Phản ứng hóa học & cân bằng
Hằng số cân bằng áp suất riêng phần
Hóa học · Lớp 12 · /cong-thuc-hoa-hoc-lop-12/hang-so-can-bang-ap-suat-rieng-phan
Công thức
\[K_p = \frac{(P_C)^c(P_D)^d}{(P_A)^a(P_B)^b}\]
Biểu thị mối quan hệ giữa áp suất riêng phần của các chất khí tại cân bằng.
Diễn giải ký hiệu
-
\(K_p\)
Hằng số cân bằng theo áp suất riêng phần
-
\(P_A, P_B, P_C, P_D\)
Áp suất riêng phần của các khí tại cân bằng
-
a, b, c, d
Hệ số tỉ lượng
Cách dùng
Sử dụng cho phản ứng có chất khí, khi biết áp suất riêng phần hoặc áp suất tổng và số mol. Chỉ áp dụng cho khí, không dùng cho chất lỏng hay rắn.
Vận dụng
Thường dùng trong các bài toán về cân bằng hóa học ở pha khí, đặc biệt khi có sự thay đổi áp suất hoặc thể tích.
Ví dụ cơ bản
\(Phản ứng: 2SO2 + O2 ⇌ 2SO3. Tại cân bằng: P(SO2)=0,2 atm, P(O2)=0,1 atm, P(SO3)=0,4 atm. Kp = (0,4)^2 / (0,2^2 * 0,1) = 0,16 / 0,004 = 40.\)