cong-thuc-toan-lop-10
Toán · Lớp 10
56 công thức · MathJax · Không cần đăng nhập
Đại số: phương trình bậc hai & hệ
Công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai
Dùng khi hệ số b chẵn, đặt b = 2b' để giảm phép tính.
Xem chi tiết →
Định lý Vi-ét cho phương trình bậc hai
Liên hệ giữa tổng và tích các nghiệm với hệ số.
Xem chi tiết →
Điều kiện có nghiệm của phương trình bậc hai
Phương trình bậc hai có nghiệm thực khi và chỉ khi biệt thức không âm.
Xem chi tiết →
Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Công thức tổng quát để giải mọi phương trình bậc hai.
Xem chi tiết →
Công thức nhẩm nghiệm khi a + b + c = 0
Nếu tổng hệ số a + b + c = 0 thì một nghiệm là 1, nghiệm còn lại là c/a.
Xem chi tiết →
Công thức nhẩm nghiệm khi a - b + c = 0
Nếu a - b + c = 0 thì một nghiệm là -1, nghiệm còn lại là -c/a.
Xem chi tiết →
Điều kiện hai nghiệm trái dấu
Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi tích của chúng âm.
Xem chi tiết →
Điều kiện hai nghiệm cùng dấu
Phương trình có hai nghiệm cùng dấu khi tích dương và có nghiệm thực.
Xem chi tiết →
Hàm số bậc nhất, bậc hai
Tọa độ đỉnh của parabol
Đỉnh của parabol y = ax^2 + bx + c có hoành độ -b/(2a) và tung độ -Δ/(4a).
Xem chi tiết →
Trục đối xứng của parabol
Parabol y = ax^2 + bx + c nhận đường thẳng x = -b/(2a) làm trục đối xứng.
Xem chi tiết →
Điều kiện để hàm số bậc hai có giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất
Khi a > 0, parabol bề lõm hướng lên, đỉnh là điểm thấp nhất. Khi a < 0, đỉnh là điểm cao nhất.
Xem chi tiết →
Công thức xác định hàm số bậc hai khi biết tọa độ đỉnh và một điểm
Dạng chính tắc của hàm số bậc hai khi biết đỉnh I(x_I; y_I) và hệ số a xác định độ rộng của parabol.
Xem chi tiết →
Sự biến thiên của hàm số bậc hai
Mô tả khoảng tăng, giảm của hàm số bậc hai dựa trên dấu của hệ số a.
Xem chi tiết →
Điều kiện để hàm số bậc nhất đồng biến hoặc nghịch biến
Hàm số bậc nhất có hệ số góc a quyết định tính đồng biến (a>0) hay nghịch biến (a<0).
Xem chi tiết →
Công thức tính khoảng cách giữa hai điểm trên đồ thị hàm số bậc nhất
Khoảng cách giữa hai điểm A(x1;y1) và B(x2;y2) bất kỳ trên mặt phẳng tọa độ.
Xem chi tiết →
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
Giao điểm của hai đường thẳng y = a1x + b1 và y = a2x + b2 (nếu a1 ≠ a2) được tìm bằng cách giải hệ phương trình.
Xem chi tiết →
Hình học không gian
Công thức tính thể tích khối chóp
Thể tích khối chóp bằng một phần ba diện tích đáy nhân với chiều cao.
Xem chi tiết →
Công thức tính thể tích khối lăng trụ
Thể tích khối lăng trụ bằng diện tích đáy nhân với chiều cao.
Xem chi tiết →
Công thức tính diện tích xung quanh hình nón
Diện tích xung quanh hình nón bằng tích của bán kính đáy, đường sinh và pi.
Xem chi tiết →
Công thức tính thể tích khối nón
Thể tích khối nón bằng một phần ba diện tích đáy nhân chiều cao, tương tự khối chóp.
Xem chi tiết →
Công thức tính diện tích mặt cầu
Diện tích mặt cầu bằng bốn lần diện tích hình tròn lớn.
Xem chi tiết →
Công thức tính thể tích khối cầu
Thể tích khối cầu bằng bốn phần ba nhân pi với lập phương bán kính.
Xem chi tiết →
Công thức tính diện tích xung quanh hình trụ
Diện tích xung quanh hình trụ bằng chu vi đáy nhân với chiều cao.
Xem chi tiết →
Công thức tính thể tích khối trụ
Thể tích khối trụ bằng diện tích đáy nhân với chiều cao.
Xem chi tiết →
Lượng giác
Công thức cộng sin
Tính sin của tổng hai góc theo sin và cos của từng góc.
Xem chi tiết →
Công thức cộng cos
Tính cos của tổng hai góc theo cos và sin của từng góc.
Xem chi tiết →
Công thức cộng tan
Tính tan của tổng hai góc khi biết tan của từng góc.
