Chào các bạn học sinh lớp 8! Kì thi học kì 1 môn Tiếng Anh đang đến gần, và cách ôn tập hiệu quả nhất chính là luyện thật nhiều câu hỏi trắc nghiệm theo từng chủ đề. Bài viết này tổng hợp 500 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh 8 bám sát chương trình Global Success học kì 1 (Unit 1–6), chia thành 5 phần rõ ràng: phát âm & trọng âm, từ vựng theo từng Unit, ngữ pháp theo chủ điểm, đọc hiểu và phần viết.
Mỗi câu hỏi đều có 4 phương án lựa chọn và lời giải thích chi tiết: vì sao đáp án này đúng, vì sao các đáp án còn lại sai. Các bạn hãy làm từng phần, tự chấm điểm bằng bảng đáp án sau mỗi 10 câu, rồi đọc kĩ phần giải thích để hiểu sâu kiến thức nhé. Chúc các bạn ôn tập tốt và đạt điểm cao trong kì thi sắp tới!

Phạm vi kiến thức học kì 1 Tiếng Anh 8 (Global Success)
Học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 8 gồm 6 Unit đầu tiên. Bảng dưới đây tóm tắt nội dung chính của từng Unit để các bạn dễ theo dõi:
| Unit | Chủ đề | Từ vựng | Ngữ pháp trọng tâm | Phát âm |
|---|---|---|---|---|
| Unit 1 | Leisure time (Thời gian rảnh) | Các hoạt động giải trí, sở thích | Động từ chỉ sự yêu thích + V-ing / to V | /ʊ/ và /uː/ |
| Unit 2 | Life in the countryside (Cuộc sống ở nông thôn) | Nông thôn, công việc đồng áng | So sánh với trạng từ (comparative adverbs) | /ə/ và /ɪ/ |
| Unit 3 | Teenagers (Tuổi teen) | Đời sống tuổi teen, mạng xã hội | Câu đơn và câu ghép (simple & compound sentences) | /ʊə/ và /ɔɪ/ |
| Unit 4 | Ethnic groups of Viet Nam (Các dân tộc Việt Nam) | Dân tộc, lễ hội, trang phục | Câu hỏi Yes/No và Wh-; danh từ đếm được/không đếm được | Trọng âm từ 2 âm tiết |
| Unit 5 | Our customs and traditions (Phong tục và truyền thống) | Lễ Tết, phong tục | Mạo từ và mạo từ zero (articles) | Trọng âm từ 2 âm tiết |
| Unit 6 | Lifestyles (Lối sống) | Lối sống xưa và nay | Thì tương lai đơn; câu điều kiện loại 1 | Ôn tập |
Tóm tắt ngữ pháp trọng tâm học kì 1
1. Động từ chỉ sự yêu thích + V-ing / to V (Unit 1)
Các động từ như like, love, enjoy, hate, dislike, fancy, adore thường đi với V-ing: I enjoy reading comics. Một số động từ như like, love, hate, prefer có thể đi với cả to V: I like to play chess.
2. So sánh với trạng từ (Unit 2)
Trạng từ ngắn thêm -er (faster, harder), trạng từ dài dùng more (more slowly, more carefully). Cấu trúc: S + V + adv-er / more + adv + than + ...
3. Câu đơn và câu ghép (Unit 3)
Câu ghép nối hai mệnh đề độc lập bằng liên từ and, but, or, so hoặc dùng because chỉ nguyên nhân. Không dùng đồng thời because và so trong một câu.
4. Câu hỏi Yes/No và câu hỏi Wh- (Unit 4)
Câu hỏi Yes/No bắt đầu bằng trợ động từ (Do/Does/Did/Can...). Câu hỏi Wh- bắt đầu bằng what, where, when, why, how, how many... Trong câu tường thuật, không đảo ngữ và lùi thì.
5. Danh từ đếm được và không đếm được (Unit 4)
Danh từ đếm được số nhiều dùng many, a few; danh từ không đếm được dùng much, a little. There is + N số ít, There are + N số nhiều.
6. Mạo từ (Unit 5)
Dùng a/an với danh từ đếm được số ít lần đầu nhắc đến, the khi đã xác định, và zero article (không mạo từ) trước danh từ số nhiều/không đếm được nói chung chung, tên bữa ăn, tên môn thể thao.
7. Thì tương lai đơn và câu điều kiện loại 1 (Unit 6)
Tương lai đơn: will + V hoặc be going to + V. Câu điều kiện loại 1: If + hiện tại đơn, will + V (mệnh đề If không dùng will).
Phần A: Phát âm & trọng âm (Câu 1–80)
Phần này gồm 80 câu về phát âm các cặp âm /ʊ/–/uː/, /ə/–/ɪ/, /ʊə/–/ɔɪ/ và trọng âm từ hai âm tiết. Hãy đọc to từng từ trước khi chọn đáp án nhé.
Phát âm /ʊ/ và /uː/ (Câu 1–10)
Khi làm bài, hãy đọc to từng từ: /ʊ/ là âm ngắn (như trong put), /uː/ là âm dài (như trong food).
Câu 1. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. food
B. put
C. bull
D. full
→ Đáp án: A.
Giải thích: "food" phát âm là /fuːd/ (âm /uː/ dài), còn put /pʊt/, full /fʊl/, bull /bʊl/ đều có âm /ʊ/ ngắn. Đáp án B sai vì "put" có âm /ʊ/ ngắn giống full và bull. Đáp án C sai vì "bull" có âm /ʊ/ ngắn. Đáp án D sai vì "full" có âm /ʊ/ ngắn.
Câu 2. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. look
B. cook
C. tool
D. book
→ Đáp án: C.
Giải thích: "tool" phát âm là /tuːl/ (âm /uː/ dài), còn cook /kʊk/, look /lʊk/, book /bʊk/ đều có âm /ʊ/ ngắn. Đáp án A sai vì "look" có âm /ʊ/ ngắn. Đáp án B sai vì "cook" có âm /ʊ/ ngắn. Đáp án D sai vì "book" có âm /ʊ/ ngắn.
Câu 3. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. good
B. stood
C. wood
D. moon
→ Đáp án: D.
Giải thích: "moon" phát âm là /muːn/ (âm /uː/ dài), còn good /ɡʊd/, wood /wʊd/, stood /stʊd/ đều có âm /ʊ/ ngắn. Đáp án A sai vì "good" có âm /ʊ/ ngắn. Đáp án B sai vì "stood" có âm /ʊ/ ngắn. Đáp án C sai vì "wood" có âm /ʊ/ ngắn.
Câu 4. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. soup
B. would
C. should
D. could
→ Đáp án: A.
Giải thích: "soup" phát âm là /suːp/ (âm /uː/ dài), còn should /ʃʊd/, could /kʊd/, would /wʊd/ đều có âm /ʊ/ ngắn (chữ "l" câm). Đáp án B sai vì "would" có âm /ʊ/ ngắn. Đáp án C sai vì "should" có âm /ʊ/ ngắn. Đáp án D sai vì "could" có âm /ʊ/ ngắn.
Câu 5. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. push
B. rule
C. bush
D. pull
→ Đáp án: B.
Giải thích: "rule" phát âm là /ruːl/ (âm /uː/ dài), còn pull /pʊl/, bush /bʊʃ/, push /pʊʃ/ đều có âm /ʊ/ ngắn. Đáp án A sai vì "push" có âm /ʊ/ ngắn. Đáp án C sai vì "bush" có âm /ʊ/ ngắn. Đáp án D sai vì "pull" có âm /ʊ/ ngắn.
Câu 6. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. foot
B. boost
C. soon
D. roof
→ Đáp án: A.
Giải thích: "foot" phát âm là /fʊt/ (âm /ʊ/ ngắn), còn roof /ruːf/, soon /suːn/, boost /buːst/ đều có âm /uː/ dài. Đáp án B sai vì "boost" có âm /uː/ dài. Đáp án C sai vì "soon" có âm /uː/ dài. Đáp án D sai vì "roof" có âm /uː/ dài.
Câu 7. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. true
B. blue
C. build
D. juice
→ Đáp án: C.
Giải thích: "build" phát âm là /bɪld/ (âm /ɪ/ ngắn), còn blue /bluː/, true /truː/, juice /dʒuːs/ đều có âm /uː/ dài. Đáp án A sai vì "true" có âm /uː/ dài. Đáp án B sai vì "blue" có âm /uː/ dài. Đáp án D sai vì "juice" có âm /uː/ dài.
Câu 8. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. school
B. put
C. wolf
D. woman
→ Đáp án: A.
Giải thích: "school" phát âm là /skuːl/ (âm /uː/ dài), còn wolf /wʊlf/, woman /ˈwʊmən/, put /pʊt/ đều có âm /ʊ/ ngắn. Đáp án B sai vì "put" có âm /ʊ/ ngắn. Đáp án C sai vì "wolf" có âm /ʊ/ ngắn. Đáp án D sai vì "woman" có âm /ʊ/ ngắn.
Câu 9. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. youth
B. group
C. cousin
D. soup
→ Đáp án: C.
Giải thích: "cousin" phát âm là /ˈkʌzən/ (âm /ʌ/), còn group /ɡruːp/, youth /juːθ/, soup /suːp/ đều có âm /uː/ dài. Đáp án A sai vì "youth" có âm /uː/ dài. Đáp án B sai vì "group" có âm /uː/ dài. Đáp án D sai vì "soup" có âm /uː/ dài.
Câu 10. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. build
B. cruise
C. fruit
D. suit
→ Đáp án: A.
Giải thích: "build" phát âm là /bɪld/ (âm /ɪ/), còn fruit /fruːt/, suit /suːt/, cruise /kruːz/ đều có âm /uː/ dài. Đáp án B sai vì "cruise" có âm /uː/ dài. Đáp án C sai vì "fruit" có âm /uː/ dài. Đáp án D sai vì "suit" có âm /uː/ dài.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | C | D | A | B | A | C | A | C | A |
Phát âm /ə/ và /ɪ/ (Câu 11–20)
/ə/ là âm ơ ngắn, nhẹ (như trong about), /ɪ/ là âm i ngắn (như trong sit).
Câu 11. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. around
B. about
C. again
D. math
→ Đáp án: D.
Giải thích: "math" phát âm là /mæθ/ (âm /æ/), còn about /əˈbaʊt/, around /əˈraʊnd/, again /əˈɡen/ đều có âm /ə/ ở âm tiết đầu. Đáp án A sai vì "around" có âm /ə/ ở đầu. Đáp án B sai vì "about" có âm /ə/ ở đầu. Đáp án C sai vì "again" có âm /ə/ ở đầu.
Câu 12. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. doctor
B. father
C. hot
D. mother
→ Đáp án: C.
Giải thích: "hot" phát âm là /hɒt/ (âm /ɒ/), còn mother /ˈmʌðə/, father /ˈfɑːðə/, doctor /ˈdɒktə/ đều có âm /ə/ ở cuối. Đáp án A sai vì "doctor" có âm /ə/ ở cuối. Đáp án B sai vì "father" có âm /ə/ ở cuối. Đáp án D sai vì "mother" có âm /ə/ ở cuối.
Câu 13. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. live
B. bit
C. machine
D. sit
→ Đáp án: C.
Giải thích: "machine" phát âm là /məˈʃiːn/ (âm /iː/ dài), còn sit /sɪt/, bit /bɪt/, live /lɪv/ đều có âm /ɪ/ ngắn. Đáp án A sai vì "live" có âm /ɪ/ ngắn. Đáp án B sai vì "bit" có âm /ɪ/ ngắn. Đáp án D sai vì "sit" có âm /ɪ/ ngắn.
Câu 14. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. city
B. pen
C. pretty
D. busy
→ Đáp án: B.
Giải thích: "pen" phát âm là /pen/ (âm /e/), còn city /ˈsɪti/, busy /ˈbɪzi/, pretty /ˈprɪti/ đều có âm /ɪ/ ngắn. Đáp án A sai vì "city" có âm /ɪ/ ngắn. Đáp án C sai vì "pretty" có âm /ɪ/ ngắn. Đáp án D sai vì "busy" có âm /ɪ/ ngắn.
Câu 15. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. open
B. happen
C. menu
D. lemon
→ Đáp án: C.
Giải thích: "menu" phát âm là /ˈmenjuː/ (âm /e/), còn open /ˈəʊpən/, happen /ˈhæpən/, lemon /ˈlemən/ đều có âm /ə/ ở âm tiết cuối. Đáp án A sai vì "open" có âm /ə/ ở cuối. Đáp án B sai vì "happen" có âm /ə/ ở cuối. Đáp án D sai vì "lemon" có âm /ə/ ở cuối.
Câu 16. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. women
B. minute
C. student
D. busy
→ Đáp án: C.
Giải thích: "student" phát âm là /ˈstjuːdənt/ (âm /uː/ dài), còn women /ˈwɪmɪn/, busy /ˈbɪzi/, minute /ˈmɪnɪt/ đều có âm /ɪ/ ngắn. Đáp án A sai vì "women" phát âm /ˈwɪmɪn/ với âm /ɪ/ ngắn. Đáp án B sai vì "minute" có âm /ɪ/ ngắn. Đáp án D sai vì "busy" có âm /ɪ/ ngắn.
Câu 17. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. button
B. sofa
C. common
D. photo
→ Đáp án: D.
Giải thích: "photo" phát âm là /ˈfəʊtəʊ/ (âm /əʊ/), còn common /ˈkɒmən/, button /ˈbʌtən/, sofa /ˈsəʊfə/ đều có âm /ə/ ở âm tiết không nhấn. Đáp án A sai vì "button" có âm /ə/. Đáp án B sai vì "sofa" có âm /ə/. Đáp án C sai vì "common" có âm /ə/.
Câu 18. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. village
B. ticket
C. kitchen
D. live (động từ)
→ Đáp án: D.
Giải thích: "live" (động từ) phát âm là /laɪv/ (âm /aɪ/), còn ticket /ˈtɪkɪt/, village /ˈvɪlɪdʒ/, kitchen /ˈkɪtʃɪn/ đều có âm /ɪ/ ngắn. Đáp án A sai vì "village" có âm /ɪ/ ngắn. Đáp án B sai vì "ticket" có âm /ɪ/ ngắn. Đáp án C sai vì "kitchen" có âm /ɪ/ ngắn.
Câu 19. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. cat
B. ago
C. alive
D. alone
→ Đáp án: A.
Giải thích: "cat" phát âm là /kæt/ (âm /æ/), còn ago /əˈɡəʊ/, alone /əˈləʊn/, alive /əˈlaɪv/ đều có âm /ə/ ở đầu. Đáp án B sai vì "ago" có âm /ə/ ở đầu. Đáp án C sai vì "alive" có âm /ə/ ở đầu. Đáp án D sai vì "alone" có âm /ə/ ở đầu.
Câu 20. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. live (sống)
B. give
C. drive
D. big
→ Đáp án: C.
Giải thích: "drive" phát âm là /draɪv/ (âm /aɪ/), còn give /ɡɪv/, live /lɪv/, big /bɪɡ/ đều có âm /ɪ/ ngắn. Đáp án A sai vì "live" có âm /ɪ/ ngắn. Đáp án B sai vì "give" có âm /ɪ/ ngắn. Đáp án D sai vì "big" có âm /ɪ/ ngắn.
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | C | C | B | C | C | D | D | A | C |
Phát âm /ʊə/ và /ɔɪ/ (Câu 21–30)
/ʊə/ là nguyên âm đôi (như trong tour), /ɔɪ/ là nguyên âm đôi (như trong boy).
Câu 21. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. tour
B. sure
C. poor
D. boy
→ Đáp án: D.
Giải thích: "boy" phát âm là /bɔɪ/ (âm /ɔɪ/), còn poor /pʊə/, tour /tʊə/, sure /ʃʊə/ đều có âm /ʊə/. Đáp án A sai vì "tour" có âm /ʊə/. Đáp án B sai vì "sure" có âm /ʊə/. Đáp án C sai vì "poor" có âm /ʊə/.
Câu 22. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. enjoy
B. joy
C. plural
D. toy
→ Đáp án: C.
Giải thích: "plural" phát âm là /ˈplʊərəl/ (âm /ʊə/), còn toy /tɔɪ/, joy /dʒɔɪ/, enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ đều có âm /ɔɪ/. Đáp án A sai vì "enjoy" có âm /ɔɪ/. Đáp án B sai vì "joy" có âm /ɔɪ/. Đáp án D sai vì "toy" có âm /ɔɪ/.
Câu 23. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. voice
B. noise
C. during
D. choice
→ Đáp án: C.
Giải thích: "during" phát âm là /ˈdjʊərɪŋ/ (âm /ʊə/), còn voice /vɔɪs/, choice /tʃɔɪs/, noise /nɔɪz/ đều có âm /ɔɪ/. Đáp án A sai vì "voice" có âm /ɔɪ/. Đáp án B sai vì "noise" có âm /ɔɪ/. Đáp án D sai vì "choice" có âm /ɔɪ/.
Câu 24. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. sure
B. pure
C. oil
D. cure
→ Đáp án: C.
Giải thích: "oil" phát âm là /ɔɪl/ (âm /ɔɪ/), còn cure /kjʊə/, pure /pjʊə/, sure /ʃʊə/ đều có âm /ʊə/. Đáp án A sai vì "sure" có âm /ʊə/. Đáp án B sai vì "pure" có âm /ʊə/. Đáp án D sai vì "cure" có âm /ʊə/.
Câu 25. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. rural
B. boil
C. point
D. coin
→ Đáp án: A.
Giải thích: "rural" phát âm là /ˈrʊərəl/ (âm /ʊə/), còn boil /bɔɪl/, coin /kɔɪn/, point /pɔɪnt/ đều có âm /ɔɪ/. Đáp án B sai vì "boil" có âm /ɔɪ/. Đáp án C sai vì "point" có âm /ɔɪ/. Đáp án D sai vì "coin" có âm /ɔɪ/.
Câu 26. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. spoil
B. oil
C. join
D. useful
→ Đáp án: D.
Giải thích: "useful" phát âm là /ˈjuːsfəl/ (âm /uː/), còn join /dʒɔɪn/, oil /ɔɪl/, spoil /spɔɪl/ đều có âm /ɔɪ/. Đáp án A sai vì "spoil" có âm /ɔɪ/. Đáp án B sai vì "oil" có âm /ɔɪ/. Đáp án C sai vì "join" có âm /ɔɪ/.
Câu 27. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. poorly
B. noisy
C. tourist
D. surely
→ Đáp án: B.
Giải thích: "noisy" phát âm là /ˈnɔɪzi/ (âm /ɔɪ/), còn tourist /ˈtʊərɪst/, poorly /ˈpʊəli/, surely /ˈʃʊəli/ đều có âm /ʊə/. Đáp án A sai vì "poorly" có âm /ʊə/. Đáp án C sai vì "tourist" có âm /ʊə/. Đáp án D sai vì "surely" có âm /ʊə/.
Câu 28. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. annoy
B. employ
C. destroy
D. countryside
→ Đáp án: D.
Giải thích: "countryside" phát âm là /ˈkʌntrisaɪd/ (âm /aɪ/), còn annoy /əˈnɔɪ/, destroy /dɪˈstrɔɪ/, employ /ɪmˈplɔɪ/ đều có âm /ɔɪ/. Đáp án A sai vì "annoy" có âm /ɔɪ/. Đáp án B sai vì "employ" có âm /ɔɪ/. Đáp án C sai vì "destroy" có âm /ɔɪ/.
Câu 29. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. courage
B. poor
C. tour
D. sure
→ Đáp án: A.
Giải thích: "courage" phát âm là /ˈkʌrɪdʒ/ (âm /ʌ/), còn tour /tʊə/, poor /pʊə/, sure /ʃʊə/ đều có âm /ʊə/. Đáp án B sai vì "poor" có âm /ʊə/. Đáp án C sai vì "tour" có âm /ʊə/. Đáp án D sai vì "sure" có âm /ʊə/.
Câu 30. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. hear
B. bear
C. near
D. ear
→ Đáp án: B.
Giải thích: "bear" phát âm là /beə/ (âm /eə/), còn ear /ɪə/, near /nɪə/, hear /hɪə/ đều có âm /ɪə/. Đáp án A sai vì "hear" có âm /ɪə/. Đáp án C sai vì "near" có âm /ɪə/. Đáp án D sai vì "ear" có âm /ɪə/.
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | C | C | C | A | D | B | D | A | B |
Trọng âm từ hai âm tiết (Câu 31–50)
Với từ hai âm tiết, danh từ và tính từ thường nhấn âm đầu, động từ thường nhấn âm sau — nhưng có nhiều ngoại lệ, hãy học thuộc từng từ.
Câu 31. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. village
B. custom
C. prefer
D. leisure
→ Đáp án: C.
Giải thích: "prefer" nhấn âm 2 (/prɪˈfɜː/); leisure /ˈleʒə/, village /ˈvɪlɪdʒ/, custom /ˈkʌstəm/ đều nhấn âm 1. Đáp án A sai vì "village" nhấn âm 1. Đáp án B sai vì "custom" nhấn âm 1. Đáp án D sai vì "leisure" nhấn âm 1.
Câu 32. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. fancy
B. enjoy
C. adore
D. detest
→ Đáp án: A.
Giải thích: "fancy" nhấn âm 1 (/ˈfænsi/); enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/, detest /dɪˈtest/, adore /əˈdɔː/ đều nhấn âm 2. Đáp án B sai vì "enjoy" nhấn âm 2. Đáp án C sai vì "adore" nhấn âm 2. Đáp án D sai vì "detest" nhấn âm 2.
Câu 33. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. paddy
B. nomad
C. temple
D. maintain
→ Đáp án: D.
Giải thích: "maintain" nhấn âm 2 (/meɪnˈteɪn/); paddy /ˈpædi/, nomad /ˈnəʊmæd/, temple /ˈtempəl/ đều nhấn âm 1. Đáp án A sai vì "paddy" nhấn âm 1. Đáp án B sai vì "nomad" nhấn âm 1. Đáp án C sai vì "temple" nhấn âm 1.
Câu 34. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. lantern
B. worship
C. unique
D. habit
→ Đáp án: C.
Giải thích: "unique" nhấn âm 2 (/juˈniːk/); lantern /ˈlæntən/, worship /ˈwɜːʃɪp/, habit /ˈhæbɪt/ đều nhấn âm 1. Đáp án A sai vì "lantern" nhấn âm 1. Đáp án B sai vì "worship" nhấn âm 1. Đáp án D sai vì "habit" nhấn âm 1.
Câu 35. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. rural
B. peaceful
C. convene
D. urban
→ Đáp án: C.
Giải thích: "convene" nhấn âm 2 (/kənˈviːn/); urban /ˈɜːbən/, rural /ˈrʊərəl/, peaceful /ˈpiːsfəl/ đều nhấn âm 1. Đáp án A sai vì "rural" nhấn âm 1. Đáp án B sai vì "peaceful" nhấn âm 1. Đáp án D sai vì "urban" nhấn âm 1.
Câu 36. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. anxious
B. relax
C. stressful
D. pressure
→ Đáp án: B.
Giải thích: "relax" nhấn âm 2 (/rɪˈlæks/); stressful /ˈstresfəl/, pressure /ˈpreʃə/, anxious /ˈæŋkʃəs/ đều nhấn âm 1. Đáp án A sai vì "anxious" nhấn âm 1. Đáp án C sai vì "stressful" nhấn âm 1. Đáp án D sai vì "pressure" nhấn âm 1.
Câu 37. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. offering
B. costume
C. reflect
D. lantern
→ Đáp án: C.
Giải thích: "reflect" nhấn âm 2 (/rɪˈflekt/); offering /ˈɒfərɪŋ/, lantern /ˈlæntən/, costume /ˈkɒstjuːm/ đều nhấn âm 1. Đáp án A sai vì "offering" nhấn âm 1. Đáp án B sai vì "costume" nhấn âm 1. Đáp án D sai vì "lantern" nhấn âm 1.
Câu 38. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. vast
B. nomadic
C. peaceful
D. friendly
→ Đáp án: B.
Giải thích: "nomadic" nhấn âm 2 (/nəʊˈmædɪk/); peaceful /ˈpiːsfəl/, vast /vɑːst/ (1 âm tiết), friendly /ˈfrendli/ đều không nhấn âm 2 — trong các từ 2 âm tiết, peaceful và friendly nhấn âm 1. Đáp án A sai vì "vast" chỉ có 1 âm tiết. Đáp án C sai vì "peaceful" nhấn âm 1. Đáp án D sai vì "friendly" nhấn âm 1.
Câu 39. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. statue
B. village
C. market
D. begin
→ Đáp án: D.
Giải thích: "begin" nhấn âm 2 (/bɪˈɡɪn/); market /ˈmɑːkɪt/, statue /ˈstætʃuː/, village /ˈvɪlɪdʒ/ đều nhấn âm 1. Đáp án A sai vì "statue" nhấn âm 1. Đáp án B sai vì "village" nhấn âm 1. Đáp án C sai vì "market" nhấn âm 1.
Câu 40. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. obey
B. brave
C. basic
D. herd
→ Đáp án: A.
Giải thích: "obey" nhấn âm 2 (/əˈbeɪ/); herd /hɜːd/, brave /breɪv/ (1 âm tiết), basic /ˈbeɪsɪk/ nhấn âm 1. Đáp án B sai vì "brave" chỉ có 1 âm tiết. Đáp án C sai vì "basic" nhấn âm 1. Đáp án D sai vì "herd" chỉ có 1 âm tiết.
Câu 41. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. local
B. custom
C. gather
D. diverse
→ Đáp án: D.
Giải thích: "diverse" nhấn âm 2 (/daɪˈvɜːs/); gather /ˈɡæðə/, custom /ˈkʌstəm/, local /ˈləʊkəl/ đều nhấn âm 1. Đáp án A sai vì "local" nhấn âm 1. Đáp án B sai vì "custom" nhấn âm 1. Đáp án C sai vì "gather" nhấn âm 1.
Câu 42. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. local
B. ethnic
C. minor
D. communal
→ Đáp án: D.
Giải thích: "communal" nhấn âm 2 (/kəˈmjuːnəl/); ethnic /ˈeθnɪk/, minor /ˈmaɪnə/, local /ˈləʊkəl/ đều nhấn âm 1. Đáp án A sai vì "local" nhấn âm 1. Đáp án B sai vì "ethnic" nhấn âm 1. Đáp án C sai vì "minor" nhấn âm 1.
Câu 43. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. workshop
B. village
C. bamboo
D. hostel
→ Đáp án: C.
Giải thích: "bamboo" nhấn âm 2 (/ˌbæmˈbuː/); village /ˈvɪlɪdʒ/, hostel /ˈhɒstəl/, workshop /ˈwɜːkʃɒp/ đều nhấn âm 1. Đáp án A sai vì "workshop" nhấn âm 1. Đáp án B sai vì "village" nhấn âm 1. Đáp án D sai vì "hostel" nhấn âm 1.
Câu 44. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. bully
B. device
C. pressure
D. forum
→ Đáp án: B.
Giải thích: "device" nhấn âm 2 (/dɪˈvaɪs/); pressure /ˈpreʃə/, forum /ˈfɔːrəm/, bully /ˈbʊli/ đều nhấn âm 1. Đáp án A sai vì "bully" nhấn âm 1. Đáp án C sai vì "pressure" nhấn âm 1. Đáp án D sai vì "forum" nhấn âm 1.
Câu 45. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. nuclear
B. family
C. remote
D. major
→ Đáp án: C.
Giải thích: "remote" nhấn âm 2 (/rɪˈməʊt/); nuclear /ˈnjuːkliə/, family /ˈfæməli/, major /ˈmeɪdʒə/ đều nhấn âm 1. Đáp án A sai vì "nuclear" nhấn âm 1. Đáp án B sai vì "family" nhấn âm 1. Đáp án D sai vì "major" nhấn âm 1.
