Mũ và logarit
Logarit của lũy thừa
Toán · Lớp 10 · /cong-thuc-toan-lop-10/logarit-cua-luy-thua
Công thức
\[\log_a x^n = n \log_a x\]
Logarit của một lũy thừa bằng tích của số mũ và logarit của cơ số.
Diễn giải ký hiệu
-
\(\log_a x^n\)
logarit cơ số a của x mũ n
-
n
số mũ (số thực)
-
\(\log_a x\)
logarit cơ số a của x
Cách dùng
Dùng để đưa số mũ xuống trước logarit, thường áp dụng khi giải phương trình hoặc rút gọn biểu thức.
Vận dụng
Giúp giải các phương trình mũ, logarit, và tính toán trong các bài toán tăng trưởng, phân rã.
Ví dụ cơ bản
\(\log_2 8^2 = 2 \log_2 8 = 2 \cdot 3 = 6\)