Xem chi tiết →
Công thức nhân đôi sin
Tính sin của góc gấp đôi theo sin và cos của góc ban đầu.
Xem chi tiết →
Công thức nhân đôi cos
Tính cos của góc gấp đôi theo cos và sin của góc ban đầu, có nhiều dạng.
Xem chi tiết →
Công thức nhân đôi tan
Tính tan của góc gấp đôi theo tan của góc ban đầu.
Xem chi tiết →
Công thức hạ bậc sin
Biểu diễn bình phương sin theo cos của góc gấp đôi.
Xem chi tiết →
Công thức hạ bậc cos
Biểu diễn bình phương cos theo cos của góc gấp đôi.
Xem chi tiết →
Mũ và logarit
Công thức đổi cơ số logarit
Đổi logarit từ cơ số a sang cơ số c (c > 0, c ≠ 1).
Xem chi tiết →
Logarit của một tích
Logarit của một tích bằng tổng các logarit (với cùng cơ số).
Xem chi tiết →
Logarit của một thương
Logarit của một thương bằng hiệu các logarit (với cùng cơ số).
Xem chi tiết →
Logarit của lũy thừa
Logarit của một lũy thừa bằng tích của số mũ và logarit của cơ số.
Xem chi tiết →
Công thức đổi cơ số đặc biệt (nghịch đảo)
Logarit cơ số a của b bằng nghịch đảo của logarit cơ số b của a.
Xem chi tiết →
Công thức logarit của căn bậc hai
Logarit của căn bậc hai bằng một nửa logarit của số đó.
Xem chi tiết →
Công thức logarit của một số nghịch đảo
Logarit của nghịch đảo bằng âm logarit của số đó.
Xem chi tiết →
Công thức logarit của một tích với hệ số
Logarit của một tích có hệ số k được tách thành tổng logarit của k và x.
Xem chi tiết →
Tích phân và đạo hàm cơ bản
Đạo hàm của hàm số mũ tự nhiên
Đạo hàm của hàm số mũ cơ số e bằng chính nó, đây là tính chất đặc biệt của số e.
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số logarit tự nhiên
Đạo hàm của logarit tự nhiên của x là nghịch đảo của x.
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số mũ tổng quát
Đạo hàm của hàm số mũ cơ số a (a>0, a≠1) bằng a^x nhân với ln a.
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số logarit tổng quát
Đạo hàm của logarit cơ số a của x bằng 1 chia cho (x nhân ln a).
Xem chi tiết →
Đạo hàm của hàm số lũy thừa tổng quát
Đạo hàm của hàm lũy thừa với số mũ thực α bằng α nhân x mũ (α-1).
Xem chi tiết →
Nguyên hàm của hàm số mũ tự nhiên
Nguyên hàm của e^x là e^x cộng hằng số tích phân C.
Xem chi tiết →
Nguyên hàm của hàm số logarit tự nhiên
Nguyên hàm của ln x là x ln x trừ x cộng hằng số C.
Xem chi tiết →
Nguyên hàm của hàm số mũ tổng quát
Nguyên hàm của hàm mũ cơ số a (a>0, a≠1) bằng a^x chia cho ln a cộng C.
Xem chi tiết →
Tổ hợp xác suất
Công thức cộng xác suất của hai biến cố xung khắc
Xác suất của hợp hai biến cố xung khắc bằng tổng xác suất của từng biến cố.
Xem chi tiết →
Công thức nhân xác suất của hai biến cố độc lập
Xác suất của giao hai biến cố độc lập bằng tích xác suất của từng biến cố.
Xem chi tiết →
Công thức xác suất có điều kiện
Xác suất của biến cố A khi biết biến cố B đã xảy ra bằng tỉ số xác suất giao và xác suất B.
Xem chi tiết →
Công thức xác suất của biến cố đối
Xác suất của biến cố đối của A bằng 1 trừ xác suất của A.
Xem chi tiết →
Công thức cộng xác suất tổng quát
Xác suất của hợp hai biến cố bất kỳ bằng tổng xác suất trừ đi xác suất giao (tránh đếm trùng).
Xem chi tiết →
Công thức xác suất toàn phần
Xác suất của biến cố B được tính bằng tổng có trọng số theo các biến cố A_i tạo thành một phân hoạch.
Xem chi tiết →
Định lý Bayes
Cho phép tính xác suất hậu nghiệm của A_i khi biết B đã xảy ra, dựa trên xác suất tiên nghiệm và khả năng.
Xem chi tiết →
Công thức tính xác suất bằng tổ hợp
Xác suất của biến cố A trong phép thử đồng khả năng bằng tỉ số số kết quả thuận lợi cho A và tổng số kết quả có thể.
Xem chi tiết →