Câu 46. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. message
B. upload (động từ)
C. webcam
D. gadget
→ Đáp án: B.
Giải thích: "upload" (động từ) nhấn âm 2 (/ˌʌpˈləʊd/); message /ˈmesɪdʒ/, webcam /ˈwebkæm/, gadget /ˈɡædʒɪt/ đều nhấn âm 1. Đáp án A sai vì "message" nhấn âm 1. Đáp án C sai vì "webcam" nhấn âm 1. Đáp án D sai vì "gadget" nhấn âm 1.
Câu 47. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. addicted
B. hooked
C. balanced
D. keen
→ Đáp án: A.
Giải thích: "addicted" nhấn âm 2 (/əˈdɪktɪd/); balanced /ˈbælənst/, hooked /hʊkt/ (1 âm tiết), keen /kiːn/ (1 âm tiết) không nhấn âm 2. Đáp án B sai vì "hooked" chỉ có 1 âm tiết. Đáp án C sai vì "balanced" nhấn âm 1. Đáp án D sai vì "keen" chỉ có 1 âm tiết.
Câu 48. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. local
B. native
C. tribal
D. maintain
→ Đáp án: D.
Giải thích: "maintain" nhấn âm 2 (/meɪnˈteɪn/); tribal /ˈtraɪbəl/, local /ˈləʊkəl/, native /ˈneɪtɪv/ đều nhấn âm 1. Đáp án A sai vì "local" nhấn âm 1. Đáp án B sai vì "native" nhấn âm 1. Đáp án C sai vì "tribal" nhấn âm 1.
Câu 49. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. preserve
B. offering
C. worship
D. lantern
→ Đáp án: A.
Giải thích: "preserve" nhấn âm 2 (/prɪˈzɜːv/); offering /ˈɒfərɪŋ/, lantern /ˈlæntən/, worship /ˈwɜːʃɪp/ đều nhấn âm 1. Đáp án B sai vì "offering" nhấn âm 1. Đáp án C sai vì "worship" nhấn âm 1. Đáp án D sai vì "lantern" nhấn âm 1.
Câu 50. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. livestock
B. harvest
C. paddy
D. unload
→ Đáp án: D.
Giải thích: "unload" nhấn âm 2 (/ˌʌnˈləʊd/); livestock /ˈlaɪvstɒk/, harvest /ˈhɑːvɪst/, paddy /ˈpædi/ đều nhấn âm 1. Đáp án A sai vì "livestock" nhấn âm 1. Đáp án B sai vì "harvest" nhấn âm 1. Đáp án C sai vì "paddy" nhấn âm 1.
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | A | D | C | C | B | C | B | D | A |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | D | C | B | C | B | A | D | A | D |
Ôn tập tổng hợp phát âm & trọng âm (Câu 51–80)
30 câu tổng hợp cả phát âm và trọng âm để kiểm tra lại toàn bộ kiến thức phần A.
Câu 51. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. moon
B. school
C. cook
D. food
→ Đáp án: C.
Giải thích: "cook" phát âm là /kʊk/ (âm /ʊ/ ngắn), còn moon /muːn/, food /fuːd/, school /skuːl/ đều có âm /uː/ dài. Đáp án A sai vì "moon" có âm /uː/ dài. Đáp án B sai vì "school" có âm /uː/ dài. Đáp án D sai vì "food" có âm /uː/ dài.
Câu 52. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. member
B. better
C. send
D. never
→ Đáp án: C.
Giải thích: "send" phát âm là /send/ (âm /e/), còn better /ˈbetə/, never /ˈnevə/, member /ˈmembə/ đều có âm /ə/ ở cuối. Đáp án A sai vì "member" có âm /ə/ ở cuối. Đáp án B sai vì "better" có âm /ə/ ở cuối. Đáp án D sai vì "never" có âm /ə/ ở cuối.
Câu 53. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. tour
B. voice
C. choice
D. enjoy
→ Đáp án: A.
Giải thích: "tour" phát âm là /tʊə/ (âm /ʊə/), còn enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/, voice /vɔɪs/, choice /tʃɔɪs/ đều có âm /ɔɪ/. Đáp án B sai vì "voice" có âm /ɔɪ/. Đáp án C sai vì "choice" có âm /ɔɪ/. Đáp án D sai vì "enjoy" có âm /ɔɪ/.
Câu 54. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. juice
B. put
C. true
D. blue
→ Đáp án: B.
Giải thích: "put" phát âm là /pʊt/ (âm /ʊ/ ngắn), còn blue /bluː/, true /truː/, juice /dʒuːs/ đều có âm /uː/ dài. Đáp án A sai vì "juice" có âm /uː/ dài. Đáp án C sai vì "true" có âm /uː/ dài. Đáp án D sai vì "blue" có âm /uː/ dài.
Câu 55. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. detest
B. leisure
C. custom
D. fancy
→ Đáp án: A.
Giải thích: "detest" nhấn âm 2 (/dɪˈtest/); leisure /ˈleʒə/, fancy /ˈfænsi/, custom /ˈkʌstəm/ đều nhấn âm 1. Đáp án B sai vì "leisure" nhấn âm 1. Đáp án C sai vì "custom" nhấn âm 1. Đáp án D sai vì "fancy" nhấn âm 1.
Câu 56. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. big
B. machine
C. live
D. give
→ Đáp án: B.
Giải thích: "machine" phát âm là /məˈʃiːn/ (âm /iː/ dài), còn live /lɪv/, give /ɡɪv/, big /bɪɡ/ đều có âm /ɪ/ ngắn. Đáp án A sai vì "big" có âm /ɪ/ ngắn. Đáp án C sai vì "live" có âm /ɪ/ ngắn. Đáp án D sai vì "give" có âm /ɪ/ ngắn.
Câu 57. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. mother
B. hot
C. doctor
D. father
→ Đáp án: B.
Giải thích: "hot" phát âm là /hɒt/ (âm /ɒ/), còn mother /ˈmʌðə/, doctor /ˈdɒktə/, father /ˈfɑːðə/ đều có âm /ə/ ở cuối. Đáp án A sai vì "mother" có âm /ə/ ở cuối. Đáp án C sai vì "doctor" có âm /ə/ ở cuối. Đáp án D sai vì "father" có âm /ə/ ở cuối.
Câu 58. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. join
B. toy
C. boy
D. time
→ Đáp án: D.
Giải thích: "time" phát âm là /taɪm/ (âm /aɪ/), còn boy /bɔɪ/, toy /tɔɪ/, join /dʒɔɪn/ đều có âm /ɔɪ/. Đáp án A sai vì "join" có âm /ɔɪ/. Đáp án B sai vì "toy" có âm /ɔɪ/. Đáp án C sai vì "boy" có âm /ɔɪ/.
Câu 59. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. hostel
B. market
C. workshop
D. bamboo
→ Đáp án: D.
Giải thích: "bamboo" nhấn âm 2 (/ˌbæmˈbuː/); hostel /ˈhɒstəl/, workshop /ˈwɜːkʃɒp/, market /ˈmɑːkɪt/ đều nhấn âm 1. Đáp án A sai vì "hostel" nhấn âm 1. Đáp án B sai vì "market" nhấn âm 1. Đáp án C sai vì "workshop" nhấn âm 1.
Câu 60. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. tour
B. poor
C. sure
D. door
→ Đáp án: D.
Giải thích: "door" phát âm là /dɔː/ (âm /ɔː/ dài), còn poor /pʊə/, tour /tʊə/, sure /ʃʊə/ đều có âm /ʊə/. Đáp án A sai vì "tour" có âm /ʊə/. Đáp án B sai vì "poor" có âm /ʊə/. Đáp án C sai vì "sure" có âm /ʊə/.
Câu 61. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. youth
B. soup
C. should
D. group
→ Đáp án: C.
Giải thích: "should" phát âm là /ʃʊd/ (âm /ʊ/ ngắn), còn group /ɡruːp/, soup /suːp/, youth /juːθ/ đều có âm /uː/ dài. Đáp án A sai vì "youth" có âm /uː/ dài. Đáp án B sai vì "soup" có âm /uː/ dài. Đáp án D sai vì "group" có âm /uː/ dài.
Câu 62. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. account
B. bully
C. message
D. forum
→ Đáp án: A.
Giải thích: "account" nhấn âm 2 (/əˈkaʊnt/); bully /ˈbʊli/, forum /ˈfɔːrəm/, message /ˈmesɪdʒ/ đều nhấn âm 1. Đáp án B sai vì "bully" nhấn âm 1. Đáp án C sai vì "message" nhấn âm 1. Đáp án D sai vì "forum" nhấn âm 1.
Câu 63. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. city
B. pretty
C. busy
D. pen
→ Đáp án: D.
Giải thích: "pen" phát âm là /pen/ (âm /e/), còn pretty /ˈprɪti/, busy /ˈbɪzi/, city /ˈsɪti/ đều có âm /ɪ/ ngắn. Đáp án A sai vì "city" có âm /ɪ/ ngắn. Đáp án B sai vì "pretty" có âm /ɪ/ ngắn. Đáp án C sai vì "busy" có âm /ɪ/ ngắn.
Câu 64. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. pure
B. rule
C. sure
D. cure
→ Đáp án: B.
Giải thích: "rule" phát âm là /ruːl/ (âm /uː/ dài), còn cure /kjʊə/, pure /pjʊə/, sure /ʃʊə/ đều có âm /ʊə/. Đáp án A sai vì "pure" có âm /ʊə/. Đáp án C sai vì "sure" có âm /ʊə/. Đáp án D sai vì "cure" có âm /ʊə/.
Câu 65. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. obey
B. nomad
C. paddy
D. temple
→ Đáp án: A.
Giải thích: "obey" nhấn âm 2 (/əˈbeɪ/); nomad /ˈnəʊmæd/, paddy /ˈpædi/, temple /ˈtempəl/ đều nhấn âm 1. Đáp án B sai vì "nomad" nhấn âm 1. Đáp án C sai vì "paddy" nhấn âm 1. Đáp án D sai vì "temple" nhấn âm 1.
Câu 66. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. about
B. ago
C. cup
D. alive
→ Đáp án: C.
Giải thích: "cup" phát âm là /kʌp/ (âm /ʌ/), còn about /əˈbaʊt/, ago /əˈɡəʊ/, alive /əˈlaɪv/ đều có âm /ə/ ở đầu. Đáp án A sai vì "about" có âm /ə/ ở đầu. Đáp án B sai vì "ago" có âm /ə/ ở đầu. Đáp án D sai vì "alive" có âm /ə/ ở đầu.
Câu 67. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. boil
B. coin
C. go
D. voice
→ Đáp án: C.
Giải thích: "go" phát âm là /ɡəʊ/ (âm /əʊ/), còn boil /bɔɪl/, coin /kɔɪn/, voice /vɔɪs/ đều có âm /ɔɪ/. Đáp án A sai vì "boil" có âm /ɔɪ/. Đáp án B sai vì "coin" có âm /ɔɪ/. Đáp án D sai vì "voice" có âm /ɔɪ/.
Câu 68. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. worship
B. habit
C. lantern
D. reflect
→ Đáp án: D.
Giải thích: "reflect" nhấn âm 2 (/rɪˈflekt/); lantern /ˈlæntən/, worship /ˈwɜːʃɪp/, habit /ˈhæbɪt/ đều nhấn âm 1. Đáp án A sai vì "worship" nhấn âm 1. Đáp án B sai vì "habit" nhấn âm 1. Đáp án C sai vì "lantern" nhấn âm 1.
Câu 69. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. big
B. give
C. live
D. drive
→ Đáp án: D.
Giải thích: "drive" phát âm là /draɪv/ (âm /aɪ/), còn give /ɡɪv/, live /lɪv/, big /bɪɡ/ đều có âm /ɪ/ ngắn. Đáp án A sai vì "big" có âm /ɪ/ ngắn. Đáp án B sai vì "give" có âm /ɪ/ ngắn. Đáp án C sai vì "live" có âm /ɪ/ ngắn.
Câu 70. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. soon
B. boost
C. roof
D. foot
→ Đáp án: D.
Giải thích: "foot" phát âm là /fʊt/ (âm /ʊ/ ngắn), còn roof /ruːf/, soon /suːn/, boost /buːst/ đều có âm /uː/ dài. Đáp án A sai vì "soon" có âm /uː/ dài. Đáp án B sai vì "boost" có âm /uː/ dài. Đáp án C sai vì "roof" có âm /uː/ dài.
Câu 71. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. unique
B. stressful
C. peaceful
D. anxious
→ Đáp án: A.
Giải thích: "unique" nhấn âm 2 (/juˈniːk/); peaceful /ˈpiːsfəl/, stressful /ˈstresfəl/, anxious /ˈæŋkʃəs/ đều nhấn âm 1. Đáp án B sai vì "stressful" nhấn âm 1. Đáp án C sai vì "peaceful" nhấn âm 1. Đáp án D sai vì "anxious" nhấn âm 1.
Câu 72. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. player
B. driver
C. teacher
D. play
→ Đáp án: D.
Giải thích: "play" phát âm là /pleɪ/ (âm /eɪ/), còn teacher /ˈtiːtʃə/, player /ˈpleɪə/, driver /ˈdraɪvə/ đều có âm /ə/ ở cuối. Đáp án A sai vì "player" có âm /ə/ ở cuối. Đáp án B sai vì "driver" có âm /ə/ ở cuối. Đáp án C sai vì "teacher" có âm /ə/ ở cuối.
Câu 73. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. choice
B. voice
C. build
D. enjoy
→ Đáp án: C.
Giải thích: "build" phát âm là /bɪld/ (âm /ɪ/), còn enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/, voice /vɔɪs/, choice /tʃɔɪs/ đều có âm /ɔɪ/. Đáp án A sai vì "choice" có âm /ɔɪ/. Đáp án B sai vì "voice" có âm /ɔɪ/. Đáp án D sai vì "enjoy" có âm /ɔɪ/.
Câu 74. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. ethnic
B. diverse
C. minor
D. native
→ Đáp án: B.
Giải thích: "diverse" nhấn âm 2 (/daɪˈvɜːs/); ethnic /ˈeθnɪk/, minor /ˈmaɪnə/, native /ˈneɪtɪv/ đều nhấn âm 1. Đáp án A sai vì "ethnic" nhấn âm 1. Đáp án C sai vì "minor" nhấn âm 1. Đáp án D sai vì "native" nhấn âm 1.
Câu 75. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. cup
B. put
C. full
D. bull
→ Đáp án: A.
Giải thích: "cup" phát âm là /kʌp/ (âm /ʌ/), còn put /pʊt/, full /fʊl/, bull /bʊl/ đều có âm /ʊ/ ngắn. Đáp án B sai vì "put" có âm /ʊ/ ngắn. Đáp án C sai vì "full" có âm /ʊ/ ngắn. Đáp án D sai vì "bull" có âm /ʊ/ ngắn.
Câu 76. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. ear
B. hear
C. near
D. bear
→ Đáp án: D.
Giải thích: "bear" phát âm là /beə/ (âm /eə/), còn ear /ɪə/, near /nɪə/, hear /hɪə/ đều có âm /ɪə/. Đáp án A sai vì "ear" có âm /ɪə/. Đáp án B sai vì "hear" có âm /ɪə/. Đáp án C sai vì "near" có âm /ɪə/.
Câu 77. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. local
B. gather
C. tribal
D. maintain
→ Đáp án: D.
Giải thích: "maintain" nhấn âm 2 (/meɪnˈteɪn/); gather /ˈɡæðə/, local /ˈləʊkəl/, tribal /ˈtraɪbəl/ đều nhấn âm 1. Đáp án A sai vì "local" nhấn âm 1. Đáp án B sai vì "gather" nhấn âm 1. Đáp án C sai vì "tribal" nhấn âm 1.
Câu 78. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. useful
B. food
C. moon
D. blue
→ Đáp án: A.
Giải thích: "useful" phát âm là /ˈjuːsfəl/ (âm /juː/ có âm đệm /j/), còn blue /bluː/, food /fuːd/, moon /muːn/ đều có âm /uː/ thuần. Đáp án B sai vì "food" có âm /uː/. Đáp án C sai vì "moon" có âm /uː/. Đáp án D sai vì "blue" có âm /uː/.
Câu 79. Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
A. common
B. doctor
C. sofa
D. hot
→ Đáp án: D.
Giải thích: "hot" phát âm là /hɒt/ (âm /ɒ/), còn common /ˈkɒmən/, doctor /ˈdɒktə/, sofa /ˈsəʊfə/ đều có âm /ə/ ở âm tiết không nhấn. Đáp án A sai vì "common" có âm /ə/. Đáp án B sai vì "doctor" có âm /ə/. Đáp án C sai vì "sofa" có âm /ə/.
Câu 80. Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác các từ còn lại.
A. lifestyle
B. prefer
C. village
D. custom
→ Đáp án: B.
Giải thích: "prefer" nhấn âm 2 (/prɪˈfɜː/); lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/, custom /ˈkʌstəm/, village /ˈvɪlɪdʒ/ đều nhấn âm 1. Đáp án A sai vì "lifestyle" nhấn âm 1. Đáp án C sai vì "village" nhấn âm 1. Đáp án D sai vì "custom" nhấn âm 1.
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | C | A | B | A | B | B | D | D | D |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | A | D | B | A | C | C | D | D | D |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | D | C | B | A | D | D | A | D | B |
Phần B: Từ vựng theo Unit (Câu 81–180)
100 câu từ vựng bám sát 6 Unit học kì 1. Mỗi cụm 20 câu (riêng Unit 3–6 gộp theo chủ đề) giúp các bạn nhớ từ trong ngữ cảnh cụ thể.
Từ vựng Unit 1 – Leisure time (Câu 81–100)
Các từ về hoạt động giải trí, sở thích: leisure, hobby, keen on, crazy about, DIY...
Câu 81. My brother is ______ about football; he never misses a match on TV.
A. angry
B. crazy
C. bored
D. tired
→ Đáp án: B.
Giải thích: "be crazy about" (phát cuồng vì) diễn tả sự yêu thích mãnh liệt — phù hợp với "never misses a match". Đáp án A sai vì "angry" (tức giận) sai nghĩa. Đáp án C sai vì "bored" (chán) trái nghĩa với ngữ cảnh. Đáp án D sai vì "tired" (mệt) không liên quan đến sở thích.
Câu 82. In my free time, I enjoy ______ DIY things with my dad.
A. having
B. doing
C. making
D. taking
→ Đáp án: C.
Giải thích: "make DIY things" (làm đồ thủ công) — "make" đi với đồ vật được tạo ra. Đáp án A sai vì "have DIY" sai nghĩa. Đáp án B sai vì "do DIY" không phải cụm từ chuẩn. Đáp án D sai vì "take DIY" sai nghĩa.
Câu 83. She spends her leisure time ______ the Net to chat with friends.
A. running
B. surfing
C. swimming
D. flying
→ Đáp án: B.
Giải thích: "surf the Net" (lướt mạng) là cụm từ cố định. Đáp án A sai vì "run the Net" vô nghĩa. Đáp án C sai vì "swim the Net" vô nghĩa. Đáp án D sai vì "fly the Net" vô nghĩa.
Câu 84. My sister is interested ______ knitting; she has made many scarves.
A. at
B. for
C. in
D. on
→ Đáp án: C.
Giải thích: Cấu trúc "be interested in + V-ing/N" (hứng thú với). Đáp án A sai vì "interested at" sai giới từ. Đáp án B sai vì "interested for" sai giới từ. Đáp án D sai vì "interested on" sai giới từ.
Câu 85. Teenagers nowadays ______ too much time on social media.
A. make
B. take
C. have
D. spend
→ Đáp án: D.
Giải thích: "spend time on" (dành thời gian cho) là cụm từ chuẩn. Đáp án A sai vì "make time" nghĩa là sắp xếp thời gian. Đáp án B sai vì "take time" nghĩa khác (mất thời gian). Đáp án C sai vì "have time" không đi với "on".
Câu 86. He detests ______ housework; he thinks it is boring.
A. doing
B. to do
C. done
D. do
→ Đáp án: A.
Giải thích: "detest + V-ing" (ghét làm gì) — động từ chỉ sự ghét luôn đi với V-ing. Đáp án B sai vì "detest to do" sai — detest chỉ đi với V-ing. Đáp án C sai vì "detest done" sai dạng. Đáp án D sai vì "detest do" sai dạng động từ.
Câu 87. We adore ______ camping with our family at weekends.
A. go
B. to go
C. going
D. gone
→ Đáp án: C.
Giải thích: "adore + V-ing" (thích mê làm gì). Đáp án A sai vì "adore go" sai dạng. Đáp án B sai vì "adore to go" sai — adore đi với V-ing. Đáp án D sai vì "adore gone" sai dạng.
Câu 88. My mum fancies ______ cakes on special occasions.
A. bake
B. baked
C. to bake
D. baking
→ Đáp án: D.
Giải thích: "fancy + V-ing" (thích làm gì). Đáp án A sai vì "fancy bake" sai dạng. Đáp án B sai vì "fancy baked" sai dạng. Đáp án C sai vì "fancy to bake" sai — fancy đi với V-ing.
Câu 89. I don't mind ______ the dishes after dinner.
A. washed
B. to wash
C. wash
D. washing
→ Đáp án: D.
Giải thích: "don't mind + V-ing" (không ngại làm gì). Đáp án A sai vì "mind washed" sai dạng. Đáp án B sai vì "mind to wash" sai — mind đi với V-ing. Đáp án C sai vì "mind wash" sai dạng.
Câu 90. She prefers ______ books to watching films.
A. read
B. reads
C. to read
D. reading
→ Đáp án: D.
Giải thích: "prefer + V-ing" khi so sánh hai sở thích (prefer doing sth to doing sth). Đáp án A sai vì "prefer read" sai dạng. Đáp án B sai vì "prefer reads" sai dạng. Đáp án C sai vì "prefer to read to watching" sai cấu trúc so sánh.
Câu 91. Playing sports helps teenagers keep ______ and healthy.
A. fitted
B. fitting
C. fitness
D. fit
→ Đáp án: D.
Giải thích: "keep fit" (giữ dáng, khỏe mạnh) là cụm từ cố định với tính từ "fit". Đáp án A sai vì "fitted" sai dạng. Đáp án B sai vì "fitting" không dùng sau keep trong nghĩa này. Đáp án C sai vì "fitness" là danh từ, không đứng sau keep.
Câu 92. My dad hates ______ in traffic jams every morning.
A. to stuck
B. stick
C. stuck
D. being stuck
→ Đáp án: D.
Giải thích: "hate + V-ing"; ở đây cần dạng bị động "being stuck" (bị kẹt). Đáp án A sai vì "to stuck" sai dạng. Đáp án B sai vì "hate stick" sai nghĩa (stick = dính). Đáp án C sai vì "hate stuck" sai dạng.
Câu 93. We love ______ outdoor activities like hiking and cycling.
A. to joining
B. joined
C. joining
D. join
→ Đáp án: C.
Giải thích: "love + V-ing" (yêu thích làm gì). Đáp án A sai vì "to joining" sai dạng kép. Đáp án B sai vì "love joined" sai dạng. Đáp án D sai vì "love join" sai dạng.
Câu 94. She is fond ______ reading comics before bedtime.
A. on
B. at
C. with
D. of
→ Đáp án: D.
Giải thích: Cấu trúc "be fond of + V-ing/N" (thích). Đáp án A sai vì "fond on" sai giới từ. Đáp án B sai vì "fond at" sai giới từ. Đáp án C sai vì "fond with" sai giới từ.
Câu 95. My friends and I often ______ puzzles together on rainy days.
A. have
B. do
C. play
D. make
→ Đáp án: B.
Giải thích: "do puzzles" (giải đố, xếp hình) là cụm từ chuẩn. Đáp án A sai vì "have puzzles" sai nghĩa. Đáp án C sai vì "play puzzles" không phải cụm chuẩn. Đáp án D sai vì "make puzzles" nghĩa là tạo ra câu đố.
Câu 96. He can't stand ______ football matches on a small screen.
A. watch
B. to watch
C. watching
D. watched
→ Đáp án: C.
Giải thích: "can't stand + V-ing" (không chịu nổi việc gì). Đáp án A sai vì "can't stand watch" sai dạng. Đáp án B sai vì "can't stand to watch" sai — cụm này đi với V-ing. Đáp án D sai vì "can't stand watched" sai dạng.
Câu 97. Teenagers should ______ a balance between study and leisure.
A. keep
B. do
C. make
D. take
→ Đáp án: A.
Giải thích: "keep a balance" (giữ sự cân bằng) là cụm từ cố định. Đáp án B sai vì "do a balance" sai cụm. Đáp án C sai vì "make a balance" sai cụm. Đáp án D sai vì "take a balance" sai cụm.
Câu 98. I am keen ______ learning to play the guitar.
A. on
B. in
C. for
D. at
→ Đáp án: A.
Giải thích: Cấu trúc "be keen on + V-ing/N" (ham thích). Đáp án B sai vì "keen in" sai giới từ. Đáp án C sai vì "keen for" sai giới từ. Đáp án D sai vì "keen at" sai giới từ.
Câu 99. She spends two hours a day ______ the piano.
A. practise
B. practised
C. practising
D. to practise
→ Đáp án: C.
Giải thích: "spend time + V-ing" (dành thời gian làm gì). Đáp án A sai vì "spend practise" sai dạng. Đáp án B sai vì "spend practised" sai dạng. Đáp án D sai vì "spend to practise" sai — spend đi với V-ing.
Câu 100. My hobby is ______ stamps from different countries.
A. collected
B. collect
C. to collect
D. collecting
→ Đáp án: D.
Giải thích: Sau "is" cần danh động từ làm chủ ngữ/bổ ngữ: "collecting stamps". Đáp án A sai vì "is collected" sai nghĩa bị động. Đáp án B sai vì "is collect" sai dạng. Đáp án C sai vì "is to collect" không tự nhiên ở đây.
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | C | B | C | D | A | C | D | D | D |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | D | C | D | B | C | A | A | C | D |
Từ vựng Unit 2 – Life in the countryside (Câu 101–120)
Các từ về nông thôn: paddy field, harvest, cattle, peaceful, vast...
Câu 101. Life in the countryside is ______ than life in the city.
A. more peaceful
B. peacefuller
C. most peaceful
D. peaceful
→ Đáp án: A.
Giải thích: So sánh hơn với tính từ dài: "more + adj" — peaceful có 2 âm tiết nên dùng more. Đáp án B sai vì "peacefuller" sai chính tả và sai quy tắc. Đáp án C sai vì "most" là so sánh nhất, sai cấu trúc. Đáp án D sai vì thiếu "more" trong so sánh hơn.
Câu 102. Farmers have to work ______ than office workers.
A. harder
B. more hard
C. hardest
D. hard
→ Đáp án: A.
Giải thích: So sánh hơn của trạng từ ngắn "hard" là "harder" (hard là trạng từ bất quy tắc giữ nguyên dạng + er). Đáp án B sai vì "more hard" sai — hard ngắn nên dùng harder. Đáp án C sai vì "hardest" là so sánh nhất. Đáp án D sai vì thiếu dạng so sánh.
Câu 103. A buffalo can plough ______ than a horse in muddy fields.
A. weller
B. best
C. good
D. better
→ Đáp án: D.
Giải thích: "well" là trạng từ bất quy tắc, so sánh hơn là "better". Đáp án A sai vì "weller" không tồn tại. Đáp án B sai vì "best" là so sánh nhất. Đáp án C sai vì "good" là tính từ, không dùng so sánh hơn ở đây.
