← Tất cả công thức

cong-thuc-hoa-hoc-lop-12

Hóa học · Lớp 12

37 công thức · MathJax · Không cần đăng nhập

Axit–bazơ–muối

Công thức tính pH của dung dịch axit yếu

\[pH = -\frac{1}{2}\log(K_a C_a)\]

Tính pH gần đúng cho dung dịch axit yếu khi bỏ qua sự điện li của nước.

Xem chi tiết →

Công thức tính pH của dung dịch bazơ yếu

\[pH = 14 + \frac{1}{2}\log(K_b C_b)\]

Tính pH gần đúng cho dung dịch bazơ yếu, dựa trên hằng số điện li bazơ và nồng độ.

Xem chi tiết →

Công thức tính pH của dung dịch muối của axit yếu và bazơ mạnh (thủy phân)

\[pH = 7 + \frac{1}{2}\log\left(\frac{K_b}{C_m}\right)\]

Tính pH của dung dịch muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh (ví dụ CH3COONa), dựa trên hằng số bazơ của anion.

Xem chi tiết →

Công thức tính pH của dung dịch muối của bazơ yếu và axit mạnh (thủy phân)

\[pH = 7 - \frac{1}{2}\log\left(\frac{K_a}{C_m}\right)\]

Tính pH của dung dịch muối tạo bởi bazơ yếu và axit mạnh (ví dụ NH4Cl), dựa trên hằng số axit của cation.

Xem chi tiết →

Công thức tính pH của dung dịch đệm (Henderson–Hasselbalch)

\[pH = pK_a + \log\left(\frac{C_b}{C_a}\right)\]

Tính pH của dung dịch đệm chứa axit yếu và bazơ liên hợp (muối của axit đó).

Xem chi tiết →

Công thức liên hệ giữa hằng số điện li của axit và bazơ liên hợp

\[K_a \times K_b = K_w\]

Trong một cặp axit-bazơ liên hợp, tích hằng số điện li của axit và bazơ bằng tích số ion của nước.

Xem chi tiết →

Công thức tính nồng độ ion H+ từ pH

\[[H^+] = 10^{-pH}\]

Chuyển đổi giữa pH và nồng độ ion hydro trong dung dịch.

Xem chi tiết →

Công thức tính nồng độ ion OH- từ pOH

\[[OH^-] = 10^{-pOH}\]

Chuyển đổi giữa pOH và nồng độ ion hydroxide trong dung dịch.

Xem chi tiết →

Cấu tạo nguyên tử & liên kết

Công thức tính năng lượng ion hóa thứ nhất

\[I_1 = E_{M^+} - E_M\]

Năng lượng cần thiết để tách một electron ra khỏi nguyên tử trung hòa ở thể khí, tạo thành cation.

Xem chi tiết →

Công thức tính bán kính nguyên tử (mô hình Bohr)

\[r_n = n^2 \cdot \frac{h^2 \epsilon_0}{\pi m_e e^2}\]

Bán kính quỹ đạo dừng thứ n của electron trong nguyên tử hydro theo mô hình Bohr.

Xem chi tiết →

Công thức tính năng lượng của electron trong nguyên tử hydro

\[E_n = -\frac{13.6 \text{ eV}}{n^2}\]

Năng lượng của electron ở mức năng lượng thứ n trong nguyên tử hydro.

Xem chi tiết →

Công thức liên hệ giữa bước sóng và năng lượng photon

\[E = \frac{hc}{\lambda}\]

Năng lượng của một photon tỉ lệ nghịch với bước sóng của nó.

Xem chi tiết →

Công thức tính độ bội liên kết (bậc liên kết)

\[\text{BO} = \frac{N_b - N_a}{2}\]

Bậc liên kết bằng một nửa hiệu số giữa số electron liên kết và số electron phản liên kết.

Xem chi tiết →

Công thức tính phần trăm đặc tính s của orbital lai hóa

\[\%s = \frac{1}{1 + \lambda^2} \times 100\%\]

Phần trăm đặc tính s trong orbital lai hóa spn, với λ^2 là tỉ lệ p/s.

Xem chi tiết →

Công thức tính năng lượng mạng lưới tinh thể (phương trình Born-Landé)

\[U = -\frac{N_A M z^+ z^- e^2}{4\pi \epsilon_0 r_0} \left(1 - \frac{1}{n}\right)\]

Năng lượng mạng lưới của tinh thể ion dựa trên lực hút tĩnh điện và lực đẩy.

Xem chi tiết →

Công thức tính phần trăm ion của liên kết (theo độ âm điện)

\[\%\text{ion} = \left[1 - e^{-0.25(\Delta \chi)^2}\right] \times 100\%\]

Phần trăm tính ion của liên kết dựa trên hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử.

