữ Đáp án D. "My sister reading likes books." sai vì trật tự từ lộn xộn
Câu 482. Sắp xếp các từ thành câu đúng: "to / went / They / Ha Long Bay / last year"
A. They went Ha Long Bay to last year.
B. They go to Ha Long Bay last year.
C. Went they to Ha Long Bay last year.
D. They went to Ha Long Bay last year.
→ Đáp án: D.
Giải thích: đúng thứ tự S + V (quá khứ) + địa điểm + thời gian; "last year" → "went" Đáp án A. "They went Ha Long Bay to last year." sai vì trật tự giới từ và trạng ngữ sai Đáp án B. "They go to Ha Long Bay last year." sai vì "last year" phải dùng quá khứ đơn Đáp án C. "Went they to Ha Long Bay last year." sai vì động từ đứng trước chủ ngữ trong câu khẳng định
Câu 483. Sắp xếp các từ thành câu đúng: "is / My hobby / collecting / stamps"
A. My hobby collecting is stamps.
B. Is my hobby collecting stamps.
C. My hobby is collect stamps.
D. My hobby is collecting stamps.
→ Đáp án: D.
Giải thích: đúng thứ tự S + be + V-ing: "collecting stamps" = sưu tầm tem Đáp án A. "My hobby collecting is stamps." sai vì trật tự từ lộn xộn Đáp án B. "Is my hobby collecting stamps." sai vì đảo ngữ chỉ dùng trong câu hỏi Đáp án C. "My hobby is collect stamps." sai vì sau "is" (nói về sở thích) phải dùng V-ing
Câu 484. Sắp xếp các từ thành câu đúng: "beautiful / The / is / garden / very"
A. The very garden is beautiful.
B. Is the garden very beautiful.
C. The garden is very beautiful.
D. The garden very is beautiful.
→ Đáp án: C.
Giải thích: đúng thứ tự S + be + adv + adj: "very beautiful" = rất đẹp Đáp án A. "The very garden is beautiful." sai vì "very" không bổ nghĩa cho danh từ "garden" Đáp án B. "Is the garden very beautiful." sai vì đảo ngữ chỉ dùng trong câu hỏi, đây là câu khẳng định Đáp án D. "The garden very is beautiful." sai vì trạng từ "very" phải đứng trước tính từ
Câu 485. Sắp xếp các từ thành câu đúng: "football / They / every / play / Sunday"
A. They football play every Sunday.
B. They plays football every Sunday.
C. Play they football every Sunday.
D. They play football every Sunday.
→ Đáp án: D.
Giải thích: đúng thứ tự S + V + O + trạng ngữ; chủ ngữ Số nhiều "They" → "play" Đáp án A. "They football play every Sunday." sai vì tân ngữ chen giữa chủ ngữ và động từ Đáp án B. "They plays football every Sunday." sai vì chủ ngữ số nhiều không thêm -s Đáp án C. "Play they football every Sunday." sai vì động từ đứng trước chủ ngữ
Câu 486. Sắp xếp các từ thành câu đúng: "doesn't / She / eating / like / sweets"
A. She doesn't like eating sweets.
B. She like doesn't eating sweets.
C. She doesn't likes eating sweets.
D. Doesn't she like eating sweets.
→ Đáp án: A.
Giải thích: đúng thứ tự S + doesn't + V + V-ing + O: "like eating sweets" = thích ăn đồ ngọt Đáp án B. "She like doesn't eating sweets." sai vì trật tự từ lộn xộn Đáp án C. "She doesn't likes eating sweets." sai vì sau "doesn't" không chia động từ Đáp án D. "Doesn't she like eating sweets." sai vì đảo ngữ chỉ dùng trong câu hỏi
Câu 487. Sắp xếp các từ thành câu đúng: "visited / We / grandparents / our / yesterday"
A. We visited our grandparents yesterday.
B. Visited we our grandparents yesterday.
C. We our grandparents visited yesterday.
D. We visit our grandparents yesterday.
→ Đáp án: A.
Giải thích: đúng thứ tự S + V (quá khứ) + O + thời gian; "yesterday" → "visited" Đáp án B. "Visited we our grandparents yesterday." sai vì động từ đứng trước chủ ngữ Đáp án C. "We our grandparents visited yesterday." sai vì tân ngữ chen giữa chủ ngữ và động từ Đáp án D. "We visit our grandparents yesterday." sai vì "yesterday" phải dùng quá khứ đơn
Câu 488. Sắp xếp các từ thành câu đúng: "than / This book / more / that book / interesting / is"
A. This book is more interesting than that book.
B. Is this book more interesting than that book.
C. This book is interestinger than that book.
D. This book more is interesting than that book.
→ Đáp án: A.