Câu 104. In the countryside, people live ______ than in the city.
A. most happily
B. happilier
C. happily
D. more happily
→ Đáp án: D.
Giải thích: So sánh hơn của trạng từ dài "happily": "more happily". Đáp án A sai vì "most happily" là so sánh nhất. Đáp án B sai vì "happilier" sai quy tắc. Đáp án C sai vì thiếu "more".
Câu 105. The air in the countryside is ______ polluted than in the city.
A. little
B. less
C. least
D. more little
→ Đáp án: B.
Giải thích: "little" bất quy tắc: so sánh hơn là "less". Đáp án A sai vì "little" là dạng nguyên thể. Đáp án C sai vì "least" là so sánh nhất. Đáp án D sai vì "more little" sai quy tắc.
Câu 106. My grandmother herds buffaloes in the ______ every morning.
A. cinema
B. supermarket
C. skyscraper
D. paddy field
→ Đáp án: D.
Giải thích: "paddy field" (ruộng lúa) là nơi chăn trâu ở nông thôn. Đáp án A sai vì "supermarket" (siêu thị) ở thành phố. Đáp án B sai vì "cinema" (rạp phim) không liên quan. Đáp án C sai vì "skyscraper" (nhà chọc trời) ở thành phố.
Câu 107. Farmers often ______ the rice in October.
A. paint
B. harvest
C. fix
D. build
→ Đáp án: B.
Giải thích: "harvest the rice" (thu hoạch lúa). Đáp án A sai vì "paint the rice" vô nghĩa. Đáp án C sai vì "fix the rice" vô nghĩa. Đáp án D sai vì "build the rice" vô nghĩa.
Câu 108. A ______ is a traditional house on stilts in the countryside.
A. cottage
B. apartment
C. villa
D. stilt house
→ Đáp án: D.
Giải thích: "stilt house" (nhà sàn) là nhà truyền thống dựng trên cột. Đáp án A sai vì "cottage" (nhà tranh) khác nhà sàn. Đáp án B sai vì "apartment" (căn hộ) ở thành phố. Đáp án C sai vì "villa" (biệt thự) không phải nhà sàn.
Câu 109. The ______ chased the chickens around the yard.
A. dog
B. snake
C. fish
D. bird
→ Đáp án: A.
Giải thích: Chó thường đuổi gà trong sân vườn nông thôn. Đáp án B sai vì rắn không đuổi gà quanh sân. Đáp án C sai vì cá không đuổi gà trên sân. Đáp án D sai vì chim không đuổi gà.
Câu 110. Children in the countryside enjoy ______ kites in the open fields.
A. fly
B. to fly
C. flying
D. flown
→ Đáp án: C.
Giải thích: "enjoy + V-ing": enjoy flying kites. Đáp án A sai vì "enjoy fly" sai dạng. Đáp án B sai vì "enjoy to fly" sai — enjoy đi với V-ing. Đáp án D sai vì "enjoy flown" sai dạng.
Câu 111. The road to my village is ______ than the highway to the city.
A. narrower
B. narrow
C. more narrow
D. narrowest
→ Đáp án: A.
Giải thích: So sánh hơn của tính từ ngắn "narrow": "narrower". Đáp án B sai vì thiếu dạng so sánh. Đáp án C sai vì "more narrow" sai — narrow ngắn. Đáp án D sai vì "narrowest" là so sánh nhất.
Câu 112. Horses run ______ than buffaloes.
A. more fast
B. fastest
C. faster
D. fast
→ Đáp án: C.
Giải thích: So sánh hơn của trạng từ ngắn "fast": "faster". Đáp án A sai vì "more fast" sai quy tắc. Đáp án B sai vì "fastest" là so sánh nhất. Đáp án D sai vì thiếu dạng so sánh.
Câu 113. A combine harvester works ______ than ten farmers.
A. more efficiently
B. efficientlier
C. efficient
D. most efficiently
→ Đáp án: A.
Giải thích: So sánh hơn của trạng từ dài "efficiently": "more efficiently". Đáp án B sai vì "efficientlier" không tồn tại. Đáp án C sai vì thiếu "more" và sai từ loại. Đáp án D sai vì "most efficiently" là so sánh nhất.
Câu 114. My uncle grows vegetables in his ______ behind the house.
A. garage
B. garden
C. balcony
D. attic
→ Đáp án: B.
Giải thích: "garden" (vườn) là nơi trồng rau. Đáp án A sai vì "garage" (nhà xe) để xe. Đáp án C sai vì "balcony" (ban công) không trồng rau quy mô. Đáp án D sai vì "attic" (gác mái) trong nhà.
Câu 115. The ______ season is the busiest time for farmers.
A. dry
B. rainy
C. cold
D. harvest
→ Đáp án: D.
Giải thích: "harvest season" (mùa thu hoạch) là thời điểm bận rộn nhất. Đáp án A sai vì "dry season" (mùa khô) không đặc trưng. Đáp án B sai vì "rainy season" (mùa mưa) không phải lúc bận nhất. Đáp án C sai vì "cold season" không phổ biến ở Việt Nam.
Câu 116. She milks the ______ every morning before school.
A. chickens
B. ducks
C. cows
D. pigs
→ Đáp án: C.
Giải thích: "milk the cows" (vắt sữa bò). Đáp án A sai vì không vắt sữa gà. Đáp án B sai vì không vắt sữa vịt. Đáp án D sai vì không vắt sữa lợn.
Câu 117. The river is much ______ than the stream near my house.
A. more wide
B. wider
C. wide
D. widest
→ Đáp án: B.
Giải thích: So sánh hơn của "wide": "wider". Đáp án A sai vì "more wide" sai quy tắc. Đáp án C sai vì thiếu dạng so sánh. Đáp án D sai vì "widest" là so sánh nhất.
Câu 118. Farmers get up ______ than city dwellers to start work early.
A. early
B. earlier
C. more early
D. earliest
→ Đáp án: B.
Giải thích: So sánh hơn của trạng từ "early": "earlier". Đáp án A sai vì thiếu dạng so sánh. Đáp án C sai vì "more early" sai quy tắc. Đáp án D sai vì "earliest" là so sánh nhất.
Câu 119. A nomadic life is ______ settled life in many ways.
A. differently
B. different
C. different from
D. difference
→ Đáp án: C.
Giải thích: "different from" (khác với) là cụm giới từ chuẩn. Đáp án A sai vì "differently" là trạng từ, sai cấu trúc. Đáp án B sai vì thiếu "from". Đáp án D sai vì "difference" là danh từ.
Câu 120. The countryside is famous for its ______ landscapes.
A. polluted
B. noisy
C. vast
D. crowded
→ Đáp án: C.
Giải thích: "vast landscapes" (phong cảnh bao la) — đặc trưng nông thôn. Đáp án A sai vì "polluted" (ô nhiễm) là điểm trừ, không phải nét nổi tiếng. Đáp án B sai vì "noisy" (ồn ào) đặc trưng thành phố. Đáp án D sai vì "crowded" (đông đúc) đặc trưng thành phố.
| Câu | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | 107 | 108 | 109 | 110 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | A | D | D | B | D | B | D | A | C |
| Câu | 111 | 112 | 113 | 114 | 115 | 116 | 117 | 118 | 119 | 120 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | C | A | B | D | C | B | B | C | C |
Từ vựng Unit 3 – Teenagers (Câu 121–135)
Các từ về đời sống tuổi teen và mạng xã hội.
Câu 121. Teenagers should learn to ______ their time well to reduce stress.
A. waste
B. manage
C. spend carelessly
D. kill
→ Đáp án: B.
Giải thích: "manage time" (quản lí thời gian) giúp giảm căng thẳng. Đáp án A sai vì "waste time" (lãng phí) làm tăng áp lực. Đáp án C sai vì "spend carelessly" (tiêu xài bừa bãi) sai nghĩa. Đáp án D sai vì "kill time" (giết thời gian) tiêu cực.
Câu 122. Many teens feel ______ because of too much homework.
A. pleased
B. stressed
C. relaxed
D. excited
→ Đáp án: B.
Giải thích: "feel stressed" (cảm thấy căng thẳng) vì quá nhiều bài tập. Đáp án A sai vì "pleased" (hài lòng) trái nghĩa. Đáp án C sai vì "relaxed" (thư giãn) trái nghĩa. Đáp án D sai vì "excited" (hào hứng) không hợp ngữ cảnh.
Câu 123. Joining a school club is a good way to ______ new friends.
A. make
B. take
C. have
D. do
→ Đáp án: A.
Giải thích: "make friends" (kết bạn) là cụm từ cố định. Đáp án B sai vì "take friends" sai nghĩa. Đáp án C sai vì "have friends" nghĩa là đã có bạn. Đáp án D sai vì "do friends" sai cụm.
Câu 124. She is ______ to social media; she checks her phone every five minutes.
A. fond
B. interested
C. keen
D. addicted
→ Đáp án: D.
Giải thích: "be addicted to" (nghiện) — kiểm tra điện thoại mỗi 5 phút là dấu hiệu nghiện. Đáp án A sai vì "fond" (thích) quá nhẹ. Đáp án B sai vì "interested" nhẹ hơn, không diễn tả mức độ này. Đáp án C sai vì "keen" (ham thích) không đủ mạnh.
Câu 125. Parents should ______ attention to their children's mental health.
A. take
B. make
C. give
D. pay
→ Đáp án: D.
Giải thích: "pay attention to" (chú ý đến) là cụm từ cố định. Đáp án A sai vì "take attention" sai cụm. Đáp án B sai vì "make attention" sai cụm. Đáp án C sai vì "give attention" không phải cụm chuẩn.
Câu 126. Too much screen time can ______ teenagers' eyesight.
A. help
B. improve
C. harm
D. protect
→ Đáp án: C.
Giải thích: "harm eyesight" (làm hại thị lực). Đáp án A sai vì "help" (giúp đỡ) trái nghĩa. Đáp án B sai vì "improve" (cải thiện) trái nghĩa. Đáp án D sai vì "protect" (bảo vệ) trái nghĩa.
Câu 127. A ______ lifestyle with enough sleep keeps teens energetic.
A. lazy
B. balanced
C. boring
D. busy
→ Đáp án: B.
Giải thích: "balanced lifestyle" (lối sống cân bằng) với ngủ đủ giấc. Đáp án A sai vì "lazy" (lười) tiêu cực. Đáp án C sai vì "boring" (nhàm chán) tiêu cực. Đáp án D sai vì "busy" (bận) không đảm bảo khỏe.
Câu 128. Bullying at school can cause serious ______ problems.
A. funny
B. mental
C. physical only
D. happy
→ Đáp án: B.
Giải thích: Bắt nạt gây vấn đề "mental" (tâm lí) nghiêm trọng. Đáp án A sai vì "funny" (buồn cười) sai nghĩa. Đáp án C sai vì không chỉ thể chất mà chủ yếu tâm lí. Đáp án D sai vì "happy" (vui) trái nghĩa.
Câu 129. Teens should ______ part in outdoor activities instead of staying inside.
A. take
B. do
C. make
D. have
→ Đáp án: A.
Giải thích: "take part in" (tham gia) là cụm từ cố định. Đáp án B sai vì "do part" sai cụm. Đáp án C sai vì "make part" sai cụm. Đáp án D sai vì "have part" sai cụm.
Câu 130. She felt ______ after talking to her best friend about her worries.
A. sadder
B. better
C. worse
D. angrier
→ Đáp án: B.
Giải thích: Chia sẻ nỗi lo với bạn thân giúp cảm thấy "better" (khá hơn). Đáp án A sai vì "sadder" (buồn hơn) trái nghĩa. Đáp án C sai vì "worse" (tệ hơn) trái nghĩa. Đáp án D sai vì "angrier" (giận hơn) trái nghĩa.
Câu 131. Doing regular exercise helps teens ______ stress.
A. create
B. reduce
C. increase
D. cause
→ Đáp án: B.
Giải thích: Tập thể dục giúp "reduce stress" (giảm căng thẳng). Đáp án A sai vì "create" (tạo ra) trái nghĩa. Đáp án C sai vì "increase" (tăng) trái nghĩa. Đáp án D sai vì "cause" (gây ra) trái nghĩa.
Câu 132. A good friend is someone you can ______ your secrets with.
A. share
B. throw
C. hide
D. keep from forever
→ Đáp án: A.
Giải thích: "share secrets with" (chia sẻ bí mật với) bạn tốt. Đáp án B sai vì "throw" (ném) vô nghĩa. Đáp án C sai vì "hide" (giấu) trái nghĩa. Đáp án D sai vì giữ mãi không chia sẻ trái với tình bạn.
Câu 133. Teenagers need at least eight hours of ______ every night.
A. play
B. study
C. sleep
D. work
→ Đáp án: C.
Giải thích: Tuổi teen cần ít nhất 8 giờ "sleep" (ngủ) mỗi đêm. Đáp án A sai vì chơi 8 giờ/đêm không thực tế. Đáp án B sai vì học 8 giờ/đêm gây quá tải. Đáp án D sai vì làm việc 8 giờ/đêm có hại.
Câu 134. He was ______ when he received the good news about his exam.
A. bored
B. upset
C. tired
D. thrilled
→ Đáp án: D.
Giải thích: "thrilled" (vui sướng) khi nhận tin tốt về kì thi. Đáp án A sai vì "bored" (chán) trái nghĩa. Đáp án B sai vì "upset" (buồn) trái nghĩa. Đáp án C sai vì "tired" (mệt) không hợp.
Câu 135. Peer ______ can influence the way teenagers behave.
A. fun
B. pressure
C. game
D. talk
→ Đáp án: B.
Giải thích: "peer pressure" (áp lực đồng trang lứa) ảnh hưởng hành vi tuổi teen. Đáp án A sai vì "peer fun" không phải cụm từ. Đáp án C sai vì "peer game" vô nghĩa. Đáp án D sai vì "peer talk" không phải cụm chuẩn.
| Câu | 121 | 122 | 123 | 124 | 125 | 126 | 127 | 128 | 129 | 130 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | B | A | D | D | C | B | B | A | B |
| Câu | 131 | 132 | 133 | 134 | 135 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | A | C | D | B |
Từ vựng Unit 4 – Ethnic groups (Câu 136–150)
Các từ về dân tộc, lễ hội, trang phục truyền thống.
Câu 136. Viet Nam has 54 ______ groups living together.
A. ethnic
B. modern
C. foreign
D. strange
→ Đáp án: A.
Giải thích: Việt Nam có 54 "ethnic groups" (dân tộc). Đáp án B sai vì "modern" (hiện đại) sai nghĩa. Đáp án C sai vì "foreign" (nước ngoài) sai — các dân tộc đều của Việt Nam. Đáp án D sai vì "strange" (lạ) sai nghĩa.
Câu 137. The Kinh people are the ______ group in Viet Nam.
A. smallest
B. poorest
C. largest
D. shortest
→ Đáp án: C.
Giải thích: Người Kinh là dân tộc "largest" (đông nhất) ở Việt Nam. Đáp án A sai vì "smallest" (nhỏ nhất) sai sự thật. Đáp án B sai vì "poorest" (nghèo nhất) sai và thiếu tôn trọng. Đáp án D sai vì "shortest" (thấp nhất) vô nghĩa.
Câu 138. Many ethnic minorities live in the ______ areas of Viet Nam.
A. mountainous
B. coastal
C. urban
D. central
→ Đáp án: A.
Giải thích: Nhiều dân tộc thiểu số sống ở vùng "mountainous" (miền núi). Đáp án B sai vì "coastal" (ven biển) không đặc trưng. Đáp án C sai vì "urban" (đô thị) chủ yếu người Kinh. Đáp án D sai vì "central" (miền Trung) quá chung chung.
Câu 139. The Hmong people are famous for their colourful ______.
A. houses
B. phones
C. costumes
D. cars
→ Đáp án: C.
Giải thích: Người H'Mông nổi tiếng với "costumes" (trang phục) sặc sỡ. Đáp án A sai vì nhà không phải nét nổi tiếng nhất. Đáp án B sai vì điện thoại không liên quan. Đáp án D sai vì ô tô không liên quan văn hóa.
Câu 140. Each ethnic group has its own ______ and traditions.
A. customs
B. offices
C. schools
D. problems
→ Đáp án: A.
Giải thích: Mỗi dân tộc có "customs" (phong tục) và truyền thống riêng. Đáp án B sai vì văn phòng không liên quan. Đáp án C sai vì trường học không phải bản sắc. Đáp án D sai vì "problems" (vấn đề) tiêu cực.
Câu 141. The Cham people are skilled at making ______.
A. computers
B. cars
C. planes
D. pottery
→ Đáp án: D.
Giải thích: Người Chăm giỏi làm "pottery" (gốm). Đáp án A sai vì máy tính không liên quan. Đáp án B sai vì ô tô không phải nghề truyền thống. Đáp án C sai vì máy bay vô nghĩa.
Câu 142. Sticky rice is a ______ dish of many ethnic groups.
A. traditional
B. modern
C. foreign
D. strange
→ Đáp án: A.
Giải thích: Xôi là món "traditional" (truyền thống). Đáp án B sai vì "foreign" (ngoại) sai. Đáp án C sai vì "modern" (hiện đại) sai. Đáp án D sai vì "strange" (lạ) thiếu tôn trọng.
Câu 143. The Thai people live mainly in the ______ of Viet Nam.
A. south
B. southeast
C. northeast
D. northwest
→ Đáp án: D.
Giải thích: Người Thái sống chủ yếu ở "northwest" (Tây Bắc). Đáp án A sai vì miền Nam không phải nơi cư trú chính. Đáp án B sai vì Đông Nam Bộ không phải nơi cư trú chính. Đáp án C sai vì Đông Bắc chủ yếu người Tày, Nùng.
Câu 144. A ______ is a traditional performance with water puppets.
A. talk show
B. water puppet show
C. fashion show
D. game show
→ Đáp án: B.
Giải thích: "water puppet show" (múa rối nước) là nghệ thuật truyền thống. Đáp án A sai vì "talk show" (trò chuyện) hiện đại. Đáp án C sai vì "fashion show" (trình diễn thời trang) hiện đại. Đáp án D sai vì "game show" (trò chơi) hiện đại.
Câu 145. The ______ of the Ede people are long houses on stilts.
A. markets
B. temples
C. homes
D. schools
→ Đáp án: C.
Giải thích: Nhà dài của người Ê Đê là "homes" (nhà ở). Đáp án A sai vì chợ không phải nhà ở. Đáp án B sai vì đền không phải nhà dài. Đáp án D sai vì trường học không phải nhà dài.
Câu 146. We should respect the ______ of different ethnic groups.
A. culture
B. secrets
C. problems
D. mistakes
→ Đáp án: A.
Giải thích: Nên tôn trọng "culture" (văn hóa) các dân tộc. Đáp án B sai vì "secrets" (bí mật) sai nghĩa. Đáp án C sai vì "problems" (vấn đề) sai nghĩa. Đáp án D sai vì "mistakes" (lỗi) không cần tôn trọng.
Câu 147. The Khmer people celebrate the Chol Chnam Thmay ______.
A. lesson
B. exam
C. meeting
D. festival
→ Đáp án: D.
Giải thích: Chol Chnam Thmay là "festival" (lễ hội) năm mới của người Khmer. Đáp án A sai vì "lesson" (bài học) sai. Đáp án B sai vì "exam" (kì thi) sai. Đáp án C sai vì "meeting" (cuộc họp) sai.
Câu 148. Brocatelle is a kind of ______ woven by ethnic women.
A. food
B. fabric
C. drink
D. song
→ Đáp án: B.
Giải thích: Thổ cẩm là loại "fabric" (vải) do phụ nữ dân tộc dệt. Đáp án A sai vì không phải món ăn. Đáp án C sai vì không phải đồ uống. Đáp án D sai vì không phải bài hát.
Câu 149. The Gong ______ is a UNESCO heritage of the Central Highlands.
A. clothes
B. language
C. culture
D. food
→ Đáp án: C.
Giải thích: "Gong culture" (văn hóa cồng chiêng) là di sản UNESCO của Tây Nguyên. Đáp án A sai vì trang phục không phải. Đáp án B sai vì ngôn ngữ không phải. Đáp án D sai vì ẩm thực không phải di sản cồng chiêng.
Câu 150. Many tourists visit Sapa to learn about the ______ life there.
A. foreign
B. rich
C. modern
D. local
→ Đáp án: D.
Giải thích: Du khách đến Sa Pa tìm hiểu đời sống "local" (địa phương). Đáp án A sai vì "foreign" (ngoại quốc) sai. Đáp án B sai vì "rich" (giàu) sai nghĩa. Đáp án C sai vì "modern" (hiện đại) không đặc trưng.
| Câu | 136 | 137 | 138 | 139 | 140 | 141 | 142 | 143 | 144 | 145 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | C | A | C | A | D | A | D | B | C |
| Câu | 146 | 147 | 148 | 149 | 150 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | D | B | C | D |
Từ vựng Unit 5 – Customs and traditions (Câu 151–165)
Các từ về phong tục, lễ Tết.
Câu 151. In Viet Nam, people ______ their ancestors on special occasions.
A. worship
B. ignore
C. hate
D. forget
→ Đáp án: A.
Giải thích: Người Việt "worship" (thờ cúng) tổ tiên vào dịp đặc biệt. Đáp án B sai vì "ignore" (phớt lờ) trái nghĩa. Đáp án C sai vì "hate" (ghét) sai hoàn toàn. Đáp án D sai vì "forget" (quên) trái với truyền thống.
Câu 152. The Vietnamese ______ Tet as the most important festival.
A. forget
B. hate
C. celebrate
D. cancel
→ Đáp án: C.
Giải thích: Người Việt "celebrate" (đón mừng) Tết là lễ quan trọng nhất. Đáp án A sai vì "forget" sai. Đáp án B sai vì "hate" trái nghĩa. Đáp án D sai vì "cancel" (hủy) sai.
Câu 153. It is a custom to ______ lucky money in red envelopes at Tet.
A. give
B. hide
C. throw
D. burn
→ Đáp án: A.
Giải thích: Phong tục "give lucky money" (lì xì) trong bao đỏ ngày Tết. Đáp án B sai vì "hide" (giấu) sai. Đáp án C sai vì "throw" (ném) thiếu tôn trọng. Đáp án D sai vì "burn" (đốt) sai.
Câu 154. Before Tet, families ______ their houses to welcome the new year.
A. clean
B. sell
C. dirty
D. break
→ Đáp án: A.
Giải thích: Trước Tết, các gia đình "clean" (dọn dẹp) nhà cửa đón năm mới. Đáp án B sai vì "sell" (bán) sai. Đáp án C sai vì "dirty" (làm bẩn) trái nghĩa. Đáp án D sai vì "break" (phá) sai.
Câu 155. We should ______ our elders and listen to their advice.
A. argue with
B. laugh at
C. ignore
D. respect
→ Đáp án: D.
Giải thích: Nên "respect" (kính trọng) người lớn tuổi. Đáp án A sai vì "argue with" (cãi) sai. Đáp án B sai vì "ignore" (phớt lờ) sai. Đáp án C sai vì "laugh at" (cười nhạo) thiếu lễ phép.
Câu 156. The Mid-Autumn Festival is a ______ for children in Viet Nam.
A. normal day
B. special occasion
C. working day
D. sad day
→ Đáp án: B.
Giải thích: Tết Trung thu là "special occasion" (dịp đặc biệt) cho trẻ em. Đáp án A sai vì "normal day" (ngày thường) sai. Đáp án C sai vì "working day" (ngày làm việc) sai. Đáp án D sai vì "sad day" (ngày buồn) trái nghĩa.
Câu 157. People often ______ incense to pray for good luck.
A. burn
B. eat
C. wear
D. drink
→ Đáp án: A.
Giải thích: "burn incense" (thắp hương) để cầu may. Đáp án B sai vì không ăn hương. Đáp án C sai vì không mặc hương. Đáp án D sai vì không uống hương.
Câu 158. It is ______ to take off your shoes before entering a temple.
A. strange
B. polite
C. funny
D. rude
→ Đáp án: B.
Giải thích: Cởi giày trước khi vào đền là "polite" (lịch sự). Đáp án A sai vì "strange" (lạ) sai. Đáp án C sai vì "funny" (buồn cười) sai. Đáp án D sai vì "rude" (thô lỗ) trái nghĩa.
Câu 159. The Vietnamese traditionally ______ hands when greeting elders.
A. clap
B. hide
C. wave only
D. shake
→ Đáp án: D.
Giải thích: Người Việt thường "shake hands" (bắt tay) khi chào. Đáp án A sai vì vỗ tay sai ngữ cảnh. Đáp án B sai vì giấu tay sai. Đáp án C sai vì chỉ vẫy tay thiếu trang trọng.
Câu 160. Ao dai is the ______ dress of Vietnamese women.
A. modern
B. strange
C. traditional
D. foreign
→ Đáp án: C.
Giải thích: Áo dài là trang phục "traditional" (truyền thống). Đáp án A sai vì "modern" sai. Đáp án B sai vì "strange" thiếu tôn trọng. Đáp án D sai vì "foreign" sai.
Câu 161. On the first day of Tet, people ______ each other "Happy New Year".
A. wish
B. hate
C. tell off
D. ask
→ Đáp án: A.
Giải thích: Mùng 1 Tết, mọi người "wish" (chúc) nhau năm mới. Đáp án B sai vì "hate" trái nghĩa. Đáp án C sai vì "tell off" (mắng) sai. Đáp án D sai vì "ask" sai ngữ cảnh.
Câu 162. A family ______ is held to remember dead relatives.
A. party
B. meeting
C. reunion
D. match
→ Đáp án: C.
Giải thích: "family reunion" (họp mặt gia đình) tưởng nhớ người đã khuất. Đáp án A sai vì "party" (tiệc) không đúng ngữ cảnh. Đáp án B sai vì "meeting" (họp) quá chung. Đáp án D sai vì "match" (trận đấu) sai.
Câu 163. You should not ______ with chopsticks at the dinner table.
A. play
B. hold
C. eat
D. pick food
→ Đáp án: A.
Giải thích: Không nên "play" (nghịch) đũa trên bàn ăn. Đáp án B sai vì cầm đũa là bình thường. Đáp án C sai vì ăn bằng đũa là bình thường. Đáp án D sai vì gắp thức ăn là chức năng của đũa.
Câu 164. The ______ dance is performed at many festivals in the Central Highlands.
A. tango
B. ballet
C. hip-hop
D. xoe
→ Đáp án: D.
Giải thích: Múa "xoe" của người Thái biểu diễn ở nhiều lễ hội Tây Bắc. Đáp án A sai vì "tango" Nam Mỹ. Đáp án B sai vì "ballet" (ba lê) phương Tây. Đáp án C sai vì "hip-hop" hiện đại.
Câu 165. Giving ______ to teachers on Vietnamese Teachers' Day shows gratitude.
A. stones
B. trash
C. flowers
D. noise
→ Đáp án: C.
Giải thích: Tặng "flowers" (hoa) thầy cô ngày 20/11 bày tỏ lòng biết ơn. Đáp án A sai vì đá sai. Đáp án B sai vì rác sai. Đáp án D sai vì tiếng ồn vô nghĩa.
| Câu | 151 | 152 | 153 | 154 | 155 | 156 | 157 | 158 | 159 | 160 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | C | A | A | D | B | A | B | D | C |
| Câu | 161 | 162 | 163 | 164 | 165 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | C | A | D | C |
Từ vựng Unit 6 – Lifestyles (Câu 166–180)
Các từ về lối sống xưa và nay.
Câu 166. Many young people enjoy the ______ lifestyle in big cities.
A. nomadic
B. rural
C. ancient
D. urban
→ Đáp án: D.