Xem chi tiết →

Điện hóa & oxi hóa khử

Công thức Nernst cho điện cực kim loại

\[E = E^0 + \frac{0.0592}{n} \log [M^{n+}]\]

Tính thế điện cực của kim loại ở nồng độ ion không chuẩn.

Xem chi tiết →

Công thức Nernst cho điện cực oxi hóa khử (ion)

\[E = E^0 + \frac{0.0592}{n} \log \frac{[Ox]}{[Kh]}\]

Tính thế của cặp oxi hóa khử khi nồng độ chất oxi hóa và khử khác nhau.

Xem chi tiết →

Công thức tính sức điện động của pin (dạng Nernst)

\[E_{pin} = E_{catot} - E_{anot} = E^0_{pin} - \frac{0.0592}{n} \log Q\]

Tính suất điện động của pin điện hóa ở điều kiện bất kỳ.

Xem chi tiết →

Công thức Faraday cho điện phân (khối lượng chất thoát ra)

\[m = \frac{A I t}{n F}\]

Tính khối lượng chất sinh ra ở điện cực trong quá trình điện phân.

Xem chi tiết →

Công thức Faraday cho điện phân (thể tích khí thoát ra)

\[V = \frac{V_{mol} I t}{n F}\]

Tính thể tích khí sinh ra ở điện cực (đktc) trong điện phân.

Xem chi tiết →

Công thức tính hằng số tốc độ phản ứng (phương trình Arrhenius dạng logarit)

\[\ln k = \ln A - \frac{E_a}{RT}\]

Liên hệ hằng số tốc độ với năng lượng hoạt hóa và nhiệt độ.

Xem chi tiết →

Công thức tính thế điện cực chuẩn của pin từ thế chuẩn của hai điện cực

\[E^0_{pin} = E^0_{catot} - E^0_{anot}\]

Suất điện động chuẩn của pin bằng hiệu thế chuẩn của catot và anot.

Xem chi tiết →

Công thức tính năng lượng tự do Gibbs chuẩn từ thế điện cực

\[\Delta G^0 = -n F E^0_{pin}\]

Liên hệ biến thiên năng lượng tự do chuẩn với suất điện động chuẩn của pin.

Xem chi tiết →

Hóa học hữu cơ cơ bản

Phản ứng hóa học & cân bằng

Hằng số cân bằng nồng độ

\[K_c = \frac{[C]^c[D]^d}{[A]^a[B]^b}\]

Biểu thị mối quan hệ giữa nồng độ các chất tại trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch.

Xem chi tiết →

Hằng số cân bằng áp suất riêng phần

\[K_p = \frac{(P_C)^c(P_D)^d}{(P_A)^a(P_B)^b}\]

Biểu thị mối quan hệ giữa áp suất riêng phần của các chất khí tại cân bằng.

Xem chi tiết →

Quan hệ giữa Kp và Kc

\[K_p = K_c(RT)^{\Delta n}\]

Liên hệ hằng số cân bằng theo áp suất và theo nồng độ thông qua biến thiên số mol khí.

Xem chi tiết →

Chỉ số cân bằng Q và chiều phản ứng

\[Q = \frac{[C]^c[D]^d}{[A]^a[B]^b}\]

So sánh Q với Kc để dự đoán chiều dịch chuyển của phản ứng.

Xem chi tiết →

Nguyên lý Le Chatelier

\[\text{Khi hệ đang cân bằng, nếu thay đổi một yếu tố (nồng độ, áp suất, nhiệt độ) thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều chống lại sự thay đổi đó.}\]

Nguyên lý Le Chatelier mô tả cách hệ cân bằng hóa học phản ứng khi bị tác động từ bên ngoài, luôn chuyển dịch theo chiều làm giảm tác động đó.

Xem chi tiết →

Độ điện li α

\[\alpha = \frac{n_{\text{phân li}}}{n_{\text{ban đầu}}} \times 100\%\]

Tỉ lệ phần trăm số phân tử chất điện li bị phân li thành ion.

Xem chi tiết →

Hằng số điện li của axit yếu (Ka)

\[K_a = \frac{[H^+][A^-]}{[HA]}\]

Hằng số cân bằng của phản ứng phân li axit yếu trong nước.

Xem chi tiết →

Hằng số điện li của bazơ yếu (Kb)

\[K_b = \frac{[BH^+][OH^-]}{[B]}\]

Hằng số cân bằng của phản ứng phân li bazơ yếu trong nước.

Xem chi tiết →

Chat Zalo · 0352638636