Giải thích: đúng thứ tự S + be + more + adj (dài) + than: "more interesting than" = thú vị hơn Đáp án B. "Is this book more interesting than that book." sai vì đảo ngữ chỉ dùng trong câu hỏi Đáp án C. "This book is interestinger than that book." sai vì tính từ dài không thêm -er Đáp án D. "This book more is interesting than that book." sai vì trật tự từ lộn xộn
Câu 489. Sắp xếp các từ thành câu đúng: "a lot of / There / are / students / in / the library"
A. There a lot of are students in the library.
B. There are a lot of student in the library.
C. There are a lot of students in the library.
D. There is a lot of students in the library.
→ Đáp án: C.
Giải thích: đúng thứ tự There + are + a lot of + N (số nhiều): "students" số nhiều → "are" Đáp án A. "There a lot of are students in the library." sai vì trật tự từ lộn xộn Đáp án B. "There are a lot of student in the library." sai vì sau "a lot of" cần danh từ số nhiều Đáp án D. "There is a lot of students in the library." sai vì "students" số nhiều phải dùng "are"
Câu 490. Sắp xếp các từ thành câu đúng: "on / We / have / Mondays / English"
A. We have English on Mondays.
B. Have we English on Mondays.
C. We English have on Mondays.
D. We have English in Mondays.
→ Đáp án: A.
Giải thích: đúng thứ tự S + V + O + giới từ thời gian; thứ trong tuần dùng "on" Đáp án B. "Have we English on Mondays." sai vì đảo ngữ chỉ dùng trong câu hỏi Đáp án C. "We English have on Mondays." sai vì tân ngữ chen giữa chủ ngữ và động từ Đáp án D. "We have English in Mondays." sai vì thứ trong tuần dùng "on", không dùng "in"
Câu 491. Sắp xếp các từ thành câu đúng: "as / My house / big / is / yours / as"
A. My house is as big than yours.
B. My house as is big as yours.
C. My house is as big as yours.
D. Is my house as big as yours.
→ Đáp án: C.
Giải thích: đúng cấu trúc so sánh bằng "as + adj + as": "as big as" = to bằng Đáp án A. "My house is as big than yours." sai vì sau "as...as" không dùng "than" Đáp án B. "My house as is big as yours." sai vì trật tự từ lộn xộn Đáp án D. "Is my house as big as yours." sai vì đảo ngữ chỉ dùng trong câu hỏi
Câu 492. Sắp xếp các từ thành câu đúng: "to / Would / some / you / tea / like"
A. Would like you some tea?
B. Would you like any tea?
C. Would you like some tea?
D. You would like some tea?
→ Đáp án: C.
Giải thích: đúng thứ tự câu mời mọc: Would + S + like + some + N? Đáp án A. "Would like you some tea?" sai vì trật tự từ lộn xộn Đáp án B. "Would you like any tea?" sai vì câu mời mọc dùng "some" lịch sự hơn "any" Đáp án D. "You would like some tea?" sai vì trật tự câu hỏi sai (thiếu đảo ngữ)
Câu 493. Sắp xếp các từ thành câu đúng: "the / tallest / She / is / girl / in / class"
A. She is the taller girl in class.
B. Is she the tallest girl in class.
C. She is the tallest girl in class.
D. She the tallest is girl in class.
→ Đáp án: C.
Giải thích: đúng thứ tự S + be + the + adj-est: "the tallest" = cao nhất Đáp án A. "She is the taller girl in class." sai vì so sánh nhất của "tall" là "tallest" Đáp án B. "Is she the tallest girl in class." sai vì đảo ngữ chỉ dùng trong câu hỏi Đáp án D. "She the tallest is girl in class." sai vì trật tự từ lộn xộn
Câu 494. Sắp xếp các từ thành câu đúng: "different / My school / from / is / yours"
A. My school different is from yours.
B. My school is different from yours.
C. Is my school different from yours.
D. My school is different than yours.
→ Đáp án: B.
Giải thích: đúng cụm cố định "different from": "be different from" = khác với Đáp án A. "My school different is from yours." sai vì trật tự từ lộn xộn Đáp án C. "Is my school different from yours." sai vì đảo ngữ chỉ dùng trong câu hỏi Đáp án D. "My school is different than yours." sai vì "different" đi với "from", không đi với "than"
Câu 495. Sắp xếp các từ thành câu đúng: "don't / mind / I / waiting / for / you"
A. Don't I mind waiting for you.
B. I mind don't waiting for you.
C. I don't mind wait for you.
D. I don't mind waiting for you.
→ Đáp án: D.
Giải thích: đúng thứ tự S + don't + mind + V-ing: "don't mind waiting" = không ngại chờ Đáp án A. "Don't I mind waiting for you." sai vì đảo ngữ chỉ dùng trong câu hỏi Đáp án B. "I mind don't waiting for you." sai vì trật tự từ lộn xộn Đáp án C. "I don't mind wait for you." sai vì sau "mind" phải dùng V-ing
Câu 496. Sắp xếp các từ thành câu đúng: "did / you / What / last / do / weekend"
A. What did you last weekend do?
B. What did you do last weekend?
C. What you did last weekend?
D. Did you do what last weekend?
→ Đáp án: B.