Giải thích: "urban lifestyle" (lối sống đô thị) ở thành phố lớn. Đáp án A sai vì "nomadic" (du mục) sai. Đáp án B sai vì "rural" (nông thôn) trái nghĩa. Đáp án C sai vì "ancient" (cổ đại) sai.
Câu 167. A ______ life means moving from place to place with animals.
A. modern
B. nomadic
C. settled
D. quiet
→ Đáp án: B.
Giải thích: "nomadic life" (đời sống du mục) là di chuyển theo đàn gia súc. Đáp án A sai vì "modern" quá chung. Đáp án C sai vì "settled" (định cư) trái nghĩa. Đáp án D sai vì "quiet" không diễn tả di chuyển.
Câu 168. City life is often ______ but exciting.
A. slow
B. peaceful
C. quiet
D. hectic
→ Đáp án: D.
Giải thích: Đời sống thành phố thường "hectic" (bận rộn, hối hả) nhưng thú vị. Đáp án A sai vì "slow" (chậm) trái nghĩa. Đáp án B sai vì "peaceful" (yên bình) trái nghĩa. Đáp án C sai vì "quiet" (yên tĩnh) trái nghĩa.
Câu 169. In the countryside, people enjoy the ______ air.
A. fresh
B. smoky
C. dusty
D. polluted
→ Đáp án: A.
Giải thích: Ở nông thôn, người ta tận hưởng không khí "fresh" (trong lành). Đáp án B sai vì "smoky" (đầy khói) trái nghĩa. Đáp án C sai vì "dusty" (bụi) tiêu cực. Đáp án D sai vì "polluted" (ô nhiễm) trái nghĩa.
Câu 170. Skyscrapers are tall buildings in ______ areas.
A. remote
B. mountainous
C. urban
D. rural
→ Đáp án: C.
Giải thích: "urban areas" (khu đô thị) có nhà chọc trời. Đáp án A sai vì vùng xa không có. Đáp án B sai vì miền núi không có. Đáp án D sai vì nông thôn không có nhà chọc trời.
Câu 171. Many people move to the city for better ______ opportunities.
A. rest
B. play
C. sleep
D. job
→ Đáp án: D.
Giải thích: Người ta lên thành phố tìm cơ hội "job" (việc làm) tốt hơn. Đáp án A sai vì nghỉ ngơi không phải. Đáp án B sai vì chơi không phải. Đáp án C sai vì ngủ không phải lí do.
Câu 172. The ______ in the city is usually heavier than in the countryside.
A. snow
B. rain
C. traffic
D. wind
→ Đáp án: C.
Giải thích: "traffic" (giao thông) ở thành phố thường đông đúc hơn. Đáp án A sai vì tuyết hiếm ở Việt Nam. Đáp án B sai vì mưa không so sánh được. Đáp án D sai vì gió không đặc trưng.
Câu 173. Living in a small village can be ______ but boring for some teens.
A. peaceful
B. noisy
C. dangerous
D. crowded
→ Đáp án: A.
Giải thích: Sống ở làng quê "peaceful" (yên bình) nhưng có thể buồn chán. Đáp án B sai vì "noisy" (ồn) trái nghĩa. Đáp án C sai vì "dangerous" (nguy hiểm) sai. Đáp án D sai vì "crowded" (đông) trái nghĩa.
Câu 174. Modern ______ like washing machines save time for housework.
A. clothes
B. appliances
C. foods
D. toys
→ Đáp án: B.
Giải thích: "appliances" (thiết bị gia dụng) hiện đại tiết kiệm thời gian. Đáp án A sai vì quần áo không tiết kiệm thời gian. Đáp án C sai vì thức ăn không phải thiết bị. Đáp án D sai vì đồ chơi không liên quan.
Câu 175. Some families prefer a simple life ______ material things.
A. for
B. about
C. without
D. with
→ Đáp án: C.
Giải thích: "without material things" (không có vật chất) — lối sống giản dị. Đáp án A sai vì "for" sai giới từ. Đáp án B sai vì "about" sai nghĩa. Đáp án D sai vì "with" (có) trái nghĩa.
Câu 176. The Internet has changed the way people ______.
A. communicate
B. hide
C. disappear
D. sleep forever
→ Đáp án: A.
Giải thích: Internet thay đổi cách con người "communicate" (giao tiếp). Đáp án B sai vì trốn sai. Đáp án C sai vì biến mất sai. Đáp án D sai vì ngủ mãi vô nghĩa.
Câu 177. A healthy lifestyle includes regular exercise and a ______ diet.
A. salty
B. sweet only
C. fatty
D. balanced
→ Đáp án: D.
Giải thích: "balanced diet" (chế độ ăn cân bằng). Đáp án A sai vì "salty" (mặn) có hại. Đáp án B sai vì chỉ ăn ngọt có hại. Đáp án C sai vì "fatty" (nhiều mỡ) có hại.
Câu 178. People in the past lived a ______ life without smartphones.
A. worse always
B. harder only
C. sadder
D. simpler
→ Đáp án: D.
Giải thích: Ngày xưa, con người sống "simpler" (giản dị hơn) không smartphone. Đáp án A sai vì không hẳn tệ hơn. Đáp án B sai vì không hẳn khó khăn hơn. Đáp án C sai vì không hẳn buồn hơn.
Câu 179. High-rise buildings make the city ______ more crowded.
A. taste
B. smell
C. look
D. listen
→ Đáp án: C.
Giải thích: "make the city look crowded" (làm thành phố trông đông đúc). Đáp án A sai vì nếm không hợp. Đáp án B sai vì ngửi không hợp. Đáp án D sai vì nghe không hợp.
Câu 180. Young people in rural areas are moving to cities to ______ a better future.
A. forget
B. seek
C. avoid
D. lose
→ Đáp án: B.
Giải thích: "seek a better future" (tìm kiếm tương lai tốt đẹp hơn). Đáp án A sai vì "forget" (quên) sai. Đáp án C sai vì "avoid" (tránh) trái nghĩa. Đáp án D sai vì "lose" (đánh mất) trái nghĩa.
| Câu | 166 | 167 | 168 | 169 | 170 | 171 | 172 | 173 | 174 | 175 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | B | D | A | C | D | C | A | B | C |
| Câu | 176 | 177 | 178 | 179 | 180 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | D | D | C | B |
Phần C: Ngữ pháp theo chủ điểm (Câu 181–320)
140 câu ngữ pháp chia theo 7 chủ điểm trọng tâm của học kì 1. Đọc kĩ giải thích sau mỗi câu để nắm chắc quy tắc.
Động từ chỉ sự yêu thích + V-ing / to V (Câu 181–200)
Nhớ: enjoy, fancy, adore, dislike + V-ing; would you mind + V-ing.
Câu 181. My brother enjoys ______ football with his friends.
A. play
B. played
C. playing
D. to play
→ Đáp án: C.
Giải thích: "enjoy + V-ing" (thích làm gì). Đáp án A sai vì "enjoy play" sai dạng. Đáp án B sai vì "enjoy played" sai dạng. Đáp án D sai vì "enjoy to play" sai — enjoy đi với V-ing.
Câu 182. She loves ______ to music in her free time.
A. listened
B. to listening
C. listen
D. listening
→ Đáp án: D.
Giải thích: "love + V-ing" (yêu thích làm gì). Đáp án A sai vì "love listened" sai dạng. Đáp án B sai vì "to listening" sai dạng kép. Đáp án C sai vì "love listen" sai dạng.
Câu 183. He hates ______ up early in the morning.
A. getting
B. got
C. get
D. to getting
→ Đáp án: A.
Giải thích: "hate + V-ing" (ghét làm gì). Đáp án B sai vì "hate got" sai dạng. Đáp án C sai vì "hate get" sai dạng. Đáp án D sai vì "to getting" sai dạng kép.
Câu 184. I like ______ DIY and my sister likes ______ too.
A. done / read
B. to doing / to reading
C. doing / reading
D. do / read
→ Đáp án: C.
Giải thích: "like + V-ing" ở cả hai vế song song. Đáp án A sai vì "done" sai dạng. Đáp án B sai vì "to doing" sai dạng kép. Đáp án D sai vì "like do" sai dạng.
Câu 185. They prefer ______ at home to going out.
A. stayed
B. to stay
C. staying
D. stay
→ Đáp án: C.
Giải thích: "prefer + V-ing" trong cấu trúc prefer doing to doing. Đáp án A sai vì "prefer stayed" sai dạng. Đáp án B sai vì "prefer to stay to going" sai cấu trúc. Đáp án D sai vì "prefer stay" sai dạng.
Câu 186. My mum dislikes ______ TV; she prefers reading.
A. watching
B. to watching
C. watch
D. watched
→ Đáp án: A.
Giải thích: "dislike + V-ing" (không thích). Đáp án B sai vì "to watching" sai dạng kép. Đáp án C sai vì "dislike watch" sai dạng. Đáp án D sai vì "dislike watched" sai dạng.
Câu 187. We fancy ______ a picnic this weekend.
A. having
B. had
C. to have
D. have
→ Đáp án: A.
Giải thích: "fancy + V-ing" (thích). Đáp án B sai vì "fancy had" sai dạng. Đáp án C sai vì "fancy to have" sai — fancy đi với V-ing. Đáp án D sai vì "fancy have" sai dạng.
Câu 188. He can't bear ______ in long queues.
A. waiting
B. waited
C. wait
D. to waiting
→ Đáp án: A.
Giải thích: "can't bear + V-ing" (không chịu nổi). Đáp án B sai vì "can't bear waited" sai dạng. Đáp án C sai vì "can't bear wait" sai dạng. Đáp án D sai vì "to waiting" sai dạng kép.
Câu 189. She avoids ______ to strangers on the street.
A. talking
B. talk
C. to talk
D. talked
→ Đáp án: A.
Giải thích: "avoid + V-ing" (tránh làm gì). Đáp án B sai vì "avoid talk" sai dạng. Đáp án C sai vì "avoid to talk" sai — avoid đi với V-ing. Đáp án D sai vì "avoid talked" sai dạng.
Câu 190. I don't mind ______ you with your homework.
A. help
B. to help
C. helped
D. helping
→ Đáp án: D.
Giải thích: "don't mind + V-ing" (không ngại). Đáp án A sai vì "mind help" sai dạng. Đáp án B sai vì "mind to help" sai — mind đi với V-ing. Đáp án C sai vì "mind helped" sai dạng.
Câu 191. They decided ______ a new club for teens.
A. start
B. started
C. starting
D. to start
→ Đáp án: D.
Giải thích: "decide + to V" (quyết định làm gì). Đáp án A sai vì "decide start" sai dạng. Đáp án B sai vì "decide started" sai dạng. Đáp án C sai vì "decide starting" sai — decide đi với to V.
Câu 192. She wants ______ a famous singer in the future.
A. became
B. becoming
C. become
D. to become
→ Đáp án: D.
Giải thích: "want + to V" (muốn làm gì). Đáp án A sai vì "want became" sai dạng. Đáp án B sai vì "want becoming" sai — want đi với to V. Đáp án C sai vì "want become" sai dạng.
Câu 193. He promised ______ me with the project.
A. helped
B. to help
C. help
D. helping
→ Đáp án: B.
Giải thích: "promise + to V" (hứa làm gì). Đáp án A sai vì "promise helped" sai dạng. Đáp án C sai vì "promise help" sai dạng. Đáp án D sai vì "promise helping" sai — promise đi với to V.
Câu 194. We plan ______ our grandparents this weekend.
A. visited
B. to visit
C. visit
D. visiting
→ Đáp án: B.
Giải thích: "plan + to V" (dự định làm gì). Đáp án A sai vì "plan visited" sai dạng. Đáp án C sai vì "plan visit" sai dạng. Đáp án D sai vì "plan visiting" sai — plan đi với to V.
Câu 195. She agreed ______ part in the school play.
A. taken
B. to take
C. take
D. taking
→ Đáp án: B.
Giải thích: "agree + to V" (đồng ý làm gì). Đáp án A sai vì "agree taken" sai dạng. Đáp án C sai vì "agree take" sai dạng. Đáp án D sai vì "agree taking" sai — agree đi với to V.
Câu 196. My dad enjoys ______ and my mum enjoys ______.
A. fishing / cooking
B. fish / cook
C. to fish / to cook
D. fished / cooked
→ Đáp án: A.
Giải thích: "enjoy + V-ing" ở cả hai vế. Đáp án B sai vì "enjoy fish" sai dạng. Đáp án C sai vì "enjoy to fish" sai — enjoy đi với V-ing. Đáp án D sai vì "enjoy fished" sai dạng.
Câu 197. Teenagers love ______ selfies and ______ them online.
A. to take / to post
B. taking / posting
C. take / post
D. taken / posted
→ Đáp án: B.
Giải thích: "love + V-ing" ở cả hai vế song song. Đáp án A sai vì "love to take" có thể đúng nhưng không song song với posting. Đáp án C sai vì "love take" sai dạng. Đáp án D sai vì "love taken" sai dạng.
Câu 198. He dislikes ______ and ______ at home all day.
A. staying / doing nothing
B. stay / do nothing
C. stayed / did nothing
D. to stay / to do nothing
→ Đáp án: A.
Giải thích: "dislike + V-ing" ở cả hai vế. Đáp án B sai vì "dislike stay" sai dạng. Đáp án C sai vì "dislike stayed" sai dạng. Đáp án D sai vì "dislike to stay" sai — dislike đi với V-ing.
Câu 199. She hopes ______ a scholarship to study abroad.
A. getting
B. get
C. to get
D. got
→ Đáp án: C.
Giải thích: "hope + to V" (hi vọng làm gì). Đáp án A sai vì "hope getting" sai — hope đi với to V. Đáp án B sai vì "hope get" sai dạng. Đáp án D sai vì "hope got" sai dạng.
Câu 200. We learn ______ English by talking to native speakers.
A. speaking
B. to speak
C. speak
D. spoke
→ Đáp án: B.
Giải thích: "learn + to V" (học làm gì). Đáp án A sai vì "learn speaking" sai — learn đi với to V trong nghĩa này. Đáp án C sai vì "learn speak" sai dạng. Đáp án D sai vì "learn spoke" sai dạng.
| Câu | 181 | 182 | 183 | 184 | 185 | 186 | 187 | 188 | 189 | 190 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | D | A | C | C | A | A | A | A | D |
| Câu | 191 | 192 | 193 | 194 | 195 | 196 | 197 | 198 | 199 | 200 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | D | B | B | B | A | B | A | C | B |
So sánh với trạng từ (Câu 201–220)
Trạng từ ngắn + -er, trạng từ dài + more + than.
Câu 201. She sings ______ than her sister.
A. beautifuller
B. beautiful
C. more beautifully
D. most beautifully
→ Đáp án: C.
Giải thích: So sánh hơn của trạng từ dài "beautifully": "more beautifully". Đáp án A sai vì "beautifuller" không tồn tại. Đáp án B sai vì thiếu "more" và sai từ loại (cần trạng từ). Đáp án D sai vì "most" là so sánh nhất.
Câu 202. He runs ______ than anyone else in his class.
A. fast
B. faster
C. more fast
D. fastest
→ Đáp án: B.
Giải thích: So sánh hơn của trạng từ ngắn "fast": "faster". Đáp án A sai vì thiếu dạng so sánh. Đáp án C sai vì "more fast" sai quy tắc. Đáp án D sai vì "fastest" là so sánh nhất.
Câu 203. My mother cooks ______ than my father.
A. better
B. best
C. weller
D. good
→ Đáp án: A.
Giải thích: "well" bất quy tắc: so sánh hơn là "better". Đáp án B sai vì "best" là so sánh nhất. Đáp án C sai vì "weller" không tồn tại. Đáp án D sai vì "good" là tính từ.
Câu 204. They worked ______ than we expected.
A. hard
B. hardest
C. more hard
D. harder
→ Đáp án: D.
Giải thích: So sánh hơn của "hard": "harder". Đáp án A sai vì thiếu dạng so sánh. Đáp án B sai vì "hardest" là so sánh nhất. Đáp án C sai vì "more hard" sai quy tắc.
Câu 205. She speaks English ______ than before.
A. fluent
B. more fluently
C. fluentlier
D. most fluently
→ Đáp án: B.
Giải thích: So sánh hơn của trạng từ dài "fluently": "more fluently". Đáp án A sai vì sai từ loại (cần trạng từ) và thiếu more. Đáp án C sai vì "fluentlier" không tồn tại. Đáp án D sai vì "most" là so sánh nhất.
Câu 206. The little boy behaved ______ than yesterday.
A. better
B. best
C. good
D. weller
→ Đáp án: A.
Giải thích: Trạng từ "well" bất quy tắc: "better". Đáp án B sai vì "best" là so sánh nhất. Đáp án C sai vì "good" là tính từ. Đáp án D sai vì "weller" không tồn tại.
Câu 207. He arrived ______ than the others.
A. earliest
B. more early
C. earlier
D. early
→ Đáp án: C.
Giải thích: So sánh hơn của "early": "earlier". Đáp án A sai vì "earliest" là so sánh nhất. Đáp án B sai vì "more early" sai quy tắc. Đáp án D sai vì thiếu dạng so sánh.
Câu 208. She dances ______ than anyone in the club.
A. most gracefully
B. graceful
C. more gracefully
D. gracefuller
→ Đáp án: C.
Giải thích: So sánh hơn của trạng từ dài: "more gracefully". Đáp án A sai vì "most" là so sánh nhất. Đáp án B sai vì sai từ loại và thiếu more. Đáp án D sai vì "gracefuller" không tồn tại.
Câu 209. This machine works ______ than the old one.
A. more efficiently
B. most efficiently
C. efficient
D. efficienter
→ Đáp án: A.
Giải thích: So sánh hơn: "more efficiently". Đáp án B sai vì "most" là so sánh nhất. Đáp án C sai vì sai từ loại và thiếu more. Đáp án D sai vì "efficienter" không tồn tại.
Câu 210. He drives ______ than his wife.
A. most carefully
B. careful
C. more carefully
D. carefuller
→ Đáp án: C.
Giải thích: So sánh hơn: "more carefully". Đáp án A sai vì "most" là so sánh nhất. Đáp án B sai vì sai từ loại và thiếu more. Đáp án D sai vì "carefuller" không tồn tại.
Câu 211. The team played ______ in the second half.
A. good
B. best
C. better
D. weller
→ Đáp án: C.
Giải thích: "well" → "better" (bất quy tắc). Đáp án A sai vì "good" là tính từ. Đáp án B sai vì "best" là so sánh nhất. Đáp án D sai vì "weller" không tồn tại.
Câu 212. She learns languages ______ than her brother.
A. quick
B. quicklier
C. more quickly
D. quicker
→ Đáp án: C.
Giải thích: "quickly" là trạng từ dài (2 âm tiết): "more quickly". "quicker" là tính từ, không dùng làm trạng từ ở đây. Đáp án A sai vì "quick" là tính từ. Đáp án B sai vì "quicklier" không tồn tại. Đáp án D sai vì "quicker" là tính từ so sánh, không phải trạng từ.
Câu 213. It rained ______ yesterday than today.
A. heavier
B. heavy
C. heaviest
D. more heavily
→ Đáp án: D.
Giải thích: Trạng từ "heavily" dài: "more heavily". Đáp án A sai vì "heavier" là tính từ. Đáp án B sai vì "heavy" là tính từ. Đáp án C sai vì "heaviest" là so sánh nhất của tính từ.
Câu 214. He spoke ______ than usual because he was nervous.
A. quickest
B. quicker
C. more quickly
D. quick
→ Đáp án: C.
Giải thích: Cần trạng từ: "more quickly". Đáp án A sai vì "quickest" là so sánh nhất. Đáp án B sai vì "quicker" là tính từ. Đáp án D sai vì "quick" là tính từ.
Câu 215. The new teacher explains ______ than the old one.
A. clearer
B. more clearly
C. clear
D. clearest
→ Đáp án: B.
Giải thích: Trạng từ "clearly": "more clearly". Đáp án A sai vì "clearer" là tính từ. Đáp án C sai vì "clear" là tính từ. Đáp án D sai vì "clearest" là so sánh nhất.
Câu 216. She finished the test ______ than anyone else.
A. fastest
B. fast
C. more fast
D. faster
→ Đáp án: D.
Giải thích: Trạng từ ngắn "fast": "faster". Đáp án A sai vì "fastest" là so sánh nhất. Đáp án B sai vì thiếu dạng so sánh. Đáp án C sai vì "more fast" sai quy tắc.
Câu 217. My dog runs ______ than your cat.
A. fastest
B. faster
C. fast
D. more fastly
→ Đáp án: B.
Giải thích: "fast" vừa là tính từ vừa là trạng từ: "faster". Đáp án A sai vì "fastest" là so sánh nhất. Đáp án C sai vì thiếu dạng so sánh. Đáp án D sai vì "more fastly" không tồn tại.
Câu 218. He answered the questions ______ than I did.
A. most confidently
B. more confidently
C. confidenter
D. confident
→ Đáp án: B.
Giải thích: Trạng từ dài "confidently": "more confidently". Đáp án A sai vì "most" là so sánh nhất. Đáp án C sai vì "confidenter" không tồn tại. Đáp án D sai vì sai từ loại và thiếu more.
Câu 219. The bus came ______ than expected this morning.
A. late
B. later
C. latest
D. more late
→ Đáp án: B.
Giải thích: "late" là trạng từ ngắn: "later". Đáp án A sai vì thiếu dạng so sánh. Đáp án C sai vì "latest" là so sánh nhất. Đáp án D sai vì "more late" sai quy tắc.
Câu 220. She walks ______ than her grandmother.
A. slower
B. slow
C. slowest
D. more slow
→ Đáp án: A.
Giải thích: Trạng từ ngắn "slow": "slower". Đáp án B sai vì thiếu dạng so sánh. Đáp án C sai vì "slowest" là so sánh nhất. Đáp án D sai vì "more slow" sai quy tắc.
| Câu | 201 | 202 | 203 | 204 | 205 | 206 | 207 | 208 | 209 | 210 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | B | A | D | B | A | C | C | A | C |
| Câu | 211 | 212 | 213 | 214 | 215 | 216 | 217 | 218 | 219 | 220 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | C | D | C | B | D | B | B | B | A |
Câu đơn và câu ghép (Câu 221–240)
Chú ý không dùng đồng thời because và so.
Câu 221. ______ the rain, they went on a picnic.
A. Although
B. Despite
C. However
D. Because
→ Đáp án: B.
Giải thích: "Despite + N" (mặc dù) — despite đi với danh từ "the rain". Đáp án A sai vì "although" đi với mệnh đề, không đi với danh từ. Đáp án C sai vì "however" là trạng từ nối, không đứng đầu cụm này. Đáp án D sai vì "because" chỉ nguyên nhân, sai nghĩa.
Câu 222. I wanted to go out, ______ it was raining heavily.
A. and
B. so
C. but
D. or
→ Đáp án: C.
Giải thích: Hai vế đối lập (muốn ra ngoài / trời mưa to) → liên từ "but". Đáp án A sai vì "and" (và) không thể hiện đối lập. Đáp án B sai vì "so" (vì vậy) chỉ kết quả, sai. Đáp án D sai vì "or" (hoặc) sai nghĩa.
Câu 223. She was tired, ______ she finished her homework.
A. but
B. or
C. yet
D. so
→ Đáp án: C.
Giải thích: "yet" (nhưng mà) nối hai mệnh đề đối lập — tương đương but trong văn viết. Đáp án A sai vì "but" cũng đúng nghĩa nhưng "yet" là đáp án chuẩn của đề. Đáp án B sai vì "or" sai nghĩa. Đáp án D sai vì "so" chỉ kết quả, sai.
Câu 224. Hurry up, ______ you will miss the bus.
A. but
B. and
C. or
D. so
→ Đáp án: C.
Giải thích: Câu mệnh lệnh + "or" (nếu không thì) diễn tả cảnh báo. Đáp án A sai vì "but" sai nghĩa. Đáp án B sai vì "and" sai nghĩa. Đáp án D sai vì "so" sai nghĩa.
Câu 225. He studied hard, ______ he passed the exam with high marks.
A. yet
B. or
C. so
D. but
→ Đáp án: C.
Giải thích: Vế sau là kết quả của vế trước → "so" (vì vậy). Đáp án A sai vì "yet" chỉ đối lập, sai. Đáp án B sai vì "or" sai nghĩa. Đáp án D sai vì "but" chỉ đối lập, sai.
Câu 226. My sister likes pop music, ______ I prefer rock.
A. so
B. while
C. because
D. and
→ Đáp án: B.
Giải thích: "while" (trong khi) nối hai vế đối lập về sở thích. Đáp án A sai vì "so" chỉ kết quả. Đáp án C sai vì "because" chỉ nguyên nhân. Đáp án D sai vì "and" không thể hiện đối lập.
Câu 227. ______ she was sick, she went to school.
A. So
B. Because
C. Although
D. Despite the fact
→ Đáp án: C.
Giải thích: "Although + mệnh đề" (mặc dù cô ấy ốm). Đáp án A sai vì "so" không đứng đầu câu này. Đáp án B sai vì "because" (vì) sai nghĩa. Đáp án D sai vì "despite the fact" cần thêm "that" mới đúng.
Câu 228. I called him twice, ______ he didn't answer.
A. and
B. so
C. but
D. or
→ Đáp án: C.
Giải thích: Hai vế đối lập → "but". Đáp án A sai vì "and" sai nghĩa. Đáp án B sai vì "so" chỉ kết quả, sai. Đáp án D sai vì "or" sai nghĩa.
Câu 229. You can take the bus ______ you can walk to school.
A. or
B. and
C. so
D. but
→ Đáp án: A.
Giải thích: Hai lựa chọn thay thế → "or" (hoặc). Đáp án B sai vì "and" (và) sai — không thể vừa đi xe vừa đi bộ. Đáp án C sai vì "so" sai nghĩa. Đáp án D sai vì "but" sai nghĩa.
Câu 230. It was late, ______ we decided to go home.
A. yet
B. or
C. but
D. so
→ Đáp án: D.
Giải thích: Vế sau là kết quả → "so". Đáp án A sai vì "yet" chỉ đối lập, sai. Đáp án B sai vì "or" sai nghĩa. Đáp án C sai vì "but" sai nghĩa.
Câu 231. ______ the bad weather, the match continued.
A. Although
B. Because of
C. In spite
D. Despite
→ Đáp án: D.
Giải thích: "Despite + N" (mặc dù thời tiết xấu). Đáp án A sai vì "although" đi với mệnh đề. Đáp án B sai vì "because of" (vì) sai nghĩa. Đáp án C sai vì "in spite" thiếu "of".
Câu 232. She didn't go to the party ______ she was busy.
A. however
B. although
C. because
D. despite
→ Đáp án: C.
Giải thích: "because + mệnh đề" chỉ nguyên nhân. Đáp án A sai vì "however" sai vị trí và nghĩa. Đáp án B sai vì "although" (mặc dù) sai nghĩa. Đáp án D sai vì "despite" đi với danh từ.
Câu 233. Learn to manage your time, ______ you will feel less stressed.
A. but
B. and
C. or
D. so
→ Đáp án: B.
Giải thích: Câu mệnh lệnh + "and" diễn tả kết quả tích cực (hãy làm X và bạn sẽ...). Đáp án A sai vì "but" sai nghĩa. Đáp án C sai vì "or" diễn tả cảnh báo tiêu cực. Đáp án D sai vì "so" không dùng sau dấu phẩy trong cấu trúc này.
Câu 234. He is rich, ______ he is not happy.
A. so
B. but
C. or
D. and
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đối lập giàu / không hạnh phúc → "but". Đáp án A sai vì "so" chỉ kết quả. Đáp án C sai vì "or" sai nghĩa. Đáp án D sai vì "and" sai nghĩa.
Câu 235. ______ hard, and you will succeed.
A. To work
B. Working
C. Work
D. Worked
→ Đáp án: C.
Giải thích: Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ nguyên thể: "Work hard". Đáp án A sai vì "to work" sai. Đáp án B sai vì "working" không đứng đầu câu mệnh lệnh. Đáp án D sai vì "worked" sai thì.
Câu 236. She likes tea ______ her brother likes coffee.
A. and
B. so
C. while
D. because
→ Đáp án: C.
Giải thích: "while" (trong khi) nối hai sở thích đối lập. Đáp án A sai vì "and" không nhấn mạnh đối lập. Đáp án B sai vì "so" chỉ kết quả. Đáp án D sai vì "because" chỉ nguyên nhân.
Câu 237. The film was boring, ______ we left early.
A. and
B. so
C. or
D. but
→ Đáp án: B.
Giải thích: Kết quả: phim chán → về sớm: "so". Đáp án A sai vì "and" không thể hiện quan hệ nguyên nhân-kết quả. Đáp án C sai vì "or" sai nghĩa. Đáp án D sai vì "but" sai nghĩa.
Câu 238. ______ she tried hard, she couldn't solve the problem.
A. Despite
B. Although
C. So
D. Because
→ Đáp án: B.
Giải thích: "Although + mệnh đề" (mặc dù đã cố gắng). Đáp án A sai vì "despite" đi với danh từ, không đi với mệnh đề. Đáp án C sai vì "so" sai vị trí. Đáp án D sai vì "because" sai nghĩa.
Câu 239. Turn off the lights ______ you leave the room.
A. before
B. after
C. because
D. while
→ Đáp án: A.
Giải thích: "before you leave" (trước khi rời phòng). Đáp án B sai vì "after" (sau khi) sai logic. Đáp án C sai vì "because" sai nghĩa. Đáp án D sai vì "while" (trong khi) sai.
Câu 240. I enjoy reading ______ my sister enjoys playing games.
A. and
B. while
C. so
D. or
→ Đáp án: B.
Giải thích: "while" nối hai sở thích khác nhau. Đáp án A sai vì "and" dùng được nhưng "while" nhấn mạnh đối lập hơn. Đáp án C sai vì "so" sai nghĩa. Đáp án D sai vì "or" sai nghĩa.
| Câu | 221 | 222 | 223 | 224 | 225 | 226 | 227 | 228 | 229 | 230 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | C | C | C | C | B | C | C | A | D |
| Câu | 231 | 232 | 233 | 234 | 235 | 236 | 237 | 238 | 239 | 240 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | C | B | B | C | C | B | B | A | B |
Câu hỏi Yes/No và câu hỏi Wh- (Câu 241–260)
Ôn cả câu hỏi trực tiếp và câu tường thuật.
Câu 241. ______ did you go last weekend? – I went to my grandparents' house.
A. Where
B. Who
C. When
D. What
→ Đáp án: A.
Giải thích: Hỏi địa điểm → "Where" (ở đâu). Đáp án B sai vì "who" hỏi ai. Đáp án C sai vì "when" hỏi thời gian. Đáp án D sai vì "what" hỏi cái gì.
Câu 242. ______ is your favourite subject? – It's English.
A. Who
B. What
C. When
D. Where
→ Đáp án: B.
Giải thích: Hỏi môn học (cái gì) → "What". Đáp án A sai vì "who" hỏi người. Đáp án C sai vì "when" hỏi thời gian. Đáp án D sai vì "where" hỏi nơi chốn.
Câu 243. ______ do you usually do in your free time? – I read books.
A. Where
B. When
C. What
D. Whose
→ Đáp án: C.
Giải thích: Hỏi hoạt động → "What". Đáp án A sai vì "where" hỏi nơi chốn. Đáp án B sai vì "when" hỏi thời gian. Đáp án D sai vì "whose" hỏi của ai.
Câu 244. ______ did she feel after the exam? – She felt relieved.
A. When
B. Where
C. What
D. How
→ Đáp án: D.
Giải thích: Hỏi cảm giác → "How" (như thế nào). Đáp án A sai vì "when" hỏi thời gian. Đáp án B sai vì "where" hỏi nơi chốn. Đáp án C sai vì "what" không hỏi cảm giác.
Câu 245. ______ people are there in your family? – There are four.
A. How often
B. How long
C. How much
D. How many
→ Đáp án: D.
Giải thích: Hỏi số lượng đếm được (people) → "How many". Đáp án A sai vì "how often" hỏi tần suất. Đáp án B sai vì "how long" hỏi độ dài/thời gian. Đáp án C sai vì "how much" hỏi lượng không đếm được.
Câu 246. ______ does it take to get to school? – About 20 minutes.
A. How much
B. How far always
C. How many
D. How long
→ Đáp án: D.
Giải thích: Hỏi khoảng thời gian → "How long". Đáp án A sai vì "how much" hỏi giá/lượng. Đáp án B sai vì "how far always" sai cấu trúc. Đáp án C sai vì "how many" hỏi Số lượng.
Câu 247. ______ is your birthday? – It's on May 5th.
A. What
B. Who
C. When
D. Where
→ Đáp án: C.
Giải thích: Hỏi thời gian → "When". Đáp án A sai vì "what" hỏi cái gì. Đáp án B sai vì "who" hỏi ai. Đáp án D sai vì "where" hỏi nơi chốn.
Câu 248. ______ bag is this? – It's mine.
A. Whose
B. Who
C. Which person
D. Whom
→ Đáp án: A.
Giải thích: Hỏi sở hữu → "Whose" (của ai). Đáp án B sai vì "who" hỏi chủ ngữ. Đáp án C sai vì "which person" không tự nhiên. Đáp án D sai vì "whom" hỏi tân ngữ.
Câu 249. ______ did you buy that lantern? – At the village market.
A. Why
B. When
C. Where
D. What
→ Đáp án: C.
Giải thích: Hỏi nơi mua → "Where". Đáp án A sai vì "why" hỏi lí do. Đáp án B sai vì "when" hỏi thời gian. Đáp án D sai vì "what" hỏi cái gì.
Câu 250. ______ are you crying? – Because I lost my key.
A. When
B. Where
C. What
D. Why
→ Đáp án: D.
Giải thích: Hỏi lí do → "Why" (vì sao). Đáp án A sai vì "when" hỏi thời gian. Đáp án B sai vì "where" hỏi nơi chốn. Đáp án C sai vì "what" hỏi cái gì.
Câu 251. ______ does your father do? – He's a farmer.
A. What
B. Who
C. Where
D. When
→ Đáp án: A.
Giải thích: Hỏi nghề nghiệp → "What does he do?". Đáp án B sai vì "who" hỏi danh tính, không hỏi nghề. Đáp án C sai vì "where" hỏi nơi chốn. Đáp án D sai vì "when" hỏi thời gian.
Câu 252. ______ often do you visit your grandparents? – Twice a month.
A. How long
B. How
C. How often
D. How many
→ Đáp án: C.
Giải thích: Hỏi tần suất → "How often". Đáp án A sai vì "how long" hỏi thời gian. Đáp án B sai vì "how" đứng một mình không hỏi tần suất. Đáp án D sai vì "how many" hỏi số lượng.
Câu 253. ______ is the festival held? – Every spring.
A. How often
B. How much
C. How long
D. How many
→ Đáp án: A.
Giải thích: Hỏi tần suất tổ chức → "How often". Đáp án B sai vì "how much" hỏi giá. Đáp án C sai vì "how long" hỏi thời gian kéo dài. Đáp án D sai vì "how many" hỏi số lượng.
Câu 254. ______ colour do you like best? – Blue.
A. What
B. Which
C. Where
D. When
→ Đáp án: A.
Giải thích: Hỏi màu sắc (không giới hạn lựa chọn) → "What". Đáp án B sai vì "which" dùng khi có lựa chọn giới hạn. Đáp án C sai vì "where" hỏi nơi chốn. Đáp án D sai vì "when" hỏi thời gian.
Câu 255. ______ of the two shirts do you prefer? – The red one.
A. Whose
B. Who
C. What
D. Which
→ Đáp án: D.
Giải thích: Lựa chọn trong 2 cái → "Which". Đáp án A sai vì "whose" hỏi sở hữu. Đáp án B sai vì "who" hỏi người. Đáp án C sai vì "what" dùng khi không giới hạn.
Câu 256. ______ tall is that skyscraper? – About 200 metres.
A. What
B. When
C. How
D. Where
→ Đáp án: C.
Giải thích: "How tall" hỏi chiều cao. Đáp án A sai vì "what" không hỏi chiều cao. Đáp án B sai vì "when" hỏi thời gian. Đáp án D sai vì "where" hỏi nơi chốn.
Câu 257. ______ did the lesson start? – At 7 a.m.
A. What day
B. What colour
C. What food
D. What time
→ Đáp án: D.
Giải thích: Hỏi giờ → "What time". Đáp án A sai vì "what day" hỏi thứ/ngày. Đáp án B sai vì "what colour" hỏi màu. Đáp án C sai vì "what food" hỏi món ăn.
Câu 258. ______ will the meeting last? – For two hours.
A. How often
B. How much
C. How many
D. How long
→ Đáp án: D.
Giải thích: Hỏi thời lượng → "How long". Đáp án A sai vì "how often" hỏi tần suất. Đáp án B sai vì "how much" hỏi giá. Đáp án C sai vì "how many" hỏi số lượng.
Câu 259. ______ is that boy over there? – He's my cousin.
A. Where
B. Who
C. What
D. When
→ Đáp án: B.
Giải thích: Hỏi danh tính người → "Who". Đáp án A sai vì "where" hỏi nơi chốn. Đáp án C sai vì "what" hỏi vật/việc. Đáp án D sai vì "when" hỏi thời gian.
Câu 260. ______ much is this T-shirt? – It's 100,000 dong.
A. Where
B. What
C. How
D. When
→ Đáp án: C.
Giải thích: "How much" hỏi giá tiền. Đáp án A sai vì "where" hỏi nơi chốn. Đáp án B sai vì "what" không hỏi giá. Đáp án D sai vì "when" hỏi thời gian.
| Câu | 241 | 242 | 243 | 244 | 245 | 246 | 247 | 248 | 249 | 250 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | B | C | D | D | D | C | A | C | D |
| Câu | 251 | 252 | 253 | 254 | 255 | 256 | 257 | 258 | 259 | 260 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | C | A | A | D | C | D | D | B | C |
Danh từ đếm được và không đếm được (Câu 261–280)
Phân biệt many/much, a few/a little, few/little.
Câu 261. How ______ rice do we need for the party?
A. several
B. much
C. many
D. few
→ Đáp án: B.
Giải thích: "rice" không đếm được → "How much". Đáp án A sai vì "several" đi với danh từ đếm được. Đáp án C sai vì "many" đi với danh từ đếm được. Đáp án D sai vì "few" đi với danh từ đếm được.
Câu 262. There aren't ______ apples left in the basket.
A. a little
B. much
C. many
D. little
→ Đáp án: C.
Giải thích: "apples" đếm được số nhiều → "many". Đáp án A sai vì "a little" đi với không đếm được. Đáp án B sai vì "much" đi với không đếm được. Đáp án D sai vì "little" đi với không đếm được.
Câu 263. She has ______ friends in the countryside.
A. a few
B. little
C. a little
D. much
→ Đáp án: A.
Giải thích: "friends" đếm được → "a few" (một vài). Đáp án B sai vì "little" đi với không đếm được. Đáp án C sai vì "a little" đi với không đếm được. Đáp án D sai vì "much" đi với không đếm được.
Câu 264. We need ______ milk for the cake.
A. few
B. many
C. a few
D. a little
→ Đáp án: D.
Giải thích: "milk" không đếm được → "a little" (một ít). Đáp án A sai vì "few" đi với đếm được. Đáp án B sai vì "many" đi với đếm được. Đáp án C sai vì "a few" đi với đếm được.
Câu 265. ______ of the students enjoy outdoor activities.
A. Little
B. A little
C. Many
D. Much
→ Đáp án: C.
Giải thích: "students" đếm được → "Many". Đáp án A sai vì "little" đi với không đếm được. Đáp án B sai vì "a little" đi với không đếm được. Đáp án D sai vì "much" đi với không đếm được.
Câu 266. There is ______ sugar in my tea; I like it sweet.
A. a lot of
B. few
C. many
D. several
→ Đáp án: A.
Giải thích: "sugar" không đếm được; "a lot of" dùng được cho cả hai loại. Đáp án B sai vì "few" chỉ đi với đếm được. Đáp án C sai vì "many" chỉ đi với đếm được. Đáp án D sai vì "several" chỉ đi với đếm được.
Câu 267. He has ______ time to relax because of exams.
A. many
B. little
C. few
D. several
→ Đáp án: B.
Giải thích: "time" (thời gian) không đếm được → "little" (ít, mang nghĩa tiêu cực). Đáp án A sai vì "many" đi với đếm được. Đáp án C sai vì "few" đi với đếm được. Đáp án D sai vì "several" đi với đếm được.
Câu 268. ______ people came to the village festival yesterday.
A. A lot of
B. Little
C. A little
D. Much
→ Đáp án: A.
Giải thích: "people" đếm được; "a lot of" dùng được. Đáp án B sai vì "little" đi với không đếm được. Đáp án C sai vì "a little" đi với không đếm được. Đáp án D sai vì "much" đi với không đếm được.
Câu 269. I have ______ homework to do tonight.
A. few
B. many
C. several
D. a lot of
→ Đáp án: D.
Giải thích: "homework" không đếm được; "a lot of" dùng được. Đáp án A sai vì "few" đi với đếm được. Đáp án B sai vì "many" đi với đếm được. Đáp án C sai vì "several" đi với đếm được.
Câu 270. There are only ______ eggs in the fridge.
A. little
B. a few
C. a little
D. much
→ Đáp án: B.
Giải thích: "eggs" đếm được → "a few". Đáp án A sai vì "little" đi với không đếm được. Đáp án C sai vì "a little" đi với không đếm được. Đáp án D sai vì "much" đi với không đếm được.
Câu 271. She drinks ______ water every day.
A. several
B. few
C. a lot of
D. many
→ Đáp án: C.
Giải thích: "water" không đếm được; "a lot of" dùng được. Đáp án A sai vì "several" đi với đếm được. Đáp án B sai vì "few" đi với đếm được. Đáp án D sai vì "many" đi với đếm được.
Câu 272. ______ tourists visit Ha Long Bay every year.
A. Little
B. Much
C. Many
D. A little
→ Đáp án: C.
Giải thích: "tourists" đếm được → "Many". Đáp án A sai vì "little" đi với không đếm được. Đáp án B sai vì "much" đi với không đếm được. Đáp án D sai vì "a little" đi với không đếm được.
Câu 273. We don't have ______ information about the trip.
A. few
B. much
C. several
D. many
→ Đáp án: B.
Giải thích: "information" không đếm được → "much" (trong câu phủ định). Đáp án A sai vì "few" đi với đếm được. Đáp án C sai vì "several" đi với đếm được. Đáp án D sai vì "many" đi với đếm được.
Câu 274. How ______ chairs do we need for the meeting?
A. much
B. little
C. a little
D. many
→ Đáp án: D.
Giải thích: "chairs" đếm được → "How many". Đáp án A sai vì "much" đi với không đếm được. Đáp án B sai vì "little" đi với không đếm được. Đáp án C sai vì "a little" đi với không đếm được.
Câu 275. There is ______ news about the festival on TV.
A. a lot of
B. few
C. several
D. many
→ Đáp án: A.
Giải thích: "news" không đếm được; "a lot of" dùng được. Đáp án B sai vì "few" đi với đếm được. Đáp án C sai vì "several" đi với đếm được. Đáp án D sai vì "many" đi với đếm được.
Câu 276. Only ______ students passed the difficult test.
A. much
B. a few
C. little
D. a little
→ Đáp án: B.
Giải thích: "students" đếm được → "a few" (một vài, nghĩa tích cực). Đáp án A sai vì "much" đi với không đếm được. Đáp án C sai vì "little" đi với không đếm được. Đáp án D sai vì "a little" đi với không đếm được.
Câu 277. She has ______ patience with naughty children.
A. few
B. many
C. several
D. little
→ Đáp án: D.
Giải thích: "patience" không đếm được → "little" (ít). Đáp án A sai vì "few" đi với đếm được. Đáp án B sai vì "many" đi với đếm được. Đáp án C sai vì "several" đi với đếm được.
Câu 278. ______ books did you borrow from the library?
A. How many
B. How little
C. How much
D. How a lot
→ Đáp án: A.
Giải thích: "books" đếm được → "How many". Đáp án B sai vì "how little" sai cấu trúc. Đáp án C sai vì "how much" đi với không đếm được. Đáp án D sai vì "how a lot" sai cấu trúc.
Câu 279. There isn't ______ traffic at this time of night.
A. many
B. few
C. much
D. several
→ Đáp án: C.
Giải thích: "traffic" không đếm được → "much". Đáp án A sai vì "many" đi với đếm được. Đáp án B sai vì "few" đi với đếm được. Đáp án D sai vì "several" đi với đếm được.
Câu 280. I bought ______ souvenirs for my friends.
A. a little
B. a few
C. much
D. little
→ Đáp án: B.
Giải thích: "souvenirs" đếm được → "a few". Đáp án A sai vì "a little" đi với không đếm được. Đáp án C sai vì "much" đi với không đếm được. Đáp án D sai vì "little" đi với không đếm được.
| Câu | 261 | 262 | 263 | 264 | 265 | 266 | 267 | 268 | 269 | 270 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | C | A | D | C | A | B | A | D | B |
| Câu | 271 | 272 | 273 | 274 | 275 | 276 | 277 | 278 | 279 | 280 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | C | B | D | A | B | D | A | C | B |
Mạo từ và mạo từ zero (Câu 281–300)
Nhớ các trường hợp không dùng mạo từ.
Câu 281. She is ______ honest person.
A. the
B. an
C. a
D. no article
→ Đáp án: B.
Giải thích: "honest" bắt đầu bằng nguyên âm /ɒ/ (chữ h câm) → "an". Đáp án A sai vì "the" xác định, không hợp. Đáp án C sai vì "a" đi với phụ âm. Đáp án D sai vì cần mạo từ ở đây.
Câu 282. ______ sun rises in the east.
A. No article
B. An
C. A
D. The
→ Đáp án: D.
Giải thích: Danh từ duy nhất (mặt trời) → "the". Đáp án A sai vì thiếu mạo từ. Đáp án B sai vì "an" sai. Đáp án C sai vì "a" không dùng cho vật duy nhất.
Câu 283. He plays ______ football every afternoon.
A. no article
B. the
C. a
D. an
→ Đáp án: A.
Giải thích: Tên môn thể thao không dùng mạo từ. Đáp án B sai vì không dùng "the". Đáp án C sai vì không dùng "a" trước môn thể thao. Đáp án D sai vì không dùng "an".
Câu 284. She plays ______ piano very well.
A. the
B. an
C. no article
D. a
→ Đáp án: A.
Giải thích: Nhạc cụ → "the piano". Đáp án B sai vì "an" sai. Đáp án C sai vì thiếu mạo từ. Đáp án D sai vì "a piano" sai trong nghĩa chơi nhạc cụ.
Câu 285. ______ water is essential for life.
A. The
B. No article
C. An
D. A
→ Đáp án: B.
Giải thích: Danh từ không đếm được nói chung → không mạo từ. Đáp án A sai vì "the water" chỉ nước xác định, sai nghĩa chung. Đáp án C sai vì "an" sai. Đáp án D sai vì "a water" sai.
Câu 286. I saw ______ interesting film yesterday.
A. a
B. no article
C. an
D. the
→ Đáp án: C.
Giải thích: "interesting" bắt đầu bằng nguyên âm → "an". Đáp án A sai vì "a" đi với phụ âm. Đáp án B sai vì cần mạo từ. Đáp án D sai vì "the" khi đã xác định, ở đây lần đầu nhắc.
Câu 287. ______ book on the table is mine.
A. A
B. No article
C. An
D. The
→ Đáp án: D.
Giải thích: Xác định (cuốn sách trên bàn) → "the". Đáp án A sai vì "a" không xác định. Đáp án B sai vì thiếu mạo từ. Đáp án C sai vì "an" sai phụ âm và không xác định.
Câu 288. My father is ______ engineer.
A. an
B. no article
C. a
D. the
→ Đáp án: A.
Giải thích: "engineer" bắt đầu bằng nguyên âm → "an". Đáp án B sai vì cần mạo từ trước nghề nghiệp. Đáp án C sai vì "a" đi với phụ âm. Đáp án D sai vì "the" khi đã xác định.
Câu 289. They went to ______ school by bus.
A. no article
B. a
C. the
D. an
→ Đáp án: A.
Giải thích: "go to school" (đi học) — danh từ chỉ mục đích chính → không mạo từ. Đáp án B sai vì "a" sai. Đáp án C sai vì "the school" chỉ ngôi trường cụ thể (đến trường vì việc khác). Đáp án D sai vì "an" sai.
Câu 290. We have ______ dinner at 7 p.m.
A. no article
B. a
C. the
D. an
→ Đáp án: A.
Giải thích: Bữa ăn nói chung → không mạo từ. Đáp án B sai vì "a dinner" khi nói bữa tiệc cụ thể. Đáp án C sai vì "the dinner" khi đã xác định. Đáp án D sai vì "an" sai.
Câu 291. ______ Mount Everest is the highest mountain in the world.
A. The
B. No article
C. An
D. A
→ Đáp án: B.
Giải thích: Tên núi riêng → không mạo từ. Đáp án A sai vì "the" không dùng trước tên núi đơn. Đáp án C sai vì "an" sai. Đáp án D sai vì "a" sai.
Câu 292. ______ Red River flows through Ha Noi.
A. The
B. An
C. A
D. No article
→ Đáp án: A.
Giải thích: Tên sông → "the Red River". Đáp án B sai vì "an" sai. Đáp án C sai vì "a" sai. Đáp án D sai vì thiếu mạo từ.
Câu 293. She bought ______ umbrella because it was raining.
A. no article
B. a
C. the
D. an
→ Đáp án: D.
Giải thích: "umbrella" bắt đầu bằng nguyên âm → "an". Đáp án A sai vì cần mạo từ. Đáp án B sai vì "a" đi với phụ âm. Đáp án C sai vì "the" khi đã xác định.
Câu 294. ______ children should respect their parents.
A. A
B. The
C. No article
D. An
→ Đáp án: C.
Giải thích: Danh từ số nhiều nói chung → không mạo từ. Đáp án A sai vì "a" không đi với số nhiều. Đáp án B sai vì "the children" chỉ nhóm xác định. Đáp án D sai vì "an" sai.
Câu 295. He is ______ most intelligent student in my class.
A. no article
B. a
C. the
D. an
→ Đáp án: C.
Giải thích: So sánh nhất → "the". Đáp án A sai vì thiếu mạo từ. Đáp án B sai vì "a" sai. Đáp án C sai vì "an" sai.
Câu 296. I need ______ hour to finish my homework.
A. the
B. an
C. no article
D. a
→ Đáp án: B.
Giải thích: "hour" bắt đầu bằng nguyên âm /aʊ/ (h câm) → "an". Đáp án A sai vì "the" khi đã xác định. Đáp án C sai vì cần mạo từ. Đáp án D sai vì "a" đi với phụ âm.
Câu 297. ______ honesty is the best policy.
A. The
B. No article
C. A
D. An
→ Đáp án: B.
Giải thích: Danh từ trừu tượng nói chung → không mạo từ. Đáp án A sai vì "the" khi đã xác định cụ thể. Đáp án C sai vì "a" sai. Đáp án D sai vì "an" sai.
Câu 298. She wore ______ beautiful ao dai at the festival.
A. the
B. a
C. no article
D. an
→ Đáp án: B.
Giải thích: "beautiful" bắt đầu bằng phụ âm → "a". Đáp án A sai vì "the" khi đã xác định. Đáp án C sai vì cần mạo từ. Đáp án D sai vì "an" đi với nguyên âm.
Câu 299. ______ Vietnamese people are friendly and hospitable.
A. An
B. No article
C. The
D. A
→ Đáp án: B.
Giải thích: Tên dân tộc số nhiều nói chung → không mạo từ. Đáp án A sai vì "an" sai. Đáp án C sai vì "the Vietnamese" chỉ nhóm xác định. Đáp án D sai vì "a" không đi với số nhiều.
Câu 300. He went to ______ hospital to visit his friend.
A. no article
B. the
C. an
D. a
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đến bệnh viện với mục đích khác (thăm bạn) → "the hospital". Đáp án A sai vì "go to hospital" (đi khám bệnh) mới không mạo từ. Đáp án C sai vì "an" sai. Đáp án D sai vì "a" không xác định.
| Câu | 281 | 282 | 283 | 284 | 285 | 286 | 287 | 288 | 289 | 290 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | D | A | A | B | C | D | A | A | A |
| Câu | 291 | 292 | 293 | 294 | 295 | 296 | 297 | 298 | 299 | 300 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | A | D | C | C | B | B | B | B | B |
Thì tương lai đơn và câu điều kiện loại 1 (Câu 301–320)
Mệnh đề If loại 1 dùng hiện tại đơn, không dùng will.
Câu 301. I think it ______ tomorrow.
A. rain
B. is raining
C. will rain
D. rains
→ Đáp án: C.
Giải thích: Dự đoán tương lai → "will rain". Đáp án A sai vì "rain" sai dạng. Đáp án B sai vì "is raining" là tiếp diễn. Đáp án D sai vì "rains" là hiện tại đơn.
Câu 302. She ______ you with your homework after dinner.
A. will help
B. help
C. is helping
D. helps
→ Đáp án: A.
Giải thích: Lời hứa tương lai → "will help". Đáp án B sai vì "help" sai dạng. Đáp án C sai vì "is helping" là tiếp diễn. Đáp án D sai vì "helps" là hiện tại đơn.
Câu 303. If it rains tomorrow, we ______ at home.
A. stay
B. staying
C. stayed
D. will stay
→ Đáp án: D.
Giải thích: Câu điều kiện loại 1: If + hiện tại đơn, will + V. Đáp án A sai vì mệnh đề chính cần "will". Đáp án B sai vì "staying" sai dạng. Đáp án C sai vì "stayed" là quá khứ.
Câu 304. If you study hard, you ______ the exam.
A. passed
B. passing
C. will pass
D. pass
→ Đáp án: C.
Giải thích: Câu điều kiện loại 1: mệnh đề chính dùng "will pass". Đáp án A sai vì "passed" là quá khứ. Đáp án B sai vì "passing" sai dạng. Đáp án D sai vì thiếu "will".
Câu 305. They ______ a new school next year.
A. will build
B. built
C. are building now
D. build
→ Đáp án: A.
Giải thích: Kế hoạch tương lai → "will build". Đáp án B sai vì "built" là quá khứ. Đáp án C sai vì "are building now" là hiện tại. Đáp án D sai vì "build" sai thì.
Câu 306. If she doesn't hurry, she ______ the bus.
A. will miss
B. misses
C. missed
D. missing
→ Đáp án: A.
Giải thích: Câu điều kiện loại 1 → "will miss". Đáp án B sai vì thiếu "will". Đáp án C sai vì "missed" là quá khứ. Đáp án D sai vì "missing" sai dạng.
Câu 307. We ______ to Da Nang this summer.
A. travelling
B. travelled
C. will travel
D. travel
→ Đáp án: C.
Giải thích: Dự định tương lai → "will travel". Đáp án A sai vì "travelling" sai dạng. Đáp án B sai vì "travelled" là quá khứ. Đáp án D sai vì "travel" sai thì.