Giải thích: đúng thứ tự câu hỏi quá khứ: What + did + S + V + thời gian? Đáp án A. "What did you last weekend do?" sai vì trạng ngữ "last weekend" phải đứng cuối câu Đáp án C. "What you did last weekend?" sai vì câu hỏi quá khứ đơn cần trợ động từ "did" Đáp án D. "Did you do what last weekend?" sai vì trật tự từ hỏi sai
Câu 497. Sắp xếp các từ thành câu đúng: "is / There / milk / some / in / the fridge"
A. There is some milks in the fridge.
B. There some milk is in the fridge.
C. There are some milk in the fridge.
D. There is some milk in the fridge.
→ Đáp án: D.
Giải thích: đúng thứ tự There + is + some + N (không đếm được): "milk" → "is" Đáp án A. "There is some milks in the fridge." sai vì "milk" không có dạng số nhiều Đáp án B. "There some milk is in the fridge." sai vì trật tự từ lộn xộn Đáp án C. "There are some milk in the fridge." sai vì "milk" không đếm được, phải dùng "is"
Câu 498. Sắp xếp các từ thành câu đúng: "like / He / doesn't / playing / football"
A. He doesn't like playing football.
B. He doesn't likes playing football.
C. He like doesn't playing football.
D. Doesn't he like playing football.
→ Đáp án: A.
Giải thích: đúng thứ tự S + doesn't + like + V-ing: "doesn't like playing" = không thích chơi Đáp án B. "He doesn't likes playing football." sai vì sau "doesn't" không chia động từ Đáp án C. "He like doesn't playing football." sai vì trật tự từ lộn xộn Đáp án D. "Doesn't he like playing football." sai vì đảo ngữ chỉ dùng trong câu hỏi
Câu 499. Sắp xếp các từ thành câu đúng: "at / The meeting / 9 a.m. / starts"
A. The meeting at starts 9 a.m.
B. The meeting starts at 9 a.m.
C. The meeting starts on 9 a.m.
D. Starts the meeting at 9 a.m.
→ Đáp án: B.
Giải thích: đúng thứ tự S + V + giới từ giờ; giờ cụ thể dùng "at" Đáp án A. "The meeting at starts 9 a.m." sai vì trật tự từ lộn xộn Đáp án C. "The meeting starts on 9 a.m." sai vì giờ cụ thể dùng "at", không dùng "on" Đáp án D. "Starts the meeting at 9 a.m." sai vì động từ đứng trước chủ ngữ trong câu khẳng định
Câu 500. Sắp xếp các từ thành câu đúng: "enjoys / My dad / reading / newspapers"
A. My dad reading enjoys newspapers.
B. My dad enjoys reading newspapers.
C. Enjoys my dad reading newspapers.
D. My dad enjoys read newspapers.
→ Đáp án: B.
Giải thích: đúng thứ tự S + V + V-ing + O: "enjoy reading" = thích đọc Đáp án A. "My dad reading enjoys newspapers." sai vì trật tự từ lộn xộn Đáp án C. "Enjoys my dad reading newspapers." sai vì động từ đứng trước chủ ngữ Đáp án D. "My dad enjoys read newspapers." sai vì sau "enjoys" phải dùng V-ing
| Câu | 481 | 482 | 483 | 484 | 485 | 486 | 487 | 488 | 489 | 490 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | D | D | C | D | A | A | A | C | A |
| Câu | 491 | 492 | 493 | 494 | 495 | 496 | 497 | 498 | 499 | 500 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | C | C | B | D | B | D | A | B | B |
Cách ôn tập hiệu quả với ngân hàng câu hỏi này
Để tận dụng tối đa 500 câu hỏi trên, các bạn nên ôn theo 3 bước sau:
Bước 1: Làm từng phần theo thứ tự A → E, bấm giờ như đi thi thật (trung bình 1,5 phút/câu).
Bước 2: Tự chấm điểm bằng bảng đáp án sau mỗi 10 câu, ghi lại các câu làm sai vào sổ tay.
Bước 3: Đọc kĩ phần giải thích của từng câu sai, hiểu vì sao mình sai rồi làm lại sau 2–3 ngày để nhớ lâu.
Lời kết
Vậy là các bạn đã có trong tay 500 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh 7 theo chủ đề của học kì 1, từ phát âm, từ vựng, ngữ pháp đến đọc hiểu và viết. Hãy kiên trì luyện tập mỗi ngày, kết hợp học từ vựng và đọc thêm các bài đọc hiểu, chắc chắn các bạn sẽ tự tin bước vào kì thi học kì 1. Chúc các bạn ôn tập tốt và đạt điểm cao!