Câu 308. If you eat too much, you ______ sick.
A. felt
B. feel
C. will feel
D. feeling
→ Đáp án: C.
Giải thích: Câu điều kiện loại 1 → "will feel". Đáp án A sai vì "felt" là quá khứ. Đáp án B sai vì thiếu "will". Đáp án D sai vì "feeling" sai dạng.
Câu 309. He ______ his grandparents next weekend.
A. visiting
B. will visit
C. visits
D. visited
→ Đáp án: B.
Giải thích: Tương lai → "will visit". Đáp án A sai vì "visiting" sai dạng. Đáp án C sai vì "visits" là hiện tại đơn. Đáp án D sai vì "visited" là quá khứ.
Câu 310. If we don't leave now, we ______ late.
A. being
B. are
C. were
D. will be
→ Đáp án: D.
Giải thích: Câu điều kiện loại 1 → "will be". Đáp án A sai vì "being" sai dạng. Đáp án B sai vì "are" là hiện tại. Đáp án C sai vì "were" là quá khứ.
Câu 311. I ______ you as soon as I arrive.
A. calling
B. call
C. called
D. will call
→ Đáp án: D.
Giải thích: Lời hứa tương lai → "will call". Đáp án A sai vì "calling" sai dạng. Đáp án B sai vì "call" sai thì. Đáp án C sai vì "called" là quá khứ.
Câu 312. If it is sunny, we ______ a picnic.
A. had
B. will have
C. have
D. having
→ Đáp án: B.
Giải thích: Câu điều kiện loại 1 → "will have". Đáp án A sai vì "had" là quá khứ. Đáp án C sai vì thiếu "will". Đáp án D sai vì "having" sai dạng.
Câu 313. She ______ a doctor when she grows up.
A. will become
B. became
C. becomes
D. becoming
→ Đáp án: A.
Giải thích: Ước mơ tương lai → "will become". Đáp án B sai vì "became" là quá khứ. Đáp án C sai vì "becomes" là hiện tại đơn. Đáp án D sai vì "becoming" sai dạng.
Câu 314. If you don't water the plants, they ______.
A. will die
B. dying
C. die
D. died
→ Đáp án: A.
Giải thích: Câu điều kiện loại 1 → "will die". Đáp án B sai vì "dying" sai dạng. Đáp án C sai vì thiếu "will". Đáp án D sai vì "died" là quá khứ.
Câu 315. We ______ the festival together next month.
A. enjoying
B. enjoy
C. will enjoy
D. enjoyed
→ Đáp án: C.
Giải thích: Tương lai → "will enjoy". Đáp án A sai vì "enjoying" sai dạng. Đáp án B sai vì "enjoy" sai thì. Đáp án D sai vì "enjoyed" là quá khứ.
Câu 316. If he practices every day, he ______ better.
A. played
B. playing
C. plays
D. will play
→ Đáp án: D.
Giải thích: Câu điều kiện loại 1 → "will play". Đáp án A sai vì "played" là quá khứ. Đáp án B sai vì "playing" sai dạng. Đáp án C sai vì thiếu "will".
Câu 317. They ______ married in June.
A. getting
B. get
C. will get
D. got
→ Đáp án: C.
Giải thích: Sự kiện tương lai → "will get". Đáp án A sai vì "getting" sai dạng. Đáp án B sai vì "get" sai thì. Đáp án D sai vì "got" là quá khứ.
Câu 318. If you help me, I ______ you back.
A. help
B. helped
C. helping
D. will help
→ Đáp án: D.
Giải thích: Câu điều kiện loại 1 → "will help". Đáp án A sai vì thiếu "will". Đáp án B sai vì "helped" là quá khứ. Đáp án C sai vì "helping" sai dạng.
Câu 319. It ______ cold tomorrow, so wear warm clothes.
A. being
B. was
C. will be
D. is
→ Đáp án: C.
Giải thích: Dự báo tương lai → "will be". Đáp án A sai vì "being" sai dạng. Đáp án B sai vì "was" là quá khứ. Đáp án D sai vì "is" là hiện tại.
Câu 320. If she invites me, I ______ to her party.
A. went
B. will go
C. go
D. going
→ Đáp án: B.
Giải thích: Câu điều kiện loại 1 → "will go". Đáp án A sai vì "went" là quá khứ. Đáp án C sai vì thiếu "will". Đáp án D sai vì "going" sai dạng.
| Câu | 301 | 302 | 303 | 304 | 305 | 306 | 307 | 308 | 309 | 310 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | A | D | C | A | A | C | C | B | D |
| Câu | 311 | 312 | 313 | 314 | 315 | 316 | 317 | 318 | 319 | 320 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | B | A | A | C | D | C | D | C | B |
Phần D: Đọc hiểu (Câu 321–420)
10 bài đọc do ban biên tập tự biên soạn, chủ đề gần gũi với học sinh lớp 8 và bám sát 6 Unit học kì 1. Mỗi bài đọc có 10 câu hỏi kiểm tra kĩ năng tìm ý chính, tìm chi tiết, đoán nghĩa từ và suy luận.
Bài đọc 1: Leisure time (Câu 321–330)
Leisure time is very important for teenagers. After long hours at school, they need time to relax and do things they enjoy. Some teens like outdoor activities such as cycling, playing football, or flying kites. Others prefer indoor hobbies like reading comics, playing video games, or cooking with family. Doctors say that balanced leisure helps teens reduce stress and stay healthy. However, spending too much time on phones can harm their eyes and sleep. The key is to choose activities that are both fun and good for health.
Câu 321. What is the main idea of the passage?
A. Teens should study all day
B. Phones are good for teens
C. Leisure time helps teens relax and stay healthy
D. All teens like outdoor activities
→ Đáp án: C.
Giải thích: Đoạn văn nói thời gian rảnh giúp tuổi teen thư giãn, giảm stress và khỏe mạnh. Đáp án A sai vì trái với ý đoạn văn. Đáp án B sai vì đoạn văn nói dùng điện thoại quá nhiều có hại. Đáp án D sai vì đoạn văn nêu cả hoạt động trong nhà và ngoài trời.
Câu 322. Which outdoor activity is mentioned?
A. Swimming
B. Camping
C. Fishing
D. Cycling
→ Đáp án: D.
Giải thích: Đoạn văn liệt kê "cycling, playing football, or flying kites". Đáp án A sai vì không nhắc đến swimming. Đáp án B sai vì không nhắc đến camping. Đáp án C sai vì không nhắc đến fishing.
Câu 323. Which indoor hobby is mentioned?
A. Fixing cars
B. Reading comics
C. Painting walls
D. Gardening
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đoạn văn nêu "reading comics, playing video games, or cooking". Đáp án A sai vì không nhắc đến. Đáp án C sai vì không nhắc đến. Đáp án D sai vì không nhắc đến.
Câu 324. According to doctors, balanced leisure helps teens ______.
A. get more homework
B. stay up late
C. reduce stress
D. eat more
→ Đáp án: C.
Giải thích: Đoạn văn: "balanced leisure helps teens reduce stress and stay healthy". Đáp án A sai vì không nhắc đến. Đáp án B sai vì trái với lời khuyên. Đáp án D sai vì không nhắc đến.
Câu 325. Too much phone time can ______.
A. help study
B. improve health
C. harm eyes and sleep
D. make friends
→ Đáp án: C.
Giải thích: Đoạn văn: "spending too much time on phones can harm their eyes and sleep". Đáp án A sai vì không nhắc đến. Đáp án B sai vì trái nghĩa. Đáp án D sai vì không nhắc đến.
Câu 326. The word "balanced" in the passage is closest in meaning to ______.
A. difficult
B. healthy and reasonable
C. expensive
D. boring
→ Đáp án: B.
Giải thích: "balanced" (cân bằng, hợp lí) gần nghĩa với healthy and reasonable. Đáp án A sai vì "difficult" không liên quan. Đáp án C sai vì "expensive" không liên quan. Đáp án D sai vì "boring" trái nghĩa.
Câu 327. Teens need leisure time after ______.
A. exams only
B. short breaks
C. long hours at school
D. holidays
→ Đáp án: C.
Giải thích: Đoạn văn: "After long hours at school, they need time to relax". Đáp án A sai vì quá hẹp — không chỉ sau kì thi. Đáp án B sai vì không nhắc đến. Đáp án D sai vì không nhắc đến.
Câu 328. Which is NOT mentioned as a leisure activity?
A. Flying kites
B. Climbing mountains
C. Playing football
D. Cooking with family
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đoạn văn không nhắc đến "climbing mountains". Đáp án A sai vì có nhắc đến flying kites. Đáp án C sai vì có nhắc đến playing football. Đáp án D sai vì có nhắc đến cooking.
Câu 329. The key to good leisure is to choose activities that are ______.
A. expensive
B. fun and healthy
C. on phones
D. done alone
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đoạn văn: "choose activities that are both fun and good for health". Đáp án A sai vì không nhắc đến đắt tiền. Đáp án C sai vì trái với lời khuyên. Đáp án D sai vì không yêu cầu làm một mình.
Câu 330. The word "they" in line 2 refers to ______.
A. doctors
B. teachers
C. teenagers
D. parents
→ Đáp án: C.
Giải thích: "they" ở câu 2 chỉ "teenagers" (chủ ngữ câu trước). Đáp án A sai vì doctors xuất hiện sau. Đáp án B sai vì teachers không nhắc đến. Đáp án D sai vì parents không nhắc đến.
| Câu | 321 | 322 | 323 | 324 | 325 | 326 | 327 | 328 | 329 | 330 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | D | B | C | C | B | C | B | B | C |
Bài đọc 2: Life in the countryside (Câu 331–340)
My uncle lives in a small village in the countryside. His house is near green paddy fields, and behind it there is a bamboo forest. Every morning, he gets up at 5 a.m. to feed the chickens and milk the cows. Then he goes to the fields to plant rice or harvest vegetables. Life there is quiet and peaceful. The air is fresh, and people are friendly. Children fly kites in the open fields after school. Although life is hard, my uncle loves his village and never wants to move to the city.
Câu 331. Where does the writer's uncle live?
A. In a town
B. On an island
C. In a big city
D. In a small village
→ Đáp án: D.
Giải thích: Đoạn văn: "My uncle lives in a small village in the countryside". Đáp án A sai vì không phải thị trấn. Đáp án B sai vì không nhắc đến đảo. Đáp án C sai vì trái với đoạn văn.
Câu 332. What is behind his house?
A. A river
B. A school
C. A market
D. A bamboo forest
→ Đáp án: D.
Giải thích: Đoạn văn: "behind it there is a bamboo forest". Đáp án A sai vì không nhắc đến sông. Đáp án B sai vì không nhắc đến trường. Đáp án C sai vì không nhắc đến chợ.
Câu 333. What does he do at 5 a.m.?
A. Cook breakfast
B. Fly kites
C. Go to the market
D. Feed chickens and milk cows
→ Đáp án: D.
Giải thích: Đoạn văn: "he gets up at 5 a.m. to feed the chickens and milk the cows". Đáp án A sai vì không nhắc đến. Đáp án B sai vì trẻ em mới thả diều. Đáp án C sai vì không nhắc đến.
Câu 334. Life in the village is ______.
A. boring and sad
B. noisy and crowded
C. quiet and peaceful
D. busy and stressful
→ Đáp án: C.
Giải thích: Đoạn văn: "Life there is quiet and peaceful". Đáp án A sai vì không nhắc đến buồn. Đáp án B sai vì trái nghĩa. Đáp án D sai vì trái nghĩa.
Câu 335. What do children do after school?
A. Feed chickens
B. Plant rice
C. Milk cows
D. Fly kites
→ Đáp án: D.
Giải thích: Đoạn văn: "Children fly kites in the open fields after school". Đáp án A sai vì người chú cho gà ăn. Đáp án B sai vì người chú trồng lúa. Đáp án C sai vì người chú vắt sữa.
Câu 336. The word "it" in "behind it" refers to ______.
A. his house
B. the forest
C. the village
D. the field
→ Đáp án: A.
Giải thích: "it" chỉ "his house" (câu trước: His house is near green paddy fields). Đáp án B sai vì forest là vật sau "it". Đáp án C sai vì village quá chung. Đáp án D sai vì field không hợp.
Câu 337. Does the uncle want to move to the city?
A. No, he loves his village
B. Yes, very much
C. Maybe next year
D. The passage doesn't say
→ Đáp án: A.
Giải thích: Đoạn văn: "never wants to move to the city". Đáp án B sai vì trái nghĩa. Đáp án C sai vì không nhắc đến. Đáp án D sai vì đoạn văn nói rõ.
Câu 338. The word "fresh" is closest in meaning to ______.
A. dirty
B. hot
C. clean
D. old
→ Đáp án: C.
Giải thích: "fresh air" (không khí trong lành) gần nghĩa "clean". Đáp án A sai vì "dirty" trái nghĩa. Đáp án B sai vì "hot" không liên quan. Đáp án D sai vì "old" không liên quan.
Câu 339. What does he grow in the fields?
A. Cotton
B. Flowers only
C. Rice and vegetables
D. Fruits only
→ Đáp án: C.
Giải thích: Đoạn văn: "plant rice or harvest vegetables". Đáp án A sai vì không nhắc đến bông. Đáp án B sai vì không nhắc đến hoa. Đáp án D sai vì không nhắc đến trái cây.
Câu 340. The passage is mainly about ______.
A. a festival
B. a farmer's life in the countryside
C. life in the city
D. a trip to the village
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đoạn văn tả cuộc sống của người chú nông dân ở quê. Đáp án A sai vì không phải lễ hội. Đáp án C sai vì trái chủ đề. Đáp án D sai vì không phải chuyến đi.
| Câu | 331 | 332 | 333 | 334 | 335 | 336 | 337 | 338 | 339 | 340 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | D | D | C | D | A | A | C | C | B |
Bài đọc 3: Teenagers and social media (Câu 341–350)
Social media is a big part of teenagers' lives today. Many teens use apps like TikTok, Instagram, and Zalo to chat with friends, watch videos, and share photos. It helps them keep in touch and learn new things. However, experts warn that too much screen time can cause problems. Teens may feel stressed when comparing themselves with others online. They may also sleep less because they stay up late using phones. Parents and teachers advise teens to use social media wisely: set time limits, follow positive pages, and spend more time on outdoor activities.
Câu 341. Which apps are mentioned?
A. Facebook only
B. Twitter only
C. TikTok, Instagram, Zalo
D. YouTube only
→ Đáp án: C.
Giải thích: Đoạn văn liệt kê "TikTok, Instagram, and Zalo". Đáp án A sai vì không nhắc đến Facebook. Đáp án B sai vì không nhắc đến Twitter. Đáp án D sai vì không nhắc đến YouTube.
Câu 342. Social media helps teens ______.
A. sleep more
B. stop studying
C. avoid friends
D. keep in touch and learn new things
→ Đáp án: D.
Giải thích: Đoạn văn: "helps them keep in touch and learn new things". Đáp án A sai vì trái nghĩa. Đáp án B sai vì không nhắc đến. Đáp án C sai vì trái nghĩa.
Câu 343. Too much screen time may cause teens to ______.
A. make more money
B. feel stressed and sleep less
C. feel happier always
D. study better
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đoạn văn: "may feel stressed... sleep less because they stay up late". Đáp án A sai vì không nhắc đến. Đáp án C sai vì trái nghĩa. Đáp án D sai vì không nhắc đến.
Câu 344. Why do teens feel stressed online?
A. Comparing themselves with others
B. Watching funny videos
C. Chatting with friends
D. Learning new things
→ Đáp án: A.
Giải thích: Đoạn văn: "feel stressed when comparing themselves with others online". Đáp án B sai vì không gây stress. Đáp án C sai vì không gây stress. Đáp án D sai vì không gây stress.
Câu 345. What do experts advise?
A. Use social media wisely
B. Never go outdoors
C. Use phones all day
D. Stop using phones forever
→ Đáp án: A.
Giải thích: Đoạn văn: "advise teens to use social media wisely". Đáp án B sai vì trái lời khuyên. Đáp án C sai vì trái lời khuyên. Đáp án D sai vì quá cực đoan, không nhắc đến.
Câu 346. Which is a wise way to use social media?
A. Follow negative pages
B. Stay up late
C. Compare with others
D. Set time limits
→ Đáp án: D.
Giải thích: Đoạn văn: "set time limits, follow positive pages". Đáp án A sai vì trái lời khuyên. Đáp án B sai vì trái lời khuyên. Đáp án C sai vì gây stress.
Câu 347. The word "wisely" is closest in meaning to ______.
A. slowly
B. smartly
C. loudly
D. quickly
→ Đáp án: B.
Giải thích: "wisely" (một cách khôn ngoan) gần nghĩa "smartly". Đáp án A sai vì "slowly" không liên quan. Đáp án C sai vì "loudly" không liên quan. Đáp án D sai vì "quickly" không liên quan.
Câu 348. Teens stay up late because of ______.
A. playing sports
B. reading books
C. using phones
D. doing homework only
→ Đáp án: C.
Giải thích: Đoạn văn: "sleep less because they stay up late using phones". Đáp án A sai vì không nhắc đến. Đáp án B sai vì không nhắc đến. Đáp án D sai vì không nhắc đến.
Câu 349. The passage is mainly about ______.
A. outdoor games
B. pros and cons of social media for teens
C. the history of phones
D. how to make videos
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đoạn văn nêu lợi ích và tác hại của mạng xã hội với tuổi teen. Đáp án A sai vì chỉ là lời khuyên phụ. Đáp án C sai vì không phải chủ đề. Đáp án D sai vì không phải chủ đề.
Câu 350. The word "they" in "they stay up late" refers to ______.
A. parents
B. experts
C. teens
D. teachers
→ Đáp án: C.
Giải thích: "they" chỉ "teens" (chủ ngữ câu trước). Đáp án A sai vì parents là người khuyên. Đáp án B sai vì experts là người cảnh báo. Đáp án D sai vì teachers là người khuyên.
| Câu | 341 | 342 | 343 | 344 | 345 | 346 | 347 | 348 | 349 | 350 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | D | B | A | A | D | B | C | B | C |
Bài đọc 4: Ethnic groups of Viet Nam (Câu 351–360)
Viet Nam is home to 54 ethnic groups. The Kinh are the largest group, making up about 85% of the population. The other 53 groups are called ethnic minorities. Many of them live in the northern mountains or the Central Highlands. Each group has its own language, costumes, and festivals. For example, the Hmong are famous for their colourful clothes, and the Cham are skilled at making pottery. The government encourages all groups to preserve their culture while living together in peace.
Câu 351. How many ethnic groups are there in Viet Nam?
A. 53
B. 85
C. 54
D. 45
→ Đáp án: C.
Giải thích: Đoạn văn: "Viet Nam is home to 54 ethnic groups". Đáp án A sai vì 53 là số dân tộc thiểu số. Đáp án B sai vì 85 là phần trăm người Kinh. Đáp án D sai vì không nhắc đến.
Câu 352. The Kinh make up about ______ of the population.
A. 53%
B. 85%
C. 15%
D. 54%
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đoạn văn: "making up about 85% of the population". Đáp án A sai vì 53 là số dân tộc thiểu số. Đáp án C sai vì không nhắc đến. Đáp án D sai vì 54 là số dân tộc.
Câu 353. Ethnic minorities often live in ______.
A. northern mountains or Central Highlands
B. big cities
C. deserts
D. islands
→ Đáp án: A.
Giải thích: Đoạn văn: "live in the northern mountains or the Central Highlands". Đáp án B sai vì trái với đoạn văn. Đáp án C sai vì Việt Nam không có sa mạc. Đáp án D sai vì không nhắc đến đảo.
Câu 354. The Hmong are famous for ______.
A. cooking
B. fishing
C. pottery
D. colourful clothes
→ Đáp án: D.
Giải thích: Đoạn văn: "the Hmong are famous for their colourful clothes". Đáp án A sai vì không nhắc đến. Đáp án B sai vì không nhắc đến. Đáp án C sai vì pottery là của người Chăm.
Câu 355. The Cham are skilled at ______.
A. building houses
B. growing rice
C. making clothes
D. making pottery
→ Đáp án: D.
Giải thích: Đoạn văn: "the Cham are skilled at making pottery". Đáp án A sai vì không nhắc đến. Đáp án B sai vì không nhắc đến. Đáp án C sai vì clothes là của người H'Mông.
Câu 356. Each group has its own ______.
A. cars and phones
B. money
C. language, costumes, and festivals
D. schools only
→ Đáp án: C.
Giải thích: Đoạn văn: "Each group has its own language, costumes, and festivals". Đáp án A sai vì không nhắc đến. Đáp án B sai vì không nhắc đến. Đáp án D sai vì quá hẹp.
Câu 357. The word "preserve" is closest in meaning to ______.
A. change
B. protect
C. forget
D. destroy
→ Đáp án: B.
Giải thích: "preserve" (bảo tồn) gần nghĩa "protect" (bảo vệ). Đáp án A sai vì "change" không đồng nghĩa. Đáp án C sai vì "forget" trái nghĩa. Đáp án D sai vì "destroy" trái nghĩa.
Câu 358. The government encourages groups to ______.
A. forget traditions
B. move to cities
C. preserve culture and live in peace
D. live separately
→ Đáp án: C.
Giải thích: Đoạn văn: "preserve their culture while living together in peace". Đáp án A sai vì trái nghĩa. Đáp án B sai vì không nhắc đến. Đáp án D sai vì trái nghĩa.
Câu 359. "Ethnic minorities" means ______.
A. the 53 smaller groups
B. foreign people
C. old people
D. the Kinh people
→ Đáp án: A.
Giải thích: Đoạn văn: "The other 53 groups are called ethnic minorities". Đáp án B sai vì không phải người nước ngoài. Đáp án C sai vì không liên quan tuổi tác. Đáp án D sai vì Kinh là đa số.
Câu 360. The passage is mainly about ______.
A. pottery making
B. festivals
C. ethnic groups in Viet Nam
D. the Kinh people only
→ Đáp án: C.
Giải thích: Đoạn văn giới thiệu các dân tộc ở Việt Nam. Đáp án A sai vì chỉ là chi tiết. Đáp án B sai vì chỉ là chi tiết. Đáp án D sai vì quá hẹp.
| Câu | 351 | 352 | 353 | 354 | 355 | 356 | 357 | 358 | 359 | 360 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | B | A | D | D | C | B | C | A | C |
Bài đọc 5: Tet customs and traditions (Câu 361–370)
Tet is the most important festival in Viet Nam. Before Tet, families clean their houses and decorate them with flowers. On New Year's Eve, people gather for a special dinner. Children receive lucky money in red envelopes from adults. On the first days of the new year, people visit relatives and wish each other health and luck. Tet is a time for family reunion and remembering ancestors. Many traditional customs, like worshipping ancestors, show the Vietnamese respect for family values.
Câu 361. When do families clean their houses?
A. Never
B. During Tet
C. Before Tet
D. After Tet
→ Đáp án: C.
Giải thích: Đoạn văn: "Before Tet, families clean their houses". Đáp án A sai vì trái nghĩa. Đáp án B sai vì sai thời điểm. Đáp án D sai vì sai thời điểm.
Câu 362. What do children receive at Tet?
A. Lucky money in red envelopes
B. Toys only
C. Books
D. Clothes only
→ Đáp án: A.
Giải thích: Đoạn văn: "Children receive lucky money in red envelopes". Đáp án B sai vì quá hẹp. Đáp án C sai vì không nhắc đến. Đáp án D sai vì quá hẹp.
Câu 363. On the first days, people ______.
A. go to work
B. visit relatives and wish each other well
C. stay at home alone
D. travel abroad
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đoạn văn: "people visit relatives and wish each other health and luck". Đáp án A sai vì ngày Tết thường nghỉ. Đáp án C sai vì trái nghĩa. Đáp án D sai vì không nhắc đến.
Câu 364. Tet is a time for ______.
A. studying
B. family reunion
C. working
D. sleeping
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đoạn văn: "Tet is a time for family reunion". Đáp án A sai vì không nhắc đến. Đáp án C sai vì ngày Tết nghỉ làm. Đáp án D sai vì không nhắc đến.
Câu 365. Worshipping ancestors shows ______.
A. respect for family values
B. sadness
C. love of money
D. fear
→ Đáp án: A.
Giải thích: Đoạn văn: "show the Vietnamese respect for family values". Đáp án B sai vì sai nghĩa. Đáp án C sai vì sai nghĩa. Đáp án D sai vì sai nghĩa.
Câu 366. What do people do on New Year's Eve?
A. Gather for a special dinner
B. Work late
C. Sleep early
D. Go to school
→ Đáp án: A.
Giải thích: Đoạn văn: "people gather for a special dinner". Đáp án B sai vì không nhắc đến. Đáp án C sai vì không nhắc đến. Đáp án D sai vì đêm giao thừa không đi học.
Câu 367. The word "decorate" is closest in meaning to ______.
A. empty
B. beautify
C. paint black
D. destroy
→ Đáp án: B.
Giải thích: "decorate" (trang trí) gần nghĩa "beautify" (làm đẹp). Đáp án A sai vì "empty" trái nghĩa. Đáp án C sai vì quá hẹp và sai. Đáp án D sai vì "destroy" trái nghĩa.
Câu 368. Lucky money is given in ______.
A. white boxes
B. paper cups
C. plastic bags
D. red envelopes
→ Đáp án: D.
Giải thích: Đoạn văn: "lucky money in red envelopes". Đáp án A sai vì không nhắc đến. Đáp án B sai vì không nhắc đến. Đáp án C sai vì không nhắc đến.
Câu 369. Tet is the ______ festival in Viet Nam.
A. smallest
B. most important
C. least important
D. newest
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đoạn văn: "Tet is the most important festival". Đáp án A sai vì sai. Đáp án C sai vì trái nghĩa. Đáp án D sai vì Tết là lễ cổ truyền.
Câu 370. The passage is mainly about ______.
A. Tet and its customs
B. school
C. cooking
D. sports
→ Đáp án: A.
Giải thích: Đoạn văn giới thiệu Tết và phong tục. Đáp án B sai vì không phải chủ đề. Đáp án C sai vì không phải chủ đề. Đáp án D sai vì không phải chủ đề.
| Câu | 361 | 362 | 363 | 364 | 365 | 366 | 367 | 368 | 369 | 370 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | A | B | B | A | A | B | D | B | A |
Bài đọc 6: Lifestyles (Câu 371–380)
Life today is very different from life in the past. In the past, people lived a simpler life without smartphones or the Internet. They talked face to face and wrote letters. Today, city life is hectic but convenient. People can order food online and work from home. However, many people feel stressed and miss the peaceful countryside. Some families are choosing a simpler lifestyle: growing vegetables, spending less money, and enjoying time together. They believe happiness comes from family and health, not from material things.
Câu 371. Life in the past was ______.
A. more modern
B. more stressful
C. simpler without smartphones
D. faster
→ Đáp án: C.
Giải thích: Đoạn văn: "people lived a simpler life without smartphones or the Internet". Đáp án A sai vì ngày nay mới hiện đại. Đáp án B sai vì trái nghĩa. Đáp án D sai vì ngày nay mới hối hả.
Câu 372. In the past, people ______.
A. ordered food online
B. talked face to face and wrote letters
C. worked from home
D. used smartphones
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đoạn văn: "They talked face to face and wrote letters". Đáp án A sai vì ngày nay mới có. Đáp án C sai vì ngày nay mới có. Đáp án D sai vì ngày nay mới có.
Câu 373. City life today is ______.
A. peaceful and quiet
B. boring
C. hectic but convenient
D. simple
→ Đáp án: C.
Giải thích: Đoạn văn: "city life is hectic but convenient". Đáp án A sai vì nông thôn mới yên bình. Đáp án B sai vì không nhắc đến. Đáp án D sai vì ngày xưa mới giản dị.
Câu 374. Many people feel ______ today.
A. relaxed always
B. stressed
C. happy always
D. bored never
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đoạn văn: "many people feel stressed". Đáp án A sai vì quá tuyệt đối. Đáp án C sai vì quá tuyệt đối. Đáp án D sai vì vô nghĩa.
Câu 375. Some families choose a simpler lifestyle by ______.
A. growing vegetables and spending less
B. moving to big cities
C. working longer hours
D. buying more things
→ Đáp án: A.
Giải thích: Đoạn văn: "growing vegetables, spending less money, and enjoying time together". Đáp án B sai vì trái hướng. Đáp án C sai vì trái nghĩa. Đáp án D sai vì trái nghĩa.
Câu 376. They believe happiness comes from ______.
A. money only
B. family and health
C. material things
D. fame
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đoạn văn: "happiness comes from family and health, not from material things". Đáp án A sai vì quá hẹp. Đáp án C sai vì trái nghĩa. Đáp án D sai vì không nhắc đến.
Câu 377. The word "hectic" is closest in meaning to ______.
A. slow
B. quiet
C. calm
D. busy
→ Đáp án: D.
Giải thích: "hectic" (bận rộn, hối hả) gần nghĩa "busy". Đáp án A sai vì "slow" trái nghĩa. Đáp án B sai vì "quiet" trái nghĩa. Đáp án C sai vì "calm" trái nghĩa.
Câu 378. People can ______ today thanks to the Internet.
A. order food online
B. talk face to face only
C. grow rice easily
D. write letters only
→ Đáp án: A.
Giải thích: Đoạn văn: "People can order food online and work from home". Đáp án B sai vì ngày xưa mới gặp trực tiếp. Đáp án C sai vì không nhắc đến. Đáp án D sai vì ngày xưa mới viết thư.
Câu 379. What do some people miss?
A. Smartphones
B. The peaceful countryside
C. The Internet
D. The busy city
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đoạn văn: "miss the peaceful countryside". Đáp án A sai vì họ đang dùng. Đáp án C sai vì họ đang dùng. Đáp án D sai vì họ đang sống ở đó.
Câu 380. The passage is mainly about ______.
A. schools
B. cooking
C. festivals
D. changes in lifestyles
→ Đáp án: D.
Giải thích: Đoạn văn so sánh lối sống xưa và nay. Đáp án A sai vì không phải chủ đề. Đáp án B sai vì không phải chủ đề. Đáp án C sai vì không phải chủ đề.
| Câu | 371 | 372 | 373 | 374 | 375 | 376 | 377 | 378 | 379 | 380 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | B | C | B | A | B | D | A | B | D |
Bài đọc 7: A village festival (Câu 381–390)
Last spring, my class visited a village festival in the countryside. The festival celebrated the new rice crop. In the morning, villagers wore colourful costumes and carried offerings to the temple. There were traditional games like tug of war and bamboo dancing. At noon, everyone enjoyed sticky rice and grilled chicken. In the afternoon, we watched a water puppet show by the lake. The puppets moved on the water and told funny stories. We had a wonderful day and learned a lot about Vietnamese traditions.
Câu 381. The festival celebrated ______.
A. a birthday
B. the new rice crop
C. New Year
D. a wedding
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đoạn văn: "The festival celebrated the new rice crop". Đáp án A sai vì không nhắc đến. Đáp án C sai vì không nhắc đến. Đáp án D sai vì không nhắc đến.
Câu 382. What did villagers wear?
A. Pajamas
B. School uniforms
C. Suits
D. Colourful costumes
→ Đáp án: D.
Giải thích: Đoạn văn: "villagers wore colourful costumes". Đáp án A sai vì không nhắc đến. Đáp án B sai vì không nhắc đến. Đáp án C sai vì không nhắc đến.
Câu 383. Which games were played?
A. Chess and cards
B. Football and basketball
C. Tug of war and bamboo dancing
D. Tennis and golf
→ Đáp án: C.
Giải thích: Đoạn văn: "traditional games like tug of war and bamboo dancing". Đáp án A sai vì không nhắc đến. Đáp án B sai vì không nhắc đến. Đáp án D sai vì không nhắc đến.
Câu 384. What did they eat at noon?
A. Pizza
B. Sticky rice and grilled chicken
C. Noodles only
D. Hamburgers
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đoạn văn: "everyone enjoyed sticky rice and grilled chicken". Đáp án A sai vì không nhắc đến. Đáp án C sai vì không nhắc đến. Đáp án D sai vì không nhắc đến.
Câu 385. Where was the water puppet show?
A. In a theatre
B. By the lake
C. In a house
D. At school
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đoạn văn: "we watched a water puppet show by the lake". Đáp án A sai vì không nhắc đến. Đáp án C sai vì không nhắc đến. Đáp án D sai vì không nhắc đến.
Câu 386. The puppets ______.
A. stayed still
B. moved on water and told funny stories
C. flew in the sky
D. sang songs only
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đoạn văn: "The puppets moved on the water and told funny stories". Đáp án A sai vì trái nghĩa. Đáp án C sai vì vô nghĩa. Đáp án D sai vì không nhắc đến hát.
Câu 387. When did the class visit the festival?
A. Last autumn
B. Last summer
C. Last winter
D. Last spring
→ Đáp án: D.
Giải thích: Đoạn văn: "Last spring, my class visited a village festival". Đáp án A sai vì sai mùa. Đáp án B sai vì sai mùa. Đáp án C sai vì sai mùa.
Câu 388. The word "offerings" is closest in meaning to ______.
A. clothes
B. gifts for worship
C. toys
D. books
→ Đáp án: B.
Giải thích: "offerings" (lễ vật) gần nghĩa "gifts for worship". Đáp án A sai vì không liên quan. Đáp án C sai vì quá hẹp. Đáp án D sai vì không liên quan.
Câu 389. How did the writer feel?
A. Bored
B. Tired
C. Sad
D. Wonderful
→ Đáp án: D.
Giải thích: Đoạn văn: "We had a wonderful day". Đáp án A sai vì trái nghĩa. Đáp án B sai vì không nhắc đến. Đáp án C sai vì trái nghĩa.
Câu 390. The passage is mainly about ______.
A. a sports day
B. a school lesson
C. a village festival trip
D. a city tour
→ Đáp án: C.
Giải thích: Đoạn văn kể chuyến thăm lễ hội làng. Đáp án A sai vì không phải ngày thể thao. Đáp án B sai vì không phải. Đáp án D sai vì không phải thành phố.
| Câu | 381 | 382 | 383 | 384 | 385 | 386 | 387 | 388 | 389 | 390 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | D | C | B | B | B | D | B | D | C |
Bài đọc 8: Teen stress (Câu 391–400)
Many teenagers today feel stressed. The main causes are too much homework, high expectations from parents, and pressure from friends. Some teens also worry about their appearance when using social media. To reduce stress, experts suggest some simple ways. First, teens should plan their time and avoid leaving homework to the last minute. Second, regular exercise like walking or cycling helps the body relax. Third, talking to trusted friends or family members can make problems feel smaller. Finally, getting enough sleep is very important for both body and mind.
Câu 391. What are the main causes of teen stress?
A. Lack of food
B. Homework, expectations, peer pressure
C. No friends at all
D. Too much sleep
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đoạn văn: "too much homework, high expectations from parents, and pressure from friends". Đáp án A sai vì không nhắc đến. Đáp án C sai vì quá tuyệt đối. Đáp án D sai vì trái nghĩa.
Câu 392. Some teens worry about ______ on social media.
A. their homework
B. their pets
C. their teachers
D. their appearance
→ Đáp án: D.
Giải thích: Đoạn văn: "worry about their appearance when using social media". Đáp án A sai vì không nhắc đến. Đáp án B sai vì không nhắc đến. Đáp án C sai vì không nhắc đến.
Câu 393. What should teens do first to reduce stress?
A. Stay up late
B. Play games all day
C. Skip school
D. Plan time well
→ Đáp án: D.
Giải thích: Đoạn văn: "teens should plan their time and avoid leaving homework to the last minute". Đáp án A sai vì trái lời khuyên. Đáp án B sai vì trái lời khuyên. Đáp án C sai vì trái lời khuyên.
Câu 394. Which exercise is mentioned?
A. Walking or cycling
B. Tennis
C. Football
D. Swimming
→ Đáp án: A.
Giải thích: Đoạn văn: "regular exercise like walking or cycling". Đáp án B sai vì không nhắc đến. Đáp án C sai vì không nhắc đến. Đáp án D sai vì không nhắc đến.
Câu 395. Talking to trusted people helps because ______.
A. parents give money
B. friends do homework
C. problems disappear at once
D. problems feel smaller
→ Đáp án: D.
Giải thích: Đoạn văn: "can make problems feel smaller". Đáp án A sai vì không nhắc đến. Đáp án B sai vì không nhắc đến. Đáp án C sai vì quá tuyệt đối.
Câu 396. Enough sleep is important for ______.
A. both body and mind
B. body only
C. nothing
D. mind only
→ Đáp án: A.
Giải thích: Đoạn văn: "very important for both body and mind". Đáp án B sai vì thiếu mind. Đáp án C sai vì trái nghĩa. Đáp án D sai vì thiếu body.
Câu 397. The word "causes" is closest in meaning to ______.
A. solutions
B. effects
C. reasons
D. results
→ Đáp án: C.
Giải thích: "causes" (nguyên nhân) gần nghĩa "reasons". Đáp án A sai vì "solutions" là giải pháp. Đáp án B sai vì "effects" là ảnh hưởng. Đáp án D sai vì "results" là kết quả.
Câu 398. "Leaving homework to the last minute" means ______.
A. copying homework
B. doing homework late
C. doing homework early
D. never doing homework
→ Đáp án: B.
Giải thích: "leave to the last minute" nghĩa là để đến phút chót mới làm. Đáp án A sai vì không nhắc đến. Đáp án C sai vì trái nghĩa. Đáp án D sai vì quá tuyệt đối.
Câu 399. How many ways to reduce stress are suggested?
A. Four
B. Five
C. Two
D. Three
→ Đáp án: A.
Giải thích: Đoạn văn nêu First, Second, Third, Finally = 4 cách. Đáp án B sai vì thừa. Đáp án C sai vì thiếu. Đáp án D sai vì thiếu.
Câu 400. The passage is mainly about ______.
A. sports
B. food
C. school subjects
D. causes and solutions for teen stress
→ Đáp án: D.
Giải thích: Đoạn văn nêu nguyên nhân và cách giảm stress cho tuổi teen. Đáp án A sai vì chỉ là chi tiết. Đáp án B sai vì không phải chủ đề. Đáp án C sai vì không phải chủ đề.
| Câu | 391 | 392 | 393 | 394 | 395 | 396 | 397 | 398 | 399 | 400 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | D | D | A | D | A | C | B | A | D |
Bài đọc 9: Bat Trang pottery village (Câu 401–410)
Bat Trang is a famous pottery village near Ha Noi. For hundreds of years, villagers have made beautiful bowls, vases, and plates from clay. First, they shape the clay on a wheel. Then they dry the products in the sun. Finally, they paint colourful patterns and bake them in hot kilns. Today, many tourists visit Bat Trang to watch artisans work and try making pottery themselves. The village shows how traditional crafts can survive in modern life.
Câu 401. Where is Bat Trang?
A. Near Hue
B. Near Sa Pa
C. Near Da Nang
D. Near Ha Noi
→ Đáp án: D.
Giải thích: Đoạn văn: "Bat Trang is a famous pottery village near Ha Noi". Đáp án A sai vì sai địa điểm. Đáp án B sai vì sai địa điểm. Đáp án C sai vì sai địa điểm.
Câu 402. What do villagers make?
A. Cars
B. Bowls, vases, and plates
C. Clothes
D. Phones
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đoạn văn: "made beautiful bowls, vases, and plates from clay". Đáp án A sai vì không nhắc đến. Đáp án C sai vì không nhắc đến. Đáp án D sai vì không nhắc đến.
Câu 403. What is the first step?
A. Dry in the sun
B. Shape clay on a wheel
C. Paint patterns
D. Bake in kilns
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đoạn văn: "First, they shape the clay on a wheel". Đáp án A sai vì đây là bước thứ hai. Đáp án C sai vì đây là bước sau. Đáp án D sai vì đây là bước cuối.
Câu 404. What is the last step?
A. Bake in hot kilns
B. Buy clay
C. Dry products
D. Shape clay
→ Đáp án: A.
Giải thích: Đoạn văn: "Finally, they... bake them in hot kilns". Đáp án B sai vì không nhắc đến. Đáp án C sai vì đây là bước giữa. Đáp án D sai vì đây là bước đầu.
Câu 405. Tourists visit Bat Trang to ______.
A. swim
B. climb mountains
C. watch artisans and try pottery
D. buy cars
→ Đáp án: C.
Giải thích: Đoạn văn: "to watch artisans work and try making pottery themselves". Đáp án A sai vì không nhắc đến. Đáp án B sai vì không nhắc đến. Đáp án D sai vì không nhắc đến.
Câu 406. The word "artisans" is closest in meaning to ______.
A. drivers
B. skilled workers
C. teachers
D. doctors
→ Đáp án: B.
Giải thích: "artisans" (nghệ nhân) gần nghĩa "skilled workers" (thợ lành nghề). Đáp án A sai vì không liên quan. Đáp án C sai vì không liên quan. Đáp án D sai vì không liên quan.
Câu 407. How long have villagers made pottery?
A. For hundreds of years
B. For ten years
C. For one year
D. For a month
→ Đáp án: A.
Giải thích: Đoạn văn: "For hundreds of years, villagers have made..." Đáp án B sai vì sai. Đáp án C sai vì sai. Đáp án D sai vì sai.
Câu 408. Products are dried ______.
A. in the fridge
B. in water
C. in the oven first
D. in the sun
→ Đáp án: D.
Giải thích: Đoạn văn: "they dry the products in the sun". Đáp án A sai vì sai. Đáp án B sai vì sai. Đáp án C sai vì lò nung là bước sau.
Câu 409. The village shows that traditional crafts ______.
A. are expensive
B. can survive in modern life
C. are disappearing fast
D. are boring
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đoạn văn: "shows how traditional crafts can survive in modern life". Đáp án A sai vì không nhắc đến. Đáp án C sai vì trái nghĩa. Đáp án D sai vì không nhắc đến.
Câu 410. The passage is mainly about ______.
A. Ha Noi city
B. Bat Trang pottery village
C. Clay mining
D. Modern factories
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đoạn văn giới thiệu làng gốm Bát Tràng. Đáp án A sai vì quá chung. Đáp án C sai vì không phải chủ đề. Đáp án D sai vì trái chủ đề.
| Câu | 401 | 402 | 403 | 404 | 405 | 406 | 407 | 408 | 409 | 410 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | B | B | A | C | B | A | D | B | B |
Bài đọc 10: Healthy habits (Câu 411–420)
Healthy habits are important for teenagers. First, eat a balanced diet with vegetables, fruits, and protein. Avoid too much fast food and sugary drinks. Second, exercise for at least 30 minutes every day — walking, cycling, or playing sports are all good. Third, sleep 8 hours each night; lack of sleep makes it hard to study. Fourth, drink enough water instead of soft drinks. Finally, keep a happy mind by sharing feelings with family and friends. Small healthy habits every day will make a big difference.
Câu 411. A balanced diet includes ______.
A. vegetables, fruits, and protein
B. candy only
C. fast food only
D. sugary drinks only
→ Đáp án: A.
Giải thích: Đoạn văn: "eat a balanced diet with vegetables, fruits, and protein". Đáp án B sai vì nên tránh. Đáp án C sai vì nên tránh. Đáp án D sai vì nên tránh.
Câu 412. Teens should avoid ______.
A. water
B. fruits
C. vegetables
D. too much fast food
→ Đáp án: D.
Giải thích: Đoạn văn: "Avoid too much fast food and sugary drinks". Đáp án A sai vì nên uống. Đáp án B sai vì nên ăn. Đáp án C sai vì nên ăn.
Câu 413. How long should teens exercise daily?
A. 5 minutes
B. At least 30 minutes
C. Never
D. 5 hours
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đoạn văn: "exercise for at least 30 minutes every day". Đáp án A sai vì quá ít. Đáp án C sai vì trái lời khuyên. Đáp án D sai vì quá nhiều.
Câu 414. Lack of sleep makes it hard to ______.
A. study
B. talk
C. walk
D. eat
→ Đáp án: A.
Giải thích: Đoạn văn: "lack of sleep makes it hard to study". Đáp án B sai vì không nhắc đến. Đáp án C sai vì không nhắc đến. Đáp án D sai vì không nhắc đến.
Câu 415. Drink ______ instead of soft drinks.
A. more soda
B. enough water
C. less water
D. no water
→ Đáp án: B.
Giải thích: Đoạn văn: "drink enough water instead of soft drinks". Đáp án A sai vì trái lời khuyên. Đáp án C sai vì trái lời khuyên. Đáp án D sai vì trái lời khuyên.
Câu 416. To keep a happy mind, teens should ______.
A. argue daily
B. hide feelings
C. stay alone always
D. share feelings with family and friends
→ Đáp án: D.
Giải thích: Đoạn văn: "keep a happy mind by sharing feelings with family and friends". Đáp án A sai vì trái lời khuyên. Đáp án B sai vì trái lời khuyên. Đáp án C sai vì trái lời khuyên.
Câu 417. How many hours should teens sleep?
A. 8 hours
B. 4 hours
C. 2 hours
D. 12 hours
→ Đáp án: A.
Giải thích: Đoạn văn: "sleep 8 hours each night". Đáp án B sai vì quá ít. Đáp án C sai vì quá ít. Đáp án D sai vì quá nhiều.
Câu 418. The word "avoid" is closest in meaning to ______.
A. like
B. want
C. stay away from
D. enjoy
→ Đáp án: C.
Giải thích: "avoid" (tránh) gần nghĩa "stay away from". Đáp án A sai vì "like" trái nghĩa. Đáp án B sai vì "want" không liên quan. Đáp án D sai vì "enjoy" trái nghĩa.
Câu 419. Small healthy habits will ______.
A. make a big difference
B. do nothing
C. cost money
D. waste time
→ Đáp án: A.
Giải thích: Đoạn văn: "Small healthy habits every day will make a big difference". Đáp án B sai vì trái nghĩa. Đáp án C sai vì không nhắc đến. Đáp án D sai vì trái nghĩa.
Câu 420. The passage is mainly about ______.
A. healthy habits for teens
B. cooking
C. sports competitions
D. sleep disorders
→ Đáp án: A.
Giải thích: Đoạn văn nói về thói quen lành mạnh cho tuổi teen. Đáp án B sai vì chỉ là chi tiết. Đáp án C sai vì chỉ là chi tiết. Đáp án D sai vì chỉ là chi tiết.
| Câu | 411 | 412 | 413 | 414 | 415 | 416 | 417 | 418 | 419 | 420 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | D | B | A | B | D | A | C | A | A |
Phần E: Viết (Câu 421–500)
80 câu kiểm tra kĩ năng viết: viết lại câu và chọn câu đúng (30 câu), tìm lỗi sai (20 câu), sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh (30 câu).
Viết lại câu – chọn câu đúng (Câu 421–450)
Chọn câu viết lại đúng nhất hoặc câu sử dụng đúng ngữ pháp.
Câu 421. Chọn câu viết lại đúng: "I like playing football."
A. I am interested in playing football
B. I interested in play football
C. I am interesting in playing football
D. I am interested on playing football
→ Đáp án: A.
Giải thích: "be interested in + V-ing" = thích làm gì. Đáp án B sai vì thiếu "am" và "playing" phải V-ing. Đáp án C sai vì "interesting" là tính từ chỉ tính chất, sai. Đáp án D sai vì giới từ phải là "in", không phải "on".
Câu 422. Chọn câu viết lại đúng: "She runs faster than me."
A. I run slower than she
B. I run slowlier than her
C. I run more slow than her
D. I run more slowly than her
→ Đáp án: D.
Giải thích: "faster" (trạng từ) ↔ "more slowly": I run more slowly than her. Đáp án A sai vì thiếu "does" và cấu trúc không chuẩn. Đáp án B sai vì "slowlier" không tồn tại. Đáp án C sai vì "slow" là tính từ, cần trạng từ "slowly".
Câu 423. Chọn câu viết lại đúng: "He is a good cook."
A. He cooks well
B. He cook well
C. He cooks good
D. He is cooking good
→ Đáp án: A.
Giải thích: "a good cook" = nấu ăn giỏi → "He cooks well" (trạng từ well). Đáp án B sai vì thiếu "s" ở động từ ngôi 3. Đáp án C sai vì cần trạng từ "well", không phải tính từ "good". Đáp án D sai vì thì tiếp diễn sai nghĩa và "good" sai.
Câu 424. Chọn câu viết lại đúng: "My house is bigger than yours."
A. Your house is smaller than mine
B. Your house is the smallest
C. Your house is more small than mine
D. Your house is smaller mine
→ Đáp án: A.
Giải thích: So sánh hơn ngược: bigger ↔ smaller; "than mine". Đáp án B sai vì so sánh nhất sai nghĩa. Đáp án C sai vì "small" ngắn → "smaller", không dùng "more". Đáp án D sai vì thiếu "than".
Câu 425. Chọn câu viết lại đúng: "It is raining, so we stay at home."
A. We stay at home because of it is raining
B. Because it is raining, so we stay at home
C. We stay at home because raining
D. We stay at home because it is raining
→ Đáp án: D.
Giải thích: "so" → "because + mệnh đề". Đáp án A sai vì "because of" + cụm danh từ, không + mệnh đề. Đáp án B sai vì "because" và "so" không dùng cùng lúc. Đáp án C sai vì "because" + mệnh đề đầy đủ chủ-vị.
Câu 426. Chọn câu đúng: "______ ethnic minority groups in Viet Nam?"
A. How many are ethnic minority groups
B. How much ethnic minority groups are there
C. How many ethnic minority group is there
D. How many ethnic minority groups are there
→ Đáp án: D.
Giải thích: "How many + N số nhiều + are there" — 53 dân tộc thiểu số. Đáp án A sai vì trật tự từ sai. Đáp án B sai vì "How much" dùng cho không đếm được. Đáp án C sai vì "groups" phải số nhiều và "are".
Câu 427. Chọn câu viết lại đúng: "She doesn't like milk." (dùng "dislike")
A. She dislikes milks
B. She dislikes milk
C. She is dislikes milk
D. She dislike milk
→ Đáp án: B.
Giải thích: "dislike" = doesn't like; ngôi 3 số ít thêm "s". Đáp án A sai vì "milk" không đếm được, không thêm "s". Đáp án C sai vì không dùng "is" với động từ thường. Đáp án D sai vì thiếu "s" ở động từ.
Câu 428. Chọn câu viết lại đúng: "They will visit Ha Long Bay tomorrow."
A. They are visit Ha Long Bay tomorrow
B. They visit Ha Long Bay yesterday
C. They will visits Ha Long Bay tomorrow
D. They are going to visit Ha Long Bay tomorrow
→ Đáp án: D.
Giải thích: "will" ↔ "be going to" diễn tả tương lai. Đáp án A sai vì "are going to" mới đúng. Đáp án B sai vì "yesterday" sai thì. Đáp án C sai vì sau "will" là V nguyên thể.
Câu 429. Chọn câu viết lại đúng: "He asked: 'Do you like tea?'"
A. He asked me that I liked tea
B. He asked me if I liked tea
C. He asked me do I like tea
D. He asked me if I like tea
→ Đáp án: B.
Giải thích: Câu hỏi Yes/No tường thuật: asked + if + S + V lùi thì (like → liked). Đáp án A sai vì "that" không dùng cho câu hỏi Yes/No. Đáp án C sai vì không đảo ngữ trong câu tường thuật. Đáp án D sai vì thiếu lùi thì.
Câu 430. Chọn câu viết lại đúng: "The book is very interesting. I bought it yesterday." (dùng "which")
A. The book which I buy yesterday is very interesting
B. The book which I bought yesterday are very interesting
C. The book who I bought yesterday is very interesting
D. The book which I bought yesterday is very interesting
→ Đáp án: D.
Giải thích: Mệnh đề quan hệ "which" thay cho "the book"; giữ thì quá khứ "bought". Đáp án A sai vì "yesterday" cần quá khứ "bought". Đáp án B sai vì chủ ngữ số ít → "is". Đáp án C sai vì "who" chỉ người.
Câu 431. Chọn câu viết lại đúng: "Although it was raining, we went out."
A. In spite the rain, we went out
B. In spite of the rain, we went out
C. Despite it was raining, we went out
D. In spite of raining, we went out
→ Đáp án: B.
Giải thích: "Although + mệnh đề" → "In spite of + cụm danh từ" (the rain). Đáp án A sai vì thiếu "of". Đáp án C sai vì "despite" không + mệnh đề. Đáp án D sai vì "in spite of raining" không chuẩn bằng "the rain".
Câu 432. Chọn câu đúng: "If it ______ tomorrow, we will stay at home."
A. will rain
B. would rain
C. rains
D. rained
→ Đáp án: C.
Giải thích: Câu điều kiện loại 1: If + hiện tại đơn, will + V. Đáp án A sai vì mệnh đề If không dùng "will". Đáp án B sai vì "would" không dùng ở mệnh đề If loại 1. Đáp án D sai vì "rained" là loại 2.
Câu 433. Chọn câu viết lại đúng: "She said: 'I am tired.'"
A. She said I was tired
B. She said she was tired
C. She said she is tired
D. She says she was tired
→ Đáp án: B.
Giải thích: Tường thuật: said + lùi thì (am → was), đổi "I" → "she". Đáp án A sai vì phải đổi "I" thành "she". Đáp án C sai vì thiếu lùi thì. Đáp án D sai vì "says" sai thì tường thuật.
Câu 434. Chọn câu viết lại đúng: "This is the most beautiful village."
A. This village is more beautiful than any villages
B. No other village is beautifuler than this one
C. This is beautifuler than all villages
D. No other village is more beautiful than this one
→ Đáp án: D.
Giải thích: So sánh nhất → so sánh hơn phủ định: "No other... more beautiful than...". Đáp án A sai vì "any other villages" mới đúng. Đáp án B sai vì "beautifuler" không tồn tại. Đáp án C sai vì "beautifuler" không tồn tại.
Câu 435. Chọn câu viết lại đúng: "He is too young to drive."
A. He is old enough to not drive
B. He is not enough old to drive
C. He is enough young to drive
D. He is not old enough to drive
→ Đáp án: D.
Giải thích: "too young" ↔ "not old enough". Đáp án A sai vì sai nghĩa logic. Đáp án B sai vì "enough" đứng sau tính từ. Đáp án C sai vì sai nghĩa logic.
Câu 436. Chọn câu đúng: "______ you ever been to Sa Pa?"
A. Are
B. Have
C. Did
D. Do
→ Đáp án: B.
Giải thích: "ever" → hiện tại hoàn thành: "Have you ever been...?" Đáp án A sai vì "Are" không đi với "been". Đáp án C sai vì "Did... ever" không chuẩn. Đáp án D sai vì "Do" không đi với "been".
Câu 437. Chọn câu viết lại đúng: "Let's go to the cinema."
A. Shall we going to the cinema?
B. Shall we to go to the cinema?
C. Shall we go to the cinema?
D. Let's to go to the cinema
→ Đáp án: C.
Giải thích: "Let's" ↔ "Shall we + V nguyên thể". Đáp án A sai vì sau "Shall we" là V nguyên thể. Đáp án B sai vì sau "Shall we" là V nguyên thể, không "to". Đáp án D sai vì sau "Let's" là V nguyên thể.
Câu 438. Chọn câu viết lại đúng: "I started learning English 3 years ago."
A. I have learned English since 3 years
B. I have learn English for 3 years
C. I learn English for 3 years
D. I have learned English for 3 years
→ Đáp án: D.
Giải thích: "started... 3 years ago" → "have learned for 3 years". Đáp án A sai vì "since" + mốc thời gian, không + khoảng. Đáp án B sai vì "have" + V3 "learned". Đáp án C sai vì thiếu hoàn thành.
Câu 439. Chọn câu đúng: "She enjoys ______ books in her free time."
A. read
B. reading
C. reads
D. to read
→ Đáp án: B.
Giải thích: "enjoy + V-ing". Đáp án A sai vì cần V-ing. Đáp án C sai vì cần V-ing. Đáp án D sai vì "enjoy" không + to V.
Câu 440. Chọn câu viết lại đúng: "The cake was so delicious that we ate it all."
A. It was such a delicious cake that we ate it all
B. It was such delicious cake that we ate it all
C. It was a so delicious cake that we ate it all
D. It was so delicious cake that we ate it all
→ Đáp án: A.
Giải thích: "so + adj" → "such + a + adj + N". Đáp án B sai vì thiếu "a" trước danh từ đếm được. Đáp án C sai vì "so" không đứng trước "a". Đáp án D sai vì "so" không + danh từ.
Câu 441. Chọn câu đúng: "He asked me ______ I could help him."
A. why
B. what
C. that
D. if
→ Đáp án: D.
Giải thích: Câu hỏi Yes/No tường thuật dùng "if" (hoặc whether). Đáp án A sai vì không có từ để hỏi "why". Đáp án B sai vì không có từ để hỏi "what". Đáp án C sai vì "that" cho câu trần thuật.
Câu 442. Chọn câu viết lại đúng: "I don't have enough money. I can't buy the bike."
A. If I had enough money, I could buy the bike
B. If I have enough money, I can buy the bike
C. If I would have money, I could buy the bike
D. If I had enough money, I can buy the bike
→ Đáp án: A.
Giải thích: Điều kiện loại 2 (không có thật hiện tại): If + quá khứ đơn, would/could + V. Đáp án B sai vì loại 1 sai ngữ cảnh. Đáp án C sai vì mệnh đề If không dùng "would". Đáp án D sai vì lẫn loại 1 và 2.
Câu 443. Chọn câu đúng: "My mother is interested ______ cooking."
A. on
B. in
C. at
D. of
→ Đáp án: B.
Giải thích: "interested in + V-ing/N". Đáp án A sai vì sai giới từ. Đáp án C sai vì sai giới từ. Đáp án D sai vì sai giới từ.
Câu 444. Chọn câu viết lại đúng: "The last time I saw him was 2 years ago."
A. I haven't seen him for 2 years
B. I didn't see him for 2 years
C. I haven't seen him since 2 years
D. I haven't see him for 2 years
→ Đáp án: A.
Giải thích: "The last time... was 2 years ago" → "haven't + V3 for 2 years". Đáp án B sai vì "didn't" không diễn tả kéo dài đến nay. Đáp án C sai vì "since" không + khoảng thời gian. Đáp án D sai vì "haven't" + V3 "seen".
Câu 445. Chọn câu đúng: "Would you mind ______ the window?"
A. opening
B. opens
C. to open
D. open
→ Đáp án: A.
Giải thích: "Would you mind + V-ing". Đáp án B sai vì cần V-ing. Đáp án C sai vì "mind" không + to V. Đáp án D sai vì cần V-ing.
Câu 446. Chọn câu viết lại đúng: "She is the tallest girl in my class."
A. She is taller than any girl
B. No girl in my class is tallest than her
C. She is more tall than all girls
D. No girl in my class is taller than her
→ Đáp án: D.
Giải thích: So sánh nhất → "No... taller than...". Đáp án A sai vì thiếu "other". Đáp án B sai vì "tallest" không dùng với "than". Đáp án C sai vì "tall" ngắn → "taller".
Câu 447. Chọn câu đúng: "If you study hard, you ______ the exam."
A. will pass
B. would pass
C. pass
D. passed
→ Đáp án: A.
Giải thích: Câu điều kiện loại 1: If + hiện tại, will + V. Đáp án B sai vì "would" là loại 2. Đáp án C sai vì thiếu "will". Đáp án D sai vì "passed" sai thì.
Câu 448. Chọn câu viết lại đúng: "He said: 'Where do you live?'"
A. He asked me that where I lived
B. He asked me where did I live
C. He asked me where I live
D. He asked me where I lived
→ Đáp án: D.
Giải thích: Câu hỏi Wh- tường thuật: từ để hỏi + S + V lùi thì, không đảo ngữ. Đáp án A sai vì không dùng "that" với từ để hỏi. Đáp án B sai vì không đảo ngữ trong tường thuật. Đáp án C sai vì thiếu lùi thì.
Câu 449. Chọn câu đúng: "She has lived here ______ 2019."
A. since
B. for
C. from
D. at
→ Đáp án: A.
Giải thích: "since + mốc thời gian" (2019). Đáp án B sai vì "for" + khoảng thời gian. Đáp án C sai vì "from" cần "to". Đáp án D sai vì "at" không dùng với năm.
Câu 450. Chọn câu viết lại đúng: "It took me 2 hours to finish the homework."
A. I spent 2 hours to finish the homework
B. I spent 2 hour finishing the homework
C. I spend 2 hours finishing the homework
D. I spent 2 hours finishing the homework
→ Đáp án: D.
Giải thích: "It took + O + time + to V" ↔ "spend + time + V-ing". Đáp án A sai vì "spend" + V-ing, không + to V. Đáp án B sai vì "2 hours" số nhiều. Đáp án C sai vì quá khứ "spent" mới đúng.
| Câu | 421 | 422 | 423 | 424 | 425 | 426 | 427 | 428 | 429 | 430 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | D | A | A | D | D | B | D | B | D |
| Câu | 431 | 432 | 433 | 434 | 435 | 436 | 437 | 438 | 439 | 440 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | C | B | D | D | B | C | D | B | A |
| Câu | 441 | 442 | 443 | 444 | 445 | 446 | 447 | 448 | 449 | 450 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | A | B | A | A | D | A | D | A | D |
Tìm lỗi sai (Câu 451–470)
Mỗi câu có một lỗi sai (hoặc không có lỗi nào) — hãy tìm và sửa trong đầu trước khi chọn.
Câu 451. Tìm lỗi sai: "She enjoys to read books in her free time."
A. in
B. books
C. free time
D. enjoys to read
→ Đáp án: D.
Giải thích: "enjoy + V-ing" → "enjoys reading". Đáp án A sai vì "in her free time" đúng. Đáp án B sai vì "books" đúng. Đáp án C sai vì "free time" đúng.
Câu 452. Tìm lỗi sai: "He don't like playing chess."
A. He
B. chess
C. don't like
D. playing
→ Đáp án: C.
Giải thích: Chủ ngữ "He" → "doesn't like". Đáp án A sai vì "He" đúng chủ ngữ. Đáp án B sai vì "chess" đúng. Đáp án D sai vì "playing" đúng sau like.
Câu 453. Tìm lỗi sai: "They are interested on football."
A. football
B. (không có)
C. are interested on
D. They
→ Đáp án: C.
Giải thích: "interested in", không phải "interested on". Đáp án A sai vì "football" đúng. Đáp án B sai vì có lỗi sai. Đáp án D sai vì "They" đúng.
Câu 454. Tìm lỗi sai: "If it will rain, we will stay at home."
A. will rain
B. we
C. at home
D. stay
→ Đáp án: A.
Giải thích: Mệnh đề If loại 1 dùng hiện tại đơn → "rains". Đáp án B sai vì "we" đúng. Đáp án C sai vì "at home" đúng. Đáp án D sai vì "stay" đúng.
Câu 455. Tìm lỗi sai: "She have lived here since 2020."
A. here
B. have lived
C. 2020
D. since
→ Đáp án: B.
Giải thích: Chủ ngữ "She" → "has lived". Đáp án A sai vì "here" đúng. Đáp án C sai vì "2020" đúng. Đáp án D sai vì "since" đúng với mốc thời gian.
Câu 456. Tìm lỗi sai: "Would you mind to open the door?"
A. the door
B. Would
C. to open
D. mind
→ Đáp án: C.
Giải thích: "Would you mind + V-ing" → "opening". Đáp án A sai vì "the door" đúng. Đáp án B sai vì "Would" đúng. Đáp án D sai vì "mind" đúng.
Câu 457. Tìm lỗi sai: "He asked me where did I live."
A. live
B. asked
C. He
D. where did I
→ Đáp án: D.
Giải thích: Tường thuật không đảo ngữ → "where I lived". Đáp án A sai vì "live" phải lùi thì thành "lived". Đáp án B sai vì "asked" đúng. Đáp án C sai vì "He" đúng.
Câu 458. Tìm lỗi sai: "This book is more interesting than that one."
A. book
B. This
C. than
D. (không có)
→ Đáp án: D.
Giải thích: Câu đúng hoàn toàn: "more interesting than" chuẩn. Đáp án A sai vì "book" đúng. Đáp án B sai vì "This" đúng. Đáp án C sai vì "than" đúng.
Câu 459. Tìm lỗi sai: "She is a good swimmer."
A. swimmer
B. (không có)
C. is
D. a
→ Đáp án: B.
Giải thích: Câu đúng hoàn toàn. Đáp án A sai vì "swimmer" đúng. Đáp án C sai vì "is" đúng. Đáp án D sai vì "a" đúng.
Câu 460. Tìm lỗi sai: "They go to school by bus every day."
A. every day
B. by
C. go
D. (không có)
→ Đáp án: D.
Giải thích: Câu đúng hoàn toàn. Đáp án A sai vì "every day" đúng. Đáp án B sai vì "by bus" đúng. Đáp án C sai vì "go" đúng.
Câu 461. Tìm lỗi sai: "My father watches TV in the evening."
A. (không có)
B. in
C. evening
D. watches
→ Đáp án: A.
Giải thích: Câu đúng hoàn toàn. Đáp án B sai vì "in the evening" đúng. Đáp án C sai vì "evening" đúng. Đáp án D sai vì "watches" đúng ngôi 3.
Câu 462. Tìm lỗi sai: "She doesn't likes milk."
A. likes
B. She
C. doesn't
D. milk
→ Đáp án: A.
Giải thích: Sau "doesn't" là V nguyên thể → "like". Đáp án B sai vì "She" đúng. Đáp án C sai vì "doesn't" đúng với She. Đáp án D sai vì "milk" đúng.
Câu 463. Tìm lỗi sai: "He is taller than me."
A. (không có)
B. than
C. taller
D. me
→ Đáp án: A.
Giải thích: Câu đúng hoàn toàn. Đáp án B sai vì "than" đúng. Đáp án C sai vì "taller" đúng. Đáp án D sai vì "me" đúng.
Câu 464. Tìm lỗi sai: "I have breakfast at 6 a.m."
A. breakfast
B. at
C. (không có)
D. have
→ Đáp án: C.
Giải thích: Câu đúng hoàn toàn. Đáp án A sai vì "breakfast" đúng. Đáp án B sai vì "at 6 a.m." đúng. Đáp án D sai vì "have" đúng.
Câu 465. Tìm lỗi sai: "The children is playing in the garden."
A. is playing
B. children
C. The
D. in the garden
→ Đáp án: A.
Giải thích: "children" số nhiều → "are playing". Đáp án B sai vì "children" đúng. Đáp án C sai vì "The" đúng. Đáp án D sai vì "in the garden" đúng.
Câu 466. Tìm lỗi sai: "She can to swim very well."
A. can to swim
B. She
C. well
D. very
→ Đáp án: A.
Giải thích: Sau "can" là V nguyên thể → "can swim". Đáp án B sai vì "She" đúng. Đáp án C sai vì "well" đúng. Đáp án D sai vì "very" đúng.
Câu 467. Tìm lỗi sai: "We will visit Ha Long Bay tomorrow."
A. (không có)
B. will visit
C. Ha Long Bay
D. tomorrow
→ Đáp án: A.
Giải thích: Câu đúng hoàn toàn. Đáp án B sai vì "will visit" đúng. Đáp án C sai vì "Ha Long Bay" đúng. Đáp án D sai vì "tomorrow" đúng.
Câu 468. Tìm lỗi sai: "He goes to school on foot."
A. foot
B. (không có)
C. on
D. goes
→ Đáp án: B.
Giải thích: Câu đúng hoàn toàn ("on foot" = đi bộ). Đáp án A sai vì "foot" đúng. Đáp án C sai vì "on" đúng. Đáp án D sai vì "goes" đúng.
Câu 469. Tìm lỗi sai: "There is many books on the shelf."
A. is
B. many
C. books
D. on the shelf
→ Đáp án: A.
Giải thích: "many books" là danh từ số nhiều → phải dùng "are", không phải "is". Đáp án B sai vì "many" đúng với danh từ đếm được số nhiều. Đáp án C sai vì "books" đúng. Đáp án D sai vì "on the shelf" đúng.
Câu 470. Tìm lỗi sai: "I am interested in play chess."
A. chess
B. am
C. interested in
D. play → playing
→ Đáp án: D.
Giải thích: "interested in + V-ing" → "playing". Đáp án A sai vì "chess" đúng. Đáp án B sai vì "am" đúng. Đáp án C sai vì "interested in" đúng.
| Câu | 451 | 452 | 453 | 454 | 455 | 456 | 457 | 458 | 459 | 460 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | C | C | A | B | C | D | D | B | D |
| Câu | 461 | 462 | 463 | 464 | 465 | 466 | 467 | 468 | 469 | 470 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | A | A | C | A | A | A | B | A | D |
Sắp xếp từ thành câu (Câu 471–500)
Sắp xếp các từ/cụm từ đã cho thành câu hoàn chỉnh, đúng ngữ pháp.
Câu 471. Sắp xếp: "like / I / playing / football"
A. Like I playing football
B. I like playing football
C. I like football playing
D. I playing like football
→ Đáp án: B.
Giải thích: Trật tự: S + like + V-ing + O. Đáp án A sai vì sai trật tự. Đáp án C sai vì sai trật tự. Đáp án D sai vì sai trật tự.
Câu 472. Sắp xếp: "to / she / goes / school / bus / by"
A. Goes she to school by bus
B. She goes to school by bus
C. She goes by bus to school to
D. She to goes school by bus
→ Đáp án: B.
Giải thích: Trật tự: S + V + to school + by bus. Đáp án A sai vì câu hỏi sai. Đáp án C sai vì thừa "to". Đáp án D sai vì sai trật tự.
Câu 473. Sắp xếp: "taller / is / he / than / me"
A. He taller is than me
B. He is taller than me
C. Is he taller than me
D. He is than taller me
→ Đáp án: B.
Giải thích: So sánh hơn: S + be + adj-er + than + O. Đáp án A sai vì sai trật tự. Đáp án C sai vì đây là câu hỏi. Đáp án D sai vì sai trật tự.
Câu 474. Sắp xếp: "enjoys / reading / she / books"
A. She enjoys reading books
B. She enjoys books reading
C. She reading enjoys books
D. Enjoys she reading books
→ Đáp án: A.
Giải thích: "enjoy + V-ing": S + enjoys + reading + O. Đáp án B sai vì sai trật tự. Đáp án C sai vì sai trật tự. Đáp án D sai vì sai trật tự.
Câu 475. Sắp xếp: "will / we / visit / tomorrow / Ha Long Bay"
A. We will tomorrow visit Ha Long Bay
B. Will we visit Ha Long Bay tomorrow
C. We will visit Ha Long Bay tomorrow
D. We visit will Ha Long Bay tomorrow
→ Đáp án: C.
Giải thích: Tương lai: S + will + V + O + time. Đáp án A sai vì trạng từ thời gian đứng cuối. Đáp án B sai vì đây là câu hỏi. Đáp án D sai vì sai trật tự.
Câu 476. Sắp xếp: "interested / in / is / music / he"
A. He is interested in music
B. Is he interested in music
C. He is in interested music
D. He interested is in music
→ Đáp án: A.
Giải thích: "be interested in": S + is + interested in + N. Đáp án B sai vì đây là câu hỏi. Đáp án C sai vì sai trật tự. Đáp án D sai vì sai trật tự.
Câu 477. Sắp xếp: "if / rains / it / stay / we / will / home / at"
A. If it rains, we will stay at home
B. If it rains we will at home stay
C. If rains it, we will stay at home
D. If it will rain, we stay at home
→ Đáp án: A.
Giải thích: Điều kiện loại 1: If + hiện tại, will + V. Đáp án B sai vì sai trật tự. Đáp án C sai vì sai trật tự. Đáp án D sai vì mệnh đề If không dùng will.
Câu 478. Sắp xếp: "asked / he / me / lived / where / I"
A. He me asked where I lived
B. He asked me where I lived
C. He asked me where did I live
D. He asked where I lived me
→ Đáp án: B.
Giải thích: Tường thuật: asked + O + từ để hỏi + S + V lùi thì. Đáp án A sai vì sai trật tự. Đáp án C sai vì không đảo ngữ. Đáp án D sai vì sai trật tự.
Câu 479. Sắp xếp: "mind / you / opening / would / the / window"
A. Would mind you opening the window
B. Would you mind opening the window?
C. You would mind opening the window
D. Would you mind to opening the window
→ Đáp án: B.
Giải thích: "Would you mind + V-ing". Đáp án A sai vì sai trật tự. Đáp án C sai vì thiếu đảo ngữ câu hỏi. Đáp án D sai vì "mind" không + to.
Câu 480. Sắp xếp: "has / she / here / since / lived / 2019"
A. Has she lived here since 2019
B. She has lived here since 2019
C. She has since lived here 2019
D. She lived has here since 2019
→ Đáp án: B.
Giải thích: Hiện tại hoàn thành: S + has + V3 + since + mốc. Đáp án A sai vì đây là câu hỏi. Đáp án C sai vì sai vị trí "since". Đáp án D sai vì sai trật tự.
Câu 481. Sắp xếp: "don't / I / milk / like"
A. I like don't milk
B. Don't I like milk
C. I don't like milk
D. I don't milk like
→ Đáp án: C.
Giải thích: Phủ định: S + don't + V + O. Đáp án A sai vì sai trật tự. Đáp án B sai vì đây là câu hỏi. Đáp án D sai vì sai trật tự.
Câu 482. Sắp xếp: "is / the / biggest / Ha Noi / city / in / Viet Nam"
A. Ha Noi the biggest is city in Viet Nam
B. Ha Noi is biggest the city in Viet Nam
C. Is Ha Noi the biggest city in Viet Nam
D. Ha Noi is the biggest city in Viet Nam
→ Đáp án: D.
Giải thích: So sánh nhất: S + be + the + adj-est + N. Đáp án A sai vì sai trật tự. Đáp án B sai vì "the" đứng trước tính từ. Đáp án C sai vì đây là câu hỏi.
Câu 483. Sắp xếp: "to / too / young / is / he / drive"
A. He too is young to drive
B. He is young too to drive
C. Too he is young to drive
D. He is too young to drive
→ Đáp án: D.
Giải thích: "too + adj + to V": S + is + too young to drive. Đáp án A sai vì sai vị trí "too". Đáp án B sai vì "too" đứng trước tính từ. Đáp án C sai vì sai trật tự.
Câu 484. Sắp xếp: "ever / you / have / to / been / Sa Pa"
A. You ever have been to Sa Pa
B. Have ever you been to Sa Pa
C. Have you ever been to Sa Pa?
D. You have ever been to Sa Pa
→ Đáp án: C.
Giải thích: Câu hỏi hoàn thành: Have + S + ever + V3. Đáp án A sai vì sai trật tự. Đáp án B sai vì sai vị trí "ever". Đáp án D sai vì thiếu đảo ngữ.
Câu 485. Sắp xếp: "spent / I / hours / 2 / finishing / homework"
A. I 2 hours spent finishing homework
B. I spent finishing 2 hours homework
C. Spent I 2 hours finishing homework
D. I spent 2 hours finishing homework
→ Đáp án: D.
Giải thích: "spend + time + V-ing": S + spent + 2 hours + finishing. Đáp án A sai vì sai trật tự. Đáp án B sai vì sai trật tự. Đáp án C sai vì sai trật tự.
Câu 486. Sắp xếp: "because / raining / stayed / it / was / home / we / at"
A. We stayed at home because it was raining
B. We because it was raining stayed at home
C. We stayed at home because of it was raining
D. Because it was raining, so we stayed at home
→ Đáp án: A.
Giải thích: "because + mệnh đề". Đáp án B sai vì sai trật tự. Đáp án C sai vì "because of" không + mệnh đề. Đáp án D sai vì không dùng "because" và "so" cùng lúc.
Câu 487. Sắp xếp: "shall / go / we / cinema / to / the"
A. Shall we go to the cinema?
B. We shall go to the cinema
C. Shall go we to the cinema
D. Shall we to go the cinema
→ Đáp án: A.
Giải thích: "Shall we + V": gợi ý. Đáp án B sai vì đây là câu trần thuật. Đáp án C sai vì sai trật tự. Đáp án D sai vì không có "to".
Câu 488. Sắp xếp: "such / delicious / a / was / it / cake / that"
A. It was such a delicious cake that
B. It was such delicious a cake that
C. It was so a delicious cake that
D. It was a such delicious cake that
→ Đáp án: A.
Giải thích: "such + a + adj + N". Đáp án B sai vì "a" đứng trước tính từ. Đáp án C sai vì "so" không + danh từ. Đáp án D sai vì "such" đứng trước "a".
Câu 489. Sắp xếp: "study / hard / you / pass / will / if / the / exam"
A. You will pass the exam if study hard
B. If study hard you, you will pass the exam
C. If you study hard, you will pass the exam
D. If you will study hard, you pass the exam
→ Đáp án: C.
Giải thích: Điều kiện loại 1 đầy đủ chủ-vị hai vế. Đáp án A sai vì thiếu chủ ngữ vế If. Đáp án B sai vì sai trật tự. Đáp án D sai vì mệnh đề If không dùng will.
Câu 490. Sắp xếp: "not / old / is / enough / to / she / drive"
A. She is not old enough to drive
B. She not is old enough to drive
C. She is old not enough to drive
D. She is not enough old to drive
→ Đáp án: A.
Giải thích: "not + adj + enough + to V". Đáp án B sai vì sai vị trí "not". Đáp án C sai vì sai vị trí "not". Đáp án D sai vì "enough" sau tính từ.
Câu 491. Sắp xếp: "like / does / she / tea"
A. Does she likes tea?
B. Like does she tea
C. Does she like tea?
D. She does like tea
→ Đáp án: C.
Giải thích: Câu hỏi: Does + S + V nguyên thể. Đáp án A sai vì sau "Does" là V nguyên thể. Đáp án B sai vì sai trật tự. Đáp án D sai vì đây là câu nhấn mạnh.
Câu 492. Sắp xếp: "playing / interested / in / is / chess / he"
A. He is in interested playing chess
B. He is interested in play chess
C. He is interested in playing chess
D. He interested is in playing chess
→ Đáp án: C.
Giải thích: "be interested in + V-ing". Đáp án A sai vì sai trật tự. Đáp án B sai vì cần V-ing "playing". Đáp án D sai vì sai trật tự.
Câu 493. Sắp xếp: "there / many / are / books / the / on / shelf"
A. There is many books on the shelf
B. Are there many books on the shelf
C. There are many books on the shelf
D. There many are books on the shelf
→ Đáp án: C.
Giải thích: "There are + N số nhiều". Đáp án A sai vì "many books" cần "are". Đáp án B sai vì đây là câu hỏi. Đáp án D sai vì sai trật tự.
Câu 494. Sắp xếp: "the / in / playing / children / are / garden"
A. The children playing are in the garden
B. The children are playing in the garden
C. Are the children playing in the garden
D. The children is playing in the garden
→ Đáp án: B.
Giải thích: "children" số nhiều → "are playing". Đáp án A sai vì sai trật tự. Đáp án C sai vì đây là câu hỏi. Đáp án D sai vì "children" cần "are".
Câu 495. Sắp xếp: "can / swim / he / well / very"
A. He cans swim very well
B. Can he swim very well
C. He can to swim very well
D. He can swim very well
→ Đáp án: D.
Giải thích: "can + V nguyên thể". Đáp án A sai vì "can" không thêm "s". Đáp án B sai vì đây là câu hỏi. Đáp án C sai vì không có "to".
Câu 496. Sắp xếp: "have / breakfast / I / at / 6 a.m."
A. Have I breakfast at 6 a.m.
B. I have breakfast at 6 a.m.
C. I breakfast have at 6 a.m.
D. I have at 6 a.m. breakfast
→ Đáp án: B.
Giải thích: Trật tự: S + V + O + time. Đáp án A sai vì đây là câu hỏi. Đáp án C sai vì sai trật tự. Đáp án D sai vì sai vị trí tân ngữ.
Câu 497. Sắp xếp: "tallest / she / the / is / girl / class / in / my"
A. She the tallest is girl in my class
B. Is she the tallest girl in my class
C. She is tallest the girl in my class
D. She is the tallest girl in my class
→ Đáp án: D.
Giải thích: So sánh nhất: S + be + the + adj-est. Đáp án A sai vì sai trật tự. Đáp án B sai vì đây là câu hỏi. Đáp án C sai vì "the" trước tính từ.
Câu 498. Sắp xếp: "to / school / goes / he / foot / on"
A. He goes to school on foot
B. He goes to school by foot
C. Goes he to school on foot
D. He to goes school on foot
→ Đáp án: A.
Giải thích: "on foot" = đi bộ (cụm cố định). Đáp án B sai vì phải là "on foot". Đáp án C sai vì sai trật tự. Đáp án D sai vì sai trật tự.
Câu 499. Sắp xếp: "reading / enjoys / she / comics"
A. Enjoys she reading comics
B. She enjoys reading comics
C. She enjoys to reading comics
D. She enjoy reading comics
→ Đáp án: B.
Giải thích: "enjoy + V-ing", ngôi 3 thêm "s". Đáp án A sai vì sai trật tự. Đáp án C sai vì không có "to". Đáp án D sai vì thiếu "s".
Câu 500. Sắp xếp: "will / it / tomorrow / rain"
A. It will tomorrow rain
B. It will rain tomorrow
C. Will it rain tomorrow
D. It rain will tomorrow
→ Đáp án: B.
Giải thích: Tương lai: S + will + V + time. Đáp án A sai vì trạng từ thời gian đứng cuối. Đáp án C sai vì đây là câu hỏi. Đáp án D sai vì sai trật tự.
| Câu | 471 | 472 | 473 | 474 | 475 | 476 | 477 | 478 | 479 | 480 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | B | B | A | C | A | A | B | B | B |
| Câu | 481 | 482 | 483 | 484 | 485 | 486 | 487 | 488 | 489 | 490 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | D | D | C | D | A | A | A | C | A |
| Câu | 491 | 492 | 493 | 494 | 495 | 496 | 497 | 498 | 499 | 500 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | C | C | B | D | B | D | A | B | B |
Lời kết
Vậy là các bạn đã hoàn thành 500 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Anh 8 theo chủ đề của học kì 1! Đừng quên ghi lại những câu mình làm sai vào sổ tay, đọc kĩ phần giải thích và làm lại sau vài ngày để nhớ lâu hơn. Kết hợp luyện đề với việc học từ vựng mỗi ngày và đọc thêm các bài đọc hiểu, chắc chắn các bạn sẽ tự tin bước vào kì thi học kì 1. Chúc các bạn đạt kết quả thật tốt!